TRƯỜNG THPT NGÔ MÂY MA TRẬN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 MÔN HÓA HỌC Năm 2017 Đề thi gồm 40 câu, mỗi câu 0,25 điểm Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Cộng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở mức cao hơn TN TN TN TN 1. Este, lipit 1 1 1 1 4 2. Cacbohidrat 1 1 2 3. Amin, amino axit, protein 1 1 1 1 4 4. Polime 1 1 5. Tổng hợp hữu cơ 2 3 2 7 6. Đại cương kim loại 2 2 1 5 7. KL kiềm, kiềm thổ, nhôm 2 1 1 4 8. Sắt, crom 3 2 2 1 8 9. Nhận biết 1 1 10. Hóa học với môi trường 1 1 11. Tổng hợp vô cơ 2 1 3 Tổng số câu Tổng số điểm 15 3,75 10 2,5 11 2,75 4 1,0 40 10 ĐỀ SỐ 1 Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 5. B. 4. C. 2. D. 3. [] Câu 2: Số đồng phân đơn chức (không phải tạp chức hay đa chức) ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 6. B. 3. C. 4. D. 5. [] Câu 3: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml. [] Câu 4: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. HCOOCH2CH2CH3. B. C2H5COOCH3. C. CH3COOC2H5. D. HCOOCH(CH3)2. [] Câu 5: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có A. nhóm chức axit. B. nhóm chức xeton. C. nhóm chức ancol. D. nhóm chức anđehit. [] Câu 6: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là A. 16,2 gam. B. 10,8 gam. C. 21,6 gam. D. 32,4 gam. [] Câu 7: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. [] Câu 8: Anilin có công thức là A. CH3COOH. B. C6H5OH. C. C6H5NH2. D. CH3OH. [] Câu 9: Cho 9,3 gam anilin (C6H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là A. 11,95 gam. B. 12,95 gam. C. 12,59 gam. D. 11,85 gam. [] Câu 10: Cho 7,5 gam axit aminoaxetic (H2N-CH2-COOH) phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được là A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 7,9 gam. D. 9,7 gam. [] Câu 11: Polivinyl clorua có công thức là A. (-CH2-CHCl-)n. B. (-CH2-CH2-)n. C. (-CH2-CHBr-)n. D. (-CH2-CHF-)n. [] Câu 12: Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Ở nhiệt độ thường glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2 tạo dung dịch xanh lam B. Glucozơ, fructozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t) cho poliancol C. Glucozơ, fructozơ, saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương D. Glucozơ, fructozơ đều bị oxi hoá bởi Cu(OH)2/HO- khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch [] Câu 13: Cho biến hóa sau: Xenlulozơ → A → B → C → Caosubuna. A, B, C là những chất nào. A. CH3COOH,C2H5OH, CH3CHO. B. C6H12O6(glucozơ), C2H5OH, CH2=CH− CH=CH2 C.C6H12O6(glucozơ), CH3COOH, HCOOH D. CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH. [] Câu 14: Hợp chất không làm đổi màu giấy quì ẩm là. A. CH3NH2. B. H2NCH2COOH. C. C6H5ONa. D. H2NCH2CH(NH2)COOH. [] Câu 15: Trong số các phản ứng có thể có của este gồm: (1) phản ứng trùng hợp; (2) phản ứng cộng; (3) phản ứng thuỷ phân; (4) phản ứng oxi hóa, phản ứng đặc trưng cho mọi este là A. (1). B. (4). C. (3). D. (3) và (4). [] Câu 16: Trong số các tính chất gồm: (1) phản ứng trùng hợp; (2) có mùi; (3) không tan trong nước; (4) phản ứng oxi hóa, tính chất đặc trưng cho mọi este là A. (1). B. (4). C. (3). D. (2) và (3). [] Câu 17: Một mắt xích của polime X gồm C, H, N. Hệ số polime hóa của polime này là 500 và có phân tử khối là 56500. X chỉ có 1 nguyên tử N. Mắt xích của polime X là A. –NH –(CH2)5CO – B. –NH –(CH2)6CO – C. –NH –(CH2)10CO – D. –NH –CH(CH3)CO – [] Câu 18: Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z ở dạng dung dịch được ghi lại như sau Chất Thuốc thử X Y Z Quỳ tím Không đổi màu Hóa xanh Hóa đỏ Nước brom Kết tủa trắng Không có kết tủa Không có kết tủa Chất X, Y, Z lần lượt là A. Glyxin, Anilin, Axit glutamic. B. Metylamin, Glyxin, Axit glutamic. C. Anilin, Metylamin, Axit glutamic. D. Metylamin, Anilin, axit glutamic [] Câu 19: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IIA là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. [] Câu 20: Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại? A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm. [] Câu 21: Khi để lâu trong không khí ẩm một vật bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy ra quá trình: A. Sn bị ăn mòn điện hóa. B. Fe bị ăn mòn điện hóa. C. Fe bị ăn mòn hóa học. D. Sn bị ăn mòn hóa học. [] Câu 22: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu. [] Câu 23. Cho 10 gam hỗn hợp các kim loại Mg và Cu tác dụng hết với dung dịch HCl loãng dư thu được 3,733 lit H2(đkc). Thành phần % của Mg trong hỗn hợp gần bằng A. 50%. B. 35%. C. 20%. D. 40%. [] Câu 24: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. [] Câu 25: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là A. NaOH. B. Na2CO3. C. BaCl2. D. NaCl. [] Câu 26: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. [] Câu 27: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích khí H2 (ở đktc) thoát ra là A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít. [] Câu 28: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe? A. [Ar] 4s23d6. B. [Ar]3d64s2. C. [Ar]3d8. D. [Ar]3d74s1. [] Câu 29: Cho phương trình hoá học: aAl + bFe3O4 → cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là A. 25. B. 24. C. 27. D. 26. [] Câu 30: Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí màu nâu đỏ. Chất khí đó là A. NO2. B. N2O. C. NH3. D. N2. [] Câu 31: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ A. không màu sang màu vàng. B. màu da cam sang màu vàng. C. không màu sang màu da cam. D. màu vàng sang màu da cam. [] Câu 32: Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. Fe và Al. B. Fe và Cr. C. Mn và Cr. D. Al và Cr. [] Câu 33: Bao nhiêu gam clo tác dụng vừa đủ kim loại sắt tạo ra 32,5 gam FeCl3? A. 21,3 gam B. 14,2 gam. C. 13,2 gam. D. 23,1 gam. [] Câu 34: Để oxi hóa hoàn toàn 0,01 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH, lượng tối thiểu Cl2 và KOH tương ứng là A. 0,015 mol và 0,04 mol. B. 0,015 mol và 0,08 mol. C. 0,03 mol và 0,08 mol. D. 0,03 mol và 0,04 mol. [] Câu 35: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M. Khối lượng muối thu được là A. 60 gam. B. 80 gam. C. 85 gam. D. 90 gam. [] Câu 36: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là A. dung dịch Ba(OH)2. B. CaO. C. dung dịch NaOH. D. nước brom. [] Câu 37: Hơi thuỷ ngân rất độc, bởi vậy khi làm vỡ nhiệt kế thuỷ ngân thì chất bột được dùng để rắc lên thuỷ ngân rồi gom lại là A. vôi sống. B. cát. C. lưu huỳnh. D. muối ăn. [] Câu 38: Chia m gam hỗn hợp X gồm Al, Zn, Mg thành 2 phần bằng nhau: Phần 1: cho vào dung dịch HCl dư thu được 1,344 lít H2 (đktc). Phần 2: nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 3,04 gam chất rắn. Giá trị của m là A. 5,12. B. 2,56. C. 2,08. D. 4,16. [] Câu 39. Cho m gam Al vào hỗn hợp 10,8 gam gồm Fe2O3 và Fe3O4 sau phản ứng thì thu được hỗn hợp có khối lượng 16,2 gam. Giá trị của m gam là A. 2,7 gam. B. 8,1 gam. C. 8,0 gam. D. 5,4 gam. [] Câu 40: Điện phân dung dịch X chứa m gam chất tan là FeCl3và CuCl2 với điện cực trơ màng ngăn xốp. Cường độ dòng điện là 5,36A. sau 14763 giây thu được dung dịch Y và catôt có 19,84 gam hỗn hợp kim loại bám vào. cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 39,5 gam kết tủa. Giá trị m là A. 61,65 B. 62,15. C. 64,55 D. 63,75 [] ĐỀ SỐ 2 Câu 1: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. [] Câu 2: Cho tất cả các đồng phân đơn chức, mạch hở (không phải tạp chức) có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na, NaOH, NaHCO3. Số phản ứng xảy ra là A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. [] Câu 3: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 16,68 gam. B. 18,38 gam. C. 18,24 gam. D. 17,80 gam. [] Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c). Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron. X thuộc dãy đồng đẳng anđehit A. no, đơn chức. B. không no có hai nối đôi, đơn chức. C. không no có một nối đôi, đơn chức. D. no, hai chức. [] Câu 5: Chất thuộc loại đisaccarit là A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xenlulozơ. D. fructozơ. [] Câu 6: Cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 2,16 gam bạc kết tủa. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của dung dịch glucozơ đã dùng là A. 0,20M B. 0,01M C. 0,02M D. 0,10M [] Câu 7: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. [] Câu 8: Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử A. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino. C. chỉ chứa nhóm cacboxyl. D. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon. [] Câu 9: Cho 5,9 gam etylamin (C3H7NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là A. 8,15 gam. B. 9,65 gam. C. 8,10 gam. D. 9,55 gam. [] Câu 10: Cho m gam alanin phản ứng hết với dung dịch NaOH. Sau phản ứng, khối lượng muối thu được 11,1 gam. Giá trị m đã dùng là A. 9,9 gam. B. 9,8 gam. C. 8,9 gam. D. 7,5 gam. [] Câu 11: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng. [] Câu 12: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa với dung dịch AgNO3/NH3 ? A. vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, anđehit axetic B. glucozơ, metyl fomiat, đimetylaxetilen, anđehit axetic C. vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, axit propionic D. vinylaxetilen, glucozơ, metyl fomiat, đimetylaxetilen [] Câu 13: Trong các polime sau đây: Bông (1); Tơ tằm (2); Len (3); Tơ visco (4); Tơ enang (5); Tơ axetat (6); Tơ nilon (7); Tơ capron (8) loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ? A. (1), (3), (7). B. (2), (4), (8). C. (3), (5), (7). D. (1), (4), (6). [] Câu 14: Chọn phương án tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất mất nhãn riêng biệt sau: CH3NH2, H2NCH2COOH, CH3COONH4, anbumin. A. Qùi tím, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch NaOH. B. Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch Br2, dung dịch HNO3 đặc. C. Cu(OH)2, qùy tím, đung dịch Br2. D. Dung dịch Br2, dung dịch HNO3 đặc, dung dịch I2. [] Câu 15: Những phát biểu sau đây : (1) Chất béo không tan trong nước; (2) Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ; (3) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố; (4) Chất béo là este của glixerol và axit hữu cơ. Các phát biểu đúng là A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (2). C. (1), (2), (4). D. (2), (3), (4). [] Câu 16: Những phát biểu sau đây : (1) Chất béo không tan trong nước; (2) Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ; (3) Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố; (4) Chất béo là este của glixerol và axit hữu cơ. Các phát biểu không đúng là A. (1), (2), (3), (4). B. (1), (2). C. (1), (2), (4). D. (3), (4). [] Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol một este X (chứa C, H, O) đơn chức, mạch hở cần dùng vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc) thu được 10,08 lít khí CO2 (ở đktc) và 5,4 gam H2O. Giá trị của V là A. 6,72 lít. B. 20,16 lít. C. 10,08 lít. D. 13,44 lít. [] Câu 18: Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z ở dạng dung dịch được ghi lại như sau Chất Thuốc thử X Y Z Quỳ tím Hóa xanh Không đổi màu Hóa đỏ Nước brom Không có kết tủa Kết tủa trắng Không có kết tủa Chất X, Y, Z lần lượt là A. Glyxin, Anilin, Axit glutamic. B. Metylamin, Glyxin, Axit glutamic. C. Anilin, Metylamin, Axit glutamic. D. Metylamin, Anilin, axit glutamic. [] Câu 19: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. [] Câu 20: Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại? A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm. [] Câu 21: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. Cu. B. Zn. C. Sn. D. Pb. [] Câu 22: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là A. nhiệt phân CaCl2. B. điện phân CaCl2 nóng chảy. C. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2. D. điện phân dung dịch CaCl2. [] Câu 23. Một hỗn hợp gồm 13 gam kẽm và 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng dư. Thể tích khí hidro (đktc) được giải phóng sau phản ứng là. A. 2,24 lit. B. 4,48 lit. C. 6,72 lit. D. 67,2 lit. [] Câu 24: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là A. 1s22s2 2p6 3s2. B. 1s22s2 2p6. C. 1s22s2 2p6 3s1. D. 1s22s2 2p6 3s23p1. [] Câu 25: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion A. Cu2+, Fe3+. B. Al3+, Fe3+. C. Na+, K+. D. Ca2+, Mg2+. [] Câu 26: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch: A. Na2SO4, KOH. B. NaOH, HCl. C. KCl, NaNO3. D. NaCl, H2SO4. [] Câu 27: Cho bột nhôm tác dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng bột nhôm đã phản ứng là A. 2,7 gam. B. 10,4 gam. C. 5,4 gam. D. 16,2 gam. [] Câu 28: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d3. [] Câu 29: Trong các loại quặng sắt, quặng có hàm lượng sắt cao nhất là A. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit đỏ. [] Câu 30: Cấu hình electron của ion Cr3+ là: A. [Ar]3d5. B. [Ar]3d4. C. [Ar]3d3. D. [Ar]3d2. [] Câu 31: Oxit lưỡng tính là A. Cr2O3. B. MgO. C. CrO. D. CaO. [] Câu 32: Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O. B. Na2CrO4, NaClO3, H2O. C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O. D. Na2CrO4, NaCl, H2O. [] Câu 33: Khối luợng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là A. 29,4 gam B. 59,2 gam. C. 24,9 gam. D. 29,6 gam [] Câu 34: Khối lượng bột nhôm cần dùng để thu được 78 gam crom từ Cr2O3 bằng phản ứng nhiệt nhôm (giả sử hiệu suất phản ứng là 100%) là A. 13,5 gam B. 27,0 gam. C. 54,0 gam. D. 40,5 gam [] Câu 35: Hòa tàn 10 gam hỗn hợp bột Fe và Fe2O3 bằng dd HCl thu được 1,12 lít khí (đktc) và dung dịch A. Cho dung dịch A tác dụng với NaOH dư, thu được kết tủa. Nung kết tủa trong không khí đến khối lượng không đổi được chất rắn có khối lượng là: A. 11,2 gam. B. 12,4 gam. C. 15,2 gam. D. 10,9 gam. [] Câu 36: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch A. K2SO4. B. KNO3. C. NaNO3. D. NaOH. [] Câu 37: Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do chất nào sau đây? A. Khí cacbonic. B. Khí clo. C. Khí hidroclorua. D. Khí cacbon oxit. [] Câu 38: Cho 16,2 gam kim loại M (có hoá trị n không đổi) tác dụng với 3,36 lít O2 (đktc). Hoà tan chất rắn sau phản ứng bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra 13,44 lít H2 (đktc). Kim loại M là A. Mg B. Ca C. Fe D. Al [] Câu 39. Dẫn 17,6 gam CO2 vào 500 ml dung dịch Ca(OH)2 0,6M. Phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. 20 gam. B. 30 gam. C. 25 gam. D. 40 gam. [] Câu 40: Điện phân 200 ml dung dịch X chứa hai chất tan là FeCl3và HCl với điện cực trơ màng ngăn xốp, cường độ dòng điện là 10 ampe. Sau 5790 giây thu được dung dịch Y và catôt có 2,8 gam kim loại bám vào. Cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 59,25 gam kết tủa. CM của FeCl3 và HCl lần lượt là A. 1M và 1.5M B.0.5M và 1.5M C. 1M và 2M D. 1.5M và 1.5M [] ĐỀ SỐ 3 Câu 1: Số đồng phân đơn (không phải tạp chức hay đa chức) chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. [] Câu 2: Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C2H5COOH. B. HO-C2H4-CHO. C. CH3COOCH3. D. HCOOC2H5. [] Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 7,8 gam este X thu được 11,44 gam CO2 và 4,68 gam H2O. Công thức phân tử của este là A. C4H8O4 B. C4H8O2 C. C2H4O2 D. C3H6O2 [] Câu 4: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là A. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. B. C2H3COOC2H5 và C2H5COOC2H3. C. C2H5COOCH3 và HCOOCH(CH3)2. D. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COOC2H5. [] Câu 5: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. HCOOH. D. CH3CHO. [] Câu 6: Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là A. 250 gam. B. 300 gam. C. 360 gam. D. 270 gam. [] Câu 7: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. [] Câu 8: Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin? A. H2N-CH2-COOH B. CH3–CH(NH2)–COOH C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH D. H2N–CH2-CH2–COOH [] Câu 9: Cho 4,5 gam etylamin (C2H5NH2) tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là A. 7,65 gam. B. 8,15 gam. C. 8,10 gam. D. 0,85 gam. [] Câu 10: Trong phân tử aminoaxit X có một nhóm amino và một nhóm cacboxyl. Cho 15,0 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 19,4 gam muối khan. Công thức của X là A. H2NC3H6COOH. B. H2NCH2COOH. C. H2NC2H4COOH. D. H2NC4H8COOH. [] Câu 11: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-)n là A. polivinyl clorua. B. polietilen. C. polimetyl metacrylat. D. polistiren. [] Câu 12: Cho chuyển hóa sau: CO2 → A→ B→ C2H5OH. Các chất A, B là: A. Tinh bột, glucozơ B. Tinh bột, Xenlulozơ C. Tinh bột, saccarozơ D. Glucozơ, Xenlulozơ [] Câu 13: Trong các chất sau, dung dịch chất nào không làm chuyển màu quỳ tím? A. HOOC-CH2-CH2CH(NH2)COOH B. H2N-CH2-COOH C. H2N-CH2CH2CH2CH2-CH(NH2)-COOH D. CH3-CHOH-COOH [] Câu 14: Nhận định nào sau đây không đúng? A. Nhiệt độ nóng chảy của H2NCH2COOH > CH3NH2 > CH3CH2COOH. B. Aminoaxit là hợp chất tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino. C. Aminoaxit ngoài dạng phân tử (H2NRCOOH) còn có dạng ion lưỡng cực H3N+RCOO-. D. Các aminoaxit là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng ion lưỡng cực. [] Câu 15: Este của glixerol với axit cacboxylic (RCOOH) được một số học sinh viết như sau: (1) (RCOO)3C3H5; (2) (RCOO)2C3H5(OH); (3) (HO)2C3H5OOCR; (4) (ROOC)2C3H5(OH); (5) C3H5(COOR)3. Công thức đã viết đúng là A. chỉ có (1). B. chỉ có (5). C. (1), (5), (4). D. (1), (2), (3). [] Câu 16: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Phản ứng xà phòng hoá là phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm, đun nóng. B. Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo. C. Thủy phân hoàn toàn chất béo thu được ancol đơn chức. D. Các axit béo có mạch cacbon dài, không phân nhánh, đơn chức. [] Câu 17: Cho 0,01 mol một aminoaxit X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 0,25M. Mặt khác 1,5 gam X tác dụng vừa đủ với 40 ml dung dịch KOH 0,5M. Tên gọi của X là A. glyxin. B. alanin. C. axit glutamic. D. lysin. [] Câu 18: Hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất X, Y, Z ở dạng dung dịch được ghi lại như sau Chất Thuốc thử X Y Z Quỳ tím Không đổi màu Hóa đỏ Hóa đỏ Dung dịch NaOH đun nóng Dung dịch trong suốt Dung dịch phân lớp Dung dịch trong suốt Chất X, Y, Z lần lượt là A. Etyl axetat, phenylamoni clorua, axit glutamic. B. Etyl axetat, Axitglutamic, Alanin. C. Anilin, phenylamoni clorua, axit glutamic. D. Anilin, Axitglutamic, Alanin. [] Câu 19: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là A. R2O3. B. RO2. C. R2O. D. RO. [] Câu 20: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn n
Tài liệu đính kèm: