Bài tập trắc nghiệm chương Este – Lipit - Hóa học Lớp 12

doc 6 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 12/05/2026 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm chương Este – Lipit - Hóa học Lớp 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập trắc nghiệm chương Este – Lipit - Hóa học Lớp 12
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG ESTE – LIPIT 
--------
Mùi của một số este thông dụng 1. Amyl axetat: Mùi chuối, Táo 2. Benzylaxetat: Mùi hoa nhài 3. Etylfomiat: Mùi đào chín 4. Etyl butyrat: Mùi dứa. 5. Etyl format: Mùi chanh, dâu tây.
Mức độ biết
Câu 1: Chọn phát biểu sai:
A. Isoamyl axetat có mùi chuối.	B. Metyl fomiat có mùi dứa.
C. Metyl fomiat có mùi tỏi.	D. Etyl fomiat ít tan trong nước.
Câu 2: Vinyl axetat phản ứng được với chất:
A. dd Br2.	B. Cu(OH)2	C. Na.	D. AgNO3/NH3
Câu 3: Trong số các este sau, este có mùi chuối chín là:
A. isoamyl axetat.	B. amyl propionat.	C. etyl fomiat	D. etyl axetat
Câu 4 : Chất béo là :
A. este của glixerol với các axit béo. B. este của các axit béo với ancol etylic.
C. este của glixerol với axit nitric. D. este của glixerol với axit axetic.
Câu 5 : Phát biểu nào sau đây SAI :
A. Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối.
B. Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn.
C. Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn.
D. Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol.
Câu 6 : Chọn cách sau đây có thể dùng để điều chế etylaxetat :
A. đun hồi lưu hỗn hợp etanol, giấm và axit sunfuric đặc.
B. đun hồi lưu hỗn hợp axit axetic, rượu trắng và axit sunfuric đặc.
C. đun sôi hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc trong cốc thủy tinh chịu nhiệt.
D. đun hồi lưu hỗn hợp etanol, axit axetic và axit sunfuric đặc.
Câu 7 : Hãy chọn nhận định đúng :
A. Lipit là chất béo.
B. Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
C. Lipit là este của glixerol với các axit béo.
D. Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong tế bào sống, không hòa tan trong nước nhưng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. lipit bao gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,
Câu 8 : Dầu thực vật thường ở trạng thái lỏng, còn đa số mỡ động vật ở trạng thái rắn là do :
A. Bản chất khác nhau, mỡ có trong cơ thể động vật, còn dầu có trong cơ thể thực vật.
B. Mỡ là chất rắn để gắn thịt và xương, còn dầu chảy giữa các phần sợi xenlulozơ hay phần hạt tinh bột.
C. Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc axit chưa no, dầu là loại chất béo chứa chủ yếu là axit no.
D. Mỡ là loại chất béo chứa chủ yếu các gốc axit no, dầu là loại chất béo chứa chủ yếu là axit không no.
Câu 9: Một số este được dùng trong hương liệu, mĩ phẩm, bột giặt là nhờ các este:
A. là chất lỏng dễ bay hơi. B. có mùi thơm an toàn với người.
C. có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng. D. đều có nguồn gốc từ thiên nhiên.
Mức độ Hiểu
Câu 10: Anlyl fomiat phản ứng được với: A. dd Br2	 B. NaOH C. AgNO3/NH3 D. tất cả đều đúng
Câu 11: Để phân biệt vinyl axetat và metyl axetat, dùng hóa chất:
A. AgNO3/NH3	B. Cu(OH)2/NaOH	C. Dd Br2	D. tất cả đều đúng.
Câu 12: Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì công thức cấu tạo của este đó là:
A. CH3COOC2H5	B. C2H5COOCH3	C. HCOOC3H7	D. CH3COOCH3
Câu 13: Hợp chất sau đây là este:
A. C3H5(OCOCH=CH2)3 B. C2H5COOC2H5 C. CH3OCOCH3 D. tất cả đều đúng
Câu 14: Cho este có công thức phân tử là C5H10O2 có gốc ancol là etylic thì công thức cấu tạo của este phải là:
A. CH3CH2CH2COOCH3	B. C2H5COOC2H5
C. CH3COOCH2CH2CH3	D. (CH3)2CHCOOCH3
Câu 15: Trong phản ứng este hóa giữa ancol và axit hữu cơ thì cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra este khi: A. chưng cất ngay để tách este. B. cho rượu dư hay axit dư
C. dùng chất hút nước để tách nước D. tất cả đều đúng.
Câu 16: Khi thủy phân HCOOC6H5 trong môi trường kiềm dư thì thu được:
A. 2 muối	B. 2 muối và nước	C. 1 muối vá 1 ancol	D. 2 ancol và nước
Câu 17: Sản phẩm thu được khi thủy phân vinylaxetat trong dung dịch kiềm là:
A. 1 muối và 1 ancol B. 1 muối và 1 andehit C. 1 axit cacboxylic và 1 ancol	D. 1 axit cacboxylic và 1 xeton
Câu 18: Cho một axit không no mạch hở chứa 1 liên kết đôi C=C, đơn chức tác dụng với 1 rượu no đơn chức thu được este X có công thức tổng quát là:
A. CnH2n-4O4	B. CnH2n-2O2	C. CnH2nO2	D. CnH2n+2O2
Câu 19: Khi thủy phân este HCOOCH2CH=CH2 bằng kiềm ta được:
A. 2 muối và nước	B. 1 muối và 1 anđehit C. 1 muối và 1 xeton	D. 1 muối và 1 ancol
Câu 20: Khi cho axit axetic tác dụng với HO-CH2-CH2-OH có thể thu được các este:
A. CH3COO-CH2-CH2-OH và CH3COO-CH2-CH2-COO-CH3
B. CH3COO-CH2-CH2-OOCCH3 và CH3COO-CH2-CH2OH
C. CH3-OOC-CH2-CH2-OH và CH3COO-CH2-CH2-OOC-CH3
d. CH3COO-CH2-CH2-OH và CH3-OOC-CH2-CH2-COO-CH3
Câu 21: Vinyl fomiat phản ứng được với:
A. AgNO3/NH3	B. NaOH	C. Cu(OH)2/NaOH	D. tất cả đều đúng
Câu 22: Cho phản ứng hóa học:
	CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
	Vai trò của H2SO4đ trong phản ứng trên là:
A. xúc tác	B. hút nước	C. môi trường	D. xúc tác và hút nước
Câu 23: Trong số các hợp chất hữu cơ có công thức C4H8O2, có a hợp chất đơn chức mạch hở tác dụng được với dung dịch NaOH, a bằng: A. 4	B. 6	C. 2	D. 5
Câu 24: Hợp chất thơm A có công thức phân tử C8H8O2 khi phản ứng với dung dịch NaOH dư thì thu được 2 muối. Vậy A có số đồng phân cấu tạo phù hợp với giả thiết trên là: A. 2	B. 5 C. 4	D. 3
Câu 25: Hợp chất hữu cơ đơn chức mạch hở C4H8O2 có số đồng phân cùng tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. 3	B. 4	C. 6	D. 4
Câu 26: Số este không no mạch hở có chung công thức C4H6O2 tham gia được phản ứng xà phòng hóa tạo thành ancol no là: A. 1	B. 2	C. 3	D. 4
Câu 27 : Xà phòng hóa một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH dư, thu được glixerol và hỗn hợp gồm 3 muối (không có đồng phân hình học). công thức của ba muối đó là :
A. CH2=CH-COONa, HCOONa và CHC-COONa
B. CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa
C. HCOONa, CHC-COONa và CH3-CH2-COONa
D. CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa
Câu 28: Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có số este mạch hở đồng phân cấu tạo của nhau là:
A. 4	B. 3	C. 5	D. 6
Câu 29: Đun hỗn hợp glixerol và axit stearic, axit oleic (có axit H2SO4 làm xúc tác) có thể thu được “...” loại tri este. Trong dấu “...” là A. 3	B. 4	C. 6	D. 5
Câu 30: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H4O2 thỏa mãn: X tác dụng với dung dịch NaOH (t0), không tác dụng với Na2CO3, làm mất màu dung dịch nước brom. Vậy X có côngthức cấu tạo là:
A. HOC-CH2CHO	B. CH2=CH-COOH C. HCOO-CH=CH2	 D. CH3-CO-CHO
Vận dụng thấp
Câu 31: Chất A là este của glixerol với axit cacboxylic đơn chức mạch hở A1. Đun nóng 5,45g A với NaOH cho tới phản ứng hoàn toàn thu được 6,15g muối. Số mol của A là: A. 0,015	B. 0,03	C. 0,02	D. 0,025
Câu 32: Cho 7,4g một este X đơn chức tác dụng vừa đủ với 100ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,2g muối khan. Công thức cấu tạo của este là:
A. C2H5COOCH3	B. CH3COOC2H5 C. HCOOC2H5	D. CH3COOCH3
Câu 33: Khi đốt cháy hoàn toàn 4,4 gam chất hữu cơ X đơn chức thu được sản phẩm cháy chỉ gồm 4,48 lit CO2 (ở đktc) và 3,6 gam H2O. Nếu cho 4,4 gam chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi pứ hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z.Tên của X là: 
 A.Etyl propionat	B.Metyl propionat	C.isopropylaxetat	D.etyl axetat 
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 20g kết tủa . Công thức cấu tạo của X là: A. CH3COOCH3	B. CH3COOCH2CH3	 C. HCOOCH2CH3	 D. HCOOCH3	
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn x gam este E cần 0,2 mol O2. Cho sản phẩm cháy được hấp thụ hết vào dung dịch KOH thấy khối lượng dung dịch tăng 12,4 gam. Công thức phân tử của E là :A. C4H6O4	B. C4H8O2	C. C3H6O2	D. C2H4O2
Câu 36:Este X tạo bởi ancol no đơn chức và axit cacboxylic không no (có 1 liên kết đôi) đơn chức. Đốt cháy m mol X thu được 22,4 lít CO2 (đktc) và 9g H2O .Giá trị của m là:
 A. 1 mol	B. 2 mol	C. 3 mol	D. Kết quả khác
C©u 37: §èt ch¸y hoµn toµn 0,88 gam 2 este ®ång ph©n thu ®­îc 1,76 gam CO2 vµ 0,72 gam H2O. C«ng thøc ph©n tö cña 2 este lµ A. C4H8O2.	B. C3H6O2.	C. C5H10O2.	D. C4H6O2.
C©u 38: §èt ch¸y hoµn toµn m gam hçn hîp 2 este no, ®¬n chøc, m¹ch hë thu ®­îc 1,8 gam H2O. Thuû ph©n hoµn toµn m gam hçn hîp 2 este trªn thu ®­îc hçn hîp X gåm axit vµ r­îu. NÕu ®èt ch¸y hoµn toµn hçn hîp X thu ®­îc V lÝt khÝ CO2 (®ktc). Gi¸ trÞ cña V lµ
	A. 2,24.	B. 3,36.	C. 4,48.	D. 1,12.
Câu 39: Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng xà
phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp
với X? A. 2. B. 5. C. 3. D. 4.
Câu 40: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là 
A. 55%. B. 50%. C. 62,5%. D. 75%.
Câu 41: Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
A. CH2=C(CH3)COOCH3. B. CH2 =CHCOOCH3.C. C6H5CH=CH2. D. CH3COOCH=CH2.
Câu 42: Trong công nghiệp, axeton được điều chế từ
 A. xiclopropan. B. propan-1-ol. C. propan-2-ol. D. cumen
Câu 43: Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25. Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung
dịch KOH 1M (đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28 gam chất rắn khan. Công thức
cấu tạo của X là A. CH2=CH-CH2-COO-CH3. B. CH2=CH-COO-CH2-CH3.
 C. CH3 -COO-CH=CH-CH3. D. CH3-CH2-COO-CH=CH2.
Câu 44: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng
dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml.
Câu 45: Hai chất hữu cơ X1 và X2 đều có khối lượng phân tử bằng 60 đvC. X1 có khả năng phản ứng
với: Na, NaOH, Na2CO3. X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na. Công thức
cấu tạo của X1, X2 lần lượt là: A. CH3-COOH, CH3-COO-CH3. B. (CH3)2CH-OH, H-COO-CH3.
 C. H-COO-CH3, CH3-COOH. D. CH3-COOH, H-COO-CH3.
Câu 46: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo
phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y.
Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất
T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Khối lượng phân tử của T là
A. 44 đvC. B. 58 đvC. C. 82 đvC. D. 118 đvC.
Câu 47: Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều
tác dụng được với dung dịch NaOH là: A. 5. B. 3. C. 6. D. 4.
Câu 48: Một hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đơn chức. Cho X phản ứng vừa đủ với 500 ml dung
dịch KOH 1M. Sau phản ứng, thu được hỗn hợp Y gồm hai muối của hai axit cacboxylic và một rượu
(ancol). Cho toàn bộ lượng rượu thu được ở trên tác dụng với Na (dư), sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc).
Hỗn hợp X gồm: A. một axit và một este. B. một este và một rượu.
 C. hai este. D. một axit và một rượu.
Câu 49: Đun nóng 6,0 gam CH3COOH với 6,0 gam C2H5OH (có H2SO4 làm xúc tác, hiệu suất phản
ứng este hoá bằng 50%). Khối lượng este tạo thành là
A. 6,0 gam. B. 4,4 gam. C. 8,8 gam. D. 5,2 gam.
Câu 32: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H4O2. chất X thỏa mãn sơ đồ phản ứng: 
X + H2 Y
Y + NH3 CH3CH2COONH4
Chất X là:
A. 	B. H-COO-CH=CH2
C. CH2=CH-COOH	D. 
Câu 33: A (mạch hở) là este của một axit hữu cơ no đơn chức với một ancol no đơn chức. Tỉ khối hơi của A so với H2 là 44. A có công thức phân tử là:
A. C2H4O2	B. C4H8O2	C. C3H6O2	D. C2H4O
Câu 34: Cho các chất: CH2=CH-COOH (A); CH3COOC2H5 (B); HCOOCH=CH2 (C); C2H5OH (D). Để nhận biết (C) dùng hóa chất:
A. AgNO3/NH3	B. NaOH	C. dd Br2	D. Na
Câu 35: Khi thuỷ phân este E trong môi trường kiềm (dd NaOH) người ta thu được natri axetat và etanol. Vậy E có công thức là:
A. CH3COOC2H5	B. CH3COOCH3	C. HCOOCH3	D. C2H5COOCH3
Câu 36: Hai chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử là C3H4O2. X tác dụng với Na2CO3, ancol etylic, có phản ứng trùng hợp. Y tác dụng với KOH, không tác dụng với kim loại Na. X, Y có công thức cấu tạo thu gọn lần lượt là:
A. CH2=CHCOOCH3 và C2H3COOH	
B. CH2=CHCOOH và HCOOCH=CH2
C.CH2=CHCOOH và CH3COOCH=CH2
D. C2H5COOH và CH3COOCH3
Câu 37: Một hợp chất B có công thức C4H8O2. B tác dụng được với NaOH, AgNO3/NH3, nhưng không tác dụng được với Na. Công thức cấu tạo của B phải là:
A. CH3COOC2H5	B. HCOOCHCHCH3
C. HCOOCH(CH3)2	D. C2H5COOCH3
Câu 38: Một este X được tạo ra bởi một axit no đơn chức và ancol no đơn chức có dA/CO2=2. Công thức phân tử của X là:
A. C2H4O2	B. C4H6O2	C. C3H6O2	D. C4H8O2
Câu 39: Với công thức phân tử C3H4O2 có số đồng phân tác dụng được với NaOH là:
A. 5	B. 4	C. 2	D. 3
Câu 40: Để nhận biết sự có mặt của vinylaxetat trong hỗn hợp metyl axetat, vinyl axetat và metyl benzoat, dùng hóa chất nào?
A. NaOH	B. AgNO3/NH3	C. Dd Br2	D. Na
Câu 41: Để phân biệt etyl axetat và metyl fomiat, dùng hóa chất:
A. Na	B. AgNO3/NH3	C. Na2CO3	D. NaOH
Câu 42: Khi thủy phân este C4H6O2 trong môi trường axit, ta thu được hỗn hợp 2 chất đều có phản ứng tráng gương. Vậy công thức cấu tạo của C4H6O2 là:
A. CH2=CH-COOCH3	B. CH3COOCH=CH2
C. HCOOCH=CH-CH3	D. HCOOCH2CH=CH2
Câu 43: Cho sơ đồ sau: C4H10→X→Y→CH3COOC2H5. X, Y lần lượt là:
A. CH4, CH3COOH	B. C2H4, C2H5OH
C. C2H4, CH3COOH	D. CH3COOH, CH3COONa
Câu 44: Cho hợp chất C3H6O2. Chất này có số đồng phân về este là:
A. 1	B. 3	C. 2	D. 4
Câu 45: Biện pháp để phản ứng este hóa đạt hiệu suất cao là:
A. dùng dư rượu hoặc axit
B. chưng cất để este ra khỏi hỗn hợp
C. dùng H2SO4 đặc hút nước và làm xúc tác cho phàn ứng
D. cà 3 đáp án trên
Câu 46: Cho sơ đồ chuyển hóa sau :
Các chất A, B, C, D, E trong sơ đồ lần lượt là:
A. C2H5OH, CH3CHO, CH3COONH4, CH3COOH, CH3COOC2H5
B. C2H5OH, CH3COOH, CH3CHO, CH3COO-C2H5
C. CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
D. CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH, CH3COOC2H5
Câu 47: Điều chế polimetylmetacrylat, người ta đi từ monome: 
A. CH3COOCH=CH2	B. CH2(C2H5)C-COOCH3
C. CH2=C(CH3)COOCH3	D. CH3COOCH=CH2
Câu 48: Este X không tham gia phản ứng tráng bạc có công thức phân tử C4H6O2. Biết X thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và andehit. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOCH=CH-CH3	B. CH3COOCH2CH3
C. CH3COOCH=CH2	D. C2H3COOH
Câu 49: Este metyl metacrylat được dùng để sản xuất:
A. thuốc trừ sâu	B. thủy tinh hữu cơ	C. nilon	D. tơ tổng hợp
Câu 50: Có sơ đồ chuyển hóa trực tiếp: 
C2H5OH→X→C2H5OH
Trong các chất sau: C4H6, CH3CHO, CH3COOH, C2H4, C2H5ONa, (C2H5)2O, C2H5Cl, CH3COO-C2H5. Số chất có thể là chất X:
A. 4chất	B. 5 chất	C. 6 chất	D. 7 chất
Câu 51: Thủy phân hoàn toàn 6,4g một este tạo bởi axit đơn chức và rượu đơn chức cần lớn hơn 4g NaOH. Este đó là:
A. CH3COO-C2H5	B. CH3COO-CH3
C. HCOO-C2H5	D. HCOO-CH3
Câu 52: Để thủy phân hoàn toàn 17,6 gam một hỗn hợp gồm 3 este: metylpropionat, etylaxetat, isopropylfomiat cần dùng ít nhất thể tích dung dịch KOH 4M là:
A. 100ml	B. 50ml	C. 150ml	D. 200ml
Câu 53: Trong phân tử este X no, đơn chức, mạch hở, oxi chiếm 36,36% khối lượng. Số công thức cấu tạo thỏa mãn công thức phân tử của X là:
A. 2	B. 3	C. 4	D. 5
Câu 54: Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glyxerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên có thể chỉ cần dùng:
A. nước và quỳ tím	B. nước và dung dịch NaOH
C. dung dịch NaOH	D. dung dịch KOH
10. Hợp chất hữu cơ no, đa chức X có công thức phân tử C7H12O4. Cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 100 gam dung dịch NaOH 8% thu được chất hữu cơ Y và 17,8 gam hỗn hợp muối. Công thức
cấu tạo thu gọn của X là
A. CH3OOC-(CH2)2-COOC2H5.	B. CH3COO-(CH2)2-COOC2H5.
C. CH3COO-(CH2)2-OOCC2H5.	D. CH3OOC-CH2-COO-C3H7.
11. Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y. 
Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ). Khối lượng phân tử của T là 
A. 44 đvC.	B. 118 đvC.	C. 82 đvC.	D. 58 đvC.
12. Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là
A. C2H5COOCH=CH2.	B. CH3COOCH=CHCH3.
C. CH2=CHCOOC2H5.	D. CH2=CHCH2COOCH3.
13. Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng được với Na là 
A. 4.	B. 3.	C. 1.	D. 2.
14. Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức
của hai este đó là
A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5.	B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.
C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7.	D. HCOOCH3 và HCOOC2H5.
15. Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140 oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam nước. Giá trị của m là 
A. 18,00.	B. 8,10.	C. 16,20.	D. 4,05.
16. Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2. Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là 
A. C3H6O2 và C4H8O2.	B. C2H4O2 và C5H10O2.
C. C3H4O2 và C4H6O2.	D. C2H4O2 và C3H6O2.
17. Hỗn hợp Z gồm hai este X và Y tạo bởi cùng một ancol và hai axit cacboxylic kế tiếp nhau 
trong dãy đồng đẳng (MX < MY). Đốt cháy hoàn toàn m gam Z cần dùng 6,16 lít khí O2 (đktc), thu 
được 5,6 lít khí CO2 (đktc) và 4,5 gam H2O. Công thức este X và giá trị của m tương ứng là 
A. (HCOO)2C2H4 và 6,6. 	B. CH3COOCH3 và 6,7. 
C. HCOOCH3 và 6,7. 	D. HCOOC2H5 và 9,5. 

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_trac_nghiem_chuong_este_lipit_hoa_hoc_lop_12.doc