Bài tập trắc nghiệm chủ đề Amino axit

doc 9 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 23/04/2026 Lượt xem 21Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm chủ đề Amino axit", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập trắc nghiệm chủ đề Amino axit
AMINOAXIT
1.Phát biểu nào dưới đây về aminoaxit là KHÔNG đúng?
a.Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chất, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxil
b.Hợp chất H2NCOOH là aminoaxit đơn giản nhất
c.Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực (H3N+RCOO-)
d.Thông thường dạng ion lưỡng cực là dạng tồn tại chính của aminoaxit
2.Khẳng định về tính chất vật lí nào của aminoaxit dưới đây KHÔNG đúng?
a.Tất cả đều là chất rắn b.Tất cả đều là tinh thể, màu trắng
c.Tất cả đều tan trong nước d.Tất cả đều có nhiệt độ nóng chảy cao
3.Aminoaxit không thể phản ứng với loại chất nào dưới đây?
a.Ancol 	 	 b.dung dịch brom 	 c. Axit (H+) và axit nitrơ 	 d.Kim loại, oxit bazơ, bazơ và muối
4.0,01mol aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 0,02mol HCl hoặc 0,01mol NaOH. Công thức của A có dạng như thế nào?
a.H2NRCOOH 	b.(H2N)2RCOOH 	 c.H2NR(COOH)2 	 d.(H2N)2R(COOH)2
5.Cho 0,1mol A (α-aminoaxit dạng H2NRCOOH) phản ứng hết với HCl tạo 11,15g muối. A là chất nào sau đây?
a.Glixin 	 b. Alanin 	 c.Phenylalanin 	d. Valin
6.Cho α-aminoaxit mạch thẳng A có công thức H2NR(COOH)2 phản ứng hết với 0,1mol NaOH tạo 9,55g muối. A là
a. Axit 2-aminopropanđioic 	 b. Axit 2-aminobutanđioic 	 c. Axit 2-aminopentanđioic 	 d. Axit2-aminohexanđioic
7.Cho glixin (X) phản ứng với các chất dưới đây, trường hợp nào phương trình hóa học được viết KHÔNG đúng?
a.X + HCl→ClH3NCH2COOH 	 b.X + CH3OH + HCl ↔ClH3NCH2COOCH3 + H2O
c.X + NaOH →H2NCH2COONa 	 d.X + HNO2 →HOCH2COOH + N2 + H2O 
8.Một hợp chất hữu cơ X có tỉ lệ khối lượng C, H, O và N là 9:1,75:8:3,5 tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều theo tỉ lệ mol 1:1 và mỗi trường hợp chỉ tạo một muối duy nhất. Một đồng phân Y của X cũng tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1:1 nhưng đồng phân này có khả năng làm mất màu dung dịch brom. Công thức phân tử của X, công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là
a.C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; H2N-CH2COOCH3 	 b. C3H7O2N; H2N-C2H4-COOH; CH2=CH-COONH4
c.C2H5O2N; H2N-CH2-COOH; CH3-CH2-NO2 	 d.C3H5O2N; H2N-C2H2-COOH; CH≡C-COONH4
9.(X) là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C5H11O2N. Đun X với dung dịch NaOH thu được một hỗn hợp chất có công thức phân tử C2H4O2NNa và chất hữu cơ (Y), cho hơi (Y) qua CuO/t0 thu được chất hữu cơ (Z) có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của (X) là
a.CH3(CH2)4NO2 	 b.NH2CH2COOCH2CH2CH3 	c.NH2CH2COOCH(CH3)2 	 d.H2NCH2CH2COOC2H5
10.X là một α-aminoaxit no chỉ chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 10,3g X tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 13,95g muối clohidrat của X. Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a.CH3CH(NH2)COOH b.H2NCH2COOH 	c.H2NCH2CH2COOH 	 d.CH3CH2CH(NH2)COOH
11.Cho các chất sau: (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2; (X3) H2NCH2COOH; (X4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X5) H2NCH2CH2CH2CH2CH(NH2)COOH. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
a.X1, X2, X5 	 b.X2, X3, X4 	 c.X2, X5 	 d.X1, X4, X5
12.Dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ? (1)H2NCH2COOH; (2) Cl-NH3+-CH2COOH; (3) H2NCH2COO-; (4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH
a.(3) 	 b.(2) 	 c.(2), (5) 	 d.(1), (4) 
13. Este X được điều chế từ aminoaxit Y và rượu etylic. Tỉ khối hơi của X so với hidro bằng 51,5. Đốt cháy hoàn toàn 10,3g X thu được 17,6g khí CO2, 8,1g nước và 1,12 lít nitơ (đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
a.H2N(CH2)2COOC2H5 	 b.H2NCH(CH3)COOH 	 c.H2NCH2COOC2H5 	 d.H2NCH(CH3)COOC2H5
14.Chất hữu cơ X có chứa 15,7303% nguyên tố N; 35,9551% nguyên tố O về khối lượng và còn các nguyên tố C và H. Biết X có tính lưỡng tính và khi tác dụng với dung dịch HCl chỉ xảy ra một phản ứng. Cấu tạo thu gọn của X là
a.H2NCOOCH2CH3 	 b.H2NCH2CH2COOH 	 c.H2NCH2CH(CH3)COOH 	 d.H2NCH2COOCH3
15.Trong bốn ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng dung dịch: glixerin, lòng trắng trứng, tinh bột và xà phòng. Thứ tự hóa chất dùng làm thuốc thử để nhận ra ngay mỗi dung dịch là
a.quỳ tím, dung dịch iot, Cu(OH)2. HNO3 đặc 	b.Cu(OH)2, dung dịch iot, quỳ tím, HNO3 đặc
c.dung dịch iot, HNO3 đặc, Cu(OH)2, quỳ tím 	 d.Cu(OH)2, quỳ tím, HNO3 đặc, dung dịch iot
16.Câu nào sau đây KHÔNG đúng?
a.Khi nhỏ axit HNO3 đặc vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu vàng	b.Phân tử các protit gồm các mạch dài polipeptit tạo nên
c.Protit rất ít tan trong nước và dễ tan khi đun nóng	 d.Khi cho Cu(OH)2 vào lòng trắng trứng thấy xuất hiện màu tím xanh
17.Một hợp chất chứa các nguyên tố C, H, O và N có phân tử khối bằng 89. Đốt cháy hoàn toàn 1mol hợp chất thu được 3mol CO2, 0,5mol N2 và amol hơi nước. Công thức phân tử của hợp chất đó là
a.C4H9O2N 	 b.C3H7NO2 	 c.C3H5NO2 	 d.C2H5O2N
18.Trong các chất sau: Cu, HCl, C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl. Axit aminoaxetic tác dụng được với những chất nào?
a.Tất cả các chất 	 b.HCl, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/ khí HCl
c.C2H5OH, HNO2, KOH, Na2SO3, CH3OH/khí HCl, Cu 	 d.Cu, KOH, Na2SO3, HCl, HNO2, CH3OH/ khí HCl
19.X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 0,89g X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 1,255g muối. Công thức cấu tạo của X là
a.H2NCH2COOH 	 b.CH3CH(NH2)COOH c.CH3CH(NH2)CH2COOH 	 d.C3H7CH(NH2)COOH
20.Chọn câu SAI.
a.Phân tử khối của một aminoaxit (phân tử có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH) luôn luôn là số lẻ
b.Thủy phân xenlulozơ trong dung dịch axit loãng sẽ thu được sản phẩm cuối cùng là glucozơ
c.Các aminoaxit đều tan trong nước	d.Dung dịch các aminoaxit đều không làm đổi màu quỳ tím
21. .X là một aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 15,1g X tác dụng với HCl vừa đủ tạo ra 18,75g muối. Công thức cấu tạo của X là
a.C6H5CH(NH2)COOH 	 b.CH3CH(NH2)COOH 	 c.CH3CH(NH2)CH2COOH 	 d.C3H7CH(NH2)COOH
22.Protit (protein) có thể được mô tả như thế nào?
a.Chất polime trùng hợp 	 b.Chất polieste 	 c.Chất polime đồng trùng hợp 	 d.Chất polime ngưng tụ
23.Khi dùng lòng trắng trứng gà để làm trong môi trường (aga, nước đường), ta đã ứng dụng tính chất nào sau đây?
a.Tính bazơ của prtit 	 b.Tính axit của protit 	 c.Tính lưỡng tính của protit
d.Tính đông tụ ở nhiệt độ cao và đông tụ không thuận nghịch của abumin
24.Hợp chất C5H9O2N tác dụng được với NaOH, H2SO4 và làm mất màu dung dịch brom. Hợp chất có công thức cấu tạo là
a.CH3CH(NH2)COOH 	 b.H2NCH2COOH c.H2NCH2CH2COOH d.CH2=C(CH3)CH(NH2)COOH
25.Aminoaxit là những hợp chất hữu cơ trong phân tử chứa
a.nhóm amino 	 b.nhóm cacboxyl 	 c.một nhóm amino và một nhóm cacboxyl
d.một hoặc nhiều nhóm amino và một hoặc nhiều nhóm cacboxyl
26.α-aminoaxit là aminoaxit mà nhóm amino gắn ở vị trí thứ mấy?
a.1 	 b.2 	 c.3 	 d.4
27.Cho các chất: X: H2NCH2COOH; Y: H3C-NH-CH2-CH3; T: CH3CH2COOH; Z: C6H5CH(NH2)COOH; G: HOOCCH2CH(NH2)COOH; P: H2NCH2CH2CH2CH(NH2)COOH. Aminoaxit là những chất nào?
a.X, Z, T, P 	 b.X, Y, Z, T 	 c.X, Z, G, P 	 d.X, Y, G, P
28.C4H9O2N có mấy đồng phân aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất)?
a.2 	b.3 	 c.4 	 d.5
29.Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch dưới đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa xanh?
a.CH3COOH 	 b.H2NCH2COOH 	 c.H2NCH2(NH2)COOH d.HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH
30.Tên gọi của hợp chất C6H5CH2CH(NH2)COOH như thế nào?
a.Axit aminophenylpropionic b.Axit 2-amino-3-phenylpropionic c.Phenylalanin d.Axit 2-amino-3-phenylpropanoic
31.Cho dung dịch quỳ tím vào 2 dung dịch sau: (X) H2NCH2COOH; (Y) HOOCCH(NH2)CH2COOH. Hiện tượng xảy ra là gì?
a.X và Y đều không đổi màu quỳ tím 	 b.X làm quỳ chuyển màu xanh, Y làm quỳ chuyển màu đỏ
c.X không đổi màu quỳ tím, Y làm quỳ chuyển màu đỏ 	 d.Cả hai đều làm quỳ chuyển sang màu đỏ
32.C3H7O2N có bao nhiêu đồng phân aminoaxit (với nhóm amin bậc nhất)?
a.2 	 b.3 	 c.4 	 d.5
33.Phản ứng giữa alanin và axit clohidric tạo ra chất nào sau đây?
a.H2NCH(CH3)COCl 	 b.H3NCH(NH2)COCl 	 c.HOOCCH(CH3)NH3Cl 	 d.HOOCCH(CH2Cl)NH2
34.Phát biểu nào dưới đây về enzim là KHÔNG chính xác?
a.Hầu hết enzim có bản chất protein b.Enzim có khả năng xúc tác cho các quá trình hóa học
c.Mỗi enzim xúc tác cho rất nhiều chuyển hóa khác nhau
d.Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim thường nhanh hơn đến 109-1011 lần nhờ xúc tác hóa học
35.Mô tả hiện tượng nào dưới đây là KHÔNG chính xác?
a.Nhỏ vài giọt axit nitric đặc vào dung dịch lòng trắng trứng thấy kết tủa màu vàng
b.Trộn lẫn lòng trắng trứng, dung dịch NaOH và một ít CuSO4 thấy xuất hiện màu đỏ đặc trưng
c. Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng thấy hiện tượng đông tụ lại, tách ra khỏi dung dịch.
d. Đốt cháy một mẫu lòng trắng trứng thấy xuất hiện mùi khét như mùi tóc cháy
36.Cho biết sản phẩm thu được khi thủy phân hoàn toàn tơ enan trong dung dịch HCl dư
a.ClH3N(CH2)5COOH 	 b.ClH3N(CH2)6COOH 	 c.H2N(CH2)5COOH 	d.H2N(CH2)6COOH
37.Khi thủy phân hoàn toàn policaproamit trong dung dịch NaOH nóng, dư được sản phẩm nào sau đây?
a.H2N(CH2)5COOH 	 b.H2N(CH2)6COONa 	 c.H2N(CH2)5COONa 	d.H2N(CH2)6COOH
38.Glixin còn có tên là:
a. Axit α-aminoaxetic 	 b. Axit α-aminopropionic 	 c. Axit β-aminopropionic 	 d. Axit α-aminobutiric
39.Glixin có thể tác dụng tất cả các chất của nhóm nào sau đây (điều kiện có đủ)?
a.C2H5OH, HCl, KOH, dd Br2 b.HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3 c.C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2 d.C6H5OH, HCl, KOH, Cu(OH)2
40.Dùng 2 aminoaxit X và Y khác nhau, ta sẽ được bao nhiêu dipeptit khác nhau?
a.1 	 b.2 	 c.3 	 d.4
41.Tơ capron được điều chế từ nguyên liệu nào sau đây?
a.NH2(CH2)2COOH 	 b.NH2(CH2)4COOH 	 c.NH2(CH2)3COOH 	 d.NH2(CH2)5COOH
42.Trạng thái và tính tan của các aminoaxit là:
a.Chất rắn không tan trong nước 	 b.Chất lỏng không tan trong nước
c.Chất rắn dễ tan trong nước 	 d.Chất lỏng dễ tan trong nước 
43.Muối được hình thành từ NH2CH2COOH dùng NaOH có tên là: I) Muối natri của glixin; II) Natri aminoaxetat
a.I,II đều đúng 	 b.I đúng, II sai 	 c.I, II đều sai 	 d.I sai, II đúng
44.Aminoaxit là hợp chất cơ sở xây dựng nên:
a.Chất đường 	 b.Chất béo 	 c.Chất đạm 	 d.Chất xương
45.Polipeptit là hợp chất cao phân tử được hính thành từ các:
a.Phân tử axit và rượu 	 b.Phân tử aminoaxit 	 c.Phân tử axit và andehit 	 d.Phân tử rượu và amin
46. Để phân biệt lòng trắng trứng và hồ tinh bột, ta có thể dùng cách nào sau đây? I) Đun nóng 2 mẫu; II)Dùng iot
a.I sai, II đúng 	 b.I,II đều đúng 	 c.I đúng, II sai 	 d.I, II đều sai
47.Thành phần dinh dưỡng trong các buổi ăn của con người có chứa: I) Protit; II) Lipit; III) Glucozơ 
a.Chỉ có I và II 	 b.Chỉ có II và III 	 c.Chỉ có I và III 	 d.Có cả I, II và III 
48.Trong cơ thể, protit chuyển hóa thành:
a.Aminoaxit 	 b. Axit béo 	 c.Glucozơ 	 d. Axit hữu cơ
49.Axit α-aminopropionic tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
a.HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, K2SO4, H2NCH2COOH 	 b.HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, H2NCH2COOH, Cu
c.HCl, NaOH, C2H5OH có mặt HCl, H2NCH2COOH	d.HCl, NaOH, CH3OH có mặt HCl, NaCl, H2NCH2COOH
50.Chất A có % khối lượng các nguyên tố C,H,O và N lần lượt là 32%;6,67%;42,66% và 18,67%. Tỉ khối hơi của A so với không khí nhỏ hơn 3. A vừa tác dụng NaOH vừa tác dụng dung dịch HCl. A có công thức cấu tạo là
a.CH3CH(NH2)COOH b.H2N(CH2)2COOH 	c.H2NCH2COOH 	 d.H2N(CH2)3COOH
51.Chất A có thành phần % các nguyên tố C,H,N lần lượt là 40,45%; 7,86%; 15,73% còn lại là oxi. Khối lượng mol phân tử của A<100. A tác dụng được với NaOH và HCl, có nguồn gốc từ thiên nhiên. A có công thức cấu tạo là
a. CH3CH(NH2)COOH 	 b.H2N(CH2)2COOH 	 c.H2NCH2COOH d.H2N(CH2)3COOH
52.Công thức tổng quát của các aminoaxit là
a.R(NH2)(COOH) 	 b.(NH2)x(COOH)y 	 c.R(NH2)x(COOH)y d.H2NCxHyCOOH
53.Có các cách phát biểu sau về protit:
(1) Protit là hợp chất cao phân tử thiên nhiên có cấu trúc phức tạp
(2) Protit chỉ có trong cơ thể người và động vật
(3) Cơ thể người và động vật không thể tổng hợp được protit từ những chất vô cơ mà chỉ tổng hợp từ các aminoaxit
(4) Protit bền đối với nhiệt, đối với axit và kiềm
Phát biểu nào đúng?
a.1,2 b.2,3 c.1,3 d.3,4
54. Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: “Sự kết tủa protit bằng nhiệt được gọi là”
a.sự trùng ngưng b.sự ngưng tụ c.sự phân hủy d.sự đông tụ
55.Khi nhỏ axit HNO3 đậm đặc vào dung dịch lòng trắng trứng, đun nóng hỗn hợp thấy xuất hiện..(1)., cho đồng (II) hidroxit vào dung dịch lòng trắng trứng thấy màu..(2).xuất hiện.
a.(1) kết tủa màu trắng, (2) tím xanh b.(1) kết tủa màu vàng, (2) tím xanh
c.(1) kết tủa màu xanh, (2) vàng d.(1) kết tủa màu vàng, (2) xanh
56.Thủy phân đến cùng protit ta thu được các chất nào?
a.các aminoaxit 	 b.các amin 	 c.các chuỗi polipeptit 	 d.hỗn hợp các aminoaxit
57.Khi đun nóng protit trong dung dịch axit hoặc kiềm hoặc dưới tác dụng của các men, protit bị thủy phân thành các..(1)., cuối cùng thành các(2)..:
a.(1) phân tử protit nhỏ hơn; (2) aminoaxit 	 b.(1) chuỗi polipeptit; (2) aminoaxit
c.(1) chuỗi polipeptit; (2) hỗn hợp các aminoaxit 	 d.(1) chuỗi polipeptit; (2) aminoaxit
58.Cho dung dịch của các chất riêng biệt sau: (1) C6H5NH2; (2) CH3NH2; (3) H2NCH2COOH; (4) HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (5) H2N(CH2)4CH(NH2)COOH. Những dung dịch làm giấy quỳ tím hóa xanh là
a.1, 2, 5 	 b.2, 3, 4 	 c.2, 5 	 d.3, 4, 5
59.Thủy phân hợp chất: H2NCH2CONHCH(CH2COOH)CONHCH(CH2C6H5)CONHCH2COOH thu được các aminoaxit nào sau đây?
a.H2NCH2COOH 	 b.HOOCCH2CH(NH2)COOH 	 c.C6H5CH2CH(NH2)COOH 	 d.Cả a,b,c
60. Ứng dụng nào của aminoaxit dưới đây được phát biểu KHÔNG đúng?
a.Aminoaxit thiên nhiên (hầu hết là α-aminoaxit) là cơ sở kiến tạo protein của cơ thể sống.
b.Muối đinatri glutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là bột ngọt hay mì chính)
c. Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh, methionin là thuốc bổ gan
d.Các aminoaxit (nhóm amin ở vị trí số 6,7,..) là nguyên liệu sản xuất tơ nilon.
61.Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
a.Những hợp chất hình thành bằng cách ngưng tụ hai hay nhiều α-aminoaxit được gọi là peptit.
b.Phân tử có hai nhóm –CO-NH- được gọi là đipeptit, ba nhóm thì được gọi là tripeptit
c.Các peptit có từ 10 đến 50 đơn vị aminoaxit cấu thành được gọi là polipeptit
d.Trong mỗi phân tử peptit, các aminoaxit được sắp xếp theo một thứ tự xác định
62. Đun 100ml dung dịch một aminoaxit 0,2M tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M. Sau phản ứng người ta chưng khô dung dịch thu được 2,5g muối khan. Mặt khác, lại lấy 100g dung dịch aminoaxit nói trên có nồng độ 20,6% phản ứng vừa đủ với 400ml dung dịch HCl 0,5M. Công thức phân tử của aminoaxit là
a.H2NCH2COOH	b.H2NCH2CH2COOH	c.H2N(CH2)3COOH	d.a và c đúng
63.Một muối X có công thức C3H10O3N2. Lấy 14,64g X cho phản ứng hết với 150ml dung dịch KOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần hơi và chất rắn. Trong phần hơi có một chất hữu cơ Y (bậc 1). Trong chất rắn chỉ là một hợp chất vô cơ. Công thức phân tử của Y là	a.C2H5NH2	b.C3H7NH2	c.C3H7OH	d.CH3NH2
64.Chọn câu đúng.
a.Protein không tan trong nước	b.Khi thủy phân protein trong môi trường axit hoặc bazơ sẽ thu được hỗn hợp các aminoaxit
c.Trong thành phần của protein chỉ có C, H và O	d.Peptit là một hợp chất tạo thành từ các phân tử amin
65.Có bao nhiêu trường hợp xảy ra khi cho 1 phân tử glixin, 1 phân tử alanin, 1 phân tử valin để tạo thành hợp chất tripeptit?
a.3	b.6	c.9	d.12
66.Một hợp chất hữu cơ X có công thức C3H9O2N. Cho X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nhẹ được muối Y, khí Z làm xanh giấy quỳ tím ướt. Cho Y tác dụng với NaOH rắn, đun nóng được CH4. X có CTCT là
a.C2H5COONH4	b.CH3COONH4	c.CH3COOH3NCH3	d.b và c đúng
67.A là một α-aminoaxit no chỉ chứa 1 nhóm –NH2 và 1 nhóm –COOH. Cho 0,01 mol A tác dụng với dung dịch NaOH dư ta thu được 1,11g muối của natri. A có CTCT là
a.H2NCH2COOH	b.H2NCH2CH2COOH	 c.CH3CH(NH)2COOH	 d.CH3CH2CH(NH2)COOH 
68.Công thức nào sau đây của pentapeptit (A) thỏa điều kiện sau: Thủy phân không hoàn toàn A, ngoài thu được các amino axit thì còn thu được 3 đipeptit: Ala-Gly, Gly-Ala và Val-Gly
a.Gly-Ala-Gly-Val-Gly	b.Gly-Gly-Ala-Gly-Val	c. Ala-Gly-Gly-Gly-Val	d.Gly-Ala-Gly-Gly-Val
69.Một aminoaxit X có trong tự nhiên công thức tổng quát NH2RCOOH. Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 12,15g H2O. Công thức cấu tạo của X là
a.CH3CH(NH2)COOH	b.CH2NH2COOH	c.CH3CH2CH(NH2)COOH	d.CH2NH2CH2COOH
70.Cho 11,15g muối CH2(NH3Cl)COOH tác dụng với 150ml dung dịch Ca(OH)2 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được mg chất rắn. Giá trị của m là	a.20,05g	b.17,6g	c.18,65g	d. Kết quả khác 
71.Cho sơ đồ: (X)→(Y)→(Z)→M↓ (trắng). Các chất X, Y, Z phù hợp sơ đồ trên là:
a.C6H5CH(CH3)2, C6H5OH, C6H5NH2	b.C6H5NO2, C6H5NH2, C6H5OH	c.C7H8, C6H5NO2, C6H5NH2	d.Cả a và c.
72.Một chất hữu cơ X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH đun nhẹ, thu được muối Y và khí làm xanh giấy quỳ tẩm ướt. Nung Y với vôi tôi xút thu được khí metan. Công thức cấu tạo phù hợp của X là
a. Alanin	b.Amonipropionat	c.metylamoniaxetat	d. Kết quả khác
73.Một hợp chất hữu cơ X có tỉ lệ khối lượng C, H, O và N là 9:1,75 :8:3,5 tác dụng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl đều theo tỉ lệ mol 1:1 và mỗi trường hợp chỉ tạo ra một muối duy nhất. Một đồng phân Y của X cũng tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl theo tỉ lệ 1:1 sản phẩm có khí. Công thức cấu tạo của Y là
a.CH2=CHCOONH4	b.C2H5COONH4	c.H2NC2H4COOH	d.CH3CH(NH2)COOH
74.Cho C4H11O2N + NaOH → A + C2H5OH. Vậy A là
a.NH2CH2COONa	b.CH3COONH4	c.H2N(CH2)3COONa	d. Kết quả khác
75.Cho các dung dịch: (1) HNO2; (2) FeCl2; (3) CH3COOH; (4) Br2; (5) NH3. Các dung dịch tác dụng được với anilin là:
a.(1), (2), (3) và (4)	b.Cả 5 chất	c.(1), (3)	d.(1), (4)
76. Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh: (1) H2NCH2COOH; (2) ClH3NCH2COOH; (3) H2NCH2COONa; (4) H2N(CH2)2CH(NH2)COOH; (5) HOOC(CH2)2CH(NH2)COOH và (6) CH3COONa là
a.(2) và (5)	b.(1), (4) và (5)	c.(3), (4) và (6)	d.(2) và (6)
77. Để giặt áo len (lông cừu) cần dùng loại xà phòng có tính chất nào dưới đây?
a.Xà phòng có tính bazơ	b.Xà phòng có tính axit	c.Xà phòng trung tính	d.Loại nào cũng được
78.Hợp chất như sau: CH3(C2H5)CHCH2CH(NH2)COOH. Tên của hợp chất là
a.3-metyl-1-cacboxipentyl amin	b.1-cacboxi-3-metyl-pentylamin	c. axit 3-metyl-1-aminocaproic	d. axit 1-amino-3-metylcaproic
79.X là một aminoaxit. Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml dung dịch HCl 0,125M và thu được 1,835g muối khan. Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần 20g dung dịch NaOH 3,2%. Công thức nào sau đây là của X?
a.C7H12(NH)COOH	b.C3H6(NH)COOH	c.NH2C3H5(COOH)2	d.(NH2)2C3H5COOH
80.Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H7O2NC3H7O2N. X phản ứng được với dung dịch Br2, X tác dụng được với NaOH và HCl. Công thức cấu tạo của X là
a.CH(NH2)=CHCOOH	b.CH2=C(NH2)COOH	c.CH2=CHCOONH4	d.Cả a, b và c
81.Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H7O2N. X dễ dàng phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch HCl. Công thức cấu tạo phù hợp của X là
a.CH2NH2COOH	b.CH3COONH4	c.HCOONH3CH3	d.Cả b và c
82.Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng?
a.CH3CH(NH2)COOH	b.CH3CH(OH)COOH	c.HCOOCH2CH2CH2NH2	d.HOCH2CH2OH
83.Cho 12,55g muối CH3CH(NH3Cl)COOH tác dụng với 150ml dung dịch Ba(OH)2 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được mg chất rắn. Giá trị của m là	a.15,65g	b.26,05g	c.34,6g	d.Kết quả khác
84.Cho 22,15g muối gồm CH2NH2COONa và CH2NH2CH2COONa tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch H2SO4 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thì lượng chất rắn thu được là
a.46,65g	b.45,66g	c.65,46g	d.Kết quả khác
85.Cho 13,35g hỗn hợp X gồm CH2NH2CH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với V ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y. Biết dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
a.100ml	b.150ml	c.200ml	d.250ml
86.Cho 20,15g hỗn hợp X gồm CH2NH2COOH và CH3CHNH2COOH tác dụng với 200ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch Y. Y tác dụng vừa đủ với 450ml dung dịch NaOH 1M. Phần trăm khối lượng của mỗi chất trong X là
a.55,83% và 44,17%	b.58,53% và 41,47%	c.53,58% và 46,42%	d.52,59% và 47,41%
87.Cho 4,41g một aminoaxit X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 5,73g muối. Mặt khác cũng lượng X như trên nếu cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 5,505g muối clorua. Xác định công thức cấu tạo của X.
a.HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH	b.CH3CH(NH2)COOH	c.HOOCCH2CH(NH2)CH2COOH	d.Cả a và c
88.Một aminoaxit X có công thức tổng quát NH2RCOOH. Đốt cháy hoàn toàn amol X thu được 6,729 lít CO2 (đktc) và 6,75g H2O. Công thức cấu tạo của X là
a.CH2NH2COOH	b.CH2NH2CH2COOH	c.CH3CH(NH2)COOH	d.Cả 

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_trac_nghiem_chu_de_amino_axit.doc