Sắt, đồng và crom. 1) Oxi hóa hoàn toàn 14,3g hỗn hợp bột các kim loại Mg, Al, Zn bằng oxi thu được 22,3g hỗn hợp các oxit. Cho lượng oxit này tác dụng hết với dung dịch HCl thì khối lượng muối tạo thành là: a.36,6g b.32,05g c.49,8g d.48,9g 2)Trường hợp nào sau đây thu được Al(OH)3? a.Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NaOH dư. b.Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch HCl dư. c.Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch Ca(OH)2 dư. d.Cho dung dịch Al2(SO4)3 vào dung dịch NH3 dư. 3)Câu nào đúng trong số các câu sau đây? a.Nhôm là kim loại lưỡng tính. b.Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính. c.Al(OH)3 là hiđroxit lưỡng tính. d.Al(OH)3 là chất không lưỡng tính. 4)Những tính chất vật lí nào sau đây không phải là của nhôm? a.Dẫn điện yếu hơn Fe. b.Nhẹ hơn Cu khoảng 3 lần. c.Dẫn điện tốt, bằng khoảng 2/3 lần độ dẫn điện của Cu. d.Có màu trắng bạc, rất dẻo. 5)Có 4 chất ở dạng bột: Al, Cu, Al2O3, CuO. Chỉ dùng một chất nào sau đây để nhận biết? a.Nước b.Dung dịch NaOH. c.Dung dịch HCl d.Dung dịch H2SO4 đặc, nóng. 6) Ứng dụng nào sau đây không phải của phèn chua? a.Làm trong nước. b.Diệt trùng nước. c.Thuộc da. d.Làm chất cầm màu trong công nghiệp nhuộm. 7)Hiện tượng nào xảy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2? a.Không có hiện tượng gì. b.Có kết tủa. c.Lúc đầu có kết tủa, sau đó tan hết. d.Có kết tủa, sau đó tan một phần. 8) Đốt Al trong bình khí Cl2, sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn trong bình tăng 71g. Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là: a.27g b.18g c.54g d.40,5g 9)Al không phản ứng với chất nào sau đây? a.Cl2 b. Dung dịch HCl c. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội. d. Dung dịch NaOH 10)Một dung dịch chứa a mol NaOH tác dụng với một dung dịch chứa b mol AlCl3. Điều kiện để thu được kết tủa sau phản ứng là: a.a>4b b.a<4b c.a+b=1,5 mol d.a=4b. 11)Cho 100ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M. Số ml dung dịch NaOH 0,1M cần thêm vào đó để chất rắn có được sau khi nung kết tủa có khối lượng là 0,51g phải là bao nhiêu? a.300ml b.300ml và 800ml c.300ml và 700ml d.500ml. 12)Có thể nhận biết được ba chất rắn là: CaO, MgO, Al2O3 bằng hóa chất nào sau đây? a. Dung dịch HNO3 b.Dung dịch NaOH c. Dung dịch HCl d.H2O 13)Có hiện tượng gì xảy ra khi cho dung dịch Na2CO3 từ từ đến dư vào dung dịch FeCl3? a.Không có hiện tượng gì. b.Có kết tủa màu đỏ c.Có sủi bọt khí d.Có kết tủa nâu đỏ và sủi bọt khí. 14)Al không tan trong nước vì nguyên nhân: a.Al là kim loại có tính khử yếu nên không tác dụng với nước. b.Al phản ứng với nước tạo Al(OH)3 (dạng keo) bao phủ miếng Al. c.Al phản ứng với nước tạo lớp Al2O3 bền vững bao phủ miếng Al. d.Al bị thụ động hóa bởi nước. 15)Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dung dịch Na2CO3 đến dư vào dung dịch AlCl3 ? a.Không có hiện tượng gì. b.Xuất hiện kết tủa keo trắng và sủi bọt khí. c.Chỉ sủi bọt khí. d.Chỉ xuất hiện kết tủa keo trắng. 16)Cho hỗn hợp gồm 0,1mol Ba và 0,2mol Al vào lượng nước có dư thì thể tích khí (đkc) thoát ra là: a.2,24 lít b.4,48 lít c.6,72 lít d.8,96 lít 17)Khi thả một miếng Al vào ống nghiệm đựng nước ngay từ đầu ta không thấy có bọt khí H2 thoát ra. Nguyên nhân nào khiến Al không phản ứng với nước? a.Al là kim loại yếu nên không có phản ứng với nước. b.Al tác dụng với nước tạo ra Al(OH)3 là chất không tan ngăn không cho Al tiếp xúc với nước. c.Al có màng oxit Al2O3 rắn chắc bảo vệ. d.Nguyên nhân khác. 18)Có các chất bột: K2O, CaO, Al2O3, MgO. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất cho dưới đây để nhận biết? a. Dung dịch HCl b. Dung dịch H2SO4 c. Dung dịch NaOH d.Nước. 19)Cho hỗn hợp gồm x mol Al và 0,2mol Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch A. Dẫn CO2 dư vào dung dịch A thu được kết tủa B. Lọc lấy kết tủa B nung tới khối lượng không đổi thu được 40,8g chất rắn C. Giá trị của x là: a.0,2mol b.0,3mol c.0,4mol d.0,04mol 20)Có các kim loại:Al, Mg, Ca, Na. Chỉ dùng thêm một chất nào trong các chất sau đây để nhận biết? a. Dung dịch HCl b. Dung dịch H2SO4 loãng c. Dung dịch CuSO4 d.Nước. 21)Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. Kim loại nào tác dụng được với cả 3 dung dịch muối? a.Fe b.Cu, Fe c.Cu d.Ag 22)Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và kết tủa Y. Trong dung dịch X có chứa: a.Fe(NO3), AgNO3 b.Fe(NO3)3, AgNO3 c.Fe(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3 d.Fe(NO3)2 23)Khi cho sắt nóng đỏ vào hơi nước: a.Sắt không phản ứng với nước vì sắt không tan trong nước. b.Tùy nhiệt độ, sắt tác dụng với hơi nước tạo H2 và FeO hoặc Fe2O3. c.Sắt tác dụng với hơi nước tạo H2 và Fe2O3. d.b, c đúng. 24) Để làm tinh khiết một loại bột Cu có lẫn tạp chất bột Al, Fe ,người ta ngâm hh hợp kim này trong dung dịch muối X có dư. X là: a.Al(NO3)3 b.Cu(NO3)2 c.AgNO3 d.Fe(NO3)3 25) Để điều chế bột Cu, người ta có thể: a.Cho Cu xay nhuyễn thành bột. b.Nghiền Cu thành bột mịn. c.Cho mạt sắt tác dụng dd CuSO4 rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với dung dịch HCl dư. d.Cả 3 đều đúng. 26)Quặng hematit có thành phần chính là: a.FeO b.Fe2O3 c.Fe3O4 d.FeS2 27)Quặng manhêtit có thành phần chính là: a.FeO b.Fe2O3 c.Fe3O4 d.FeS2 28)Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp sắt ở bề mặt. Ta có thể rửa sạch lớp sắt này bằng: a. Dung dịch CuCl2 dư b. Dung dịch FeCl2 dư c. Dung dịch ZnCl2 dư d. Dung dịch FeCl3 dư 29)Khi tách Ag ra khỏi hh Ag, Cu, Fe ở dạng bột. Với điều kiện chỉ dùng duy nhất 1 dung dịch chứa 1 hóa chất và lượng Ag tách ra vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu. Ta có thể dùng dung dịch muối nào sau đây: a.AgNO3 b.Fe(NO3)3 c.Cu(NO3)2 d.Hg(NO3)2 30)Tinh chế dd Cu(NO3)2 có lẫn AgNO3 người ta có thể cho vào dung dịch: a.Fe dư b.Cu dư c.Zn dư d.Ag dư 31)Có thể điều chế Fe(OH)3 bằng cách: a.Cho Fe2O3 tác dụng với nước. b.Cho muối sắt (III )tác dụng axit mạnh. c.Cho Fe2O3 tác dụng với NaOH vừa đủ. d.Cho muối sắt (III) tác dụng dd bazơ. 32)Cho các chất rắn: Al, Al2O3, Na2O, Mg, Ca, MgO. Dãy chất nào tan hết trong dung dịch NaOH dư? a.Al2O3, Ca, Mg, MgO b.Al, Al2O3, Na2O, Ca c.Al, Al2O3, Ca, MgO d.Al, Al2O3, Na2O, Ca, Mg. 33)Muối nào tạo kết tủa trắng trong dung dịch NaOH dư? a.MgCl2 b.ZnCl2 c.FeCl3 d.AlCl3 . 34)Chỉ dùng một thuốc thử nào trong số các chất dưới đây có thể phân biệt được 3 chất rắn Mg, Al2O3, Al? a.H2O b. Dung dịch HNO3 c. Dung dịch HCl d. Dung dịch NaOH 35)Dùng dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3 có thể phân biệt được 3 dung dịch nào? a.NaCl, CaCl2, MgCl2 b.NaCl, CaCl2, AlCl c.NaCl, BaCl2, MgCl2 d.Cả 3 đều đúng. 36)Các kim loại nào sau đây tan hết khi ngâm trong axit H2SO4 đặc nguội? a.Al, Fe b.Fe, Cu c.Al, Cu d.Cu, Ag 37) Để hòa tan hoàn toàn các kim loại Al, Fe, Mg, Pb, Ag có thể dùng axit nào? a.HCl b.H2SO4 c.HNO3 loãng. d.HNO3 đặc nguội 38)Trường hợp nào KHÔNG có sự tạo thành Al(OH)3? a.Cho dung dịch NH3 vào dung dịch Al2(SO4)3 b.Cho Al2O3 vào trong nước c.Cho Al4C3 vào nước. d.Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch AlCl3 39)Dùng 2 thuốc thử nào có thể phân biệt được 3 kim loại Al, Fe, Cu? a.H2O và dung dịch HCl. b.Dung dịch NaOH và dung dịch HCl c. Dung dịch NaOH và dung dịch FeCl2 d. Dung dịch HCl và dung dịch FeCl3 40)Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ: a.NaHCO3 b.Na2CO3 c.Al2(SO4)3 d.Ca(HCO3)2 41)Trong dung dịch có ion nào sau đây, biết rằng cho HCl loãng vào thì xuất hiện kết tủa trắng và kết tủa tan đi khi đun nóng dung dịch? a.Ag+ b.Cu2+ c.Al3+ d.Pb2+ 42)Cho mg Na vào 50ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được V lít khí (đkc), dung dịch X và 1,56g kết tủa. Khi thổi khí CO2 dư vào dung dịch X lại thấy xuất hiện thêm kết tủa. Khối lượng Na ban đầu là: a.4,14g b.1,44g c.4,41g d.2,07g 43)Cho 1,05mol NaOH vào 0,1mol Al2(SO4)3. Hỏi số mol NaOH có trong dung dịch sau phản ứng là bao nhiêu? a.0,45mol b.0,25mol c.0,65mol d.0,75mol 44)Cho 31,2g hỗn hợp gồm bột Al và Al2O3 tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH thu được 0,6mol H2. Hỏi số mol NaOH đã dùng là bao nhiêu? a.0,8mol b.0,6mol c.0,4mol d.Kết quả khác. 45)Cho hỗn hợp gồm 0,025mol Mg và 0,03mol Al tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch A.Thêm dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thì thu được bao nhiêu g kết tủa? a.16,3g b.1g c.3,49g d.1,45g 46)Cho hỗn hợp gồm 0,1mol Mg và 0,2mol Al tác dụng với dung dịch CuCl2 dư rồi lấy chất rắn thu được sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc. Hỏi số mol khí NO2 thoát ra là bao nhiêu? a.0,8mol b.0,2mol c.0,3mol d.0,6mol 47)Cho 200ml dung dịch KOH vào 200ml dung dịch AlCl3 1M thu được 7,8g kết tủa keo. Nồng độ mol/l của dung dịch KOH là: a.1,5 b.3,5 c.1,5 và 3,5 d.2 và 3 48)Thủy phân FeCl3 trong nước sôi, ta được: a. Dung dịch có màu nâu sẫm. b. Dung dịch keo c.Kết tủa Fe(OH)3 d. Dung dịch FeCl3 49)Cho từ từ từng lượng nhỏ Na kim loại vào dung dịch Al2(SO4)3 cho đến dư. Hiện tượng xảy ra như thế nào? a.Na tan, có bọt khí xuất hiện trong dung dịch. b.Na tan, có kim loại Al bám vào bề mặt Na kim loại. c.Na tan, có bọt khí thoát ra và có kết tủa keo màu trắng, sau đó kết tủa vẫn không tan. d.Na tan, có bọt khí thoát ra, lúc đầu có kết tủa dạng keo màu trắng, sau đó kết tủa tan dần. 50) Để điều chế các chất: Cu(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3 ta cho dung dịch muối của chúng tác dụng với: a. dung dịch NaOH vừa đủ b. dung dịch NaOH dư c. dung dịch NH3 dư d. dung dịch Ba(OH)2 dư 51)Hòa tan hoàn toàn mg bột Al vào dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít (đkc) hỗn hợp X gồm NO và N2O có tỉ lệ mol là 1:3. m có giá trị là: a.24,3g b.42,3g c. 25,3g d.25,7g 52)Cho 300ml dung dịch HCl 1M tác dụng với 0,1mol Al(OH)3 thu được dung dịch X. Dung dịch X có: a.pH7 c.pH=7 d.pH=14 53)Cho V lít dung dịch HCl 0,1M tác dụng với 30ml dung dịch NaAlO2 1M, ta được 0,78g kết tủa (phản ứng hoàn toàn).Giá trị của V là: a.0,9 lít b.0,1 lít c.0,1 lít hoặc 0,9 lít d.0,3 lít hoặc 0,9 lít 54)Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây? a.Rất mạnh b.Mạnh c.Trung bình d.Yếu 55)Cho Fe tác dụng với nước ở nhiệt độ lớn hơn 5700C thu được chất nào sau đây? a.FeO b.Fe3O4 c.Fe2O3 d.Fe(OH)3 56)Cho 2 kim loại nhôm và sắt a.Tính khử của sắt lớn hơn nhôm b.Tính khử của nhôm lớn hơn sắt c.Tính khử của nhôm và sắt bằng nhau d.Tính khử của nhôm và sắt phụ thuộc vào chất tác dụng nên không thể so sánh 57) Đốt nóng một ít bột sắt trong bình đựng khí oxi. Sau đó để nguội và cho vào bình 1 lượng dư dung dịch HCl, người ta thu được dung dịch X. Trong dung dịch X có những chất nào sau đây: a.FeCl2, HCl b.FeCl3, HCl c.FeCl2, FeCl3, HCl d.FeCl2, FeCl3 58)Cho 2 lá sắt (1), (2). Lá (1) cho tác dụng hết với khí Clo. Lá (2) cho tác dụng hết với dung dịch HCl. Hãy chọn phát biểu đúng. a.Trong cả hai trường hợp đều thu được FeCl2 b.Trong cả hai trường hợp đều thu được FeCl3 c.Lá (1) thu được FeCl2, lá (2) thu được FeCl3 d.Lá (1) thu được FeCl3, lá (2) thu được FeCl2 59)Khi điều chế FeCl2 bằng cách cho Fe tác dụng với dung dịch HCl. Để bảo quản dung dịch FeCl2 thu được KHÔNG bị chuyển hóa thành hợp chất sắt ba, người ta có thể: a.Cho thêm vào dung dịch 1 lượng sắt dư. b.Cho thêm vào dung dịch 1 lượng Zn dư c.Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HCl dư d.Cho thêm vào dung dịch 1 lượng HNO3 dư 60)Tìm câu phát biểu đúng. a.Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt ba chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt hai chỉ có tính khử b.Fe chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt ba chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt hai chỉ có tính khử c.Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt ba chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt hai chỉ có tính oxi hóa d.Fe chỉ có tính khử, hợp chất sắt ba chỉ có tính oxi hóa, hợp chất sắt hai có tính khử và tính oxi hóa 61)Hòa tan hết 3,04g hỗn hợp bột kim loại sắt và đồng trong dung dịch HNO3 loãng thu được 0,896 lít khí NO (là sản phẩm duy nhất). Vậy thành phần % kim loại sắt và đồng trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là: a.63,2% và 36,8% b.36,8% và 63,2% c.50% và 50% d.36,2% và 63,8% 62)Cho 4,58g hỗn hợp A gồm Zn, Fe và Cu vào cốc đựng dung dịch chứa 0,082 mol CuSO4. Sau phản ứng thu được dung dịch B và kết tủa C. Kết tủa C có các chất: a.Cu, Zn b.Cu, Fe c.Cu, Fe và Zn d.Cu 63)Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn ta thu được dung dịch X và kết tủa Y. Trong dung dịch X chứa: a.Fe(NO3)3, AgNO3 b.Fe(NO3)2, AgNO3 c.Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, AgNO3 d.Fe(NO3)2 64)Có các kim loại Cu, Ag, Fe và các dung dịch muối Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)3. Kim loại nào tác dụng được với cả 3 dung dịch muối trên? a.Fe b.Cu, Fe c.Cu d.Ag 65)Khi cho sắt nóng đỏ vào hơi nước: a.Sắt không tác dụng với hơi nước vì sắt không tan trong nước b.Tùy nhiệt độ, sắt tác dụng với hơi nước tạo H2 và FeO hoặc Fe3O4 c.Sắt tác dụng với hơi nước tạo H2 và Fe2O3 d.b và c đều đúng 66)Cho vào ống nghiệm 1 ít mạt sắt rồi rót vào một ít dung dịch HNO3 loãng. Ta nhận thấy có hiện tượng sau: a.Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí nâu đỏ b.Sắt tan, tạo dung dịch không màu, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí. c.Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí nâu đỏ. d.Sắt tan, tạo dung dịch màu vàng, xuất hiện khí không màu hóa nâu đỏ trong không khí. 67)Cho 20g sắt vào dung dịch HNO3 loãng chỉ thu được sản phẩm khử duy nhất là NO. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, còn dư 3,2g sắt. Thể tích NO thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là a.2,24 lít b.4,48 lít c.6,72 lít d.11,2 lít 68) Đun nóng hỗn hợp X gồm bột Fe và S. Sau phản ứng thu được hỗn hợp Y. Hỗn hợp này khi tác dụng với dung dịch HCl có dư thu được chất rắn không tan Z và hỗn hợp khí T. a.FeS2, FeS, S. b.FeS2, Fe và S. c.Fe, FeS và S. d.FeS2, FeS 69)Có phản ứng sau: Fe(r) + 2HCl(dd) → FeCl2(dd) + H2 (k). Trong phản ứng này, nếu dùng 1 gam bột sắt thì tốc độ phản ứng xảy ra nhanh hơn nếu dùng 1 viên sắt có khối lượng 1 gam, vì bột sắt a.có diện tích bề mặt nhỏ hơn b.xốp hơn c.có diện tích bề mặt lớn hơn d.mềm hơn 70) Để điều chế Fe(NO3)2 ta cho: a.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 loãng b.Fe tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nóng c.Fe tác dụng với dung dịch AgNO3 dư d.Fe tác dụng với dung dịch Cu(NO3)2 dư 71) Để làm tinh khiết một loại bột đồng có lẫn tạp chất bột nhôm, sắt, người ta ngâm hỗn hợp kim loại này trong dung dịch muối X có dư. X có công thức là a.Al(NO3)3 b.Cu(NO3)2 c.AgNO3 d.Fe(NO3)3 72) Để điều chế bột đồng, người ta có thể: a.Cho đồng xay nhuyễn