Bài tập trắc nghiệm chủ đề Amin

doc 9 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 23/04/2026 Lượt xem 20Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập trắc nghiệm chủ đề Amin", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập trắc nghiệm chủ đề Amin
AMIN.
1.Số đồng phân amin của C3H9N là:
a.2 	 b.3 	 c.4 	 c.5
2.Cho các amin: NH3(1), CH3NH2(2), CH3NHCH3(3), C6H5NH2(4). Độ mạnh của tính bazơ được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau:
a.(1)<(4)<(3)<(2) 	 b.(4)<(1)<(2)<(3) 	c.(3)<(1)<(2)<(4) 	 d.(4)<(2)<(1)<(3)
3.Phát biểu nào sau đây là SAI?
a.Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hóa xanh. 	 b.Anilin cho kết tủa trắng với nước brom.
c.Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac 	 d.Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen.
4.Nguyên nhân anilin có tính bazơ là:
a.Phản ứng được với dung dịch axit. 	 b.Xuất phát từ amoniac.
c.Có khả năng nhường proton. 	 d.Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+
5.Tiến hành thí nghiệm trên hai chất phenol và anilin, hãy cho biết hiện tượng nào sau đây SAI?
a.Cho nước brom vào thì cả hai đều cho kết tủa trắng.
b.Cho dung dịch HCl vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, còn anilin tách làm 2 lớp.
c.Cho dung dịch NaOH vào thì phenol cho dung dịch đồng nhất, còn anilin tách làm 2 lớp
d.Cho hai chất vào nước, với phenol tạo dung dịch đục, với anilin hỗn hợp phân làm 2 lớp.
6.Một amin đơn chức trong phân tử có chứa 15,05%N. Amin này có CTPT là:
a.CH5N 	b.C2H5N 	 c.C6H7N 	 d.C4H9N
7.Cho amin có cấu tạo: CH3-CH(CH3)-NH2. Tên gọi đúng của amin là
a.Prop-1-ylamin 	 b.Etylamin 	 c.Đimetylamin 	 	d.Prop-2-ylamin
8.Có bao nhiêu đồng phân amin ứng với công thức phân tử C3H7N?
a.1 	 	 b.5 	 c.4 	 d.3
9. Tìm câu SAI trong số các câu sau đây:
a.Etylamin dễ tan trong nước do có liên kết hidro với nước.
b.Tính chất hóa học của etylamin là có khả năng tạo muối với bazơ mạnh.
c.Etylamin tan trong nước tạo dung dịch có khả năng sinh ra kết tủa với dung dịch FeCl3
d.Etylamin có tính bazơ do nguyên tử nitơ còn cặp electron chưa liên kết có khả năng nhận proton
10.Tên gọi của C6H5NH2 là
a.Benzylamoni 	 	 b.Benzilamoni 	 c.Hexylamoni 	 	 d.Anilin
11. Hợp chất hữu cơ mạch hở X chứa các nguyên tố C,H,N trong đó có 23,72% khối lượng N. X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1. Chọn câu SAI.
a.X là hợp chất amin 	 b.Cấu tạo của X là amin no, đơn chức.
c.Nếu công thức của X là CxHyNz thì có mối liên hệ: 2x-y=45 	 d.Nếu công thức X là CxHyNz thì z=1
12. Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng?
a. Amin được cấu thành bằng cách thay thế H của amoniac bằng một hay nhiều gốc hidrocacbon
b.Bậc của amin là bậc của nguyên tử cacbon liên kết với nhóm amin
c.Tùy thuộc cấu trúc của gốc hidrocacbon, có thể phân biệt amin thành amin no, chưa no và thơm.
d.Amin có từ hai nguyên tử cacbon trong phân tử bắt đầu xuất hiện hiện tượng đồng phân
13. Amin nào dưới đây là amin bậc hai?
a.CH3CH2NH2 	 b.(CH3)2CHNH2 	 c.CH3NHCH3 	d.(CH3)2NCH2CH3
14.Công thức nào dưới đây là công thức chung của dãy đồng đẳng amin thơm (chứa 1 vòng benzen), đơn chức, bậc nhất?
a.CnH2n-7NH2 	 b.CnH2n+1NH2 	 c.C6H5NHCnH2n+1 	 d.CnH2n-3NHCnH2n-4
15.Tên gọi của amin nào sau đây KHÔNG đúng?
a.CH3-NH-CH3:đimetylamin b.CH3CH2CH2NH2:propan-1-amin	c.(CH3)2CH-NH2:propylamin 	d.C6H5NH2:anilin
16. Amin nào dưới đây có bốn đồng phân cấu tạo?
a.C2H7N 	 b.C3H9N 	 c.C4H11N 	 d.C5H13N
17.Phát biểu nào dưới đây về tính chất vật lí của amin là KHÔNG đúng?
a.Metyl-,etyl-,đimetyl-,trimetylamin là những chất khí, dễ tan trong nước.
b.Các amin khí có mùi tương tự amoniac, độc.
c.Anilin là chất lỏng, khó tan trong nước, màu đen.
d.Độ tan của amin giảm dần khi số nguyên tử cacbon trong phân tử tăng.
18.Cách giải thích về quan hệ cấu trúc-tính chất nào sau đây KHÔNG hợp lí?
a.Do có cặp electron tự do trên nguyên tử N mà amin có tính bazơ.
b.Do nhóm –NH2 đẩy electron nên anilin dễ tham gia phản thế vào nhân thơm hơn và ưu tiên vị trí o-,p-
c.Tính bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn.
d.Với amin RNH2, gốc R- hút electron làm tăng độ mạnh của tính bazơ và ngược lại
19.Nhận xét nào dưới đây KHÔNG đúng?
a.Phenol là axit còn anilin là bazơ
b.Dung dịch phenol làm quỳ tím hóa đỏ còn dung dịch anilin làm quỳ tím hóa xanh
c.Phenol và anilin đều dễ dàng tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dung dịch brom
d.Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi cộng với hidro
20.Sở dĩ anilin có tính bazơ yếu hơn NH3 là do yếu tố nào?
a.nhóm NH2 còn một cặp electron chưa liên kết
b.nhóm NH2 có tác dụng đẩy electron về phía vòng benzen làm giảm mật độ electron của N.
c.gốc phenyl có ảnh hưởng làm giảm mật độ electron của nguyên tử N
d.phân tử khối của anilin lớn hơn so với NH3
21. Hãy chỉ ra điều SAI trong các nhận xét sau
a.Các amin đều có tính bazơ 	 b.Tính bazơ của anilin yếu hơn của NH3
c.Amin tác dụng với axit cho muối 	 d.Amin là hợp chất hữu cơ có tính chất lưỡng tính
22.Dung dịch etylamin tác dụng được với dung dịch nước của chất nào sau đây?
a.NaOH 	 	 b.NH3 	 c.NaCl 	 d.FeCl3 và H2SO4
23.Hợp chất nào dưới đây có tính bazơ yếu nhất?
a.Anilin 	 b.Metylamin 	 c.Amoniac 	 	d.Đimetylamin
24.Chất nào có tính bazơ mạnh nhất?
a.NH3 	 	 b.CH3CONH2 	 c.CH3CH2CH2OH 	d.CH3CH2NH2
25.Dung dịch chất nào dưới đây KHÔNG làm đổi màu quỳ tím?
a.C6H5NH2 	 b.NH3 	 c.CH3CH2NH2 	 d.CH3NHCH2CH3
26.Dung dịch etylamin KHÔNG tác dụng với chất nào sau đây?
a.axit HCl 	 	b.dung dịch FeCl3 	 c.nước brom 	 d.Cu(OH)2
27.Dung dịch etylamin tác dụng được với chất nào sau đây?
a.giấy đo pH 	 b.dung dịch AgNO3 	 c.Thuốc thử Feling 	 d.Cu(OH)2
28.Phát biểu nào SAI?
a.Anilin là bazơ yếu hơn NH3 vì ảnh hưởng hút electron của nhân lên nhóm –NH2 bằng hiệu ứng liên hợp.
b.Anilin không làm đổi màu quỳ tím	c.Anilin ít tan trong nước vì gốc C6H5- kị nước.
d.Nhờ tính bazơ, anilin tác dụng được với dung dịch brom
29.Dùng nước brom không phân biệt được hai chất trong cặp nào sau đây?
a.Dung dịch anilin và dung dịch amoniac 	 b.Anilin và xiclohexylamin (C6H11NH2)
c.Anilin và phenol 	 	 d.Anilin và benzen
30.Các hiện tượng nào sau đây được mô tả KHÔNG chính xác?
a.Nhúng quỳ tím vào dung dịch etylamin thấy quỳ tím chuyển màu xanh
b.Phản ứng giữa khí metylamin và khí hidro clorua l	àm xuất hiện “khói trắng”
c.Nhỏ vài giọt nước brom vào ống nghiệm đựng dung dịch anilin thấy có kết tủa trắng
d.Thêm vài giọt phenolphtalein vào dung dịch đimetylamin thấy xuất hiện màu xanh
31.Không thể dùng thuốc thử trong dãy nào sau đây để phân biệt các chất lỏng: phenol, anilin và benzen?
a.Dung dịch brom 	 b.Dung dịch HCl và dung dịch NaOH
c.Dung dịch HCl và dung dịch brom 	 d.Dung dịch NaOH và dung dịch brom
32.Để tinh chế anilin từ hỗn hợp phenol, anilin và benzen, cách thực hiện nào dưới đây là hợp lí?
a.Hòa tan trong dung dịch HCl dư, chiết lấy phần tan. Thêm NaOH dư và chiết lấy anilin tinh khiết.
b.Hòa tan trong dung dịch brom dư, lọc kết tủa, đehalogen hóa thu được anilin.
c.Hòa tan trong dung dịch brom dư, chiết phần tan và thổi CO2 vào đó đến dư thu được anilin tinh khiết
d.Dùng dung dịch NaOH để tách phenol, sau đó dùng brom để tách anilin ra khỏi benzen
33.Giải pháp thực tế nào sau đây KHÔNG hợp lí?
a.Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh 	 b.Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn.
c.Tổng hợp chất màu thực phẩm bằng phản ứng của amin thơm với dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl ở nhiệt độ thấp.
d.Tạo chất màu bằng phản ứng giữa amin no và HNO2 ở nhiệt độ cao.
34.Để phân biệt phenol, anilin, benzen và stiren người ta lần lượt sử dụng các thuốc thử như đáp án nào sau đây?
a.Quỳ tím, dung dịch brom b.Dung dịch NaOH, dung dịch brom	c.Dung dịch brom, quỳ tím d.Dung dịch HCl, quỳ tím
35. Đốt cháy hoàn toàn một amin chưa no, đơn chức chứa một liên kết C=C thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol . Công thức phân tử của amin là
a.C3H6N 	 	b.C4H8N 	 c.C4H9N d.C3H7N
36.Trong các amin sau, amin nào có tính bazơ mạnh nhất?
a.CH3NH2	b.(CH3)2NH	c.C6H5NH2	d.C2H5NH2
37. Đốt cháy một đồng đẳng của metylamin, người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi của các sản phẩm sinh ra . Công thức phân tử của amin là
a.C3H9N 	 b.CH5N 	 c.C2H7N d.C4H11N
38.Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68g hỗn hợp muối. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là
a.100ml 	b.50ml 	 c.200ml 	 d.320ml
39.Cho 20g hỗn hợp gồm 3 amin no, đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, rồi cô cạn dung dịch thì thu được 31,68g hỗn hợp muối. Biết phân tử khối của các amin đều nhỏ hơn 80. Công thức phân tử của các amin là
a.CH3NH2;C2H5NH2 và C3H7NH2 b.C2H3NH2;C3H5NH2 và C4H7NH2	c.C2H5NH2;C3H7NH2 và C4H9NH2 d.C3H7NH2;C4H9NH2 và C5H11NH2
40. Cho 10g hỗn hợp gồm 3 amin no đơn chức, đồng đẳng kế tiếp tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M, cô cạn dung dịch thu được 15,84g hỗn hợp muối. Nếu trộn 3 amin trên theo tỉ lệ mol 1:10:5 theo thứ tự phân tử khối tăng dần thì công thức phân tử của 3 amin là
a.CH5N;C2H7N và C3H7NH2 	 b.C2H7N;C3H9N và C4H11N	c.C3H9N;C4H11N và C5H11N 	 d.C3H7N;C4H9N vàC5H11N
41. Đốt cháy hoàn toàn 6,2g một amin no, đơn chức phải dùng hết 10,08 lít khí oxi (đktc). Công thức của amin đó là
a.C2H5NH2 	 b.CH3NH2 	c.C4H9NH2 	 d.C3H7NH2
42.Hợp chất hữu cơ tạo bởi các nguyên tố C,H và N là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong nước, dễ tác dụng với các axit HCl, HNO2 và có thể tác dụng với nước brom tạo kết tủa. Hợp chất đó có công thức phân tử là
a.C2H7N 	 b.C6H13N 	 c.C6H7N 	 d.C4H12N2
43. Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và hai hidrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO2 và 250ml hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của hai hidrocacbon là
a.C2H4 và C3H6 	 b.C2H2 và C3H4 	 c.CH4 và C2H6 	d.C2H6 và C3H8
44.Trung hòa 3,1g một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M. Công thức phân tử của X là
a.C2H5N 	 b.CH5N 	 c.C3H9N 	 d.C3H7N
45. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp, ta thu được hỗn hợp sản phẩm khí với tỉ lệ thể tích CO2 và H2O là 8:17. Công thức của hai amin là
a.C2H5NH2; C3H7NH2 	 b.C3H7NH2; C4H9NH2 	 c.CH3NH2; C2H5NH2 	 d.C4H9NH2; C5H11NH2
46. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết đôi ở mạch cacbon ta thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol là 8:9. Vậy công thức phân tử của amin là
a.C3H6N 	 b.C4H9N 	 c.C4H8N 	 d.C3H7N
47.Cho 9,3g một ankylamin tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thu được 10,7g kết tủa. Ankylamin đó có công thức là
a.CH3NH2 	 b.C2H5NH2 	 c.C3H7NH2 	 d.C4H9NH2
48.Cho 1,52g hỗn hợp hai amin no đơn chức (được trộn với số mol bằng nhau) tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch HCl, thu được 2,98g muối. Kết luận nào sau đây KHÔNG chính xác?
a.Nồng độ mol của dung dịch HCl bằng 0,2M b.Số mol của mỗi chất là 0,02mol
c.Công thức của hai amin là CH5N và C2H7N d.Tên gọi hai amin là metylamin và etylamin
49.Phân tích định lượng 0,15g hợp chất hữu cơ X thấy tỉ lệ khối lượng các nguyên tố C:H:O:N là 4,8:1:6,4:2,8. Nếu phân tích định lượng mg chất X thì tỉ lệ khối lượng các nguyên tố C:H:O:N là
a.4:1:6:2 	 b.2,4:0,5:3,2:1,4 	 c.1,2:1:1,6:2,8 	 d.1,2:1,5:1,6:0,7
50. Người ta điều chế anilin bằng cách nitro hóa 500g benzen rồi khử hợp chất nitro sinh ra. Khối lượng anilin thu được là bao nhiêu, biết hiệu suất mỗi giai đoạn là 78%?
a.346,7g 	 b.362,7g 	 c.463,4g 	 d.358,7g
51.Cho lượng dư anilin phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 0,05mol H2SO4 loãng. Khối lượng muối thu được là bao nhiêu gam?
a.7,1g 	 b.14,2g 	 c.9,55g 	 d.28,4g
52.Cho 0,01mol CH3NH2 tác dụng với lượng dư dung dịch hỗn hợp NaNO2 và HCl thì thu được
a.0,01mol CH3NH3Cl 	 b.0,01mol CH3NO2 	 c.0,01mol CH3OH và 0,01mol N2 	 d.0,01mol NaNH2
53.Cho một hỗn hợp A chứa NH3, C6H5NH2 và C6H5OH. A được trung hòa bởi 0,02mol NaOH hoặc 0,01mol HCl. A cũng phản ứng vừa đủ với 0,075mol Br2 tạo kết tủa. Lượng các chất NH3, C6H5NH2 và C6H5OH lần lượt là
a.0,01mol;0,005mol và 0,02mol b.0,005mol;0,005mol và 0,02mol 	c.0,005mol;0,02mol và 0,005mol d.0,01mol;0,02mol và 0,005mol 
54. Đốt cháy hoàn toàn 100ml hỗn hợp gồm đimetylamin và hai hidrocacbon đồng đẳng kế tiếp thu được 140ml CO2 và 250ml hơi nước (các thể tích đo ở cùng điều kiện). Thành phần % thể tích của 3 chất trong hỗn hợp theo độ tăng phân tử khối lần lượt bằng bao nhiêu?
a.20%; 20% và 60% 	 b.25%; 25% và 50% 	 c.30%; 30% và 40% d.20%; 60% và 20%
55.Sắp xếp các hợp chất sau theo thứ tự giảm dần tính bazơ
a. đimetylamin;metylamin;amoniac;p-metylanilin;anilin;p-nitroanilin
b. đimetylamin;metylamin;anilin;p-nitroanilin;amoniac;p-metylanilin
c.p-nitroanilin;anilin;p-metylamin;amoniac; metylamin; đimetylamin
d.anilin;p-metylanilin;amoniac;metylamin; đimetylamin;p-nitroanilin
56.Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?
a.C6H5NH2; NH3; CH3NH2; (CH3)2NH 	b.NH3; CH3NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2
c.(CH3)2NH; CH3NH2; NH3; C6H5NH2 	d.NH3; C6H5NH2; (CH3)2NH; CH3NH2
57.Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự ở dãy nào sau đây?
a.NH3<C6H5NH2<CH3NHCH3<CH3CH2NH2 	 b.NH3<CH3CH2NH2<CH3NHCH3<C6H5NH2
c.C6H5NH2<NH3<CH3CH2NH2<CH3NHCH3 	 d.C6H5NH2<NH3<CH3NHCH3<CH3CH2NH2
58.Trật tự tăng dần độ mạnh tính bazơ của dãy nào dưới đây là KHÔNG đúng?
a.NH3<C6H5NH2 	 b.NH3<CH3NH2<CH3CH2NH2 	 c.C2H5NH2<CH3NHCH3 	d.p-O2NC6H4NH2<p-CH3C6H4NH2 
59.Phản ứng nào sau đây KHÔNG thể hiện tính bazơ của amin?
a.CH3NH2 +H2O → CH3NH3+ +OH- 	 b.C6H5NH2 + HCl → C6H5NH3Cl
c.Fe3++3CH3NH2 +3H2O → Fe(OH)3 + 3CH3NH3+ 	 d.CH3NH2+HNO2 → CH3OH +N2 +H2O 
60.Phương trình hóa học nào sau đây KHÔNG đúng?
a.2CH3NH2 + H2SO4 → (CH3NH3)2SO4 	 b.3CH3NH2 + 3H2O + FeCl3 → Fe(OH)3 + 3CH3NH3Cl
c.C6H5NH2 + 2Br2 → 3,5-Br2-C6H3NH2 + 2HBr 	 d.C6H5NO2 + 3Fe + 7HCl → C6H5NH3Cl + 3FeCl2 + 2H2O
61. Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm X thu được 3,08g CO2 và 0,99g H2O và 336ml N2 (đktc). Để trung hòa 0,1mol X cần 600ml HCl 0,5M. Công thức phân tử của X là
a.C7H11N 	 b.C7H8NH2 	 c.C7H11N3 	 d.Kết quả khác
62.Phương trình hóa học nào sau đây KHÔNG đúng?
a.2CH3NH2 + H2SO4→(CH3NH3)2SO4 	b.CH3NH2+HONO→CH3OH+N2+H2O
c.C6H5NH2 +Br2→m-Br-C6H4NH2+HBr 	 d.C6H5NO2+3Fe+7HCl→C6H5NH3Cl +3FeCl2+2H2O
63.Phản ứng điều chế amin nào dưới đây KHÔNG hợp lí?
a.CH3I + NH3→CH3NH2 + HI 	 	b.2C2H5I +NH3→(C2H5)2NH+2HI
c.C6H5NO2+3H2→C6H5NH2+2H2O 	 d.C6H5CN+4HC6H5CH2NH2
64. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức mạch hở X cần dùng 3,36 lít O2 (đktc) thu được 2,52g H2O. Công thức phân tử của X là
a.C2H7N	b.C3H9N	c.C4H11N	d.C4H14N
65. Dung dịch X gồm HCl, H2SO4 có pH=2. Để trung hòa hoàn toàn 0,59g hỗn hợp 2 amin no đơn chức bậc 1 (có số nguyên tử cacbon không quá 4) phải dùng 1 lít dung dịch X. Công thức phân tử của 2 amin lần lượt là
a.CH3NH2 và C4H9NH2 	 b.C3H7NH2 và C4H9NH2 	c.C2H5NH2 và C4H9NH2 	d.a,c đều đúng
66. Đốt cháy hoàn toàn mg một amin X bằng lượng không khí vừa đủ thu được 17,6g CO2 và 12,6g hơi nước và 69,44 lít nitơ. Giả thiết không khí chỉ gồm nitơ và oxi trong đó oxi chiếm 20% thể tích. Các thể tích đo ở đktc. Amin X có công thức phân tử là
a.C2H5NH2 	 b.C3H7NH2 	 c.CH3NH2 d.C4H9NH2
67. Đốt cháy hoàn toàn một lượng amin đơn chức thu được 13,44 lít CO2, 2,24 lít khí N2 và 16,2g H2O. Biết thể tích các khí đo ở đktc. Công thức phân tử của amin là
a. C2H5NH2 	 b.C3H7NH2 	c.CH3NH2 d.Cả 3 đều sai
68. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng kế tiếp và với cùng số mol, thu được tỉ lệ mol CO2 và H2O là 1:2. Công thức phân tử của 2 amin là
a.C3H7NH2;C4H9NH2 	b.CH3NH2;C2H5NH2 	 c.C2H5NH2;C3H7NH2 	 d.C4H9NH2;C5H11NH2
69.Một hỗn hợp gồm 2 amin đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Lấy 21,4g hỗn hợp cho vào 250ml dung dịch FeCl3 (có dư) thu được một kết tủa có khối lượng bằng khối lượng hỗn hợp trên. Loại bỏ kết tủa rồi thêm từ từ dung dịch AgNO3 vào cho đến khi phản ứng kết thúc thì phải dùng 1 lít dung dịch AgNO3 1,5M. Công thức phân tử của 2 amin là
a.CH3NH2;C2H5NH2 	 b.C2H5NH2;C3H7NH2 	 c.C3H7NH2;C4H9NH2 	d.Tất cả đều sai
70.Phương trình hóa học nào dưới đây là ĐÚNG?
a.C2H5NH2+HNO2+HCl→C2H5N2+Cl- +2H2O 	 b.C6H5NH2+HNO2+HClC6H5N2+Cl- +2H2O
c. C6H5NH2+HNO2+HCl→C6H5N2+Cl- +2H2O 	 d.C6H5NH2+HNO2C6H5OH +N2 + H2O
71.So sánh tính bazơ của etylamin mạnh hơn amoniac được giải thích là do:
a. Nguyên tử N có đôi electron tự do chưa tạo liên kết 	b. Nguyên tử N có độ âm điện lớn
c. Nguyên tử N ở trạng thái lai hóa sp3 	d. Ảnh hưởng đẩy electron của nhóm –C2H5 
72.Chọn câu SAI.
a.Các amin đều kết hợp với các proton	b.Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3
c.Metyl amin có tính bazơ mạnh hơn anilin	d.CTTQ của amin no đơn chức mạch hở là CnH2n+3N
73.Lí do nào sau đây giải thích tính bazơ của C2H5NH2 mạnh hơn NH3?
a. Nguyên tử N còn cặp electron tự do chưa tạo liên kết 	b. Nguyên tử N có độ âm điện lớn
c. Ảnh hưởng đẩy electron của gốc –C2H5	d. Nguyên tử N ở trạng thái lai hóa sp3
74.Cho 9,3g một amin đơn chức A tác dụng với dung dịch FeCl3 dư thì thu được 10,7g kết tủa. Công thức của amin là:
a.C2H5NH2	b.CH3NH2	c.C3H7NH2	d.C4H9NH2
75.Số amin bậc III tương ứng với C4H11N là
a.1	b.2	c.3	d.4
76.Một amin đơn chức chứa 19,718% nitơ theo khối lượng. Công thức phân tử của amin là
a.C4H11N	b.C4H9N	c.C3H9N	d.C3H7N
77. Đốt cháy một amin đơn chức no ta thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol thì đó là
a.trimetyl amin	b.metyletyl amin	c.propyl amin	d.Kết quả khác
78. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức chưa no có một liên kết π ở mạch cacbon ta thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol . Vậy công thức phân tử của amin là
a.C3H6N	b.C4H9N	c.C4H8N	d.C3H7N
79. Đốt cháy hoàn toàn một amin thơm bậc nhất X thu được 1,568 lít khí CO2, 1,232 lít hơi nước và 0,336 lít khí trơ. Để trung hòa hết 0,05 mol X cần 200ml dung dịch HCl 0,75M. Biết các thể tích khí đo ở đktc. Xác định công thức phân tử của X
a.C6H5NH2	b.(C6H5)2NH	c.C2H5NH2	d.C7H11N3
80.Khi đốt nóng một đồng đẳng của metylamin, người ta thấy tỉ lệ thể tích các khí và hơi CO2 và H2O sinh ra bằng 2:3 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của amin là
a.C3H9N	b.CH5N	c.C2H7N	d.C4H11N
81. Dung dịch A gồm HCl, H2SO4 có pH =2. Để trung hòa hoàn toàn 0,59g hỗn hợp 2 amin đơn chức no bậc 1 (có số C không quá 4) phải dùng 1 lít dung dịch A. Tìm công thức phân tử của 2 amin.
a.CH3NH2 và C4H9NH2	b.CH3NH2 và C2H5NH2	c.C3H7NH2	 d.C4H9NH2 và CH3NH2 hoặc C2H5NH2
82.Tìm câu trả lời SAI trong số các câu sau.
a.Etylamin dễ tan trong nước do có liên kết hiđro với nước
b.Tính chất hóa học của etylamin là phản ứng tạo muối với bazơ mạnh
c.Etylamin tan trong nước tạo dung dịch có khả năng tạo kết tủa với dung dịch FeCl3
d.Etylamin có tính bazơ do nguyên tử N còn cặp electron tự do
83.X là hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó N chiếm 23,72%, X tác dụng với HCl theo tỉ lệ mol 1:1. Câu trả lời SAI là
a.X là hợp chất amin	b.X là amin đơn chức	
c.Hệ thức liên hệ trong công thức phân tử của X là 12x+y=45	d.X được xác định rõ là amin đơn chức
84.Khi đốt cháy hoàn toàn 1 amin đơn chức thu được 20,25g H2O; 16,8 lít CO2 và 2,8 lít N2 (đktc). Hỏi amin đó ứng với công thức nào dưới đây?
a.C3H6N	b.C3H8N	c.C3H4N	d.C3H9N
85.Hợp chất C4H11N cóđồng phân
a.7	b.6	c.8	d.9
86.Có 5 lọ: Lọ I chứa C6H5ONa; Lọ II chứa C2H5OH; Lọ III chứa C6H6; Lọ IV chứa C6H5NH2; Lọ V chứa dung dịch HCl. Câu trả lời nào sau đây đúng?
a.Lọ I + lọ V → dung dịch vẫn trong	b.Lọ II + lọ V → dung dịch phân chia thành 2 lớp
c.Lọ III + lọ V → dung dịch hóa đục	d.Lọ IV + lọ V → dung dịch ban đầu phân lớp sau đó phân lớp trở thành đồng nhất
87.Khi đốt các đồng đẳng của metyl amin, tỉ lệ thể tích k=biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử C trong phân tử?
a.0,4<k<1	b.0,25<k<1	c.0,75<k<1	d.1<k<1,5
88. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no đơn chức đồng đẳng liên tiếp thu được . Công thức của hai amin là
a.C2H5NH2 và C3H7NH2	b.C3H7NH2 và C4H9NH2	c.CH3NH2 và C2H5NH2	d.C4H9NH2 và C5H11NH2
89. Để tách riêng benzen và anilin, người ta dùng hóa chất nào sau đây?
a. dung dịch NaOH	b.H2O	c. dung dịch HCl	d.Na
90.Tính bazơ của chất mạnh nhất trong số các chất sau?
a.C6H5NH2	b.NH3	c.CH3NH2	d.C3H7NH2
91.Có 3 lọ mất nhãn riêng lẽ: rượu etylic, anilin, nước. Có thể nhận biết anilin bằng
a.H2O	b. dung dịch NaOH	c. dung dịch Br2	d.Cả 3 đều đúng
92.Cho 3,04g hỗn hợp A gồm 2 amin no đơn chức tác dụng vừa đủ với

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_trac_nghiem_chu_de_amin.doc