Bài tập Oxi hóa khử (Phần 2)

doc 2 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 14/01/2026 Lượt xem 28Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài tập Oxi hóa khử (Phần 2)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Bài tập Oxi hóa khử (Phần 2)
BÀI TẬP OXI HÓA KHỬ 
Phần 2
Câu 1: Trong phân tử NH4NO3 thì số oxi hóa của 2 nguyên tử nitơ là
A. +1 và +1. 	B. –4 và +6. 	C. –3 và +5. 	D. –3 và +6.
Câu 2: Cặp kim loại nào sau đây đều không tan trong đặc nguội?
	A. Al và Cr	B. Fe và Cu	C. Sn và Cr	D. Pb và Cu
Câu 3: Chất chỉ có tính khử là
A. Fe2O3.	B. FeCl3.	C. Fe(OH)3.	D. Fe.
Câu 4: Số oxi hóa của nitơ trong NH4+, NO2– và HNO3 lần lượt là :
A. +5, –3, +3.	 	B. –3, +3, +5.	C. +3, –3, +5.	D. +3, +5, –3.
Câu 5: Số oxi hóa của clo (Cl) trong hợp chất HClO4 
A. +1 	B. +3 	C. +5 	D. +7
Câu 6: Hợp chất nào sau đây của Fe vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa? 
A. FeO  	B. Fe2O3  	C. FeCl3   	D. Fe(NO)3.
Câu 7: Để phân biệt 2 khí SO2 và khí CO2 ta dùng dung dịch 
      	A. quì tím     	B. Ca(OH)2  	D. AgNO3 	C. nước Br2
Câu 8: Số oxi hóa của kim loại Mn, Fe trong FeCl3, S trong SO3, P trong PO43– lần lượt là
A. 0, +3, +6, +5.	B. 0, +3, +5, +6.	C. +3, +5, 0, +6.	D. +5, +6, +3, 0.
Câu 9: Số oxy hoá của clo trong các hợp chất: HCl, KClO3, HClO, HClO2, HClO4 lần lượt là
A. +1, +5, -1, +3, +7	B. -1, +5, +1, -3, -7	C. -1, +5, +1, +3, +7	D. -1, -5, -1, -3, -7
Câu 10: Nước oxi già H2O2 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây
A. Ag2O	B. PbS	C. KI	D. KNO2
Câu 11: Trong số các phản ứng sau, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa-khử ?
A. HNO3 + NaOH → NaNO3 + H2O	B. N2O5 + H2O → 2HNO3 
C. 2Fe(OH)3 → Fe2O3 + 3H2O	D. 2HNO3 + 3H2S → 3S + 2NO + 4H2O
Câu 12: Trong phản ứng: 3NO2 + H2O → 2HNO3 + NO. Vai trò của NO2 trong phản ứng
	A. là chất oxi hóa .	 	B. là chất khử.
	C. là chất OXH, đồng thời cũng là chất khử.	D. không là chất OXH, không là chất khử.
Câu 13: Cho phản ứng Zn + CuCl2 → ZnCl2 + Cu. Trong phản ứng này, 1 mol ion Cu2+ 
	A. nhận 1mol electron.	B. nhận 2mol electron.
	C. cho 1mol electron.	D. cho 2mol electron.
Câu 14: Loại phản ứng hoá học nào sau đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa-khử ?
	A. Phản ứng hoá hợp 	B. Phản ứng phân huỷ
 	C. Phản ứng thế 	D. Phản ứng trung hoà
Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không đúng? 
 	A. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng xảy ra đồng thời sự oxi hoá và sự khử.
 	B. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng có sự thay đổi số oxi hoá của tất cả các nguyên tố.
 	C. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó xảy ra sự trao đổi electron giữa các chất.
 	D. Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có sự thay đổi số oxi hoá của một số nguyên tố.
Câu 16: Trong phản ứng: 2NO2 + 2NaOH ® NaNO3 + NaNO2 + H2O thì nguyên tử nitơ
A. chỉ bị oxi hoá. 	B. chỉ bị khử.	
C. không bị oxi hóa, không bị khử. 	D. vừa bị oxi hóa, vừa bị khử.
Câu 17: Trong phản ứng: 3K2MnO4 + 2H2O → 2KMnO4 + MnO2 + 4KOH nguyên tố Mn
	A. chỉ bị oxi hoá.	B. chỉ bị khử.	
	C. vừa bị oxi hoá, vừa bị khử.	D. chỉ là chất tạo môi trường.
 Câu 18: Cho dãy các chất và ion: Cl2 , F2 , SO2 , Na+, Ca2+, Fe2+, Al3+, Mn2+ , S2- , Cl-. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hoá và tính khử là
 A. 3.	 	B. 4.	C. 6. 	D. 5.
Câu 19: Trong phản ứng: Cu + HNO3 ® Cu(NO3)2 + NO + H2O. Số phân tử HNO3 đóng là chất oxi hóa
A. 8. 	B. 6. 	C. 4. 	D. 2.
Câu 20: Cho phản ứng: a Al + b HNO3 → c Al(NO3)3 + d NH4NO3 + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên tối giản. Tổng (d + e) bằng 
	A. 15.	B. 9.	C. 12.	D. 18.
Câu 21: Cho phản ứng: I- + MnO4- + H+ ® I2 + Mn2+ + H2O. Sau khi cân bằng, tổng các hệ số tối giản của các chất tham gia là 
 	A. 22. 	B. 24. 	C. 28. 	D. 43.
Câu 22: Có phản ứng hoá học xảy ra như sau: H2S + 4Cl2 + 4H2O → H2SO4 + 8 HCl. Câu nào diễn tả đúng tính chất các chất phản ứng ?
A. H2S là chất khử, H2O là chất oxi hoá	B. Cl2 là chất oxi hoá, H2O là chất khử
C. H2S là chất oxi hoá, Cl2 là chất khử	D. Cl2 là chất oxi hoá, H2S là chất khử.
Câu 23: Cho dãy các chất: Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3. Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư không tạo khí SO2 là
	A. 3.	B. 4.	C. 2.	D. 1.
Câu 24: Trong phản ứng Cu + HNO3  → Cu(NO3)2 + NO +  H2O, tỉ lệ số nguyên tử Cu bị oxi  hóa và  số phân tử HNO3 bị khử lần lượt là      
A. 1 và 6.       	B. 3 và 6.     	C. 3 và 8.       	D. 3 và 2.
Câu 24: Cho phản ứng: Fe3O4 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O. Trong phương trình của phản ứng trên, khi hệ số của Fe3O4 là 3 thì hệ số của HNO3 là
	A. 28.	B. 14.	C. 4.	D. 10.
Câu 25: Khi cho lượng bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dung dịch sau phản ứng chứa các ion:
	A. Fe3+, SO42-	B. Fe2+, SO42-	C. Fe2+, SO42-, H+	D. Fe3+, SO42-, H+
Câu 26: Cho phản ứng: Cu + 2Fe3+ → Cu2+ + 2Fe2+. Phát biểu nào dưới đây là đúng
      	A. Ion Fe3+ là chất khử.	
B. Cu bị khử thành ion Cu2+.
      	C. Cu2+/Cu và Fe3+/Fe2+ là hai cặp oxi hóa – khử liên hợp. 
D. Ion Cu2+ có tính oxi hóa mạnh hơn ion Fe3+. 
Câu 27: Cho phản ứng: a FexOy + b HNO3 → c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O. Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên đơn giản nhất. Tổng (a + b + e) bằng 
	A. 24x – 4y + 3.	B. 1 + 9x – 3y.	C. 18x – 3y + 3.	D. 1 + 12x – 2y.
Câu 28: Hoà tan 45,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 loãng thu được hỗn hợp khí gồm 0,3 mol N2O và 0,9 mol NO. Kim loại M là
A. Mg 	B. Fe 	C. Al 	D. Zn
Câu 29: Cho 15,8 gam KMnO4 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc, dư, thể tích khí thu được ở (đktc)
 A. 4,8 lít.	 	B. 5,6 lít.	 	C. 0,56 lít.	D. 8,96 lít.
Câu 30: Cho 20g bột Fe vào dung dịch HNO3 và khuấy đến khi phản ứng xong thu V lít (đktc) khí NO và còn 3,2g kim lọai. Giá trị của V là
A. 2,24lít 	B. 4,48lít 	C. 6,72lít 	D. 5,6lít 
Câu 31: Cho 5,76 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 0,3M, sau đó thêm 500ml dung dịch HCl 0,6M thu được khí NO và dung dịch A. Thể tích khí NO (đktc) là 
	A. 1,68 lít	B. 0,896 lít 	 	C. 1,344 lít	D. 2,016 lít
Câu 32: Cần a mol K2Cr2O7 và b mol HCl để điều chế được 6,72 lít Cl2 (đktc). Giá trị của a và b là
A. 0,05 và 0,7	B. 0,2 và 2,8	C. 0,1 và 1,4	D. 0,1 và 0,35
Câu 33: Cho 19,2g Cu tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thể tích khí NO (đktc) sinh ra là
A. 4,48 lít      	B. 2,24 lít  	C. 3,36 lít      	D. 11,2 lít  
Câu 34: Hòa tan Fe trong HNO3 dư thấy sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO. Khối lượng Fe bị hòa tan bằng:
A. 0,56 gam.      	B. 1,12 gam.	C. 1,68 gam.      	D. 2,24 gam.
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 3,304 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được 1254,4 ml NO (đktc), kim loại M là
      	A. Ni      	B. Al    	C. Fe       	D. Cr 
Câu 36: Hoà tan 1,68 gam Fe bằng dung dịch HNO3 đặc nóng (dư), sinh ra V lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 2,106.	B. 2,24.	C. 2,016.	D. 3,36.
Câu 37: Hòa tan a gam FeSO4.7H2O vào nước được dung dịch A. Khi chuẩn độ dung dịch A cần dùng 20 ml dung dịch KMnO4 0,1M (trong môi trường H2SO4 loãng). Giá trị của a là      
A. 1,78 gam.  	 B. 2,78 gam.  	 C. 3,78 gam.   	D. 3,87 gam. 
Câu 38: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch chứa HNO3 4M và H2SO4 2M thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất của NO3-) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hoà tan tối đa bao nhiêu gam Cu 
	A. 19,2 gam 	B. 12,8 gam 	C. 32 gam 	D. 25,6 gam 
Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 2,44 gam hỗn hợp bột X gồm FexOy và Cu bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư). Sau phản ứng thu được 0,504 lít khí SO2 ( sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch chứa 6,6 gam hỗn hợp muối sunfat. Phần trăm về khối lượng của FexOy trong X là
A. 79,34%.	B. 73,77%.	C. 26,23%.	D. 13,11%.

Tài liệu đính kèm:

  • docbai_tap_oxi_hoa_khu_phan_2.doc