thành bột b.Nghiền đồng thành bột mịn c.Cho mạt sắt tác dụng với dung dịch CuSO4 rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng với dung dịch HCl dư d.Cả 3 đều đúng 73)Quặng hematit có thành phần chính là: a.FeO b.Fe2O3 c.Fe3O4 d.FeS2 74)Quặng manhetit có thành phần chính là: a.FeO b.Fe2O3 c.Fe3O4 d.FeS2 75)Quặng xiderit có thành phần chính là: a.FeO b.Fe2O3 c.Fe3O4 d.FeCO3 76)Quặng pirit có thành phần chính là: a.FeS b.Fe2O3 c.Fe3O4 d.FeS2 77)Xét phương trình phản ứng: . Hai chất X, Y lần lượt là: a.AgNO3 dư, Cl2 b.HCl, FeCl3 c.FeCl3, Cl2 d.Cl2, FeCl3 78)Trong điều kiện không có không khí cho Fe cháy trong khí Cl2 được một hợp chất X và nung hỗn hợp bột (Fe và S) sẽ được hợp chất Y. Các hợp chất X, Y lần lượt là: a.FeCl2, FeS b.FeCl3, FeS c.FeCl2, FeS2 d.FeCl3, FeS2 79)Từ Fe2O3 để điều chế sắt. Từ công nghiệp người ta thường cho: a.Fe2O3 tác dụng bột nhôm ở điều kiện nhiệt độ cao. b.Fe2O3 tác dụng CO ở điều kiện nhiệt độ cao c.Fe2O3 tác dụng HCl tạo muối clorua, sau đó điện phân dung dịch muối clorua d.Cả 3 đều đúng 80)Nếu dùng FeS có lẫn Fe cho tác dụng với dung dịch HCl loãng để điều chế H2S thì trong H2S có lẫn tạp chất là a.SO2 b.S c.H2 d.SO3 81)Nguyên liệu dùng trong luyện gang bao gồm: a.Quặng sắt, chất chảy, khí CO b.Quặng sắt, chất chảy, than cốc c.Quặng sắt, chất chảy, bột nhôm d.Quặng sắt, chất chảy, khí hiđro 82)Một hỗn hợp bột kim loại gồm Al và Fe. Để tách riêng Fe (giữ nguyên lượng) từ hỗn hợp đó ta có thể cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch: a.HCl b.NaOH c.Fe(NO3)2 d.ZnCl2 83)Chọn nhận xét ĐÚNG. a.Tùy thuộc chất oxi hóa mà nguyên tử sắt có thể bị oxi hóa thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+ b.Tùy thuộc vào chất khử mà nguyên tử sắt có thể bị khử thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+ c.Tùy thuộc vào nhiệt độ phản ứng mà nguyên tử sắt có thể bị khử thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+ d.Tùy thuộc vào nồng độ mà nguyên tử sắt có thể tạo thành ion Fe2+ hoặc ion Fe3+ 84)Từ FeS2 để điều chế sắt, người ta nung FeS2 với oxi để thu được Fe2O3 sau đó có thể điều chế sắt bằng cách: a.Cho Fe2O3 tác dụng với CO ở điều kiện nhiệt độ cao b. Điện phân nóng chảy Fe2O3 c.Cho Fe2O3 tác dụng với dung dịch ZnCl2 d.Cho Fe2O3 tác dụng với FeCl2 85)Khi tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu và Fe ở dạng bột. Với điều kiện chỉ dùng duy nhất 1 dung dịch chứa 1 hóa chất và lượng Ag tách ra vẫn giữ nguyên khối lượng ban đầu. Ta có thể dùng dung dịch muối nào sau đây: a.AgNO3 b.FeCl3 c.Cu(NO3)2 d.Hg(NO3)2 86)Có 2 lá sắt khối lượng bằng nhau. Lá 1 cho tác dụng với clo dư, lá 2 ngâm trong dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng muối clorua thu được trong 2 trường hợp trên: a.Muối clorua từ lá 1 bằng lá 2 b.Muối clorua từ lá 1 nhiều hơn lá 2 c.Muối clorua từ lá 1 ít hơn lá 2 d.Tùy điều kiện phản ứng có khi muối clorua từ lá 1 lớn hơn lá 2 và ngược lại 87)Thành phần