Trắc nghiệm: SỰ ĐIỆN LI - PHÂN LOẠI CHẤT ĐIỆN Câu 1: Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dd có chứa: A. Các electron chuyển động tự do. B. Các cation và anion chuyển động tự do. C. Các ion H+ và OH- chuyển động tự do. D. Các ion được gắn cố định tại các nút mạng. Câu 2: Chất nào sau đâykhông dẫn điện? A. KCl rắn, khan. B. CaCl2 nóng chảy. C. NaOH nóng chảy. D. HBr hòa tan trong nước. Câu 3: Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li? A. Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch. B. Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện. C. Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy. D. Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử. Câu 4: Cho dãy các chất:KAl(SO4)2.12H2O,C2H5OH,C12H22O11(saccarozơ), SO2,CH3COOH, N2O5, CuO, Ca(OH)2,CH3COONH4.Số chất điện li là A. 3. B. 4. C. 5. D. 2. Câu 5: Cho các mệnh đề sau: 1, Chất điện li mạnh có độ điện li > 1. 2, Chất điện li mạnh có độ điện li = 1. 3, Chất không điện li có độ điện li = 0. 4, Chất điện li yếu có độ điện li = 1. 5, Chất điện li yếu có độ điện li 0<<1. Chọn đáp án đúng A. (1), (3), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (2), (4). D. (2), (4), (5). Câu 6: Khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịchCH3COOH 0,5M thì A. độ điện li tăng . B. độ điện li giảm. C. độ điện li không đổi . D. Không xác định được. Câu 7: Chọn câu đúng: A. Chỉ có hợp chất ion mới bị điện li khi hoà tan trong nước. B. Độ điện li chỉ phụ thuộc vào bản chất chất điện li. C. Độ điện li của chất điện li yếu có thể bằng 1. D. Với chất điện li yếu, độ điện li bị giảm khi nồng độ tăng. Câu 8: Khi pha loãng dd axit axetic, không thay đổi nhiệt độ, thấy độ điện li của nó tăng. Ý kiến nào sau đây là đúng: A. Hằng số phân li của axit (Ka) giảm. B. Ka tăng. C. Ka không đổi. D. Không xác định được. Câu 9: Trong dd CH3COOH có cân bằng sau: CH3COOH CH3COO- + H+ Độ điện li sẽ biến đổi như thế nào khi nhỏ vài giọt dd HCl vào dd CH3COOH. A. tăng. B. giảm. C. không thay đổi. D. không xác định được Câu 10: Trong dd CH3COOH có cân bằng sau: CH3COOH CH3COO- + H+ Độ điện li sẽ biến đổi như thế nào khi nhỏ vài giọt dd NaOH vào dd CH3COOH. A. tăng. B. giảm. C. không thay đổi. D. không xác định được Câu 11: Trong dung dịch axit axetic (CH3COOH) có những phần tử nào sau đây: A. H+, CH3COO- . B. CH3COOH, H+, CH3COO-, H2O. C. H+, CH3COO-, H2O. D. CH3COOH, CH3COO-, H+. Câu 12: Trong các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2. Các chất điện li yếu là: A. HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2. B. HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4. C. HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2. D. HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4. Câu 13: Chọn dãy các chất điện ly mạnh trong số các chất sau : a. NaCl. b. Ba(OH)2.c. HNO3. d. HgCl2. e. Cu(OH)2. f. MgSO4. A. a, b, c, f. B. a, d, e, f. C. b, c, d, e. D. a, b, c, e. Câu 14: Hòa tan 14,2 gam Na2SO4 trong nước thu được dd A chứa số mol ion SO42- là: A. 0,1 mol. B. 0,2 mol. C. 0,3 mol. D. 0,05 mol. Câu 15: Hòa tan hoàn toàn m gam Al2(SO4)3 vào nước thu được dung dịch A chứa 0,6 mol Al3+ A. 102,6 gam. B. 68,4 gam. C. 34,2 gam. D. 51,3 gam. Câu 16: Cho 2 dung dịch axit là HNO3 và HClO có cùng nồng độ. Vậy sự so sánh nào sau đây là đúng? A. >. B. >. C. <. D. = . Câu 17: Dãy chất nào sau đây là các chấ tđiện li mạnh? A. NaCl,CuSO4,Fe(OH)3,HBr . B. KNO3,H2SO4,CH3COOH,NaOH. C. CuSO4,HNO3,NaOH,MgCl2 D. KNO3,NaOH,C2H5OH,HCl. Câu 18: Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,10M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng ? A. [H+] < [CH3COO-]. B. [H+] = 0,10M. C. [H+] < 0,10M. D. [H+] > [CH3COO-]. Câu 19: Một dung dịch có chứa các ion với nồng độ tương ứng như sau: Na+ 0,1M ; Cu2+ 0,2M ; SO42-0,1M ; xM. Giá trị của x là: A. 0,1M. B. 0,2M. C. 0,3M. D. 0,4M. Câu 20: Dung dịch X có chứa: a mol Na+, b mol Al3+, c mol Cl- và d mol SO42-. Biểu thức nào sau đây đúng? A. a + b = c + d. B. a + 3b = c + 2d. C. a + 3b = -(c + 2d). D. a + 3b + c + 2d = 0. Câu 21: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03mol K+, x mol Cl- và y mol SO42-. Tổng khối lượng các muối tan có trong d2 là 5,435 g. Giá trị của x và y lần lượt là: A. 0,01 và 0,03. B. 0,05 và 0,01. C. 0,03 và 0,02. D. 0,02 và 0,05. Câu 22: Dung dịch A: 0,1mol M2+ ; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO42- và còn lại là Cl-. Khi cô cạn ddA thu được 47,7 gam rắn. Vậy M sẽ là: A. Mg. B. Fe. C. Cu. D. Al. Câu 23:Một cốc nước có chứa a mol Ca2+,b mol Mg2+,c mol Cl-,d mol HCO3-.Hệ thức liên hệ giữa a,b,c,d là: A.2a+2b=c-d. B.a+b=c+d. C.2a+2b=c+d. D.a+b=2c+2d. Câu24:Để được một dung dịch có chứa các ion:Mg2+(0,02mol),Fe2+(0,03mol),Cl-(0,04mol), SO42-(0,03mol),ta có thể pha vào nước mấy muối? A.2 muối. B.3 muối. C.4 muối. D.2 hoặc 3 hoặc 4 muối. Câu 25: Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) cùng 2 loại anion là Cl- (x mol) và SO(y mol). Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,9 gam chất kết tủa. Giá trị của x và y lần lượt là: A. 0,2 mol và 0,3 mol. B. 0,4 mol và 0,2 mol. C. 0,3 mol 0,25 mol. D. 0,47 mol và 0,2 mol. Câu26:Dung dịch A chứa 0,23 gam ion Na+;0,12 gam ion Mg2+;0,355 gam ion Cl-và m gam ion SO42–.Số gam muối khan sẽ thu được khi cô cạn dung dịch A là: A.1,185gam. B.1,19gam. C.1,2gam. D.1,158gam. Câu 27. Cho dung dịch CH3COOH 0,1M. Nhận định nào sau đây về pH của dung dịch axit này là đúng: A. Lớn hơn 1 nhưng nhỏ hơn 7 B. Nhỏ hơn 1 C. Bằng 7 D. Lớn hơn 7 Câu 28: Câu nào dưới đây là đúng khi nói về sự điện li A. Sự điện li là sự hòa tan một chất vào nước tạo ra dd . B.Sự điện li là sự phân li 1 chất dưới tác dụng của dòng điện . C.Sự điện li là sự phân li 1 chất thành ion dương và ion âm khi chất đó tan trong nước. D.Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa khử. Câu 29: Hãy chỉ ra điều sai về pH A. pH = -lg [H+]B. pH + pOH = 14 C. [H+] = 10 a thì pH= a D. [H+]. [OH-] = 10-14 Câu 30. Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3:1. 100ml dung dịch A trung hòa vừa đủ bởi 50ml dung dịch NaOH 0,5M. Nồng độ mol mỗi axit là? A. [HCl]=0,15M;[H2SO4]=0,05M B. [HCl]=0,5M;[H2SO4]=0,05M C. [HCl]=0,05M;[H2SO4]=0,5M D. [HCl]=0,15M;[H2SO4]=0,15M Câu 31. Để trung hòa 200ml dung dịch A chứa HCl 0,15M và H2SO4 0,05M cần dùng V lít dung dịch B chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m là? A. 0,25lít và 4,66gam B. 0,125lít và 2,33 gam C. 0,125lít và 2,9125 gam D. 1,25lít và 2,33 gam Câu 32. 200 ml dung dịch A chứa HNO3 và HCl theo tỉ lệ mol 2:1 tác dụng với 100ml NaOH 1M thì lượng acid dư sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 50 ml Ba(OH)2 0,2M. Nồng độ mol các acid trong dung dịch A là? A. [HNO3]=0,04M;[HCl]=0,2M B. [HNO3]=0,4M;[HCl]=0,02M C. [HNO3]=0,04M;[HCl]=0,02M D. [HNO3]=0,4M;[HCl]=0,2M Câu 33. Trộn 400 ml dung dịch A chứa HNO3 0,5M và HCl 0,125M với 100 ml dung dịch B chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M thì dung dịch C thu được có pH là: A. 1 B. 2 C. 13 D. 7 Câu 34. Hòa tan 224 ml (đkc) khí hiđroclorua vào nước được 1 lít dung dịch. pH của dung dịch thu được là A. 0,01 B. 1 C. 2 D. 10 Câu 35. Cho 200 ml dung dịch A chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,8M và KOH (chưa biết nồng độ) thì thu được dung dịch C. Biết rằng để trung hòa dung dịch C cần 60 ml HCl 1M. Nồng độ KOH là? A. 0,7M B. 0,5M C. 1,4M D. 1,6M Câu 36. 100 ml dung dịch X chứa H2SO4 2 M và HCl 2M trung hòa vừa đủ bởi 100ml dung dịch Y gồm 2 bazơ NaOH và Ba(OH)2 tạo ra 23,3 gam kết tủa. Nồng độ mol mỗi bazơ trong Y là? A. [NaOH]=0,4M;[Ba(OH)2]=1M B. [NaOH]=4M;[Ba(OH)2]=0,1M C. [NaOH]=0,4M;[Ba(OH)2]=0,1M D. [NaOH]=4M;[Ba(OH)2]=1M Câu 37. Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là? A. 2 B. 1 C. 6 D. 7 Câu 38. Cho m gam hỗn hợp Mg và Al vào 250ml dung dịch X chứa hỗn hợp acid HCl 1M và acid H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít H2 (đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dich Y có pH là? A. 7 B. 1 C. 2 D. 6 Câu 39. Dung dịch CH3COOH có chứa : A. CH3COO-, H+, OH- B. CH3COO-, H+, OH-, CH3COOH C. CH3COO-, H+ D. CH3COO-, H+, CH3COOH. Câu 40. Để trung hòa 200 ml dung dịch A chứa HNO3 1M và H2SO4 0,2M cần dùng V lít dung dịch B chứa NaOH 2M và Ba(OH)2 1M. Tính V? A. 0,05 lít B. 0,06 lít C. 0,04lít D. 0,07 lít Câu 41. Hỗn hợp X gồm Na và Ba có tỉ lệ mol 1:1. Hòa tan m gam X vào nước được 3,36lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y. Cho 4,48 lít CO2 hấp thụ hết vào dung dịch Y thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 1,97 gam B. 39,4 gam C. 19,7 gam D. 3,94 gam Câu 42. Trộn dung dịch X chứa NaOH 0,1M; Ba(OH)2 0,2M với dung dịch Y (HCl 0,2M; H2SO4 0,1M) theo tỉ lệ nào về thể tích để dung dịch thu được có pH=13? A. VX:VY=5:4 B. VX:VY=4:5 C. VX:VY=5:3 D. VX:VY=6:4 Câu 43. Có 4 dd mỗi dung dịch chỉ chứa 1 ion (+) và 1 ion (-). Các ion trong 4 dung dịch gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, NO3-, CO32-. Đó là 4 dung dịch nào sau đây? A. BaSO4, NaCl, MgCO3, Pb(NO3)2 B. BaCl2, Na2CO3, MgSO4, Pb(NO3)2 C. Ba(NO3)2, Na2SO4, MgCO3, PbCl2 D. BaCO3, NaNO3, MgCl2, PbSO4 Câu 44. Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là A. 3. B. 1. C. 2. D. 4. Câu 45. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là A. 1,0. B. 12,8. C. 1,2. D. 13,0. Câu 46. Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là A. 0,12. B. 0,15. C. 0,03. D. 0,30. Câu 47. Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 17,1. B. 19,7. C. 15,5. D. 39,4. Câu 48. Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol . Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là: A. 0,01 và 0,03. B. 0,03 và 0,02. C. 0,05 và 0,01. D. 0,02 và 0,05. Câu 49. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là A. 1,2 B. 1,0 C. 12,8 D. 13,0 Câu 50. Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol và x mol OH-. Dung dịch Y có chứa và y mol H+; tổng số mol và là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là A. 1 B. 2 C. 12 D. 13 Câu 51. Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 và 0,001 mol . Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Gía trị của a là A. 0,222 B. 0,120 C. 0,444 D. 0,180 Câu 52. Dung dịch dẫn điện tốt nhất là A. NaCl 0,02M. B. NaCl 0,01M. C. NaCl 0,001M.. D. NaCl 0,002M. Câu 53. Dãy gồm các chất điện li yếu là A. BaSO4, H2S, NaCl, HCl. B. Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH. C. CuSO4, NaCl, HCl, NaOH. D. H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2. Câu 54. Trong dung dịch HCl 0,001 M.Tích số ion của nước là a, [ H+ ] .[ OH_ ] <1,0.10 -14 b. [ H+ ] .[ OH_ ] =1,0.10 -14 c. [ H+ ] .[ OH_ ]> 1,0.10 -14 d. không xác định được Câu 55. Khối lượng NaOH cần dùng để pha chế 250,0 ml dung dịch có pH = 10,0 là A. 1,0.10-3g. B. 1,0.10-2g. C. 1,0.10-1g. D. 1,0.10-4g. Câu 56. Dung dịch của một bazơ ở 250C có A. [H+] = 1,0.10-7. B. [H+] 1,0.10-7. D. [H+] .[OH-]> 1,0.10-14. Câu 57. Hoà tan một axit vào nước ở 250C, kết quả là A. [H+] [OH-]. D. [H+] .[OH-] > 1,0.10-14. Câu 58. H2SO4 và HNO3 là axit mạnh còn HNO2 là axit yếu có cùng nồng độ 0,01mol/lit và ở cùng nhiệt độ. Nồng độ ion H+ trong mỗi dung dịch được xếp theo chiều giảm dần như sau A. [H+]< [H+]< [H+]. B. [H+]< [H+]< [H+]. C. [H+]< [H+]< [H+]. D. [H+]< [H+]< [H+]. Câu 59. Dãy gồm các hidroxit lưỡng tính là A. Pb(OH)2, Cu(OH)2, Zn(OH)2. B. Al(OH)3, Zn(OH)2, Fe(OH)2. C. Cu(OH)2, Zn(OH)2, Mg(OH)2. D. Mg(OH)2, Zn(OH)2, Pb(OH)2. Câu 60. Trong dung dịch H2S (dung môi là nước) có thể chứa A. H2S, H+, HS-, S2-. B. H2S, H+, HS-. D. H+, HS-. D. H+ và S2-. Câu 61. Thể tích nước cần cho vào 5 ml dung dịch HCl pH = 2 để thu được dung dịch HCl pH = 3 là A. 50 ml. B. 45 ml. C. 25 ml. D. 15 ml. Câu 62. Một mẫu nước mưa có pH=4,82.Vậy nồng độ H+ trong dung dịch là a. 1,0.10 -14 M b. 1,0.10-4 M c. 1,0.10-5 M d. >1,0.10-5M Câu 63. Phương trình ion thu gọn của phản ứng cho biết a.những ion nào tồn tại trong dung dịch b.nồng độ các ion trong dung dịch c.bản chất của phản ứng trong dung dịch chất điện li d.không cho biết được điều gì Câu 64. Thứ tự tăng dần độ bazơ của các dung dịch sau : dd A (pH = 9), dd B (pH = 7), dd C (pH = 3), dd D (pH = 11) là a. dd D, dd A, dd B, dd C b. dd D, dd B, dd C, dd A c. dd C, dd B, dd A, dd D c. dd A, dd B, dd C, dd D Câu 65. Dd chất điện li dẫn điện được là do sự chuyển động của: A. Các cation và anion. B. Các cation và anion và các phân tử hòa tan. C. Các ion và . D. Các ion nóng chảy phân li. Câu 66. Cho các chất sau: K3PO4, H2SO4, HClO, HNO2, NH4Cl, HgCl2, Sn(OH)2. Các chất điện li yếu là: A. HgCl2, Sn(OH)2, NH4Cl, HNO2. B. HClO, HNO2, K3PO4, H2SO4. C. HClO, HNO2, HgCl2, Sn(OH)2. D. HgCl2, Sn(OH)2, HNO2, H2SO4. Câu 67.Cho 200 ml dung dịch HNO3 có pH=2, nếu thêm 300ml dung dịch H2SO4 0,05M vào dung dịch trên thì dung dịch thu được co pH bằng bao nhiêu? A.1,29 B.2,29 C.3 D.1,19 Câu 68. Có dung dịch H2SO4 với pH=1,0 khi rót từ 50ml dung dịch KOH 0,1 M vào 50 ml dung dịch trên. Tính nồng độ mol/lcủa dung dịch thu được? A. 0,005 M B. 0,003 M C. 0,06 M D. Kết qủa khác. Câu 69. Dung dịch chứa 0,063g HNO3 trong 1lít có độ pH là: A.3,13 B.3 C.2,7 D.6,3 E.0,001 Câu 70. Theo Areniut những chất nào sau đây là hidroxit lưỡng tính A. Al(OH)3 , Fe(OH)2 B. Cr(OH)2 , Fe(OH)2. C. Al(OH)3 , Zn(OH)2. D. Mg(OH)2, Zn(OH)2. Câu 71. Theo Areniut phát biểu nào sau đây là đúng? A. chất có chứa nhóm OH là hidroxit. B. chất có khả năng phân li ra ion trong nước là axit. C. chất có chứa hiđrô trong phân tử là axit. D. chất có chứa 2 nhóm OH là hiđrôxit lưỡng tính. Câu 72. Phát biểu nào sau đây không đúng ? Phản ứng trao đổi ion trong dd chất điện li xảy ra khi A. Có phương trình ion thu gọn B. Có sự giảm nồng độ một số các ion tham gia phản ứng C. Có sản phẩm kết tủa, chất khí, chất điện li yếu. D. Các chất tham gia phải là chất điện li Câu 73. Cho 2 dd axit là HNO3 và HClO có cùng nồng độ. Vậy sự so sánh nào sau đây là đúng? A. . C. < . D. = . Câu 74. Ở các vùng đất phèn người ta bón vôi để làm A. Tăng pH của đất. B. Tăng khoáng chất cho đất. C. Giảm pH của đất. D. Để môi trường đất ổn định. Câu 75. Pha thêm 40 cm3 nước vào 10 cm3 dung dịch HCl có pH= 2 được một dung dịch có pH bằng: A.3 B.3,3 C.3,5 D.2 Câu 76. Phương trình pứ Ba(H2PO4)2 + H2SO4" BaSO4 $+ 2H3PO4 tương ứng với phương trình ion gọn nào sau đây? A. Ba2+ + SO42- BaSO4$ B. Ba2+ + 2H2PO4- + 2H+ + SO42- BaSO4$ + 2H3PO4 C. H2PO4- + H+ H3PO4 D. Ba2+ + SO42- + 3H+ + PO43- BaSO4$ + H3PO4 Câu 77. Các cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong một dd ? A. CaF2 và H2SO4.B. CH3COOK và BaCl2.C. Fe2(SO4)3và KOH. D. CaCl2 và Na2SO4. Câu 78. Phản ứng Ba(OH)2 + Na2CO3 có phương trình ion thu gọn là. a.Ba + + CO32- BaCO3 b. Ba + + CO3_ BaCO3 c.Ba 2+ + CO32_ BaCO3 d. Ba + + CO32- BaCO3 Câu 79. Đối với dung dịch axit yếu CH3COOH 0,1 M nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào về nồng độ mol ion sau đây là đúng. a. [ H+ ]>0,1 M b. [ H+ ]< 0,1 M c. [ H+] = 0,1 M d. [ H+ ] < [ CH3COO-] Câu 80. Theo thuyết A-re-ni-ut axit là chất a. khi tan trong nước phân li ra ion OH_ b. khi tan trong nước chỉ phân li ra ion H+ c. khi tan trong nước phân li ra ion H+ d. khi tan trong nước chỉ phân li ra ion OH_ Câu 81. Các tập hợp ion sau đây có thể tồn tại đồng thời trong cùng một dd A. ; ; ; ; B. , ; ; ; C. ; ; ; HCO3-; OH- D. ; ; ; ;- Câu 82. Pha trộn 200 ml dung dịch HCl 1M với 300 ml dung dịch HCl 2M. Nếu sự pha trộn không làm co giãn thể tích thì dung dịch mới có nồng độ mol/l: A. 1,5M B. 1,2M C. 1,6MD. 0,15M E.Tất cả đều sai Câu 83. Theo Areniut hiđroxit nào sau đây có tính lưỡng tính ? A. Zn(OH)2 B. Pb(OH)2. C. Al(OH)3. D. Tất cả. Câu 84. Nhận định nào sau đây về muối axit là đúng nhất: A. Muối có khả năng phản ứng với bazơ. B. Muối vẫn còn hiđro trong phân tử. C. Muối tạo bởi axit yếu và bazơ mạnh. D. Muối vẫn còn hiđro có thể phân li ra cation . Câu 85. Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện nào sau đây ? A. Tạo thành một chất kết tủa. B. Tạo thành chất điện li yếu. C. Tạo thành chất khí. D. Một trong ba điều kiện trên. Câu 86. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a mol/l, được 500ml dung dịch có pH = 12.Tính a A. 0,13M B. 0,12M C. 0,14M D. 0,10M Câu 87.Dung dịch HCl có pH = 3. Cần pha loãng dung dịch axit này (bằng nước) bao nhiêu lần để thu được dung dịch HCl có pH = 4? A. 8 lần B. 9 lần C. 10 lần D. 5 lần Câu 88. Các hỗn hợp muối sau đây, khi hòa tan trong nước tạo môi trường có pH : A. Dung dịch KNO3 và Na2CO3, pH > 7 B. Dung dịch NaCl và CH3COOH, pH > 7 C. Dung dịch NaHSO4, K2SO4, pH < 7 D. Tất cả đều đúng Câu 89. Hoà tan 20 ml dung dịch HCl 0,05M vào 20 ml dung dịch H2SO4 0,075 M. Nếu sự hoà tan không làm co giãn thể tích thì pH của dung dịch thu được là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 1,5 Câu 90. Chọn phát biểu đúng trong số các phát biểu sau đây ? A. Giá trị pH tăng thì độ axit giảm. B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng. C. Dd có pH 7 làm quỳ tím hoá đỏ. Câu 91. Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào cùng tồn tại trong dd ? A. AlCl3 và Na2CO3. B. HNO3 và NaHCO3. C. NaAlO2 và KOH. D. NaCl và AgNO3. Câu 92. Các chất trong dãy nào sau đây vừa tác dụng với dd kiềm mạnh vừa tác dụng với dd axit mạnh ? A. Al(OH)3, (NH2)2CO, NH4Cl. B. NaHCO3, Zn(OH)2, CH3COONH4. C. Ba(OH)2, AlCl3, ZnO. D. Mg(HCO3)2, FeO, KOH. Câu 93. Phương trình ion rút gọn + → H2O biểu diễn bản chất của phản ứng hoá học nào dưới đây ? A. HCl + KOH → H2O + KCl. B. NaOH + NaHCO3 → H2O + Na2CO3. C. H2SO4 + BaCl2 → 2HCl + BaSO4. D. Câu A và B đúng. Câu 94. Vì sao dd của các dd axit, bazơ, muối dẫn được điện ? A. Do axit, bazơ, muối có khả năng phân li ra ion trong dd. B. Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện. C. Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng electron. D. Do phân tử của chúng dẫn được điện. Câu 95. Một dung dịch có [ OH- ]= 10 -5 M. Môi trường của dung dịch này là a.trung tính b.kiềm c.axit d.không xác dịnh được Câu 96. Chất nào sau đây là chất điện li ? A. Rượu etylic. B. Nước nguyên chất. C. Axit sunfuric. D. Glucozơ. Câu 97. Dd chất nào sau đây không dẫn điện ? A. CH3OH. C. CuSO4. C. NaCl. D. AgCl. Câu 98. Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ? A. HCl, NaOH, NaCl. B. HCl, NaOH, CH3COOH. C. KOH, NaCl, HgCl2. D. NaNO3, NaNO2, HNO2. Câu 99. Hòa tan một axit vào nước được kết quả là a. [ H+ ] > [ OH_ ] b. [ H+ ] < [ OH_ ] c. [ H+ ] = [ OH_ ] d. [ H+ ]< 1,0.10_7M Câu 100. Tính pH của 1 lít dung dịch có hòa tan 0,4 gam natri hiđroxit: A. 0,01 B.2 C. 12 D. 10. Câu 101. Trộn 100ml dd HCl có pH = 2 với 100ml dd NaOH để thu được dd có pH = 7 thì pH của dd NaOH là: A. 2 B. 12 C. 1.2 D. 9 Câu 102. Dung dịch NaOH có pH = 12. Vậy nồng độ mol/lit của dd NaOH là : A. 0,1M B. 0,01M C. 0,2M D. 0,02M Câu 103. Dung dịch A có pH = 5, Dung dịch A có pH = 9.Lấy thể tích của A và B theo tỉ lệ như thế nào để được dd có pH = 8 A. 9 : 11 B. 11 : 9 C. 5: 6 D. 12 : 5. Câu 104. Trộn 100ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M với 100 ml dung dịch KOH 0,5M được dung dịch A A. Tính nồng độ mol/l của ion OH- trong dung dị
Tài liệu đính kèm: