NGUYÊN TỬ 1.Những điều khẳng định sau đây có phải bao giờ cũng đúng không? a.Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử b.Số proton trong nguyên tử bằng số nơtron c.Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ nguyên tử d.Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton e.Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron f.Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi, tỉ lệ giữa proton và nơtron mới là 1:1 2.Trong nguyên tử Liti (3Li), 2e phân bố trên obitan 1s và e thứ ba phân bố trên obitan 2s. Quy tắc và nguyên lí được áp dụng là: a.Nguyên lí Pauli b.Quy tắc Hund c.Nguyên lí bền vững d.a và c đúng 3. Nguyên tố thuộc chu kì II có số electron độc thân nhiều nhất a.Nitơ, 3 electron b. Nitơ, 5 electron c. Oxi, 2 electron d. Oxi, 6 electron 4.Biết tổng số hạt proton, nơtron và electron trong một nguyên tử là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Số khối A của nguyên tử trên là: a.108 b.122 c.66 d.188 5. Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, hạt mang điện gấp đôi hạt không mang điện. Điện tích hạt nhân nguyên tử Y là: a.23 b.24 c.25 d.Kết quả khác 6.Mệnh đề nào sau đây là KHÔNG đúng? a.Không có nguyên tố có lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 electron b.Lớp ngoài cùng là bền vững khi chứa tối đa số electron c.Lớp ngoài cùng là bền vững khi phân lớp s chứa tối đa số electron d.Có nguyên tố có lớp ngoài cùng bền vững với 2 electron 7.Cặp phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng? (1) Obitan nguyên tử là vùng không gian quanh hạt nhân, ở đó xác suất hiện diện của electron là rất lớn (trên 90%) (2) Đám mây electron không có ranh giới rõ rệt còn obitan nguyên tử có ranh giới rõ rệt (3) Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với spin cùng chiều (4) Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với spin ngược chiều (5) Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho các electron độc thân là tối đa (tổng số spin là cực đại) và các electron này phải có chiều tự quay khác nhau a.(1) và (2) b.(2) và (3) c.(3) và (4) d.(3) và (5) 8.Có hợp chất MX3. Cho biết: - Tổng số hạt proton, nơtron và electron là 196, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 60. Khối lượng nguyên tử của X lớn hơn của M là 8 - Tổng 3 loại hạt trên trong ion X- nhiều hơn trong ion M3+ là 16 Nguyên tố M và X là nguyên tố nào sau đây? a.Al và Br b.Mg và Br c.Al và Cl d.Kết quả khác 9.Các mệnh đề nào sau đây KHÔNG đúng? 1)Số điện tích hạt nhân đặc trưng cho một nguyên tố hóa học 2)Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 proton 3)Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mới có 8 nơtron 4)Chỉ có trong nguyên tử oxi mới có 8 electron a.1, 3 b.3, 4 c.3 d.4 10.Trong tự nhiên, nguyên tố clo có 2 đồng vị là và , nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Phần trăm của 2 đồng vị trên lần lượt là a.80% và 20% b.70% và 30% c.60% và 40% d.75% và 25% 11.Câu nào sau đây đúng? a. Proton là hạt mang điện tích dương b. Proton là hạt nhân nguyên tử hiđro c. Điện tích của proton bằng điện tích của electron về trị số tuyệt đối d.Tất cả đều đúng 12.Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 2. Số khối của nguyên tử X là a.10 b.6 c.5 d.7 13.Biết 1 mol nguyên tử sắt có khối lượng bằng 56, một nguyên tử sắt có 26 electron. Số hạt electron có trong 5,6g sắt là: a.6,02.1022 b.96,52.1020 c.3,01.1023 d. Kết quả khác 14.Nếu cứ chia đôi liên tiếp một viên bi sắt thì phần tử nhỏ nhất mang tính chất của sắt được gọi là a.phần tử nhỏ b.vi hạt c. phân tử sắt d.nguyên tử sắt 15.Cho các nguyên tố Cl, Al, Na, P, F. Dãy nào sắp xếp đúng theo thứ tự tăng dần của bán kính nguyên tử? a.Cl<F<P<Al<Na b.F<Cl<P<Al<Na c.Na<Cl<P<Cl<F d.Cl<P<Al<Na<F 16. Nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 34. Biết số nơtron nhiều hơn số proton là 1. Số khối của X là a.11 b.19 c.21 d.23 17.Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là 53. Nguyên tử đó có a.53 proton b.53 electron và 53 proton c.53 proton và 53 nơtron d.53 nơtron 18.Chọn câu đúng. a.Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt nơtron b.Trong nguyên tử, số hạt proton bằng số hạt nơtron c.Trong nguyên tử, số hạt electron bằng số hạt proton d.Trong nguyên tử, tổng số hạt electron và hạt proton gọi là số khối 19.Nguyên tố cacbon có 2 đồng vị chiếm 98,89% và chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là a.12,5 b.12,011 c.12,022 d.12,055 20.Nguyên tử của nguyên tố X có phân lớp ngoài cùng là 3p1. Nguyên tử của nguyên tố Y có phân lớp ngoài cùng là 4s. Điều khẳng định nào sau đây đúng? a.X, Y là kim loại b.X là khí hiếm, Y là phi kim c.X là kim loại, Y là khí hiếm d.X là phi kim, Y là kim loại 21.Cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng của một ion là 2p6. Cấu hình electron của nguyên tử tạo ra ion đó là a.1s22s22p5 b.1s22s22p4 c.1s22s22p63s1 d.Tất cả đều có thể đúng 22.Cho 3 ion Na+, Mg2+, F-. Nhận định nào sau đây SAI? a.3 ion trên có cấu hình electron giống nhau b.3 ion trên có tổng số hạt nơtron khác nhau c.3 ion trên có tổng số hạt electron bằng nhau d.3 ion trên có tổng số hạt proton bằng nhau 23.Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử trong các câu sau. a.Mg có 12 electron b.Mg có 24 proton c.Mg có 24 electron d.Mg có 24 nơtron 24.Phát biểu nào sau đây đúng cho cả ion F- và nguyên tử Ne? a.Chúng có cùng số proton b.Chúng có số nơtron khác nhau c.Chúng có cùng số electron d.Chúng có cùng số khối 25.Trong tự nhiên cacbon có 2 đồng vị bền làvà. Nguyên tử khối trung bình của cacbon là 12,011. Phần trăm của 2 đồng vị trên lần lượt là a.98,9% và 1,1% b.49,5% và 51,5% c.99,8% và 0,2% d.75% và 25% 26.Đồng có 2 đồng vị làvà(chiếm 27% số nguyên tử). Hỏi 0,5 mol Cu có khối lượng bao nhiêu gam? a.31,77g b.32g c.31,5g d.32,5g 27.Trong nguyên tử cacbon, hai electron 2p được phân bố trên 2 obitan p khác nhau và được biểu diễn bằng hai mũi tên cùng chiều. Nguyên lí hay quy tắc được áp dụng ở đây là a.nguyên lí Pauli b.quy tắc Hund c.nguyên lí bền vững d.cả 3 đều đúng 28.Chọn câu ĐÚNG. a.Trong nguyên tử số proton bằng số electron b.Trong nguyên tử số proton bằng số nơtron c.Tất cả các nguyên tố hóa học đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị bền d.Tất cả các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn đều được sắp xếp theo chiều tăng dần của nguyên tử khối 29.Tổng số hạt proton nguyên tử nguyên tố X là 21. X thuộc loại nguyên tố nào sau đây? a.s b.p c.d d.f 30.Một cation Xn+ có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 2p6. Cấu hình electron của phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X là a.3s1 b.3s2 c.3p1 d. Cả 3 đều đúng 31Ion nào sau đây KHÔNG có cấu hình electron của khí hiếm? a.Na+ b.Mg2+ c.Al3+ d.Fe2+ 32.Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt bằng 82, hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22. Số thứ tự của nguyên tố là a.30 b.26 c.27 d.22 33.Đẳng thức nào sau đây SAI? Trong mọi nguyên tử, ta đều có a.Số điện tích hạt nhân bằng số electron b.Số proton bằng số electron c.Số khối bằng số proton cộng số nơtron d.Số nơtron bằng số proton 34.Cho 3 nguyên tố a.X và Y là 2 đồng vị của nhau b.Y và Z là 2 đồng vị của nhau c.X và Z là 2 đồng vị của nhau d.Không có chất nào là đồng vị của nhau 35.Trong tự nhiên có 2 đồng vị làvà. Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Thành phần % về khối lượng củatrong CuCl2 là a.31,34% b.31,43% c.36,35% d.Tất cả đều sai 36. Nguyên tố hóa học là tập hợp a.các nguyên tử có cùng số khối b.các nguyên tử có cùng số nơtron c.các nguyên tử có cùng số proton d.các nguyên tử có cùng số proton khác số electron 37.Phát biểu nào sau đây về nguyên tử là đúng? 1.Lớp vỏ nguyên tử Y có 3 lớp electron; 2.Y có 18 electron; 3.Y có 10 nơtron trong hạt nhân a.Chỉ 1 b.Chỉ 3 c.2 và 3 d.Cả 3 đều đúng 38.Nếu cứ chia đôi liên tiếp một mẩu nước đá thì phần tử nhỏ nhất còn mang tính chất đặc trưng của nước là a.phân tử nước b. nguyên tử hiđro c. nguyên tử oxi d. nguyên tử hiđro và oxi 39. Nguyên tử được cấu tạo từ loại hạt nào? a.Các hạt electron b. Các hạt proton c.Các hạt nơtron d.Cả 3 loại hạt trên 40.So sánh số lượng hạt proton (Z) và nơtron (N) trong hạt nhân của nguyên tử, trừ nguyên tử hiđro, nhận định nào sau đây là đúng nhất? a.N=Z b.NZ d.N≥Z 41. Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Số khối của nguyên tử là a.108 b.122 c.66 d.94 42.Chọn câu ĐÚNG a.Đồng vị là những nguyên tố có cùng điện tích hạt nhân b.Đồng vị là những nguyên tố có cùng số khối A c.Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác số nơtron d.Đồng vị là những nguyên tử có cùng số khối A 43.Đồng vị nào của nguyên tố M có tỷ lệ số proton/số nơtron=13/15? a. b. c. d. 44.Chọn câu SAI a. Hạt nhân nguyên tử không có nơtron b.Có thể coi ion H+ như là một proton c. Nguyên tửcó số hạt không mang điện là 2 d. Nguyên tử có số electron là 1. 45.Đồng có 2 đồng vị bền là và . Nguyên tử khối trung bình của đồng vị là 63,54. Thành phần % theo số mol của đồng vị là a.80% b.20% c.35% d.73% 46. Nguyên tử đồng (Z=29) có số khối là 64. Số hạt electron trong 64g đồng là a.29 b.35 c.35.6,02.1023 d.29.6,02.1023 47.Một nguyên tử X gồm 2 đồng vị X1 và X2. Đồng vị X1 có tổng số hat là 18. Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20. Biết rằng % theo số mol các đồng vị trong X bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau. Hỏi nguyên tử khối trung bình của X là bao nhiêu? a.12 b.12,5 c.13 d.14 48.Điều nào sau đây SAI? a.Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân b.Số proton trong nguyên tử luôn bằng số nơtron c.Số proton trong nguyên tử bằng số điện tích hạt nhân d.Số proton trong hạt nhân bằng số electron 49.Kí hiệu nguyên tử thể hiện đặc trưng cho nguyên tử vì nó cho biết a.Số khối A b.Số hiệu nguyên tử Z c. Nguyên tử khối của nguyên tử d.Số khối A và số hiệu nguyên tử Z 50.Chọn câu SAI. a.Mỗi obitan nguyên tử chứa tối đa 2 electron với spin (chiều tự quay xung quanh trục riêng) ngược chiều. b.Trong một nguyên tử luôn luôn có số proton bằng số electron và bằng số điện tích hạt nhân c.Trong cùng một phân lớp, các electron sẽ được phân bố trên các obitan sao cho số electron độc thân là tối đa và các electron phải có chiều tự quay khác nhau d.Số electron tối đa trong một lớp thứ n bằng n2 51.Cho các nguyên tố 1H, 3Li, 11Na, 7O, 8O, 9F, 2He, 10Ne. Nguyên tử của nguyên tố KHÔNG có electron độc thân là a.H, Li, Na, F b.O c.He, Ne d.N 52. Nguyên tử của nguyên tố Y được cấu tạo bởi 36 hạt, trong đó số hạt mang điện gấp đôi số hạt không mang điện. Cấu hình electron của nguyên tử Y là a.1s22s22p63s23p1 b.1s22s22p64s2 c.1s22s22p6 d.1s22s22p63s2 53. Nguyên tử nguyên tố M có phân bố electron ở các phân lớp ngoài cùng là 3d64s2. Tổng số electron của nguyên tử M là a.24 b.25 c.26 d.27 54.Có các đồng vịvà . Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu phân tử H2O có thành phần đồng vị khác nhau? a.6 b.7 c.8 d.9 55. Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2. Cấu hình electron của ion tạo ra từ X là a.1s22s22p63s23p64s2 b.1s22s22p63s23p6 c.1s22s22p63s2 d.Tất cả đều sai 56.Trong các nguyên tử sau, nguyên tử chứa số nơtron ít nhất là a. b. c. d. 57.Tổng số hạt proton, nơtron, electron của nguyên tử nguyên tố X là 10. Số nơtron trong nguyên tử X là a.2 b.3 c.4 d.5 58.Số khối A của hạt nhân là a.tổng số electron và proton b.tổng số electron và nơtron c.tổng số proton và nơtron d.tổng số proton, nơtron và electron 59. Nguyên tử Na có 11 proton, 12 nơtron và 11 electron. Khối lượng của nguyên tử Na là a.đúng bằng 23g b.gần bằng 23g c.đúng bằng 23u d.gần bằng 23u 60.Cho 3 nguyên tố . Các nguyên tử nào là đồng vị với nhau? a.X và Y b.Y và Z c.X và Z d.X, Y và Z 61.Câu nào sau đây SAI? a.Các đồng vị phải có số khối khác nhau b.Các đồng vị phải có số nơtron khác nhau c.Các đồng vị phải có cùng điện tích hạt nhân d.Các đồng vị phải có số electron khác nhau 62.Cacbon có 2 đồng vị và . Oxi có đồng vị. Số phân tử CO2 có phân tử khối trùng nhau là a.1 b.2 c.3 d.4 63.Lớp electron liên kết với hạt nhân nguyên tử chặt chẽ nhất là a.lớp trong cùng b.lớp ở giữa c.lớp ngoài cùng d.không xác định được 64.Tìm phát biểu SAI trong số các câu sau. a.Mỗi lớp có thể được chia thành nhiều phân lớp electron b.Các electron trong mỗi phân lớp có mức năng lượng bằng nhau c.Các electron trong mỗi lớp có mức năng lượng bằng nhau d.Số phân lớp bằng số thứ tự của lớp 65.Chọn cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố kim loại trong số các cấu hình electron nguyên tử sau. a.1s22s22p63s23p6 b.1s22s2p63s2 c.1s22s22p63s23p5 d.1s22s22p63s23p4 66.Một nguyên tử chứa 20 nơtron trong hạt nhân và có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p64s2. Nguyên tử đó là a. b c. d. 67.Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau: 1)1s22s22p63s2; 2)1s22s22p63s23p5; 3)1s22s22p63s23p64s2; 4)1s22s22p6. Các nguyên tố kim loại là a.1, 2, 4 b.1, 3 c.2, 4 d.2, 3, 4 68.Chọn câu SAI. a.Trong nguyên tử, các electron chuyển động xung quanh hạt nhân theo những quỹ đạo xác định b.Chuyển động của electron trong nguyên tử không theo một quỹ đạo xác định c.Khu vực không gian xung quanh hạt nhân trong đó khả năng có mặt electron lớn nhất gọi là obitan nguyên tử d.Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng gần bằng nhau 69.Cho 5 nguyên tử sau: Hỏi cặp nguyên tử nào là đồng vị của nhau? a.C và D b.C và E c.A và B d.B và C 70.Ion M3+ có cấu hình electron ngoài cùng là 3d2, cấu hình electron của nguyên tố M là a.[Ar]3d34s2 b.[Ar]3d54s2 c.[Ar]3d5 d.Cấu hình khác 71. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron kết thúc ở 4s1. Số hiệu nguyên tử là a.19 b.24 c.29 d.Cả 3 đều đúng 72.Trong tự nhiên, nguyên tố brom có 2 đồng vị làvà. Nếu nguyên tử khối trung bình của brom là 79,91 thì % của 2 đồng vị này lần lượt là a.35% và 65% b.45,5% và 54,5% c.54,5% và 45,5% d.61,8% và 38,2% 73.Cho cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố như sau: X: 1s22s22p63s23p4; Y: 1s22s22p63s23p64s2; Z: 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố khí hiếm là a.X b.Y c.Z d.Cả 3 đều đúng 74.Định nghĩa nào sau đây về nguyên tố hóa học là đúng? Nguyên tố hóa học là tập hợp các nguyên tử a.có cùng điện tích hạt nhân b.có cùng nguyên tử khối c.có cùng kí hiệu hóa học d.có cùng số nơtron trong hạt nhân 75.Kí hiệu nguyên tử cho ta biết những gì về nguyên tố hóa học? a. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử b.Số hiệu nguyên tử Z c.Số khối của nguyên tử A d. Số hiệu nguyên tử và số khối A 76. Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân? a.Lớp K b.Lớp L c.Lớp M d.Lớp N 77. Nguyên tử của một nguyên tố có bốn lớp electron, theo thứ tự phía gần hạt nhân là K, L, M, N. Trong nguyên tử đã cho, electron thuộc lớp nào có năng lượng cao nhất? a.Lớp K b.Lớp L c.Lớp M d.Lớp N 78.Phản ứng hạt nhân là a.sự biến đổi chất này thành chất khác b.sự biến đổi nguyên tố hóa học này thành nguyên tố hóa học khác c.phản ứng kèm theo năng lượng rất lớn d.phản ứng hóa học 79.Trong các cấu hình electron nguyên tử sau, cấu hình nào SAI? a.1s22s22p2x2py2pz b.1s22s22p2x2p2y2p2z3s c.1s22s22p2x2py d.1s22s22px2py2pz 80.Các electron thuộc các lớp K, L, M, N trong nguyên tử khác nhau về a.khoảng cách từ electron đến hạt nhân b.độ bền liên kết với hạt nhân c.năng lượng trung bình của các electron d.Cả 3 đều đúng 81.Trong nguyên tử, các electron quyết định tính chất kim loại, phi kim hay khí hiếm là a.các electron lớp K b.các electron lớp ngoài cùng c.các electron lớp L d.các electron lớp M 82.Nước nặng là gì? Hãy chọn khái niệm đúng về nước nặng trong số các câu sau. a.Nước nặng là nước ở 40C b.Nước nặng là nước có phân tử khối lớn hơn 18u c.Nước nặng là nước ở trạng thái rắn d.Nước nặng là chất được dùng trong các lò phản ứng hạt nhân 83.Khi nói về số khối, điều khẳng định nào sau đây luôn đúng? Trong nguyên tử, số khối a.bằng tổng khối lượng các hạt proton và nơtron b.bằng tổng số các hạt proton và nơtron c.bằng nguyên tử khối d.bằng tổng các hạt proton, nơtron và electron 84.Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là SAI? a.Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất b.Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất c.Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất d.Các electron ở lớp K có mức năng lượng bằng nhau 85.Một nguyên tố hóa học có nhiều loại nguyên tử có khối lượng khác nhau vì a.Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số proton b. Hạt nhân có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron c. Hạt nhân có cùng số nơtron nhưng khác nhau về số electron d.Phương án khác 86.Số đơn vị điện tích hạt nhân của S là 16. Biết rằng các electron của nguyên tử S được phân bố trên 3 lớp electron (K, L, M), lớp ngoài cùng có 6 electron. Số electron ở lớp L trong nguyên tử lưu huỳnh là a.12 b.10 c.8 d.6 87.Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8. A và B là các nguyên tố a.Al và Br b.Al và Cl c.Mg và Cl d.Si và Br 88.Một nguyên tử R có tổng số hạt mang điện và không mang điện là 34, trong đó số hạt mang điện gấp 1,833 lần số hạt không mang điện. Nguyên tố R và cấu hình electron là a.Na, 1s22s22p63s1 b.Mg, 1s22s22p23s2 c.F, 1s22s22p5 d.Ne, 1s22s22p6 89.Ion nào sau đây KHÔNG có cấu hình electron của khí hiếm? a.Fe2+ b.Na+ c.Cl- d.Mg2+ 90.Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s1, nguyên tử đó thuộc về nguyên tố hóa học nào sau đây? a.Cu b.K c.Cr d.Cả 3 đều đúng 91. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron đã xây dựng đến phân mức 3d2. Tổng số electron trong một nguyên tử của X là a.18 b.20 c.22 d.24 92.Heli (He) là một loại khí nhẹ thứ hai, chỉ sau khí hiđro. Tuy nhiên, loại khí này không gây cháy, nổ như hiđro, do đó heli có rất nhiều ứng dụng, đặc biệt trong khí cầu, nhằm tăng độ an toàn. Vì sao heli lại bền? Lí do nào sau đây là đúng nhất? a.He có 8 electron ở lớp ngoài cùng b.He hầu như trơ về mặt hóa học c.He có 2 electron ngoài cùng d.He đã có lớp vỏ electron ngoài cùng bão hòa 93.Các đồng vị được phân biệt bởi a.số nơtron b.số proton c.số electron d.số điện tích hạt nhân 94. Nguyên tử nguyên tố B có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3p5. Tổng số electron trong nguyên tử B là a.15 b.16 c.17 d.18 95.
Tài liệu đính kèm: