Bài tập trắc nghiệm chuyên đề Amin

doc 12 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 23/04/2026 Lượt xem 29Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm chuyên đề Amin", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập trắc nghiệm chuyên đề Amin
AMIN
Câu 1: Chất có phản ứng màu biure là
A. Chất béo. 	B. Protein. 	C. Tinh bột. 	D. Saccarozơ.
Câu 2: Chất không có phản ứng thủy phân là
A. glucozơ. 	B. etyl axetat. 	C. Gly-Ala. 	D. saccarozơ.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh.
B. Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước.
C. Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl.
D. Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Câu 4: Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X), CH3COOH3NCH3 (Y), C2H5NH2 (Z), H2NCH2COOC2H5 (T). Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:
A. X, Y, Z, T. 	B. X, Y, T. 	C. X, Y, Z. 	D. Y, Z, T
Câu 5: Một amin X có công thức phân tử là : C4H11N. Số đồng phân amin bậc 1 của X là: 
 A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 6: Một amin thơm A có CTPT là C7H9N. Số đồng phân của A là : 
 A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 7: Cho các chất sau: (1) C6H5NH2; (2) C2H5NH2 ;(3) NH3. Dãy sắp xếp theo tính bazơ giảm dần là:
 A. (1) > (2) > (3). B. (2) > (1) > (3).	 C. (2) > (3) > (1). D. (3) > (2) > (1).
Câu 8: Cho các chất sau:
(1) C6H5NH2 (2) C2H5NH2 (3) (C6H5)2NH (4) (C2H5)2NH (5) NaOH (6) NH3
Dãy sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính bazơ là dãy nào?
 A.(1) > (3) > (5) > (4) > (2) > (6) B.(5) > (6) > (2) > (1) > (2) > (4)
 C.(5) > (4) > (3) > (5) > (1) > (2) D.(5) > (4) > (2) > (6) > (1) > (3)
Câu 9: Nhóm có chứa dung dịch ( hoặc chất) không làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là:
 A. NH3 , CH3 – NH2. B. NaOH, CH3 – NH2.	 C. NaOH, NH3. D. NH3, C6H5NH2( Anilin).
Câu 10: Dung dich CH3NH2 phản ứng được với dãy chất nào 
A. FeCl3 , HCl, HNO2, HNO3, CH3COOH B. FeCl3 , HCl, HNO2, NaOH, CH3COOH
C. FeCl3 , HCl, HNO2, Na2CO3, CH3COOH D. FeCl3 , HCl, Br2 , HNO3, CH3COOH
Câu 11: Dung dich C6H5NH2 phản ứng được với dãy chất nào 
A. Br2 , HCl, HNO2, CH3COOH B. HCl, HNO2, NaOH, CH3COOH
C. HCl, HNO2, Na2CO3, CH3COOH D. HCl, Br2 , HNO3, CH3COONa
Câu 12. Để làm sạch các dụng cụ chứa anilin, trước khi dùng nước ta có thể dùng hoá chất nào sau đây?
 A. Xà phòng. B. Dung dịch NaOH.	 C. Dung dịch HCl. D. Dung dịch NaCl.
Câu 13. Chất phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa là : 
A. CH3 NH2 B. CH3COOH C. CH3OH D. CH3COOH
Câu 14. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh ?
	A. Glyxin	 B. Etylamin C. Anilin	 D. Phenylamoni clorua
Câu 15: Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 3,425. 	B. 4,725. 	C. 2,550. 	D. 3,825.
Câu 16: Cho 5,9 gam hỗn hợp X gồm 3 amin: propylamin, etylmetylamin, trimetylamin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl1M. Giá trị của V là:
A. 100ml B. 200ml C.150ml D .Kết quả khác 
Câu 17: Cho 10 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 15 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là:	A. 5	B. 8	C. 7	D. 4
Câu 18. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X, thu được 8,4 lít khí CO2, 1,4 lít khí N2 ( các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của X là ( cho H = 1, O = 16 ) .
A. C4 H9N B. C3H7N C. C2H7N D. C3H9N
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một amin X bằng một lượng oxi vừa đủ tạo ra 8V lít hỗn hợp gồm khí cacbonic, khí nitơ và hơi nước (các thể tích khí và hơi đều đo ở cùng điều kiện). Amin X tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường, giải phóng khí nitơ. Chất X là
A. CH2=CH-NH-CH3.	B. CH3-CH2-NH-CH3. C. CH3-CH2-CH2-NH2. D. CH2=CH-CH2-NH2.
Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một amin no, mạch hở X bằng oxi vừa đủ thu được 0,5 mol hỗn hợp Y gồm khí và hơi. Cho 4,6g X tác dụng với dung dịch HCl (dư), số mol HCl phản ứng là 
A. 0,1	 B. 0,4 	C. 0,3	 D. 0,2
Câu 21: Trung hòa hòan tòan 8,88 gam một amin (bậc một, mạch cacbon không phân nhánh) bằng axit HCl, tạo ra 17,64 gam muối. Amin có công thức là
A. H2NCH2CH2CH2CH2NH2. 	B. CH3CH2CH2NH2. C. H2NCH2CH2NH2	D. H2NCH2CH2CH2NH2.
Câu 22 : Cho 2,1 gam hỗn hợp X gồm 2 amin no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được 3,925 gam hỗn hợp muối. Công thức của 2 amin trong hỗn hợp X là
A. CH3NH2 và C2H5NH2 	 B. C2H5NH2 và C3H7NH2
 C. C4H9NH2 và C3H7NH2. D. C4H9NH2 và C5H11NH2.
AMINOAXIT-PEPTIT
Câu 1. Công thức tổng quát của các Aminoaxit là :
 A. R(NH2) (COOH) B. (NH2)x(COOH)y C. R(NH2)x(COOH)y D. H2N-CxHy-COOH 
Câu 2. Công thức cấu tạo của Alanin
A. H2NCH2COOH B. H2NCH2CH2COOH C. CH3CH(NH2) COOH D. HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH 
Câu 3. Phát biểu nào dưới đây về amino axit là không đúng?
A. Amino axit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và cacboxyl.
B. Hợp chất H2NCOOH là amino axit đơn giản nhất
C. Amino axit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-).
D. Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của amino axit.
Câu 4. Tên gọi của amino axit nào dưới đây là đúng?
Câu 5: Amino axit X có phân tử khối bằng 75. Tên của X là
A. alanin. 	B. glyxin. 	C. valin. 	D. lysin.
Câu 6. Khẳng định về tính chất vật lý nào của amino axit dưới đây không đúng?
A. Tất cả đều là chất rắn B. Tất cả đều là tinh thể, màu trắng
C. Tất cả đều tan trong nước D. Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao
Câu 7. Aminoaxit no không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?
A. Ancol B. Dung dịch brom C. Axit (H+) và axit nitrơ D. Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối
Câu 8. Cho Glyxin (X) phản ứng với các chất dưới đây, trường hợp nào phản ứng đuợc viết không đúng?
A. X + HCl ® ClH3NCH2COOH B. X + NaOH ® H2NCH2COONa
C. X + CH3OH + HCl D ClH3NCH2COOCH3 + H2O D. X + HNO2 ® HOCH2COOH + N2 + H2O
Câu 9. Phản ứng giữa Alanin và Axit clohidric cho chất nào sau đây :
A. H2N-CH(CH3)-COCl C. HOOC-CH(CH3)-NH3Cl
B. H3C-CH(NH2)-COCl D. HOOC-CH(CH2Cl)-NH2
Câu 10. Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2 ; (X2) CH3NH2 ; (X3) H2NCH2COOH;
 (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh
A. X1, X2, X5 B. X2, X3, X4 C. X2, X5 D. X1, X5, X4
Câu 11. Cho dung dịch chứa các chất sau: C6H5 - NH2 (X1) ; CH3NH2 (X2); H2N - CH2 - COOH (X3); 
 HOOC - CH2- CH2- CH(NH2)- COOH (X4); H2N - (CH2)4- CH(NH2)- COOH (X5)
Những dung dịch làm giấy quỳ tím hoá xanh là:
 A. X1 ; X2 ; X5. B. X2 ; X3 ; X4. C. X2 ; X5. D. X3 ; X4 ; X5.
Câu 12. Dung dịch nào làm quì tím hoá đỏ:
(1) H2NCH2COOH; (2) Cl-NH3+-CH2COOH; (3) H2NCH2COO-
(4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
A. (3) B. (2) C. (2), (5) D. (1), (4)
Câu 13: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng? 
A. Axit aminoaxetic. 	B. Axit α-aminopropionic. C. Axit α-aminoglutaric.	 D. Axit α,ε-điaminocaproic.
Câu 14: Trong các dung dịch: CH3–CH2–NH2, H2N–CH2–COOH, H2N–CH2–CH(NH2)–COOH, HOOC–CH2–CH2–CH(NH2)–COOH, số dung dịch làm xanh quỳ tím là 
A. 4.	 B. 3. 	C. 1. 	D. 2. 
Câu 15 Cho dãy gồm 7 dung dịch riêng biệt: H2N[CH2]4CH(NH2)COOH, HOOC[CH2]2CH(NH2)COOH, H2NCH2COONa, ClH3NCH2COOH, CH3CH(NH2)COOH, C6H5ONa (natri phenolat), C6H5NH3Cl (phenylamoni clorua). Số dung dịch trong dãy có pH > 7 là
A. 2.	B. 5.	C. 3.	D. 4.
Câu 16: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom. Tên gọi của X là
A. metyl aminoaxetat.	B. axit β-aminopropionic.
C. axit α-aminopropionic.	D. amoni acrylat.
Câu 17: Cho hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H7NO2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH, X tạo ra H2NCH2COONa và chất hữu cơ Z; còn Y tạo ra CH2=CHCOONa và khí T. Các chất Z và T lần lượt là
A. CH3OH và NH3. B. CH3OH và CH3NH2. C. CH3NH2 và NH3.	D. C2H5OH và N2.
Câu 18. Hợp chất C3H7O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch Br2 có CTCT:
A. CH3CH(NH2)COOH B. H2NCH2CH2COOH C. CH2=CHCOONH4 D. CH2=CH-CH2-COONH4
Câu 19. C4H9O2N có số đồng phân aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất) là: 
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 
Câu 20. Chất A có % khối lượng các nguyên tố C, H, O, N, lần lượt là 32 %; 6,67%; 42,66%; 18,67%. Tỉ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3. A vừa tác dụng NaOH vừa tác dụng dung dịch HCl. A có cấu tạo 
 A. CH3 -CH(NH2)-COOH . B. H2N-(CH2)2-COOH C. H2N-CH2-COOH D. H2N-(CH2)3-COOH.
Câu 21 . Chất X có thành phần % các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%; 7,86%; 15,73% còn lại là oxy. Khối lượng mol phân tử của X < 100. X tác dụng được NaOH và HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên. X có cấu tạo là :
A. CH3-CH(NH2)-COOH . B. H2N-(CH2)2-COOH C. H2N-CH2-COOH D. H2N-(CH2)3-COOH.
Câu 22. Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O, N có phân tử khối = 89. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol hợp chất thu được 3 mol CO2, 0,5 mol N2 và a mol hơi nước. Công thức phân tử của hợp chất đó là:
A. C4H9O2N B. C2H5O2N C. C3H7NO2 D. C3H5NO2 
Câu 23. X là chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N. Đun A với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp chất có CTPT C2H4O2Na và chất hữu cơ B. Cho hơi của B qua CuO/t0 thu được chất D có khả năng cho phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo thu gọn của A là:
A. CH3(CH2)4NO2 B. H2NCH2COOCH2CH2CH3
C. H2NCH2COOCH(CH3)2 D. H2NCH2CH2COOC2H5
Câu 24: Chất X có công thức phân tử C4H9O2N. Biết:
X + NaOH → Y + CH4O Y + HCl (dư) → Z + NaCl
Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là
A. H2NCH2CH2COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. B. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH3Cl)COOH. 
C. CH3CH(NH2)COOCH3 và CH3CH(NH2)COOH.	 D. H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH.
Câu 25: Cho từng chất H2N−CH2−COOH, CH3−COOH, CH3−COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to). Số phản ứng xảy ra là
A. 3.	B. 6.	C. 4.	D. 5.
Câu 26: Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là
A. protit luôn chứa chức hiđroxyl. B. protit luôn chứa nitơ.
C. protit luôn là chất hữu cơ no.	D. protit có khối lượng phân tử lớn hơn
Câu 27: Số đipeptit tối đa có thể tạo ra từ một hỗn hợp gồm alanin và glyxin là
A. 3.	B. 1.	C. 2.	D. 4.
Câu 28: Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin?
A. 6.	B. 9.	C. 4.	D. 3.
Câu 29: Số đipeptit mạch hở tối đa có thể tạo ra từ một dung dịch gồm: H2NCH2CH2COOH, CH3CH(NH2)COOH, H2NCH2COOH là
A. 3.	B. 2.	C. 9.	D. 4.
Câu 30: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là 
 A. dung dịch NaOH.	B. dung dịch NaCl.
 C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.	D. dung dịch HCl.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây là đúng? 
A. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure. 
B. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit. 
C. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. 
D. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
Câu 32: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.	 B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.
C. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-. D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
Câu 33. Tên gọi nào sau đây cho peptit sau:
A. Glixinalaninglyxin C. Glixylalanylglyxin B. Alanylglyxylalanin D. Alanylglyxylglyxyl
Câu 34. Câu nào sau đây không đúng:
A. Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng
B. Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
C. Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng
D. Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh
Câu 35. Thuỷ phân hợp chất:
 thu được các aminoaxit nào sau đây:
 A. H2N - CH2 – COOH B. HOOC - CH2 - CH(NH2) - COOH
 C. C6H5 - CH2 - CH(NH2)- COOH D. Hỗn hợp 3 aminoaxit A, B, C
Câu 36. Thuỷ phân đến cùng protit ta thu được .
A. các aminoaxit B. các aminoaxit C. các chuỗi polypeptit D. Hỗn hợp các aminoaxit 
Câu 37. Thủy phân peptit:
Sản phẩm nào dưới đây là không thể có?
A. Ala B. Gli-Ala C. Ala-Glu D. Glu-Gli
Câu 38. Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH nóng, dư.
A. H2N[CH2]5COOH B. H2N[CH2]6COONa C. H2N[CH2]5COONa D. H2N[CH2]6COOH
Câu 39. Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tơ enang trong dung dịch HCl dư.
A. ClH3N[CH2]5COOH B. ClH3N[CH2]6COOH C. H2N[CH2]5COOH D. H2N[CH2]6COOH
Câu 50. Mô tả hiện tượng nào dưới đây là không chính xác?
A. Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng.
B. Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng.
C. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch.
D. Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy.
TOÁN: AMNOAXIT
Câu 1: Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 53,95. 	B. 44,95. 	C. 22,60. 	D. 22,35.
Câu 2: Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
A. 0,70.	B. 0,50.	C. 0,65.	D. 0,55.
Câu 3: Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2. Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M, thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối. Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là
A. 10,526%. 	B. 10,687%. 	C. 11,966%. 	D. 9,524%.
Câu 4. Hợp chất X mạch hở có CTPT là C4H9NO2. Cho 10,3 gam X phản ứng vừa đủ với dd NaOH sinh ra một chất khi Y và một dd Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ ẩm chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dd Z thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
	A. 10,8	B. 8,2	C. 9,4	D. 9,6
Câu 5. Cho 8,9 gam một hợp chất hữu cơ X có công phân từ C3 H7O2N phản ứng với 100ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7gam chất rắn. Công thức cấu tạo thu gọn của X là :
 A. HCOOH3NCH = CH2 B. H2NCH2CH2 COOH C. CH2 = CHCOONH4	D. H2NCH2COOCH3
Câu 6. Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử ( C2H7NO2) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z ( ở đktc) gồm hai khí ( đều làm xanh giấy quỳ ẩm ). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75, cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là 
 A. 16,5g	B. 14,3g	C. 8,9g	D. 15,7g
Câu 7: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
A. 85.	B. 68.	C. 45.	D. 46.
Câu 8: Cho 9,3 gam chất X có công thức phân tử C3H10N2O3 đun nóng với 2 lít dung dịch KOH 0,1M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được một chất khí làm quỳ tím ẩm đổi thành xanh và dung dịch Y chỉ chứa chất vô cơ. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là
 A. 10,375 gam.	B. 13,150 gam.	C. 9,950 gam.	D. 10,350 gam.
Câu 9: Hỗn hợp A gồm C2H8O3N2 và CH6O3N2. Lấy m gam A cho vào dung dịch NaOH dư đun nhẹ cho đến khi phản ứng xong, thu được dung dịch X chỉ có các chất vô cơ và 5,6 lít (đktc) hỗn hợp B (gồm hai khí đều làm xanh qùy tím ẩm). Tỉ khối của B so với H2 là 11,3. Giá trị của m là
A. 16,6.	B. 21,3.	C. 18,9.	D. 23,8.
Câu 10: Một hợp chất chứa các nguyên tố C,H,O,N có phân tử khối bằng 89. Đốt cháy hoàn toàn 1mol hợp chất thu được 3 mol CO2; 0,5 mol N2 và a mol hơi H2O. CTPT của hợp chất đó là:
 A. C3H7O2N B. C2H5O2N C. C3H5O2N D. C3H9O2N
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16)
A. H2N-CH2-COO-C3H7.	B. H2N-CH2-COO-CH3.
C. H2N-CH2-CH2-COOH.	D. H2N-CH2-COO-C2H5
Câu 12. Hỗn hợp X gồm 2 amino axit no (chỉ có nhóm chức –COOH và –NH2 trong phân tử), trong đó tỉ lệ mO : mN = 80 : 21. Để tác dụng vừa đủ với 3,83 gam hỗn hợp X cần 30 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 3,83 gam hỗn hợp X cần 3,192 lít O2 (đktc). Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O và N2) vào nước vôi trong dư thì khối lượng kết tủa thu được là
	A. 15 gam.	B. 10 gam.	C. 13 gam.	D. 20 gam.
Câu 13 . X là một a- aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm -COOH. Cho 15,1 gam X tác dụng với HCl dư thu được 18,75 gam muối. Công thức cấu tạo của X là:
 A. C6H5 - CH(NH2) - COOH B. CH3- CH(NH2)- COOH 
 C. CH3- CH(NH2)- CH2- COOH D. C3H7- CH(NH2)- COOH
Câu 14. X là một a-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm -COOH. Cho 23,4 g X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 30,7 g muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH3-CH(NH2)-COOH B. H2N-CH2-COOH 
C. H2N-CH2CH2-COOH D. CH2=C(CH3)-CH(NH2)-COOH
Câu 15: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là
A. H2NC3H6COOH.	B. H2NCH2COOH.	C. H2NC2H4COOH.	D. H2NC4H8COOH.
Câu 16: α-aminoaxit X chứa một nhóm -NH2. Cho 10,3 gam X tác dụng với axit HCl (dư), thu được 
13,95 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là.
A. H2NCH2COOH. 	B. H2NCH2CH2COOH.
C. CH3CH2CH(NH2)COOH.	D. CH3CH(NH2)COOH.
Câu 17: Cho 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch HCl (dư), thu được m1 gam muối Y. Cũng 1 mol amino axit X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được m2 gam muối Z. Biết m2 - m1 = 7,5. Công thức phân tử của X là
A. C5H9O4N.	B. C4H10O2N2.	C. C5H11O2N.	D. C4H8O4N2.
Câu 18 Cho 0,02 mol amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được 3,67 gam muối khan. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với 40 gam dung dịch NaOH 4%. Công thức của X là
A. H2NC2H3(COOH)2. B. H2NC3H5(COOH)2. C. (H2N)2C3H5COOH. D. H2NC3H6COOH.
Câu 19: Hỗn hợp X gồm 1 mol aminoaxit no, mạch hở và 1 mol amin no, mạch hở. X có khả năng phản ứng tối đa với 2 mol HCl hoặc 2 mol NaOH. Đốt cháy hoàn toàn X thu được 6 mol CO2, x mol H2O và y mol N2. Các giá trị x, y tương ứng là
A. 7 và 1,0.	B. 8 và 1,5.	C. 8 và 1,0.	D. 7 và 1,5.
Câu 20: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,4M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được dung dịch chứa 5 gam muối. Công thức của X là 
A. NH2C3H6COOH. 	B. NH2C3H5(COOH)2. 	C. (NH2)2C4H7COOH. 	D. NH2C2H4COOH
Câu 21: Cho 0,1 mol amino axit M phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch HCl 1,25M. Cô cạn cẩn thận dung dịch tạo thành thu được 17,35 gam muối khan. Biết M là hợp chất thơm. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện trên của M là.
A. 4.	B. 2.	C. 1.	D. 3.
Câu 22: Hợp chất X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng được với axit
vừa tác dụng được với kiềm trong điều kiện thích hợp. Trong phân tử X, thành phần phần trăm khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%; còn lại là oxi. Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH (đun nóng) thu được 4,85 gam muối khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. CH2=CHCOONH4. B. H2NCOO-CH2CH3. C. H2NCH2COO-CH3. 	D. H2NC2H4COOH.
TOÁN: PEPTIT
Level 1:
Bài 1. Tripeptit X có công thức sau: H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH . Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong 400 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch sau phản ứng là : 
A. 28,6 gam.	 B. 22,2 gam. 	C. 35,9 gam. 	D. 31,9 gam. 
Bài 2: Khi thủy phân hoàn toàn 55,95 gam một peptit X thu được 66,75 gam alanin (amino axit duy nhất). X là: 
A. tripeptit. 	B. tetrapeptit.	 C. pentapeptit.	 D. đipeptit. 
Bài 3: Khi thủy phân hoàn toàn 65 gam một peptit X thu được 22,25 gam alanin và 56,25 gam glyxin. X là : 
A. tripeptthu được. 	B. tetrapeptit. 	C. pentapeptit.	 D. đipeptit
Câu 4: Cho X là hexapeptit Ala–Gly–Ala–Val–Gly–Val và Y là tetrapeptit Gly–Ala–Gly–Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là 
73,4. B. 77,6. C. 83,2. D. 87,4.
Bài 5: Thủy phân hết m(g) Tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala thu được hỗn hợp gồm 28,48(g) Ala ; 32(g) Ala-Ala và 27,72(g) Ala-Ala-Ala. Giá trị của m? 
66,44. 	 B.

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_trac_nghiem_chuyen_de_amin.doc