chính của quặng đolomit là: a.CaCO3.MgCO3 b.FeO.FeCO3 c.CaCO3.CaSiO3 d.FeS 88)Kali đứng trước kẽm khá xa trong dãy điện hóa. Vậy kali có thể đẩy kẽm ra khỏi dung dịch muối kẽm được không? a.Không b.Có c.Trong trường hợp đặc biệt d.Khi nung nóng 89)Một tấm kim loại bằng vàng bị bám một lớp sắt ở bề mặt. Ta có thể rửa sạch lớp sắt này để loại tạp chất trên bề mặt bằng: a. Dung dịch CuCl2 dư b. Dung dịch FeCl2 dư c. Dung dịch ZnCl2 dư d. Dung dịch FeCl3 dư 90)Trong sản xuất gang, nguyên liệu cần dùng là quặng sắt, than cốc và chất chảy. Nếu nguyên liệu có lẫn tạp chất là SiO2 thì chất chảy cần dùng là: a.CaCO3 b.CaCl2 c.Ca(NO3)2 d.CaSO4 91)Trong sản xuất gang, nguyên liệu cần dùng là quặng sắt, than cốc và chất chảy. Nếu nguyên liệu có lẫn tạp chất là CaO thì chất chảy cần dùng là: a.CaSiO3 b.SiO2 c.CaCO3 d. Hỗn hợp CaO và CaSiO3 92)Quặng sắt có giá trị để sản xuất gang là: a.Hematit và manhetit b.Xiderit và hematit c.Pirit và manhetit d.Pirit và xiderit 93)Tinh chế dung dịch Cu(NO3)2 có lẫn AgNO3, người ta có thể cho vào dung dịch: a.Một lượng dư Fe b.Một lượng dư Cu c.Một lượng dư Ag d.Một lượng dư Zn 94)Có thể điều chế Fe(OH)2 bằng cách: a.Cho Fe2O3 tác dụng với H2O b.Cho muối sắt (III) tác dụng với axit mạnh c.Cho Fe2O3 tác dụng với NaOH vừa đủ d.Cho muối sắt (II) tác dụng dung dịch bazơ 95)Khi đồ dùng bằng đồng bị oxi hóa, bạn có thể dùng hóa chất nào sau đây để đồ dùng của bạn sẽ sáng đẹp như mới? a. Dung dịch NH3 b. Dung dịch HCl c. Dung dịch C2H5OH, đun nóng d. Dung dịch HNO3 96)Contantan là hợp kim của đồng với 40% Ni. Vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong các dụng cụ đốt nóng bằng điện như: bàn là, dây may so của bếp điện,Tính chất nào của contantan làm nó được ứng dụng rộng rãi như vậy? a.Contantan có điện trở lớn b.Contantan có điện trở nhỏ c.Contantan có giá thành rẻ d.Một nguyên nhân khác 97)Có những đồ vật được chế tạo từ sắt như: chảo, dao, dây thép gai. Vì sao chảo lại giòn, dao lại sắc và dây thép gai lại dẻo? Lí do nào sau đây là ĐÚNG? a.Gang và thép là những hợp kim khác nhau của Fe, C và một số nguyên tố khác. b.Gang giòn vì tỷ lệ % của cacbon cao (≈2%) c.Thép giòn vì tỷ lệ cacbon ≈0,01%. Một số tính chất đặc biệt của thép do các nguyên tố vi lượng trong thép gây ra như thép crom không gỉ, d.Tất cả đều đúng 98)Trộn 5,4g Al với 4,8g Fe2O3 rồi nung nóng để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm. Sau phản ứng ta thu được mg hỗn hợp chất rắn. Giá trị của m là: a.2,24g b.4,08g c.10,2g d.0,224g 99)Hòa tan 4,59g Al bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí NO và N2O có tỉ khối so với H2 bằng 16,75. Tỉ lệ thể tích khí N2O và NO trong hỗn hợp là: a.1/3 b.2/3 c.1/4 d.3/4 100)Hào tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,05 mol Ag và 0,03 mol Cu vào dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khí A gồm NO và NO2 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2:3. Thể tí
Tài liệu đính kèm: