HĨA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH 1 BIÊN SOẠN: T.DUY HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018 CHƯƠNG I: SỰ ĐIỆN LI BÀI 1: SỰ ĐIỆN LI I. THÍ NGHIỆM: 1. Thí nghiệm : cốc a: nước cất. cốc b: dd saccarozo, cốc c: dd NaCl Qua thí nghiệm ta thấy * NaCl (rắn, khan); NaOH (rắn, khan), các dd ancol etylic (C2H5OH) , glixerol (C3H5(OH)3) khơng dẫn điện. * Các dd axit, bazơ và muối đều dẫn điện được. * Sự điện li là quá trình các chất tan trong nước ra ion. 2.Nguyên nhân tính dẫn điện của các dd axit, bazơ, muối: - Tính dẫn điện là do trong dd của chúng cĩ các tiểu phân mang điện tích chuyển động tự do gọi là các ion. - Quá trình phân li các chất trong nước ra ion gọi là sự điện li. - Những chất tan trong nước phân li ra ion gọi là những chất điện li. - Axit, bazơ, muối là các chất điện li. - Phương trình điện li: HCl → H+ + Cl-. NaOH → Na+ + OH-. NaCl → Na+ + Cl-. * Các ion dương gọi là cation và ion âm là anion. II. PHÂN LOẠI CHẤT ĐIỆN LI: 1.Những chất điện li mạnh: là chất khi tan trong nước các phần tử hịa tan đều phân li ra ion Các axit mạnh: HCl, HNO3, H2SO4 . . .các bazơ mạnh: KOH, NaOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2 . . .và hầu hết các muối. HCl → H+ + Cl - Ba(OH)2 → Ba 2+ + 2OH - * Khi viết phương trình điện li dùng dấu → 2.Chất điện li yếu: là chất khi tan trong nước chỉ cĩ một số phần tử hịa tan phân li ra ion, phần tử cịn lại vẫn tồn tại dưới dạng phân tử trong dung dịch. - Những chất điện li yếu: Là các axit yếu: CH3COOH, HClO, HF, H2Scác bazơ yếu: Mg(OH)2, Al(OH)3 . . . CH3COOH CH3COO - + H+ * Khi viết phương trình điện li dùng dấu BÀI TẬP TỰ LUẬN: Bài 1: - Sự điện li là gì , chất điện li là gì ? cho ví dụ - Thế nào là chất điện li mạnh, chất điện li yếu ? cho ví dụ? - Hãy viết phương trình điện li của một axit, bazơ và một muối ? Bài 2: Viết phương trình điện li của các chất trong dd sau: a. Các chất điện li mạnh: HCl, HNO3, NaOH, Ba(OH)2, H2SO4. NaCl, HClO4 , Al2(SO4)3. b. Các chất điện li yếu: HClO, H2S, H2SO3. Bài 3: Viết phương trình điện li: KHSO3, NaHCO3, KHS, NaH2PO4, K2HPO4 Bài 4: Trong các muối sau: Na2SO4, NaHSO4, Na2HPO3, Na2HPO4 muối nào là muối axit, muối nào là muối trung hịa? Giải thích? Bài 5: Trong một dd cĩ chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl-, d mol NO 3 . a/ Lập biểu thức liên hệ a, b, c, d. b/ Nếu a = 0,01; c = 0,01; d = 0,03 thì b bằng bao nhiêu. HĨA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH 2 BIÊN SOẠN: T.DUY HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018 BÀI 2: AXIT - BAZƠ - MUỐI I. Axit : Theo A-re-ni-ut: Axit là chất khi tan trong nước phân li ra cation H+. HCl → H+ + Cl - - Axit một nấc: phân li một nấc ra ion H+: HCl, HNO3, H2SO4. . . - Axit nhiều nấc: phân li nhiều nấc ra ion H+: H3PO4 . . . II. Bazơ - Theo A-re-ni-ut: Bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra ion OH-. NaOH → Na+ + OH - III. Hidroxit lưỡng tính - Hidroxit lưỡng tính là hidroxit khi tan trong nước vừa cĩ thể phân li như axit, vừa cĩ thể phân li như bazơ. - Các hidroxit lưỡng tính thường gặp :Zn(OH)2,Al(OH)3, Cr(OH)3; Pb(OH)2 ,Sn(OH)2 Chúng điều ít tan trong nước và cĩ lực axit bazơ yếu. Thí dụ: Zn(OH)2 là hidroxit lưỡng tính Phân li theo kiểu bazơ: Zn(OH)2 Zn 2+ + 2OH - Phân li theo kiểu axit: Zn(OH)2 2- 2ZnO + 2H + Cĩ thể viết Zn(OH)2 : kẽm hidroxit : dưới dạng H2ZnO2 : Axit zincic IV. Muối: Muối là hợp chất khi tan trong nước phân li ra cation kim loại (hoặc cation +4NH ) và anion là gốc axit ( Chú ý : Nếu anion gốc axít cịn hidro cĩ tính axit, thì gốc này tiếp tục phân li yếu ra ion H+. - Thí dụ: NH4NO3 → + 4NH + - 3NO NaHCO3 → Na + + -3HCO HCO3 - H+ + CO3 2- NaCl → Na+ + Cl- Nâng cao : Định nghĩa theo Bronstet : - Axit là chất nhường proton . Vd: CH3COOH + H2O H3O + + CH3COO - Giá trị Ka chỉ phụ thuộc vào bản chất axit và nhiệt độ Ka càng nhỏ , lực axit của nĩ càng yếu. ) - Bazơ là chất nhận proton . Vd: NH3 + H2O NH4 + + OH – Giá trị Kb chỉ phụ thuộc vào bản chất baz và nhiệt độ Kb càng nhỏ , lực bazơ của nĩ càng yếu. ) HĨA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH 3 BIÊN SOẠN: T.DUY HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018 BÀI TẬP TỰ LUẬN: Câu 1: Định nghĩa: Muối, axit, Bazo, Hidroxit lưỡng tính cho ví dụ. Câu 2: Viết pt pứ chứng minh Al(OH)3 và Zn(OH)2 là chất lưỡng tính. Câu 3:Viết phương trình điện li của các chất sau đây (nếu cĩ): HCl, HNO3, H2SO4, H2S, H2CO3, KOH, Ba(OH)2,NH4OH, NaCl, K2SO4, Na2S, Al2(SO4)3, NH4NO3,(NH4)2SO4, NaHCO3, NaHSO4, H2O, Pb(OH)2, Fe(OH)3, , Ba(H2PO4)2, K2HPO4? Câu 4: Tính nồng độ mol của các ion: a) 3 (l) dung dịch cĩ hịa tan 0,6 (mol) Na2CO3. b) 2 (l) dung dịch cĩ hịa tan 4,48 (l) khí HCl (đktc). c) Trộn 250 (ml) dung dịch CuCl2 ) 0,15M với 100 (ml) dung dịch KCl ) 0,5M. d) Trộn 200 (ml) NaNO3 0,5M với 300 (ml) dung dịch Na2SO4 1M. e) Trộn 200 (ml) dung dịch Ca(OH)2 0,05M với 30 (ml) dung dịch KOH 0,1M. f) Trộn 25 (ml) dung dịch H2SO4 0,5M với 10 (ml) dung dịch HCl 0,05M. Câu 5. Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch NaOH 3,5M vào 500 ml dung dịch AlCl3 1M thì thu được m gam kết tủa keo trắng. Tìm m? Câu 6. Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch KOH 3,75M vào 250 ml dung dịch Al2(SO4)3 1M thì thu được m gam kết tủa keo trắng. Tìm m? Câu 7. Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch X ( gồm: NaOH 1,5M và KOH 2M ) vào 500 ml dung dịch Y ( gồm: AlCl3 0,25M và Al(NO3)3 0,75M ) thì thu được m gam kết tủa keo trắng. Tìm m? Câu 8. Nhỏ từ từ 500 ml dung dịch KOH 3M vào 500 ml dung dịch ZnSO4 1M thì thu được m gam kết tủa. Tìm m? Câu 9. Tính thể tích các dung dịch: a) Dung dịch HNO3 4M cĩ chứa số mol ion H + bằng số mol ion H+ trong 0,5 (l) dung dịch H2SO4 1M. b) Dung dịch NaOH 2M cĩ chứa số mol ion OH⁻ bằng số mol ion OH⁻cĩtrong 500 (ml) dung dịch Ba(OH)2 0,4M. NÂNG CAO: Câu 10. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hỗn hợp X gồm a mol H2SO4 và b mol Al2(SO4)3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau Nếú cho 1lit dd Ba(OH)2 1M vào dd X thì khối lượng kết tủa thu được là: Câu 11:Hịa tan hồn tồn hỗn hợp Al và Al2O3 trong 200 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l, thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch NaOH 1M vào X, lượng kết tủa Al(OH)3 (m gam) phụ thuộc vào thể tích dung dịch NaOH (V ml) được biểu diễn bằng đị thị bên. Giá trị của a. Câu 12 : Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch hỗn hợp Na2SO4 và Al2(SO4)3 ta cĩ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa theo số mol Ba(OH)2 như sau Dựa vào đồ thị hãy xác định giá trị của x . 0,8 2,0 2,8 Số mol NaOH Số mol Al(OH) . 0,4 O HĨA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH 4 BIÊN SOẠN: T.DUY HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018 BÀI 3: SỰ ĐIỆN LI CỦA NƯỚC. pH CHẤT CHỈ THỊ AXIT - BAZƠ I. Sự điện li của nước : 1. Sự điện li của nước: Thực nghiệm cho thấy nước là chất điện li rất yếu: H2O H + + OH- (1) 2. Tích số ion của nước: Ở 025 C ta cĩ: 14wK H OH 1,0.10 (2) 3. Ý nghĩa tích số ion của nước : Tích số ion của nước : [H+] .[OH-] =10-14 M ( đo ở 25oC) a) Mơi trường axit: [H+] > [OH–] hay [H+] > 10–7M b) Mơi trường kiềm: [H+] < [OH–] hay [H+] < 10–7M c) Mơi trường trung tính: [H+] = [OH–] = 10–7M II. Khái niệm về pH – Chất chỉ thị màu 1. Khái niệm pH: Nếu [H+] =10–a thì pH = a Về mặt tốn học pH = – lg [H+] Vd: [H+] = 10-3M pH=3 : Mơi trường axit pH + pOH = 14 2. Thang pH: thường dùng cĩ giá trị từ 1 đến 14. - Mơi trường dung dịch được đánh giá dựa vào nồng độ H+ và pH dung dịch. [H+] pH Mơi trường dd = 1,0.10-7M = 7 Trung tính > 1,0.10-7M < 7 Axit 7 Bazơ - Chất chỉ thị màu thường dùng là quì tím và phenolphtalein. Quì tím đỏ pH≤6 tím 6 < pH <8 xanh pH ≥ 8 Phenolphtalein khơng màu pH < 8,3 hồng pH ≥ 8,3 - Bảng màu pH với quỳ tím: HĨA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH 5 BIÊN SOẠN: T.DUY HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018 BÀI TẬP TỰ LUẬN: Câu 1: Tính pH của các dung dịch sau: a) Dung dịch HNO3 0,01M. b) Dung dịch H2SO4 0,005M. c) Dung dịch NaOH 0,1M. d) Dung dịch Ca(OH)2 0,05M. Câu 2:Tính nồng độ mol của các thành phần cĩ trong các dung dịch sau: a) Dung dịch HCl pH = 2. b) Dung dịch H2SO4 pH= 3. c) Dung dịch KOH pH =10. d) Dung dịch Ba(OH)2 =12 Câu 3: Tính pH của các dung dịch sau: a) 2,5 (ml) dung dịch HCl chứa 3,66 gam chất tan. b) 300 (ml) dung dịch H2SO4. cĩ chứa 0,98 gam H2SO4. c) 250 (ml) dung dịch KOH cĩ chứa 0,05 mol chất tan. d) 100 (ml) dung dịch Ba(OH)2 cĩ chứa 0,0855 (g) chất tan . Câu 4: Tính pH của các dung dịch sau khi thí nghiệm như sau và cho biết màu quỳ tím khi cho vào dd sau khi trộn: a) Trộn 40 (ml) dung dịch HCl 0,2M với 80 (ml) dung dịch HCl 2M. b) Trộn 50 (ml) dung dịch NaOH 0,1 M với 150 (ml) dung dịch NaOH 0,05M. c) Trộn 10 (ml) dung dịch HNO3 0,2M với 30 (ml) dung dịch H2SO4 0,015M. d) Trộn 20 (ml) dung dịch NaOH 0,15M với 20 (ml) dung dịch Ba(OH)2 0,5M. Câu 5: Xác định mơi trường của dung dịch sau: a) Dung dịch cĩ [H+] = 1,75.10-3M. b) Dung dịch cĩ [H+] = 3.10-10M. c) Dung dịch cĩ [OH-] = 2,5.10-2M. d) Dung dịch cĩ [OH-] = 0,5.10-12M. Câu 6: Tính thể tích các dung dịch thỏa yêu cầu: a) Trộn V (l) dung dịch HCl 0,5M với 2 (l) dung dịch Ba(OH)2 0,05M thu được dung dịch X cĩ pH = 2,3. Tìm V. b) Trộn V (l) dung dịch H2SO4 0,25M với 1 (l) dung dịch Ca(OH)2 0,5M thu được dung dịch X cĩ pH= 11. Tìm V c) Tính thể tích dung dịch NaOH cĩ pH =12 cần dùng để trung hịa vừa đủ 100 (ml) dung dịch cĩ chứa HCl 0,2M và H2SO4 0,1M. Câu 7: Tính nồng độ các dung dịch thỏa yêu cầu: a) Trộn 200 (ml) dung dịch gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với dung dịch Ba(OH)2 thu được 500 (ml) dung dịch cĩ pH = 13 và a (g) kết tủa. Tìm nồng độ mol của dung dịch Ba(OH)2 ban đầu và tính a. b) Trộn 200 (ml) dung dịch chứa đồng thời HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 (ml) dung dịch NaOH thu được dung dịch A cĩ pH = 12. Tính nồng độ mol của dung dịch NaOH ban đầu. BÀI 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION TRONG DUNG DỊCH CÁC CHẤT ĐIỆN LI I. Điều kiện xãy ra phản ứng 1.Chất kết tủa: PTPT: BaCl2 + H2SO4 → BaSO4↓ + 2HCl PT Ion: Ba2+ + 2Cl- + 2H+ + 2-4SO → BaSO4↓ + 2Cl - + 2H+ PT ion thu gọn: Ba2+ + 2-4SO → BaSO4↓ HĨA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH 6 BIÊN SOẠN: T.DUY HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018 2. Chất điện li yếu: a) Phản ứng tạo thành nước : HCl + NaOH → NaCl + H2O H+ + OH– → H2O b) Phản ứng tạo thành axit yếu : HCl + CH3COONa → CH3COOH + NaCl H+ + CH3COO - → CH3COOH Lưu ý: Trường hợp khơng xảy ra phản ứng trao đổi ion Ví dụ: NaCl + KOH → NaOH + KCl Na+ + Cl- + K+ + OH- → Na+ + OH- + K+ + Cl- Đây chỉ là sự trộn lẫn các ion với nhau. 3. Chất bay hơi: Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + CO2↑ + H2O 2- 3CO + 2H + → CO2↑ + H2O II. KẾT LUẬN: - Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li là pứ của các ion. - Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xãy ra khi các ion kết hợp lại với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau: + chất kết tủa. + chất bay hơi. + chất điện li yếu. Nâng cao: Phản ứng thủy phân của muối - Dung dịch muối tạo bởi acid mạnh, bazơ mạnh hoặc yếu tương đương nhau không làm đổi màu giấy quỳ. ( mơi trường trung tính) Vd: NaCl, K2SO4.. Muối của axit mạnh và baz mạnh hoặc cĩ độ mạnh tương đương khơng bị thủy phân trong nước. - Dung dịch muối tạo bởi acid yếu và bazơ mạnh có pH >7, làm quỳ tím hóa xanh. ( mơi trường baz) Vd: Na2CO3, CH3COONa - Muối tạo bởi acid mạnh và bazơ yếu có pH < 7 làm quỳ tím hóa đỏ( mơi trường baz) Vd: NH4Cl, ZnCl2, Al2(SO4)3.. BÀI TẬP TỰ LUẬN: Câu 1: Viết phương trình phân tử, phương trình ion thu gọn, của các phản ứng sau (nếu cĩ): a) H2SO4 +NaOH b) HClO + Ba(OH)2 c) HCl + Fe(OH)2 d) H2SO4 + Mg(OH)2 e) HNO3 + CuO f) H2SO4 + Al2O3 g) FeO + HCl h) Fe2O3 + HNO3 l) Fe3O4 + H2SO4 j) CO2 dư + NaOH k) CO2 + NaOH dư l) CO2 Ba(OH)2 dư m) Fe2(SO4)3 + NaOH n) CuSO4 + KOH o) NH4Cl + Ca(OH)2 p) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 q) MgCl2 + KNO3 r) NH4Cl + AgNO3 s) Na2CO3 + Ca(NO3)2 t) K2CO3 + NaCl Câu 2: Viết phương trình phân tử của các phương trình ion thu gọn sau a) Pb2+ + 24SO → PbSO4 b) Mg 2+ + 2OH- → Mg(OH)2 c) S2- + 2H+ → H2S d) Ba 2+ + 23CO → BaCO3 e) Ca2+ + 34PO → Ca3(PO4)2 f) 2H + + 23CO → CO2 + H2O Câu 3: Viết phương trình phân tử của các phương trình ion thu gọn sau: HĨA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH 7 BIÊN SOẠN: T.DUY HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018 a) Ca2++ 24SO CaSO4 b) Fe 2+ + 2OH- Fe(OH)2 c) S2- + Cu2+ CuS d) Ca2++ 23CO CaCO3 e) Ba2++ 34PO Ba3(PO4)2 f) Ag ++ Br⁻ AgBr g) 2H++ 23CO H2O + CO2 h) 4NH + OH - NH3 + H2O Câu 4: Một dung dich X cĩ x mol K+ y mol Fe3+ ,z mol Cl- và t mol SO4 2-, tìm biểu thức liên hệ x,y,z,t? Câu 5: Dd chứa các ion sau Al3+=0,6 mol, Fe2+=0,2 mol , Cl-=a mol, SO4 2-=mol . cơ cạn dd thu được 140,7g muối khan . giá trị của a, b là? Câu 6: Hồn thành các phương trình hố học của các phản ứng sau dưới dạng phân tử và ion thu gọn. a) BaCl2 + ? BaSO4 + ? b) Ba(OH)2 + ? BaSO4 + ? c) Na2SO4 + ? NaNO3 + ? d) NaCl + ? NaNO3 + ? e) Na2CO3 + ? NaCl + ? + ? f) FeCl3 + ? Fe(OH)3 + ? g) CuCl2 + ? Cu(OH)2 + ? h) CaCO3 + ? CaCl2 + ? + ? e) KNO3 + NaCl Câu 7: Dd X chứa 0,07mol Na+ ,0,02 SO4 2-, , x mol OH-, dd Y cĩ chứa ClO4 -, NO3 - , H+, tống số mol ClO4 -, NO3 - là 0,04 . trộn X và Y thu được 100ml dd Z hỏi Z cĩ pH bằng ? Câu 8: Dung dịch X cĩ chứa các ion sau Fe3+,SO4 2-, NH4 +, Cl- chia X thành 2 phần băng nhau(2008) Phần 1: tác dụng với dd NaOH , dung nĩng thu được 0,672l khí đktc và 1,07g kết tủa . Phần 2: tác dụng với lượng dư dd bari clorua thu được 4,66g kết tủa Tổng khối lượng muối khan thu được hki cơ cạn dd X là? BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM: A. CÂU HỎI VỀ CHẤT ĐIỆN LI. ĐỊNH LUẬT BẢO TỒN ĐIỆN TÍCH. Câu 1: Nhĩm chất nào sau đây chỉ gồm các chất điện li mạnh? A. HI, H2SO4, KNO3 B. HNO3, MgCO3, HF C. HCl, Ba(OH)2, CH3COOH D. NaCl, H2S, (NH4)2SO4 Câu 2: Nhĩm chất nào sau đây chỉ gồm các chất khơng điện li hay điện li yếu A. CaCO3, HCl, CH3COONa B. Saccarozơ, ancol etylic, giấm ăn C. K2SO4, Pb(NO3)2, HClO D. AlCl3, NH4NO3, CuSO4 Câu 3: Chất khi tan trong nước tạo thành dung dịch dẫn điện là A. NaCl B. Saccarozơ. C. C 2 H 5 OH D. C 3 H 5 (OH) 3 Câu 4: Dãy gồm những chất điện li mạnh là A. KOH, HCN, Ca(NO 3 ) 2 . B. CH 3 COONa, HCl, NaOH. C. NaCl, H 2 S, CH 3 COONa. D. H 2 SO 4 , Na 2 SO 4 , H 3 PO 4 Câu 5: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh ? A. HCl, NaOH, NaCl. B. HCl, NaOH, CH3COOH. C. KOH, NaCl, HgCl2. D. NaNO3, NaNO2, HNO2. Câu 6: Dãy gồm các chất điện ly yếu là A. CH 3 COONa, HBr, HCN. B. HClO, NaCl, CH 3 COONa. C. HBrO, HCN, Mg(OH) 2 . D. H 2 S, HClO 4 , HCN. HĨA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH 8 BIÊN SOẠN: T.DUY HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018 Câu 7: Chọn phát biểu đúng về sự điện li A. là sự điện phân các chất thành ion dương và ion âm B. là phản ứng oxi-khử C. là sự phân li các chất điện li thành ion dương và ion âm D. là phản ứng trao đổi ion Câu 8: Trường hợp nào sau đây khơng dẫn điện được: A. KCl rắn, khan. B. Nước sơng, hồ, ao. C. Nước biển. D. dung dịch KCl trong nước. Câu 9: Natri florua trong trường hợp nào khơng dẫn điện ? A. Dung dịch NaF trong nước B. NaF nĩng chảy C. NaF rắn, khan D. Dung dịch tạo thành khi hồ tan cùng số mol NaOH và HF. Câu 10: Dung dịch nào sau đây dẫn điện tốt nhất? A. NaI 0,002M B. NaI 0,010M C. NaI 0,001M D. NaI 0,100M Câu 11: Các dung dịch sau đây cĩ cùng nồng độ 0,1M. Dung dịch dẫn điện kém nhất là A. HF B. HI C. HCl D. HBr Câu 12: Cĩ 4 dung dịch cĩ cùng nồng độ mol: NaCl (1), C2H5OH (2), CH3COOH (3), K2SO4 (4). Dãy nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần về độ dẫn điện? A. (1), (2), (3), (4). B. (3), (2), (1), (4). C. (2), (3), (1), (4). D. (2), (1), (3), (4). Câu 13: Đối với dung dịch axit yếu HNO2 0,010M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng? A. [H+] = 0,010M. B. [H+] > [NO2 -]. C. [H+] < 0,010M. D. [NO2 -] > 0,010M. Câu 14: Trong số các chất sau: HNO2, C6H12O6 (fructozơ), CH3COOH, SO2, KMnO4, C6H6, HCOOH, HCOOCH3, NaClO, CH4, NaOH, C2H5OH, C6H5NH3Cl, Cl2, H2S. Số chất điện li là A. 7. B. 8. C. 9. D. 10. Câu 15: Cho dãy các chất sau: HClO, H2S, H2SO4, H3PO4, CH3COOH, NH3, CH3OH, Ca(OH)2, MgCl2, Al2(SO4)3. Số chất điện li mạnh và chất điện li yếu lần lượt là A. 4 ; 5. B. 5 ; 4. C. 4 ; 6. D. 6 ; 4. Câu 16: Cho các nhận định sau: (a) Sự điện li của chất điện li yếu là thuận nghịch. (b) Chỉ cĩ hợp chất ion mới cĩ thể điện li được trong nước. (c) Chất điện li phân li thành ion khi tan vào nước hoặc tại trạng thái nĩng chảy. (d) Nước là dung mơi phân cực, cĩ vai trị quan trọng trong quá trình điện li. Số nhận định đúng là: A. 1. B. 2. C. 3. D. 4. Câu 17: Cơng thức hĩa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Fe 3+ và NO3 - là A. Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3. C. Fe(NO2)2. D. Fe(NO2)3. Câu 18: Cơng thức hĩa học của chất mà khi điện li tạo ra ion Ba2+ và NO3 - là A. Ba(NO3)2. B. Ba(NO3)3. C. BaNO3. D. Ba(NO2)3. Câu 19: Trong một dung dịch cĩ chứa 0,01 mol Ca2+, 0,01 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- và x mol NO3 -. Vậy x bằng A. 0,05. B. 0,04. C. 0,03. D. 0,01. Câu 20: Trong một cốc nước chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl–, và d mol HCO3 –. Biểu thức nào sau đây đúng? A. a + b = c + d B. 2a + 2b = c + d C. 40a + 24b = 35,5c + 61d D. 2a + 2b = - c - d Câu 21: Khối lượng chất rắn khan cĩ trong dung dịch chứa 0,01 mol Na+, 0,02 mol Mg2+, 0,03 mol Cl- , a mol SO4 2- là A. 2,735 gam. B. 3,695 gam. C. 2,375 gam. D. 3,965 gam. Câu 22: Trộn 50 ml dung dịch NaCl 0,1M với 150 ml dung dịch CaCl2 0,2M. Vậy nồng độ của ion Cl - trong dung dịch sau khi trộn là A. 0,35M. B. 0,175M. C. 0,325M. D. 0,25M. Câu 23: Hịa tan 50 g tinh thể đồng sunfat ngậm 5 ptử nước vào nước được 200ml dung dịch A. Tính nồng độ mol/l các ion cĩ trong dung dịch A HĨA CƠ BẢN LỚP 11 TRƯỜNG PTTH BẮC SƠN TT: TRƯƠNG THẾ VỊNH 9 BIÊN SOẠN: T.DUY HỌC KÌ 1 NĂM 2017 - 2018 A. [Cu2+] = [SO4 2–] = 1,5625M B. [Cu2+] = [SO4 2–] = 1M C. [Cu2+] = [SO4 2–] = 2M D. [Cu2+] = [SO4 2–] = 3,125M Câu 24: Thể tích dung dịch NaCl 1,3M cĩ chứa 2,3gam NaCl là: A. 13ml B. 30,2ml C. 3,9ml D. 177ml Câu 25: Hịa tan 5,85gam NaCl vào nước được 0,5 lít dung dịch NaCl. Dung dịch này cĩ nồng độ mol là: A. 1M B. 0,2M C. 0,4M D. 0,5M Câu 26: Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,5M cĩ chứa số mol ion OH – bằng số mol ion H+ cĩ trong 200ml dung dịch H2SO4 1M? A. 0,2 lít B. 0,1lít C. 0,4 lít D. 0,8 lít. Câu 27: Trộn 100ml dung dịch Ba(NO 3 ) 2 0,05M vào 100ml dung dịch HNO 3 0,1M. Nồng độ ion NO 3 - trong dung dịch thu được là A. 0,2M B. 0,1M C. 0,15M D. 0,05M Câu 28: Trộn 2 thể tích dung dịch axit H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch axit H2SO4 0,5M được dung dịch H2SO4 cĩ nồng độ mol là: A. 0,4M B. 0,25M C. 0,38M D. 0,15M Câu 29: Tính nồng độ mol/l của các ion cĩ trong hỗn hợp dung dịch được tạo từ 200ml dung dịch NaCl 1M và 300ml dung dịch CaCl2 0,3M A. [Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl–] = 1,6M B. [Na+] = 1M, [Ca2+] = 0,3M, [Cl–] = 1,15M C. [Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M, [Cl–] = 0,76M D. [Na+] = 0,4M, [Ca2+] = 0,18M, [Cl–] = 0,49M B. CÂU HỎI VỀ AXIT – BAZƠ – MUỐI. Câu 30: Theo Ahrenius thì kết luận nào sau đây đúng? A. Bazơ là chất nhận proton B. Axit là chất khi tan trong nước phân ly cho ra cation H+ C. Axit là chất nhường proton D. Bazơ là hợp chất trong thành phần phân tử cĩ một hay nhiều nhĩm OH– Câu 31: Những kết luận nào đúng theo thuyết Arenius: 1. Một hợp chất trong thành phần phân tử cĩ hiđro là một axit 2. Một hợp chất trong thành phần phân tử cĩ nhĩm OH là một bazơ 3. Một hợp chất trong thành phần phân t
Tài liệu đính kèm: