Bài tập trắc nghiệm Hiđrocacbon no

doc 6 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 14/01/2026 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm Hiđrocacbon no", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập trắc nghiệm Hiđrocacbon no
HIĐROCACBON NO.
1)Các nhận xét dưới đây, nhận xét nào SAI?
a.Tất cả các ankan đều có công thức phân tử CnH2n+2	b.Tất cả các chất có công thức phân tử CnH2n+2 đều là ankan
c.Tất cả các ankan đều chỉ có liên kết đơn trong phân tử	d.Tất cả các chất chỉ có liên kết đơn trong phân tử đều là ankan
2)Chất CH3-CH2-CH(iso-C3H7)CH2-CH3 có tên là gì?
a.3-isopropyl pentan	b.2-metyl-3-etyl pentan	c.3-etyl-2-metyl pentan	d.3-etyl-4-metyl pentan
3)Tổng số liên kết cộng hóa trị trong một phân tử C3H8 là bao nhiêu?
a.11	b.10	c.3	d.8
4)Hai chất 2-metyl propan và butan khác nhau về điểm nào sau đây?
a. Công thức cấu tạo	b. Công thức phân tử	c.Số nguyên tử cacbon	d.Số liên kết cộng hóa trị
5)Tất cả các ankan có cùng công thức nào sau đây?
a. Công thức đơn giản nhất	b.Công thức chung	c. Công thức cấu tạo	d. Công thức phân tử
6)Trong các chất dưới đây, chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
a.Butan	b.Etan	c.Metan	d.Propan
7)Câu nào đúng trong các câu dưới đây?
a.Xiclohexan vừa có phản ứng thế, vừa có phản ứng cộng	b.Xiclohexan không có phản ứng thế, không có phản ứng cộng
c.Xiclohexan có phản ứng thế, không có phản ứng cộng	d.Xicloankan không có phản ứng thế, có phản ứng cộng
8)Câu nào đúng trong các câu sau đây?
a.Tất cả ankan và xicloankan đều không tham gia phản ứng cộng	b.Tất cả ankan và tất cả xicloankan đều có thể tham gia phản ứng cộng
c.Tất cả ankan không tham gia phản ứng cộng, một số xicloankan có thể tham gia phản ứng cộng
d.Một số ankan có thể tham gia phản ứng cộng, tất cả xicloankan không thể tham gia phản ứng cộng
9)Các ankan KHÔNG tham gia loại phản ứng nào?
a. Phản ứng thế	b. Phản ứng cộng	c. Phản ứng tách	d. Phản ứng cháy
10) Ứng với công thức phân tử C6H14 có bao nhiêu đồng phân mạch cacbon?
a.3	b.4	c.5	d.6
11)Liên kết σ trong phân tử ankan là liên kết
a.bền	b.trung bình	c.kém bền	d.rất bền
12)Chất có công thức cấu tạo CH3CH(CH3)CH(CH3)CH2CH3 có tên là
a.2,2-đimetylpentan	b.2,3-đimetylpentan	c.2,2,3-trimetylpentan	d.2,2,3-trimetylbutan
13)Hợp chất Y có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)CH2-CH3. Y có thể tạo được bao nhiêu dẫn xuất monohalogen đồng phân của nhau?
a.3	b.4	c.5	d.6
14)Chọn câu đúng trong những câu sau.
a. Hiđrocacbon trong phân tử có các liên kết đơn là ankan	b.Những hợp chất trong phân tử chỉ có các liên kết đơn là ankan
c.Những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử chỉ có liên kết đơn là ankan
d.Những hiđrocacbon mạch hở trong phân tử chứa ít nhất một liên kết đơn là ankan
15)Cho các chất: (I) CH3CH2CH2CH2CH3; (II) (CH3)4C; (III) CH3CH2CH(CH3)2. Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là
a.I<II<III	b.II<I<III	c.III<II<I	d.II<III<I
16)Cho isopentan tác dụng với Br2 theo tỉ lệ 1:1 về số mol có ánh sáng khuếch tán thu được sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là
a.CH3CHBrCH(CH3)2	b.(CH3)2CHCH2CH2Br	c.CH3CH2CBr(CH3)2	d.CH3CH(CH3)CH2Br
17)Trong số các ankan đồng phân của nhau, chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất?
a. Đồng phân mạch không nhánh	b. Đồng phân mạch phân nhánh nhiều nhất	c. Đồng phân isoankan 	d. Đồng phân tert-ankan
18)Cho các chất sau: C2H6 (1), CHCl2-CHCl2 (2), CH2Cl-CH2Cl (3) và CHF2-CHF2 (4). Các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit là
a.1<2<3<4	b.1<2<4<3	c.1<3<4<2	d.2<1<3<4
19)Hợp chất 2,3-đimetylbutan có thể tạo thành bao nhiêu gốc hoá trị I?
a.6 gốc	b.4 gốc	c.2 gốc	d.5 gốc
20)Số gốc ankyl hoá trị I tạo ra từ isopentan là
a.3	b.4	c.5	d.6
21)Trong phân tử ankan, nguyên tử cacbon ở trạng thái lại hoá nào?
a.sp2	b.sp3d2	c.sp3	d.sp
22)Dãy ankan mà mỗi công thức phân tử có một đồng phân khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1 tạo ra 1 dẫn xuất monocloankan duy nhất là dãy nào?
a.C3H8, C4H10, C6H14	b.C2H6, C5H12, C8H18	c.C4H10, C5H12, C6H14	d.C2H6, C5H12, C4H10
23)Cho các chất sau: (I) CH3CH2CH2CH3; (II) CH3CH2CH2CH2CH2CH3; (III) CH3CH(CH3)CH(CH3)CH3, (IV) (CH3)2CHCH2CH3. Thứ tự giảm dần nhiệt độ nóng chảy của các chất là
a.I>II>III>IV	b.II>IV>III>I	c.III>IV>II>I	d.IV>II>III>I
24)Ankan hoà tan tốt trong dung môi nào?
a.Nước	b.Benzen	c. Dung dịch axit HCl	d. Dung dịch NaOH
25)Cho các chất sau: (I) CH3CH2CH2CH2CH3; (II) CH3CH2CH(CH3)CH3; (III) (CH3)4C. Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần của các chất là
a.I<II<III	b.II<I<III	c.III<II<I	d.II<III<I
26)Phân tử metan KHÔNG tan trong nước vì lí do nào sau đây?
a.Metan là chất khí	b. Phân tử metan không phân cực	c.Metan không có liên kết đôi	d. Phân tử khối của metan nhỏ
27)Cho ankan X có công thức cấu tạo sau: CH3CH(CH3)CH2CH(CH3)CH2CH2CH3. Tên của X là
a.1,1,3-trimetylheptan	b.2,4-đimetylheptan	c.2-metyl-4-propylpentan	d.4,6-đimetylheptan
28)Cho nhiệt đốt cháy hoàn toàn 1 mol các chất etan, propan, butan và pentan lần lượt là 1560; 2219; 2877 và 3536kJ. Khi đốt cháy hoàn toàn 1g chất nào sẽ thu được lượng nhiệt lớn nhất?
a.Etan	b.Propan	c.Pentan	d.Butan
29)Có bao nhiêu ankan đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C5H12?
a.3	b.5	c.6	d.4
30)Khi thực hiện phản ứng đềhiđro hoá hợp chất X có công thức phân tử C5H12 thu được hỗn hợp 3 anken đồng phân cấu tạo của nhau. Vậy tên của X là
a.2,2-đimetylpentan	b.2-metylbutan	c.2,2-đimetylpropan	d.Pentan
31)Khi clo hoá một ankan thu được hỗn hợp 2 dẫn xuất monoclo và ba dẫn xuất điclo. Công thức cấu tạo của ankan là
a.CH3CH2CH3	b.(CH3)2CHCH2CH3	c.(CH3)2CHCH2CH3	d.CH3CH2CH2CH3
32)Cho hỗn hợp isohexan và Br2 theo tỉ lệ mol 1:1 để ngoài ánh sáng thì thu được sản phẩm chính monobrom có công thức cấu tạo là
a.CH3CH2CH2CBr(CH3)2	b.CH3CH2CHBrCH(CH3)2	c.(CH3)2CHCH2CH2CH2Br	d.CH3CH2CH2CH(CH3)CH2Br
33)Một ankan tạo được dẫn xuất monoclo có %Cl=55,04%. Ankan này có công thức phân tử là
a.CH4	b.C2H6	c.C3H8	d.C4H10
34)Một ankan mà tỉ khối hơi sơ với không khí bằng 2, có công thức phân tử nào sau đây?
a.C5H12	b.C6H14	c.C4H10	d.C3H8
35)Hỗn hợp X gồm etan và propan. Đốt cháy một lượng hỗn hợp X ta thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 11:15. Thành phần % theo thể tích của etan trong X là
a.45%	b.18,52%	c.25%	d.20%
36)Hiđrocacbon X C6H12 không làm mất màu dung dịch brom, khi tác dụng với brom tạo được một dẫn xuất monobrom duy nhất. Tên của X là
a.Metylpentan	b.1,2-đimetylxiclobutan	c.1,3-đimetylxiclobutan	d.Xiclohexan
37)Cho các hợp chất vòng no sau: xiclopropan (I), xiclobutan (II), xiclopentan (III), xiclohexan (IV). Độ bền của các vòng tăng dần theo thứ tự nào?
a.I<II<III<IV	b.III<II<I<IV	c.II<I<III<IV	d.IV<I<III<II
38)Cho các chất sau: (I) xiclopropan; (II) xiclobutan; (III) xiclopenten; (IV) 3-metylxicloprop-1-en; (V) etylxiclopropan. Những chất nào là đồng đẳng của nhau?
a.I, III, V	b.I, II, V	c.III, IV, V	d.II, III, V
39)So với ankan tương ứng, các xicloankan có nhiệt độ sôi thế nào?
a.Cao hơn	b.Thấp hơn	c.Bằng nhau	d.Không xác định được
40)Cho phản ứng: metylxiclopropan + HBr →. Sản phẩm chính của phản ứng là
a.CH3CH(CH3)CH2Br	b.CH3CH2CHBrCH3	c.CH3CH2CH2CH2Br	d. Phản ứng không xảy ra
41)Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: CH3CH(CH3)CH(C2H5)CH3 là
a.3,4-đimetylpentan	b.2-metyl-3-etylbutan	c.2,3-đimetylpentan	d.2-etyl-3-metylbutan
42)Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: CH3C(C2H5)(CH3)CH2CH(C2H5)CH2CH3 là
a.2-metyl-2,4-đimetylhexan	b.5-etyl-3,3-đimetylheptan	c.2,4-đietyl-2-metylhexan	d.3-etyl-5,5-đimetylheptan
43)Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo: CH3CH(C2H5)CHClCH3 là
a.3-etyl-2-clobutan	b.2-clo-3-metylpentan	c.3-clo-2-metylpentan	d.3-metyl-2-clopentan
44)Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo CH3-CH(NO2)CH(CH3)CH2CH3 là
a.4-metyl-3-nitropentan	b.3-metyl-2-nitropentan	c.3-nitro-4-metylpentan	d.3-nitro-2-metylpentan
45)Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo CH3CH2CHClCH(NO2)CH3 là
a.3-clo-2-nitropentan	b.3-clo-4-nitropentan	c.2-nitro-3clopentan	d.4-nitro-3-clopentan
46)Tên gọi của chất hữu cơ X có công thức cấu tạo 	là
a.1-metyl-5etylxiclohexan	b.1-metyl-3-metylxiclohexan	c.5-etyl-1-metylxiclohexan	d.3-etyl-1-metylxiclohexan
47)Xác định sản phẩm chính của phản ứng sau: CH3CH(CH3)CH2CH3 + Cl2
a.CH3CH(CH3)CHClCH3	b.CH3C(CH3)ClCH2CH3	c.(CH3)2CHCH2CH2Cl	d.CH2ClCH(CH3)CH2CH3
48)Xác định công thức cấu tạo đúng của C5H12 biết rằng khi mono clo hoá (có chiếu sáng) thu được 1 dẫn xuất halogen duy nhất?
a.(CH3)4C	b.(CH3)2CHCH2CH3	c.CH3CH2CH2CH2CH3	d.Không xác định được
49)Xác định công thức cấu tạo đúng của C6H14 biết rằng khi tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1: chỉ cho hai sản phẩm
a.CH3CH(CH3)CH2CH2CH2CH3	b.CH3C(CH3)2CH2CH3	c.CH3CH(CH3)CH(CH3)2	d.CH3(CH2)4CH3
50) Ứng với công thức C6H14 có các đồng phân cấu tạo: (I) CH3(CH2)4CH3; (II) (CH3)2CHCH(CH3)2; (III) (CH3)3CCH2CH3; (IV) (CH3)2CHCH2CH3. Thứ tự giảm dần nhiệt độ sôi
a.I>II>III>IV	b.III>II>IV>I	c.III>II>I>IV	d.IV>I>II>III
51)Cho các chất sau: (I) C2H6; (II) C3H8; (III) n-C4H10; (IV) i-C4H10. Nhiệt độ sôi tăng dần theo dãy
a.III<IV<II<I	b.III<IV<II<I	c.I<II<IV<III	d.I<II<III<IV
52) Ở điều kiện thường hiđrocacbon nào sau đây ở thể khí?
a.C4H10	b.C5H12	d.C6H14	d.Cả a, b và c.
53)Từ CH4 có thể điều chế được những chất nào sau đây?
a.n-butan, iso-pentan	b.2-etyl-3-metylhexan	c.2,2-đimetylpentan	d.Cả 3 đều được
54)Từ n-hexan có thể điều chế được chất nào sau đây?
a. iso-hexan	b.2,3-đimetylbutan	c.2,2-đimetylbutan	d.Cả 3 đều được
55)Đốt cháy hoàn toàn một hiđrocacbon X thu được 6,72 lít CO2 (đktc) và 7,2g nước. Công thức phân tử của X là
a.C2H6	b.C3H8	c.C4H10	d.Không thể xác định được
56) Oxi hoá hoàn toàn mg một hiđrocacbon X cần 17,92 lít O2 (đktc) thu được 11,2 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là
a.C3H8	b.C4H10	c.C5H12	d.Không thể xác định được
57)Đốt cháy hoàn toàn mg hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc dãy đồng đẳng cần dùng 6,16 lít O2 và thu được 3,36 lít CO2. Thể tích các khí đo ở đktc. Giá trị m là
a.2,3g	b.23g	c.3,2g	d.32g
58)Đốt cháy hết hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon khí thuộc cùng dãy đồng đẳng hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư	 thu được 25g kết tủa và khối lượng dung dịch nước vôi trong giảm 7,7g. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon trong X là
a.CH4 và C2H6	b.C2H6 và C3H8	c.C3H8 và C4H10	d.Không thể xác định được
59)Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X sản phẩm cháy thu được cho hấp thụ hết vào bình 1 đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng 250ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Sau khi kết thúc phản ứng, khối lượng bình 1 tăng 8,1g, bình 2 có 15g kết tủa xuất hiện. Công thức phân tử của hai hiđrocacbon trong X là
a.CH4 và C4H10	b.C2H6 và C4H10	c.C3H8 và C4H10	d.Cả 3 đều đúng
60) Oxi hoá hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp X gồm 2 ankan. Sản phẩm thu được cho đi qua bình 1đựng H2SO4 đặc, bình 2 đựng dung dịch Ba(OH)2 dư thì khối lượng của bình 1 tăng 6,3g và bình 2 có mg kết tủa xuất hiện. Giá trị của m là
a.68,95g	b.59,1g	c.49,25g	d. Kết quả khác 
61)Đốt cháy hoàn toàn 0,15mol hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon no. Sản phẩm thu được cho hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 37,5g kết tủa và khối lượng bình đựng dung dịch Ca(OH)2 tăng 23,25g. Công thức phân tử của 2 hiđrocacbon trong X là
a.C2H6 và C3H8	b.C3H8 và C4H10	c.CH4 và C3H8	d. Không thể xác định được 
62)Đốt cháy hoàn toàn một xicloankan thu được (m+40) gam CO2 và (m+14) gam hơi H2O. Giá trị của m là
a.6	b.3	c.4	d.5
63)Tổng số đồng phân xicloankan có công thức C5H10 là
a.6	b.4	c.5	d.7
64)Phân tích x gam chất hữu cơ X chỉ thu được a gam CO2 và b gam H2O. Biết 3a=11b, 7x=3(a+b) và tỉ khối hơi của X so với không khí nhỏ hơn 3. Công thức phân tử của X là
a.C3H6O2	b.C3H4O2	c.C3H4O	d.C2H4O2
65)Trong số các đồng phân có công thức phân tử C7H16 số đồng phân có chứa C bậc III là
a.5	b.3	c.4	d.6
66)Xicloankan A có tỉ khối hơi so với N2 bằng 3. A tác dụng với clo ngoài ánh sáng chỉ cho một dẫn xuất monoclo thì tên gọi của A là
a.Metylxiclopentan	b.Etylxiclobutan	c.Xiclohexan	d.2,3-đimetylxiclobutan
67)Khi monoclo hóa C5H12 trong điều kiện có chiếu sáng thì thu được bốn dẫn xuất monoclo, tên gọi của C5H12 là
a. isopentan	b. neropentan	c.n-pentan	d.2-metyl pentan
68)Cho các hiđrocacbon sau: 1.CH4; 2.C2H4; 3.C3H8; 4.CH3CH=CH2; 5.Xiclopropan. Hãy chọn phát biểu đúng.
a.Chỉ có 2 và 4 là các chất đồng đẳng	b.Chỉ có 4, 5 là các chất đồng đẳng
c.Chỉ có 1 và 3 là các chất đồng đẳng	d.1 và 3, 2 và 4 là các chất đồng đẳng; 4 và 5 là các chất đồng phân
69)Cho các hợp chất sau: 1.C2H6; 2.CH3CH=CH3; 3.Xiclohexan; 4.C2H5Cl; 5.C2H4; 6.C2H2Cl2; 7.C2H4Cl2; 8.CH3N. Những hợp chất chỉ chứa liên kết σ gồm
a.1, 2, 4, 7	b.2, 4, 6, 8	c.1, 3, 4, 7	d.1, 3, 4, 8
70)Clo hóa một ankan thu được một dẫn xuất monoclo trong đó clo chiếm 55% khối lượng. Công thức phân tử của ankan là
a.C3H8	b.C2H6	c.C4H10	d.CH4
71)Crackinh hoàn toàn ankan A thu được hỗn hợp B gồm 2 khí, tỉ khối hơi của B đối với không khí bằng 1. Tên gọi của ankan đó là
a. isopentan	b.n-pentan	c.n-butan	d.n-hexan 
72)Tổng số đồng phân trong hợp chất C5H11Cl là
a.9	b.6	c.7	d.8
73) Đề hiđro hóa hoàn toàn ankan A thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối hơi đối với hiđro bằng 11. Ankan A là
a.C5H12	b.C4H10	c.C3H8	d.C2H6
74)Tỉ khối hơi của hỗn hợp X gồm CH4 và C2H6 đối với H2 bằng 11,5 thì lượng O2 cần dùng để đốt cháy hết 1 mol hỗn hợp X là
a.2,55 mol	b.2,75 mol	c.1,55 mol	d.3,75 mol
75)X, Y và Z là hiđrocacbon đồng đẳng liên tiếp có tổng khối lượng phân tử là 174 đvC. Khi đốt cháy X thì thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O. Công thức phân tử của chúng là
a.CH4, C2H6 và C3H8	b.C2H6, C3H8 và C4H10	c.C4H10, C5H12 và C6H14	d.C3H8, C4H10 và C5H12
76)Đốt cháy hoàn toàn x mol một hiđrocacbon A thì thu được 3x mol hỗn hợp CO2 và hơi nước. A là
a.Ankan	b.Xicloankan	c.CH4	d.C2H6
77)Công thức một hiđrocacbon A mạch hở có dạng (CxH2x+1)n. Giá trị của n là
a.2	b.3	c.5	d.4
78)C6H12 có bao nhiêu đồng phân monoxicloankan?
a.12	b.11	c.10	d.9
79)Hỗn hợp khí A chứa một ankan X và một xicloankan Y. Tỉ khối của A so với H2 là 25,8. Đốt cháy hoàn toàn 0,645g A rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 4,5g kết tủa. Xác định công thức phân tử của X và Y.
a.C4H10 và C3H6	b.C3H8 và C4H10	c.C2H6 và C6H12	d.C4H10 và C4H8
80)Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít khí X là monoxicloankan (đktc) thì khối lượng CO2 tạo thành nhiều hơn khối lượng của nước tạo thành là 15,6g. Xác định công thức cấu tạo của X biết X làm mất màu dung dịch brom.
a.metylxiclopropan	b.xiclobutan	c.a và b đều đúng	d.xiclopentan
81) Để phân biệt xiclobutan và xiclopropan người ta dùng
a. dung dịch Br2	b. dung dịch HBr	c.Clo	d. Oxi
82) Để phân biệt propan và xiclopropan người ta dùng
a. dung dịch Br2	b. dung dịch HBr	c. Clo	d. Oxi
83)Theo chiều tăng dần số nguyên tử cacbon trong dãy đồng đẳng, % khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử xicloankan
a.không đổi	b.tăng dần	c.giảm dần	d.tăng, giảm không theo qui luật
84) Oxxi hóa hoàn toàn 448ml khí (đktc) của xicloankan A thu được 1,792 lít khí CO2 (đktc). A làm mất màu dung dịch brom. Vậy A là
a.metylxiclopropan	b.etylxiclopropan	c.metylxiclobutan	d.xiclobutan
85)Khi cho metylxiclopentan tác dụng với clo trong điều kiện chiếu sáng có thể thu mấy dẫn xuất monoclo?
a.4	b.5	c.6	d.3
86)Khi đốt cháy hoàn toàn xicloankan thì tỉ lệ số mol CO2:số mol H2O có giá trị trong khoảng
a.=1	b.1	d. Kết quả khác
87)Xicloankan X có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2,5. Kết luận nào sau đây đúng?
a.có 5 đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X	b.X tham gia phản ứng thế, oxi hóa và cộng mở vòng
c.có 4 đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử của X 	 	d.Khi đốt A ta thu được số mol CO2 nhỏ hơn số mol H2O
88)Đốt cháy hoàn toàn 4,6g chất hữu cơ Z (chứa C, H và O), sau phản ứng thu được 4,48 lít khí CO2 và 5,4g H2O. Biết khối lượng mol phân tử của Z bằng 46g/mol. Công thức phân tử của Z là
a.C2H6O	b.C3H6O	c.CH2O	d.CH2O2
89)Hợp chất Y có % khối lượng Cacbon, hiđro và oxi lần lượt là 48,64%, 8,1% và 43,26%. Khối lượng mol phân tử của Y bằng 74g/mol. Công thức phân tử của Y là
a.C2H4O2	b.C3H6O2	c.C6H12O6	d.C4H10O
90)Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ chứa C, H và Cl sinh ra 0,22g CO2 và 0,09g H2O. Khi xác định clo trong lượng chất đó bằng AgNO3 thu được 1,435g AgCl. Tỉ khối hơi của nó so với hiđro bằng 42,5. Công thức phân tử của chất hữu cơ trên là
a.C2H4Cl2	b.CH3Cl	c.CHCl3	d.CH2Cl2
91)Đốt cháy 1 lít khí A cần 2 lít O2 thu được 1 lít CO2 và 2 lít hơi nước. Vậy công thức phân tử của A là
a.C2H6	b.C2H4	c.CH4	d.C3H8
92)Một hợp chất hữu cơ có 51%C; 9,4%H; 12%N; 27,3%O. Tỉ khối hơi so với không khí là 4,05. Vậy công thức phân tử của chất hữu cơ là
a.C5H11O3N	b.C5H11O2N	c.C5H10O2N	d.C5H12O2N
93)Đốt cháy hoàn toàn chất A chứa C, H ta thu được số mol CO2 bằng số mol hơi nước. Vậy công thức thực nghiệm của A là
a.(CH)n	b.(CH2)n.	c.(CH4)n.	d.(CH3)n.
94)Đốt cháy hoàn toàn 30g hợp chất hữu cơ A rồi cho sản phẩm đi qua bình đựng P2O5 thấy khối lượng bình tăng lên 18g. Khí ra khỏi bình dẫn tiếp vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có 100g kết tủa. Vậy khối lượng CO2 và H2O tạo thành là
a.18g và 44g	b.44g và 18g	c.10g và 18g	d.10g và 44g
95)Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là
a.1	b.2	c.3	d.4
96)Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C4H8 là
a.3	b.4	c.5	d.6
97)Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol hợp chất hữu cơ X thu được 1,1g CO2 và 0,225g H2O. Tỉ khối hơi của X so với không khí là 2,69. Công thức phân tử của X là
a.C2H6O3	b.C6H6	c.C2H6O	d.C3H6O2
98)Đốt cháy hoàn toàn 200ml hơi chất hữu cơ A (C, H và O) trong 900ml oxi lấy dư, thể tích hỗn hợp khí và hơi thu được là 1,3 lít. Sau khi cho hơi nước ngưng tụ chỉ còn 700ml, tiếp tục cho qua dung dịch KOH đặc dư thì chỉ còn 100ml. (Các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của A là
a.C3H6O	b.C3H4O2	c.C2H6O	d.Không xác định được
99)Khi đốt cháy hoàn toàn một thể tích hiđrocacbon X được hai thể tích CO2 và hai thể tích hơi nước. Các thể tích khí được đo cùng điều kiện. X có công thức phân tử là
a.C2H4	b.C2H2	c.CH4	d.Không xác định được
100)C4H9Cl (I), C4H10O (II) và C4H11N (III) được sắp xếp theo chiều tăng dần về số lượng các đồng phân là
a.I, III, II	b.II, I, III	c.III, II, I	d.I, II, III
101)Hai xicloankan X và Y đều có tỉ khối hơi so với metan bằng 5,25. Khi monoclo hóa (có chiếu sáng) thì X cho 4 sản phẩm, Y chỉ cho 1 sản phẩm duy nhất. Tên gọi của X và Y là	
a.xiclopentan và xiclobuten	b.metylxiclobuten và xiclopentan	c.metylxiclopentan và xiclohexan	d.metylxiclopentan và etyl xiclobutan
102)Cho 2 hiđrocacbon X và Y đồng đẳng nhau, phân tử khối của X gấp đôi của Y. Công thức tổng quát của 2 hiđrocacbon là
a.CnH2n-2	b.CnH2n+2	c.CnH2n-6	d.CnH2n
103)Hỗn hợp khí A gồm etan và propan. Đốt cháy hỗn hợp A thu được khí CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích 11:15. Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp đó là
a.18,52% và 81,48%	b.45% và 55%	c.28,13% và 71,87%	d.25% và 75%
104)Ankan là hiđrocacbon 
a.mạch hở	b.no, mạch hở	c.no, mạch vòng	d.no
105)Phản ứng đặc trưng của ankan là
a. phản ứng thế	b. phản ứng dưới tác dụng của nhiệt	c. phản ứng cộng	d. phản ứng cháy
106)Xicloankan là
a. hiđrocacbon no, mạch thẳng	b. hiđrocacbon no, mạch vòng	c. hiđrocacbon no, mạch hở	d. hiđrocacbon có công thức CnH2n
107)Khẳng định nào sau đây KHÔNG đúng? Ankan là hiđrocacbon
a.no, mạch hở	b.mạch hở, chỉ có liên kết đơn	c.no	d.có công thức tổng quát CnH2n+2
108)Đốt cháy hoàn toàn một ankan X, người ta thu được. X là
a.etan	b.butan	c.propan	d.pentan
109)Đốt cháy hoàn toàn một ankan A, người ta thu được 
109.1)A có công thức phân tử là
a.C4H10	b.C5H12	c.C6H12	d.C6H14
109.2)Số đồng phân của A là
a.4	b.5	c.6	d.7
110)Ankan A khi phản ứng với Cl2 (ánh sáng) tạo ra 2 dẫn xuất monoclo, biết khối lượng của 1 thể tích hơi A nặng gấp hơn 2 lần khối lượng của 1 thể tích không khí (ở cùng, t0, p). A là
a.etan	b.2,2-đimetylpropan	c.propan	d.2,3-đimetylbutan
111)Khi tách hai hiđro cạnh nhau ra khỏi ankan X thu được ba hiđrocacbon đồng phân. X là
a.butan	b.isopentan	c.pentan	d.2,2-đimetylbutan 
112)Lấy một hỗn hợp khí Y gồm 3,36 lít CH4 và 7,84 lít C2H6, biết các khí đo ở đktc. Tỉ khối hơi của khí Y đối với H2 bằng bao

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_trac_nghiem_hidrocacbon_no.doc