BÀI TẬP CHƯƠNG NITƠ – PHOTPHO DẠNG 1: VIẾT CÁC PHƯƠNG TRèNH PHẢN ỨNG. Bài 1 : Viết phương trỡnh húa học của phản ứng nhiệt phõn cỏc muối NH4Cl, NH4NO2, NH4HCO3, NH4NO3, (NH4)2CO3, NaNO3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)2, Hg(NO3)2. Bài 2 : Viết phương trỡnh phản ứng xóy ra ( nếu cú ) : a. Fe3O4 + HNO3(l) → b. Ca3N2 + H2O → c. Ag + HNO3(l) → d. Al + HNO3(đ, nguội) → e. P + HNO3(đ) → f. (NH4)2SO4 + BaCl2 → h. N2 + Cl2 → g. NaNO3 + H2SO4(đ) → k. FeCl2 + HNO3 → l. H2SO4(đ) + P → m. H3PO4 + NaOH n.Ca3(PO4)2 + H2SO4 → Bài 3: Hoàn thành cỏc phương trỡnh húa học sau a. NH4NO2 → N2 + H2O b. NH4NO3 → N2O + H2O c. (NH4)2SO4 +NaOH → NH3 + Na2SO4 +H2O d. (NH4)2CO3 → NH3 + CO2 + H2O e. P + H2SO4đ → ? +? + ? f. P+ HNO3 + H2O → ? + NO g. FexOy+HNO3 đặc → h. Al+ HNO3l → ? + NO + H2O i. Fe3O4+HNO3đ.n → ? + NO2 + H2O j. M + HNO3l → M(NO3)n + NxOy + H2O Bài 4: Hoàn thành cỏc phương trỡnh phản ứng sau dưới dạng phõn tử và ion thu gọn, cho biết loại phản ứng và vai trũ của mỗi chất tham gia trong phản ứng hoỏ học đú. a) Fe + HNO3l → NO+. g) Fe + HNO3đ,t0 →. b) Fe + HNO3đ,ng → . h) FeS2 + HNO3đ,t0 →. c) Fe + HNO3đ, ,t0 → . i) FexOy + HNO3l → NO+. d) FeO + HNO3l → . k) M + HNO3đ,t0 →M(NO3)n+. e) Fe2O3 + HNO3l → . n) As2S3 + HNO3 + H2O → NO+. Bài 5: Cho Mg phản ứng với dung dịch HNO3 loóng dư, thu được dung dịch A và hỗn hợp khớ X gồm NO, N2O. Cho dung dịch A phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được khớ làm xanh giấy quỳ tớm ẩm và một chất kết tủa. Viết phương trỡnh húa học dạng phõn tử và ion rut gọn. Bài 6: Tỡm cụng thức của hai chất A cú cụng thức NOx và B cú cụng thức NOy biết tỉ khối MA/MB = 1,533333. DẠNG 2: HOÀN THÀNH SƠ ĐỒ PHẢN ỨNG Bài 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau : ( ghi đầy đủ điều kiện nếu cú ) a. NaNO2 1 N2 2 Mg3N2 3 NH3 4 Cu 5 Cu(NO3)2 6 Cu(OH)2 7 [Cu(NH3)4](OH)2 8 CuO 9 N2 11 Fe(OH)2 12 Fe(NO3)3 13 Fe2O3 14 Fe(NO3)3 b. N2 1 NH3 2 NO 3 NO2 4 HNO3 5 NaNO3 6 NaNO2 7 HCl 8 NH4Cl 9 NH3 10 (NH4)2SO4 8 NH4NO3 9 Al(NO3)3 1 0 Al(OH)3 11 NaAlO2 12 Al(OH)3 c. (NH4)2CO3 1 NH3 2 Cu 3 NO 4 NO2 5 HNO3 6 H2SO4 7 NO 13 HCl 14 AgCl 15 [Ag(NH3)2]OH + X NO + X NO2 Y + Z Ca(NO3)2 d. N2 M + X NO + X NO2 Y + M NH4NO3 e. oxi 1 axit nitric 2 axit photphoric 3 canxi photphat 4 canxi đihiđrophotphat. f. Quặng photphorit 1 P 2 P2O5 3 H3PO4 4 (NH4)3PO4 5 H3PO4 6 canxi photphat g. oxi 1 axit nitric 2 axit photphoric 3 canxi photphat 4 canxi đihiđrophotphat. Bài 2 : Thực hiện cỏc biến hoỏ sau: Bài 3 : a) Thực hiện dóy biến hoỏ sau: NH4NO3khớ Akhớ Bkhớ CEđ dung dịch Fdung dịch Gdung dịch H So sỏnh thành phần dung dịch F và H? Bài 4: Viết phương trỡnh húa học thể hiện dóy chuyển húa (ghi đầy đủ điều kiện) a/ N2 à NO à NO2 à HNO3 à Fe(NO3)3 à NO2. b/ NH4NO3 à N2 à NO2 à NaNO3à O2. NH3 à Cu(OH)2 à [Cu(NH3)4]OH c/ NH3 à NO à NO2 à HNO3 à H3PO4 à Ca3(PO4)2 à CaCO3. d/ N2 à NH3àNOàNO2àHNO3àCu(NO3)2àCuOàCuàCuCl2àCu(OH)2à [Cu(NH3)4](OH)2 DẠNG 3: NHẬN BIẾT. Bài 1 : Bằng phương phỏp húa học hóy nhận biết cỏc chất sau a. HNO3, NaCl, HCl, NaNO3. b. (NH4)2SO4, NH4NO3, KCl, KNO3. c. NH4Cl, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaNO3. d. Na3PO4, NaCl, NaNO3, HNO3, H3PO4 e. HNO3, HCl, H2SO4, H2S. f. KNO3, HNO3, K2SO4, H2SO4, KCl, HCl. g. Mg(NO3)2, MgCl2, MgSO4, CuSO4, CuCl2, Cu(NO3)2. Bài 2 : Phõn biệt cỏc chất đựng riờng biệt trong cỏc bỡnh khỏc nhau: a/ Cỏc khớ: N2, NH3, CO2, NO. b/ Cỏc khớ: NH3, SO2, H2, O2, N2, Cl2. c/ Chất rắn: P2O5, N2O5, NaNO3, NH4Cl. d/ Chất rắn: NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, NaNO3. d/ dung dịch chứa: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4. e/ dung dịch Na3PO4, NH3, NaOH, NH4NO3, HNO3. Bài 3 : Nhận biết bằng: a/ Cỏc dung dịch : NH3 , (NH4)2SO4 , NH4Cl ,Na2SO4 . b/ Cỏc dung dịch : (NH4)2SO4 , NH4NO3, K2SO4, Na2CO3, KCl. c/ Chỉ dựng một húa chất duy nhất nhận biết cỏc dung dịch mất nhón sau: NH4NO3, (NH4)2SO4, Na2SO4, NaCl d/ quỳ tớm Ba(OH)2, H2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4, NH3. e/ một thuốc thử: NH4NO3, (NH4)2SO4, NaNO3, Fe(NO3)3. Bài 4 : Tỏch và tinh chế: a/ Tinh chế N2 khi bị lẫn CO2, H2S. b/ Tỏch từng chất ra khỏi hỗn hợpợp khớ: N2, NH3, CO2. c/ Tỏch từng chất ra khỏi hỗn hợpợp rắn NH4Cl, NaCl, MgCl2. DẠNG 4: BÀI TOÁN CHẤT KHÍ VÀ HIỆU SUẤT PHẢN ỨNG. Bài 1 : Một hỗn hợp khớ gồm N2 và H2 cú thể tớch bằng nhau đi qua thiết bị tiếp xỳc thấy cú 75% H2 phản ứng. Hóy tớnh % thể tớch cỏc khớ trong hỗn hợp đi ra khỏi thỏp tiếp xỳc.(ĐA: 50%N2, 16,67%H2, 33,33%NH3) Bài 2: Một hỗn hợp N2 và H2 cú tỉ khối hơi so với H2 bằng 4,9, cho hỗn hợp đi qua chất xỳc tỏc nung núng, người ta được hỗn hợp mới cú tỉ khối đối với H2 là 6,125. Tớnh hiệu suất N2 chuyển thành NH3.(ĐA: H = 33,33%). Bài 3: Hỗn hợp khớ A gồm 2 oxit của Nitơ là X và Y. VX/VY = 1/3, tỉ khối của A so với H2 bằng 20,25. a) Xỏc định X, Y biết dX/Y = 22/15. b) Cho V(ml) vào bỡnh kớn chứa đầy khụng khớ cú dung tớch 4V(ml). Tớnh tỉ số ỏp suất của khớ trong bỡnh trước và sau khi cho hỗn hợp khớ A vào biết cỏc khớ đo ở cựng điều kiện to, p, hiệu suất phản ứng đạt 100%. c) Khi hoà tan 24,3 gam kim loại M trong HNO3 loóng thu được 8,96lớt hỗn hợp A(đktc). Xỏc định M. (ĐA: a)NO, NO2; b) P1/P2= 32/39; M = Al). Bài 4: Trộn lẫn 6 lit NO với 20 lit khụng khớ. Tớnh thể tớch NO2 tạo thành và thể tớch hỗn hợp khớ sau phản ứng, biết khụng khớ cú gần đỳng 20% thể tớch oxi, cũn lại là N2. Cỏc thể tớch khớ đo cựng điều kiện. Bài 5: Trộn 8 lit H2 với 3 lit N2 rồi đun núng với chất xỳc tỏc Fe. Sau phản ứng thu được 9 lit hỗn hợp khớ. Tớnh hiệu suất phản ứng? (cỏc khớ đo trong cựng điều kiện). Bài 6: Người ta thực hiện phản ứng điều chế amoniac bằng cỏch cho 1,4 gam N2 phản ứng với H2 dư với hiệu suất 75%. a. Tớnh khối lượng amoniac điều chế được. b.Nếu khối lượng amoniac điều chế được cú thể tớch là 1,68 lớt (đktc) thỡ hiệu suất phản ứng là bao nhiờu? Bài 7: Người ta điều chế nitơ bằng cỏch nhiệt phõn hoàn toàn muối amoninitrơ thu được khớ N2, lượng khớ N2 này phản ứng với O2 ở điều kiện 30000C thu được NO, NO bị oxi hoỏ thành NO2 cú thể tớch 6,72 lit. Hóy tớnh khối lượng amoninitrơ ban đầu. Bài 8: Cho 0,34 gam NH3 phản ứng hoàn toàn với oxi thu được 0,405 gam H2O và thể tớch khớ O2 dư là 0,336 lớt (đktc). a.Tớnh khối lượng O2 đó dựng trong phản ứng. b. Tớnh hiệu suất phản ứng Bài 9: Một hỗn hợp khớ gồm NH3, N2, H2. Để tỏch NH3 khỏi hỗn hợp , đầu tiờn người ta cho hỗn hợp đú tỏc dụng hoàn toàn với 1 kg dung dịch H2SO4 60% ; sản phẩm thu được cho tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH 1M. Biết rằng hiệu suất của mỗi phản ứng bằng 90%. a/ Tớnh thể tớch NH3 thu được ở đktc. b/ Tớnh thể tớch dung dịch NaOH cần dựng. Bài 10: Một bỡnh cú V = 10 lớt. Cho vào bỡnh 0,5 mol N2 và 1,5 mol H2 và chất xỳc tỏc thớch hợp. Nung bỡnh ở nhiệt độ t1 khụng đổi cho đến khi hệ thống đạt trạng thỏi cõn bằng thỡ ỏp suất đạt được là P1 atm. Nếu thờm vào vào bỡnh một ớt H2SO4 đặc (thể tớch khụng đỏng kể ) thỡ ỏp suất thu được là P2 = P1/1,75 (P1 và P2 đo ở cựng điều kiện nhiệt độ t1) a/ Tớnh hiệu suất của phản ứng tổng hợp NH3 b/ Tớnh nồng độ mol của N2, H2, NH3 ở trạng thỏi cõn bằng. Bài 11: Một hỗn hợp X gồm NH3 và O2 theo tỉ lệ số mol 2:5 chiếm thể tớch là 62,72 lớt ở 0oC và 2,5 atm. a/ Tớnh số mol NH3 và O2. b/ Cho hỗn hợp này qua lưới Pt xỳc tỏc. Biết rằng hiệu suất phản ứng oxi húa NH3 là 90%, xỏc định thành phần hỗn hợp khớ Y sau phản ứng (ở nhiệt độ này, H2O ở thể hơi và NO chưa kết hợp với O2) c/ Cho hỗn hợp Y qua H2SO4 đặc. Hỗn hợp khớ Z cũn lại được hũa tan trong 480 ml H2O thỡ thu được 500 ml dung dịch HNO3. Tớnh nồng độ mol và nồng độ % của dung dịch axit này Bài 12: Trong một bỡnh kớn thể tớch thể tớch V = 56 lớt chứa N2 và H2 theo tỉ lệ mol 1:4 ở 0oC và 200 atm và một ớt xỳc tỏc. Nung bỡnh một thời gian sau đú đưa về 0oC thỡ ỏp suất trong bỡnh giảm 10% so với ỏp suất đầu. a/ Tớnh hiệu suất phản ứng điều chế NH3 b/ Nếu lấy 1/2 lượng NH3 tạo thành cú thể điều chế được bao nhiờu lớt dung dịch NH3 25% (D = 0,907 g/ ml) c/ Nếu lấy 1/2 lượng NH3 tạo thành cú thể điều chế được bao nhiờu lớt dung dịch HNO3 67 % (D = 1,4 g/ml) biết hiệu suất điều chế HNO3 từ NH3 là 80%. d/ Lấy V ml dung dịch HNO3 điều chế ở trờn pha loóng bằng nước được dung dịch cú thể hũa tan 4,5 gam Al, giải phúng hỗn hợp khớ NO và N2O cú tỉ khối so với H2 là 16,75 Tớnh thể tớch cỏc khớ NO, N2O và thể tớch V của dung dịch HNO3 Bài 13: Cho V lớt hỗn hợp khớ A (chứa NH3 và H2) tỏc dụng với 16,2 gam hỗn hợp B gồm Al, Fe và CuO nugn núng. Phản ứng hoàn toàn cho ra hỗn hợp khớ và hơi C và sản phẩm rắn D. Chấp nhận rằng Al và Fe khụng tỏc dụng với CuO trong điều kiện này. Cho C đi qua bỡnh (1) đựng CaO dư rồi tiếp tục vào bỡnh (2) đựng H2SO4 đặc dư thỡ thấy khối lượng bỡnh (2) tăng thờm 33,32 gam và cũn lại 13,14 lớt hỗn hợp khớ K (27oC; 0,9 atm) khụng bị hấp thụ, nặng 1,48 gam Lấy sản phẩm D cho tỏc dụng với HNO3 đặc nguội dư tạo ra dung dịch màu xanh, 4,48 lớt khớ (đktc) màu nõu và cũn lại bó rắn E khụng tan. Hũa tan hết E vào H2SO4 đặc núng , giải phúng một khớ mựi hắc. Lượng khớ này vừa đủ để làm mất màu dung dịch thuốc tớm cú chứa 23,7 gam KMnO4. a/ Viết cỏc phương trỡnh húa học xảy ra. b/ Tớnh thành phần % hỗn hợp rắn B c/ Xỏc định thể tớch V của hỗn hợp khớ A DẠNG 4: BÀI TOÁN VỀ NH3 VÀ MUỐI AMONI Bài 1: Cho NH3 phản ứng với axit clohiđric thu được muối. Muối này phản ứng vừa đủ với 500ml dung dịch NaOH 0,1M a. Tớnh khối lượng amoniac đó dựng b.Nếu lượng amoniac trờn phản ứng với dung dịch AlCl3 thỡ thu được bao nhiờu gam kết tủa. Bài 2: Hấp thụ V lớt khớ NH3 (đktc) vào dung dịch Al2(SO4)3 dư thu được kết tủa A. Nung kết tủa A đến khối lượng khụng đổi thu được 1,08 gam chất rắn khan. Tớnh giỏ trị của V. Bài 3:Nhiệt phõn dung dịch hoà tan 21,825 gam hỗn hợp NH4Cl và NaNO2 cú tỉ lệ số mol NH4Cl : NaNO2 = 3 : 4. Tớnh thể tớch khớ N2 thu được (đktc) Bài 4: Hoà tan m gam hỗn hợp NH4Cl và (NH4)2SO4 cú tỉ lệ số mol NH4Cl : (NH4)2SO4 = 1 : 2 vào nước được dung dịch A. Cho dung dịch A tỏc dụng với dung dịch NaOH dư đun núng thu được 13,44 lớt NH3 (đktc). Tớnh giỏ trị m. Bài 5: Cho m gam kali vào 600ml dung dịch NH4Cl 1M thu được V lớt hỗn hợp khớ (đktc) cú tỉ khối so với hiđro là 6,625 (V > 6,72lớt). Tớnh giỏ trị của m. Bài 6: Cho 400 ml dung dịch hỗn hợp Al2(SO4)3 và Fe2(SO4)3 cú tỉ lệ số mol Al2(SO4)3 : Fe2(SO4)3 = 1 : 2 tỏc dụng với dung dịch NH3 dư. Lọc kết tủa nung ngoài khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được 4,22 gam kết tủa. Tớnh nồng độ ion SO42- trong dung dịch ban đầu. Bài 7: Nung m gam hỗn hợp gồm NH4Cl và Ca(OH)2, sau phản ứng thu được V lit khớ NH3 (đktc) và 10, 175 gam hỗn hợp Ca(OH)2 và CaCl2 khan. Để hấp thụ hết lượng NH3 trờn cần tối thiểu 75ml dung dịch H2SO4 1M. Tớnh giỏ trị của m. DẠNG 5: BÀI TOÁN KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH HNO3 * Xỏc định lượng kim loại Bài 1:Cho m gam Al phản ứng hết với dung dịch axit nitric thu được 8,96 lớt (đktc) hỗn hợp khớ NO và N2O cú tỉ khối so với hiđro bằng 16,5. Tớnh m. Bài 2: Hoà tan hoàn toàn m gam Cu vào dung dịch HNO3 thu được 13,44 lớt hỗn hợp khớ NO và NO2 (đktc). Khối lượng của 1 mol hỗn hợp khớ là 40,66. Tớnh m. Bài 3: Hũa tan hoàn toàn 3,68g hỗn hợp gồm Zn và Al vào 250ml dung dịch HNO3 1M loóng vừa đủ. Sau phản ứng kết thỳc thỡ thu được ba muối. Xỏc định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. - Đỏp ỏn : %mZn =70,7%; %mAl=29,3%. Bài 4: Hũa tan hoàn toàn 11,9g một hỗn hợp Fe và Zn vào dung dịch HNO3 đặc nguội thỡ thu được 3584ml khớ màu nõu đỏ thoỏt ra ( đktc ) và dung dịch X. a/ Xỏc định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b/ Tớnh khối lượng kết tủa khi cho 96ml dung dịch NaOH 2,5 M vào dung dịch X. - Đỏp ỏn : a. %mFe = 56,47%; %mZn = 43,52% b. m = 3,96g. Bài 5: Hũa tan hoàn toàn 1,86g hỗn hợp gồm Mg và Al vào 75,6g dung dịch HNO3 25%. Sau phản ứng kết thỳc thỡ thu được 560ml khớ N2O và dung dịch X. a. Xỏc định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. Cần bao nhiờu ml dung dịch NaOH 25% (d = 1,28g/ml) cho vào dung dịch X thỡ thu được: lượng kết tủa lớn nhất, lượng kết tủa nhỏ nhất. - Đỏp ỏn : a. %mMg =12,9%; %mAl=87,1%; b. VNaOH = 31,25ml; VNaOH = 38,75ml Bài 6: Hũa tan hoàn toàn một hỗn hợp Al và Cu vào dung dịch HNO3 đặc nguội thỡ thu được 3584ml khớ màu nõu đỏ thoỏt ra ( đktc ). Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trờn tỏc dụng với dung dịch HCl vừa đủ thỡ thu được 4032ml khớ thoỏt ra ( đktc ) và dung dịch X. a/ Xỏc định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b/ Tớnh khối lượng kết tủa khi cho 168ml dung dịch NaOH 2,5 M vào dung dịch X. - Đỏp ỏn : a. %mAl = 38,76%; %mCu = 61,24%; b. m = 4,68g. Bài 7: Hũa tan hoàn toàn một hỗn hợp Al và Cu vào dung dịch HNO3 loóng vừa đủ thỡ thu được 3584ml khớ khụng màu húa nõu trong khụng khớ thoỏt ra ( đktc ) và dung dịch X. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trờn tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng thỡ thu được 2688ml khớ thoỏt ra ( đktc ). a/ Xỏc định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b/ Tớnh khối lượng kết tủa khi cho 650ml dung dịch NaOH 1,25 M vào dung dịch X. - Đỏp ỏn : a. %mAl = 21,95%; %mCu = 78,05%; b. mktủa = 14,88g. Bài 8: Hũa tan 3 gam hỗn hợp Cu và Ag trong dung dịch HNO3 loóng, dư ra V lit NO (đktc). Cụ cạn dung dịch thu được 7,34 g hỗn hợp muối khan. a/ Tớnh khối lượng mỗi kim loại. b/ Tớnh thể tớch NO tạo thành. c/ Để cho hàm lượng Cu trong hỗn hợp ban đầu là 80%, ta phải cho thờm bao nhiờu gam Cu nữa vào hỗn hợp ? Bài 9: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al, Fe phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch B và 11,2 lit khớ NO duy nhất (đktc). Cho dung dịch B tỏc dụng với dung dịch NH3 đến dư thu được 41,9 gam kết tủa. Tớnh m và % (m) mỗi kim loại trong A. Bài 10: Cho 2,09g hỗn hợp Cu và Al tỏc dụng với HNO3đặc và núng thu được 2,912 lớt khớ màu nõu ( đktc) a/ Tớnh thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu b/ Tớnh khối lượng HNO3 làm tan 2,09g hỗn hợp. Bài 11: Hũa tan hoàn toàn 7,92g hỗn hợp A gồm bột Al và Cu vào lượng vừa đủ dung dịch HNO3 thỡ thu được dung dịch B và chỉ thoỏt ra khớ NO duy nhất cú thể tớch 3,136 lớt (đkc). a) Tớnh khối lượng mỗi chất trong A. b) cụ cạn dung dịch B, nung muối thu được đến khối lượng khụng đổi thỡ thu được m gam chất rắn. Tỡm m? Bài 12: Cho 4,72g hỗn hợp A gồm Fe và Cu vào dung dịch HNO3 20% thỡ phản ứng vừa đủ thu được dung dịch B và 1,568 lớt khớ NO(đkc) . a)Tớnh phần trăm khối lượng mỗi kim loại trong A. b) Tớnh nồng độ phần trăm dung dịch muối B. Bài 13: Một hỗn hợp gồm 2 kim loại Al và Fe cú khối lượng 41,7 gam, đem hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HNO3 dư thu được dung dịch chứa 3 muối và 6,72 lớt khớ NO (đktc). Cho dung dịch 3 muối tỏc dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 64,2 gam kết tủa. Tớnh khối lượng mỗi kim loại và khối lượng mỗi muối. Bài 14: Một hỗn hợp gồm 2 kim loại Pb và Fe cho tỏc dụng với vừa đủ thỡ thu được 114,6 g muối khan. Cho toàn bộ muối này vào một bỡnh kớn P=0. Nung núng bỡnh đến khi phản ứng kết thỳc, đưa bỡnh về 00C, ỏp suất trong bỡnh là 1,25 atm, Vbỡnh=22,4 lớt (lượng chất rắn chiếm thể tớch khụng đỏng kể). 1/ Tớnh % mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu. 2/ Tớnh khối lượng chất rắn trong bỡnh. Bài 15: Hũa tan hoàn toàn một hỗn hợp Zn và Fe vào dung dịch HNO3 loóng vừa đủ thỡ thu được 3584ml khớ khụng màu húa nõu trong khụng khớ thoỏt ra ( đktc ) và dung dịch X. Nếu cũng cho lượng hỗn hợp trờn tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng thỡ thu được 4480ml khớ thoỏt ra ( đktc ). a. Xỏc định thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu. b. Nếu cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X. Sau phản ứng kết thỳc, lọc lấy kết tủa và đun núng kết tủa này trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thỡ thu được bao nhiờu gam chất rắn. - Đỏp ỏn : a. %mFe = 36,84%; %mZn = 63,16%; b. mchất rắn = 6,4g. Bài 16: (đề 36) Cho 5,2 gam hỗn hợp A gồm Al, Fe,Cu tỏc dụng với 20 ml dung dịch NaOH 6M thu được 2,688 lớt H2 (đktc) sau đú thờm tiếp 400 ml dung dịch axớt HCl 1M và đun núng đến khớ H2 ngừng thoỏt ra . Lọc tỏch chất rắn B. Cho B tỏc dụng hết với HNO3 loóng thu được dung dịch C và 0,672 lớt khớ NO (đktc). Cho C tỏc dụng với dung dịch NaOH dư thu được kết tủa D.Nung kết tủa D ở t0 cao tới khối lượng khụng đổi thu được chất rắn E. 1/ Tớnh % khối lượng cỏc kim loại trong A. 2/ Tớnh khối lượng chất rắn E (cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn) Bài 17: Hoà tan hoàn toàn 1,95 gam hỗn hợp bột Al và Fe trong 0,16 lớt dung dịch HNO3 (nồng độ a mol/l) thu được 0,896 lit khớ NO (đktc) và dung dịch A. Thờm tiếp 0,54 gam Al vào dung dịch A đến khi Al tan hết thu đựoc dung dịch B và khớ duy nhất NO (trong dung dịch B khụng cũn HNO3) . Thờm NaOH vào B đến khi toàn bộ muối Fe chuyển hết thành hiđroxit thỡ vừa hết 0,2 lit dung dịch NaOH 0,825 mol/l . Lọc , nung kết tủa trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thu được 3,165 gam chất rắn M . 1/ Tớnh khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu . 2/ Tớnh khối lượng mỗi chất trong M 3/ Tớnh a . * Xỏc định kim loại Bài 1: Hũa tan hoàn toàn 12,8g một kim loại A cú húa trị hai vào dung dịch HNO3 60% ( d = 1,365g/ml ) thỡ thu được 8960ml khớ màu nõu đỏ ( đktc ). a/ Xỏc định tờn kim loại b/ Tớnh thể tớch dung dịch HNO3 cần dựng. Đỏp ỏn : a. Đồng ( Cu ); b. Bài 2: Hoà tan hoàn toàn 6,4g một kim loại chưa biết vào dung dịch HNO3 thỡ thu được 4480ml (đktc), chất khớ chứa 30,43%N và 68,57%O, tỉ khối của chất khớ đú đối với H2 là 23. Xỏc định tờn kim loại. Đỏp ỏn : Đồng ( Cu ). Bài 3: Hũa tan hoàn toàn một kim loại M vào dung dịch HNO3 vừa đủ thỡ thu được một dung dịch A và khụng thấy khớ thoỏt ra. Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch A thỡ thấy khớ thoỏt ra 2240ml (đktc) và 23,2g kết tủa. Xỏc định tờn kim loại M. Đỏp ỏn : Mg Bài 4: Hoà tan 16,2 gam bột kim loại hoỏ trị 3 vào 5 lớt dung dịch HNO3 0,5M(D = 1,25). Sau khi kết thỳc thu được 2,8lớt hỗn hợp khớ NO, N2(ở 00C và 2atm). Trộn hỗn hợp khớ trờn với lượng O2 vừa đủ, sau phản ứng thấy thể tớch hỗn hợp khớ thu được chỉ bằng 5/6 tổng thể tớch của hỗn hợp khớ ban đầu và thể tớch của O2 cho vào. a) Xỏc định kim loại. b) Tớnh nồng độ % cỏc chất cú trong dung dịch sau phản ứng (ĐA: a) Al; b) HNO3 = 0,3%). Bài 5: Khi hoà tan cựng một lượng kim loại R vào dung dịch HNO3 và dung dịch H2SO4 loóng thỡ thể tớch khớ NO2 thu được gấp 3 lần thể tớch khớ H2 ở cựng điều kiện nhiệt độ và ỏp suất . Khối lượng muối sunfat thu được bằng 62,81% khối lượng muối nitrat tạo thành . 1/ Tớnh khối lượng nguyờn tử R. 2/ Mặt khỏc , khi nung cũng một lượng kim loại R như trờn cần thể tớch oxi bằng 22,22% thể tớch NO2 núi trờn (cựng điều kiện) thu được chất rắn A và một oxit của R . Hoà tan 20,88 gam A vào dung dịch HNO3 (lấy dư 25% so với lượng cần thiết) thu được 0,672 lớt (đktc) khớ B là một oxit của nitơ NxOy . Tớnh khối lượng HNO3 nguyờn chất đó lấy để hoà tan A . Bài 6: Cho 7,22 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M cú hoỏ trị khụng đổi . Chia hỗn hợp thành hai phần bằng nhau . Hoà tan hết phần I t rong dung dịch HCl , được 2,128 lớt H2 . Hoà tan hết phần II trong dung dịch HNO3 , được 1,792 lớt khớ NO duy nhất . 1/ Xỏc định % khối lượng mỗ kim loại trong hỗn hợp X . 2/ Cho 3,61 gam X tỏc dụng với 100 ml dung dịch A chứa Cu(NO3)2 và AgNO3 . Sau phản ứng thu được dung dịch A, và 8,12 gam chất rắn B gồm 3 kim loại . cho chất rắn B đú tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,672 lớt H2 (đktc ; phản ứng hoàn toàn ) . Tớnh nồng độ mol của Cu(NO3)2 và AgNO3 trong dung dịch A . Bài 7: Hoà tan vừa đủ một lượng hỗn hợp kim loại M và oxit MO (M cú hoỏ trị khụng đổi, Mo khụng phải oxit lưỡng tớnh) trong 750 ml dung dịch HNO3 0,2M được dung dịch A và khớ NO. Cho A tỏc dụng vừa đủ với 240 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được kết tủa. Nung kết tủa đến khối lượng khụng đổi được 2,4 gam chất rắn. Tỡm M, tớnh khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu và thể tớch khớ NO sinh ra ở 27,30C và 1 atm. Bài 8: Hỗn hợp X cú khối lượng 6,88 g gồm 2 kim loại A (hoỏ trị I), B (hoỏ trị II). Để hoà tan hoàn toàn lượng kim loại trờn cần 12 ml dung dịch HNO3 90% (d=1,4) thỡ vừa đủ và chỉ thu được một khớ duy nhất cú màu nõu. 1. Nếu cụ c
Tài liệu đính kèm: