BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG (40 câu trắc nghiệm) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 001 Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133 Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p1 . Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. ô 13, chu kỳ 3, nhóm IIIA. B. ô 15, chu kỳ 3, nhóm VIA. C. ô 19, chu kỳ 2, nhóm VIIIA. D. ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA. Cặp chất không xảy ra phản ứng là : A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Fe(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3)2. Khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch chất X thấy xuất hiện kết tủa trắng. Chất X là A. alanin B. anilin C. glyxin D. bezylamin Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Saccarozơ làm mất màu nước brom. B. Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Amilopectin có cấu trúc mạch thẳng. D. Glucozơ bị oxi hoá bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 Tỉ khối hơi của một este X so với hiđro là 30. Công thức phân tử của X là: A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C5H10O2 D. C4H8O2 Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên vào lượng dư dung dịch A. AgNO3. B. HNO3. C. Cu(NO3)2. D. Fe(NO3)2. Chất nào sau đây không phải là este? A. C2H5OC2H5 B. CH3COOC2H5 C. C3H5(OOC-CH3)3 D. HCOOCH3 Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+? A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d3. Dãy gồm tất cả các chất tác dụng được với Al2O3 là A. .kim loại Ba, dung dịch HCl, dung dịch NaOH, dung dịch Cu(NO3)2. B. .dung dịch HNO3, dung dịch Ca(OH)2, dung dịch NH3. C. .khí CO, dung dịch H2SO4, dung dịch Na2CO3. D. .dung dịch NaHSO4, dung dịch KOH, dung dịch HBr. Đồng phân của glucozơ là A. Saccarozơ B. Xenlulozơ C. mantozơ D. fructozơ Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe. Kim loại trong dãy có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là A. Na. B. Al. C. Fe. D. W. tôn là sắt tráng A. Zn B. Sn C. Ni D. Au Lớp ozon ở tầng bình lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của Mặt trời, bảo vệ sự sống trên Trái đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu. Nguyên nhân của hiện tượng này là do: A. Các hợp chất hữu cơ B. Sự thay đổi của khí hậu C. Chất thải CFC do con người gây ra D. Chất thải CO2 Câu 54: Nước có chứa nhiều các ion nào sau đây được gọi là nước cứng? A. Ca2+, Mg2+. B. Cu2+, Fe2+. C. Zn2+, Al3+. D. K+, Na+. Câu 55: Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng với dung dịch axit vừa tác dụng với dung dịch kiềm? A. AlCl3 và Al2(SO4) B. Al(NO3)3 và Al(OH)3 C. Al2(SO4)3 và Al2O3 D. Al(OH)3 và Al2O3 Câu 56: Trong các câu sau, câu nào đúng ? A. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt. B. Crom là kim loại nên chỉ tạo được oxit bazơ C. Trong tự nhiên, crom có ở dạng đơn chất. D. Phương pháp điều chế crom là điện phân Cr2O3 Câu 57: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A. dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng B. kim loại Na C. Cu(OH)2/NaOH, đun nóng D. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường Câu 58: Chọn phát biểu đúng: A. Tính oxi hóa giảm dần : Ag+ > Cu2+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+ B. Tính khử giảm dần : K > Mg > Zn > Ni > Fe > Hg C. Tính khử giảm dần : Mg > Fe2+ > Sn > Cu > Fe3+> Ag D. Tính oxi hóa giảm dần : Ag+ > Fe3+ > Ni2+ > Fe2+ Câu 59: Chất nào sau đây đổi màu quỳ tím sang xanh? A. anilin B. etylamin C. alanin D. glyxin Câu 60: Tính bazơ của các chất tăng dần theo thứ tự: A. NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3< C6H5NH2 B. NH3 < C6H5NH2 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2 C. C6H5NH2 < NH3 < CH3NHCH3 < CH3CH2NH2 D. C6H5NH2 < NH3 < CH3CH2NH2 < CH3NHCH3 Câu 61: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ nitron. Những tơ thuộc loại tơ tổng hợp là: A. tơ tằm và tơ olon B. tơ visco và tơ olon C. tơ nilon-6,6; tơ capron; tơ nitron D. tơ visco và tơ axetat Câu62: Lên men 45 gam glucozơ để điều chế ancol etylic, hiệu suất phản ứng 80%, thu được V lít khí CO2 (đktc). Giá trị của V là A. 11,20. B. 5,60. C. 8,96. D. 4,48. Câu 63: Các ion nào sau đây đều có cấu hình 1s22s22p6 A. .Na+, Ca2+, Al3+ B. .K+, Ca2+, Mg2+. C. .Na+, Mg2+, Al3+. D. .Ca2+, Mg2+, Al3+. Câu 64: Bản chất của sự ăn mòn điện hoá : A. Các quá trình oxi hoá - khử xảy ra trên bề mặt các điện cực B. Quá trình oxi hoá kim loại C. Quá trình khử kim loại và oxi hoá ion H+ D. Quá trình oxi hoá kim loại ở cực dương và oxi hoá ion H+ ở cực âm Câu 65. Kim loại nào sau đây điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện ? A. Ca B. Ba C. Na D. Fe Câu 66. Cho 300 ml dung dịch NaOH 1M phản ứng với 100 ml dung dịch AlCl3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là : A. 2,34. B. 1,56. C. 7,8. D. 1,17. Câu 67. Cho các chất sau : CH3COOCH3, CH3NH2 , C6H5NH3Cl , H2N-CH2COOH , số chất tác dụng với dung dịch NaOH là : A. 3 B. 1 C. 2 D. 4 Câu 68. Khi cho 3,75 gam axit amino axetic ( H2N-CH2-COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH .Khối lượng muối tạo thành là : A. 9,7 gam B. 4,85 gam C. 10 gam D. 4,5 gam Câu 69. Trên 2 đĩa cân ở vị trí cân bằng có 2 cốc thủy tinh . Mỗi cốc đựng 100 gam dung dịch HCl 16,425 % . Thêm vào cốc thứ nhất 20 gam bột CaCO3. Cần phải thêm vào cốc thứ 2 là x gam bột MgCO3 để khi phản ứng hóa học kết thúc thì 2 đĩa cân vẫn ở vị trí cân bằng .Giá trị của x gần nhất với ? A. 23,53 B. 22,75 C. 21,15 D. 24,45 Câu 70. Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch hh gồm a mol HCl và b mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau: Tỉ lệ a : b là A. 4 : 3. B. 2 : 1. C. 1 : 1. D. 2 : 3. Câu 71.Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, đimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 3,425 B. 4,725. C. 2,550. D.3,825. Câu 72.E là este có công thức phân tử là C5H8O2.Xà phòng hoá 10 gam E hoàn toàn bởi dd NaOH thu được 9,4 gam muối .Công thức của E là : A. CH2=CHCOOCH2CH3 B.CH2=C(CH3)COOCH3 C.CH3CH2COOCH=CH2 D.CH3COOCH2-CH=CH2 Câu 73: Cho 4,48 lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 20,4g. B. 15,2g C. 9,85g D. 19,7g Câu 74: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm : C6H5–COO–CH3 HCOOCH = CH – CH3 CH3COOCH = CH2 C6H5–OOC–CH=CH2 HCOOCH=CH2 C6H5–OOC–C2H5 HCOOC2H5 C2H5–OOC–CH3 Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol: A.3 B.4 C.5 D.6 Câu 75: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho đồng kim loại vào dung dịch HNO3 đặc, nguội. (b) Cho PbS vào dung dịch H2SO4 loãng. (c) Đun dung dịch Ca(HCO3)2. (d) Cho mẩu nhôm vào dung dịch Ba(OH)2. (e) Cho dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với muối Fe(NO3)2 đun nóng. Số thí nghiệm tạo ra chất khí là A. 5. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 76: Este X (không chứa nhóm chức khác) có tỉ khối hơi so với metan bằng 6,25. Cho 25gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch KOH thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 39gam chất rắn khan Z. Phần trăm khối lượng của oxi trong Z là: A. 20,51%. B. 30,77%. C. 32%. D. 20,15%. Câu 77: Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau một thời gian thu được 2,71 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng là A. 0,12 .B. 0,14. C. 0,16. D.0,18 Câu 78: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 54,9 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua nước vôi trong dư, tạo ra m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 120. B. 60. C. 30. D. 45. Câu 79: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc). Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc). Biết hiệu suất điện phân 100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch. Giá trị của a là: A. 0,26 B. 0,24 C. 0,18 D. 0,15 Câu 80. Từ 1 kg gạo (chứa 70% tinh bột) bằng phương pháp lên men, người ta điều chế được 1 lít cồn etylic 36,80. Xác định hiệu suất chung của quá trình lên men? (Khối lượng riêng của etanol 0,8 gam/ml; nước = 1,0 gam/ml) A. 52% B. 44% C. 74% D. 63% --------------------------------------------- BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG (40 câu trắc nghiệm) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 002 Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133 Không dùng bình bằng nhôm để đựng các dung dịch kiềm vì: A. .Nhôm là chất lưỡng tính nên bị kiềm phá hủy. B. .Al2O3 và Al(OH)3 lưỡng tính nên nhôm bị phá hủy. C. .Nhôm bị ăn mòn hóa học. D. .Nhôm dẫn điện tốt nên bị NaOH phá hủy. Nhóm các kim loại nào sau đây đều tác dụng được với nước lạnh tạo dung dịch kiềm A. .Na, K, Mg, Ca B. .Be, Mg, Ca, Ba. C. .Ba, Na, K, Ca D. .K, Na, Ca, Zn. Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s23p64s2 . Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. ô 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. B. ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA. C. ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIIIA. D. ô 18, chu kỳ 3, nhóm VIA. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các kim loại kiềm thổ biến thiên như thế nào khi đi từ Be tới Ba? A. .Giảm dần từ Be tới Ca sau đó tăng dần từ Ca tới Ba. B. .Tăng dần C. .Không biến đổi theo một quy luật nhất định. D. .Giảm dần. Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là : A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử. Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2 / NaOH tạo dung dịch màu tím ? A. Anbumin. B. Glucozơ. C. Glyxyl alanin. D. Axit axetic. Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa là : (1) Có 2 điện cực khác nhau (2) Các điện cực phải tiếp xúc với nhau (3) Hai điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li A. 1,2 B. 2,3 C. 1,3 D. 1,2,3 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây? A. H2/Ni, t0 B. Cu(OH)2 C. Dung dịch AgNO3/NH3 D. Dung dịch Br2 Tinh bột thuộc loại A. monosaccarit B. Polisaccarit C. đisaccarit D. lipit Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là : A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag. Câu 51: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là A. Mg. B. Al. C. Na. D. Fe. Câu 52: Một phân tử polieilen có khối lượng phân tử bằng 56000u. Hệ số polime hóa của phân tử polietylen này là: A. 20000 B. 2000 C. 1500 D. 15000 Câu 53: Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân ? A. Gly-Ala. B. Saccarozơ. C. Tristearin. D. Fructozơ. Câu 54: Chất X có công thức cấu tạo CH2 = CH – COOCH3. Tên gọi của X là: A. metyl acrylat B. Propyl fomat C. metyl axetat D. etyl axetat Câu 55: Khi thủy phân este vinyl axetat trong môi trường axit thu được: A. axit axetic và ancol vinylic B. axit axetic và anđehit axetic C. axit axetic và ancol etylic D. axit axetic và ancol metylic Câu 56: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm? A. Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng. B. Al tác dụng với CuO nung nóng. C. Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng. D. Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng. Câu 57: Trong thực tế, tại những vùng núi đá vôi, sự hòa tan của CaCO3, MgCO3 với HXO3 tạo ra lượng lớn muối cung cấp nguyên tố X cho sự phát triển của cây trồng. Tuy nhiên nước tại những vùng núi đá vôi thường là nước cứng vì có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+. Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu người ta có thể dùng: A. NH4NO3 B. HCl C. Na2CO3 D. HNO3 Câu 58: Chất nào sau đây có tính bazơ mạnh nhất: A. C6H5NH2 B. NH3 C. CH3CH2NH2 D. CH3NHCH3 Câu 59: Ion nào nào sau đây vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa ? A. .Zn2+. B. .Al3+ C. .Cr3+ D. .Fe3+ Câu 60: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+? A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d3. Câu 61: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất : A. bị khử. B. nhận proton. C. bị oxi hoá. D. cho proton. Câu 62: Amin dùng để điều chế nilon-6,6 có tên là A. benzylamin. B. hexylamin. C. phenylamin. D. hexametylenđiamin. Câu 63: Glucozơ tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? A. H2/Ni, t0; Cu(OH)2 ; AgNO3/NH3, t0; H2O/H+,t0. B. H2/Ni, t0; Cu(OH)2 ; AgNO3/NH3, t0; (CH3CO)2O/ H2SO4 đặc, t0. C. H2/Ni, t0; Cu(OH)2 ;NaOH; AgNO3/NH3, t0. D. H2/Ni, t0; Cu(OH)2 ; Na2CO3; AgNO3/NH3, t0. Câu 64: Trong số các kim lọai: nhôm, bạc, sắt, đồng, crom thì kim loại cứng nhất, dẫn điện tốt nhất lần lượt là: A. Crom, bạc. B. Sắt, nhôm. C. Sắt, bạc. D. Crom, đồng. Câu 65. Kim loại M phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc nguội .Kim loại M là : A. Mg B. Al C. Cr D. Cu Câu 66. Polime X có phân tử khối M = 280.000 đvC và hệ số trùng hợp n = 10.000. X là A. PVC. B. PE. C. (-CF2-CF2-)n. D. Polipropilen. Câu 67. Tên gọi theo danh pháp thay thế của amin CH3-NH-C2H5 là : A. etylmetyl amin B. propanamin C. N- etylmetanamin D.N- metyletanamin Câu 68.Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ, sau một thời gian thu được 0,32 gam Cu ở catôt và một lượng khí X ở anôt. Hấp thụ hoàn toàn lượng khí X trên vào 200 ml dung dịch NaOH (ở nhiệt độ thường). Sau phản ứng, nồng độ NaOH còn lại là 0,05M (giả thiết thể tích dung dịch không thay đổi). Nồng độ ban đầu của dung dịch NaOH là (cho Cu = 64) A. 0,15M. B. 0,2M. C. 0,1M D. 0,05M. Câu 69.Cho 15,00 gam glyxin vào 300 ml dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch KOH 2M, thu được dung dịch Y. Cô cạn Y, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 53,95. B. 44,95. C. 22,60. D. 22,35. Câu 70.Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 2,90. B.4,28. C.4,10. D.1,64. Câu 71.Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là A. 25,2. B.19,6. C.22,4. D.28,0. Câu 72.Hòa tan hoàn toàn 13,8 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được 10,08 lít khí (đktc). Phần trăm về khối lượng của Al trong X là A. 39,13%. B. 58,70%. C. 20,24%. D. 76,91%. Câu 73: Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn. Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là : A. 10,80 B. 32,11 C. 32,65 D. 31,57 Câu 74: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau : (a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Sn và Zn (2:1) (c) Zn và Cu (1:1) (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1) Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 75: Người ta điều chế H2 và O2 bằng phương pháp điện phân dung dịch NaOH với điện cực trơ, cường độ dòng điện 0,67 A trong thời gian 40 giờ. Dung dịch thu được sau điện phân có khối lượng 100 gam và nồng độ NaOH là 6%. Nồng độ dung dịch NaOH trước điện phân là (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) A. 5,74% B. 6,00% C. 5,50% D. 3,16% Câu 76: Cho các chất sau: etyl axetat, lòng trắng trứng, Saccarozo, axit acrylic, anilin, phenyl amoniclorua,. Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH trong điều kiện thích hợp là A. 7 B. 5 C. 6 D. 4 Câu 77: Thủy phân hỗn hợp gồm 0,01 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ trong môi trường axit, với hiệu suất đều là 60% theo mỗi chất, thu được dung dịch X. Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 6,480 B. 9,504 C. 8,208 D. 7,776 Câu 78: Một pentapeptit A khi thủy phân hoàn toàn thu được 3 loại α-aminoaxit khác nhau. Mặt khác trong một phản ứng thủy phân không hoàn toàn pentapeptit đó người ta thu được một tripeptit có 3 gốc α-aminoaxit giống nhau. Số công thức có thể có của A là? A. 18. B. 6. C. 8. D. 12 Câu 79. Sục CO2 vào 200 ml hh dd gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo 23,6 g kết tủa. Tính VCO2 đã dùng ở đktc (Chọn đáp án đúng nhất) A. 8,512 lít B. 2,688 lít C. 2,24 lít D. Cả A và B đúng Câu 80: Cho 29 gam hỗn hợp gồm Al, Cu và Ag tác dụng vừa đủ với 950 ml dung dịch HNO3 1,5M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm NO và N2O. Tỉ khối của X so với H2 là 16,4. Giá trị của m là A. 98,20 B. 97,20 C. 98,75 D. 91,00 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG THPT TIÊN HƯNG (40 câu trắc nghiệm) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2017 MÔN THI: HOÁ HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Mã đề thi 003 Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố : H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al=27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag = 108; Cs = 133 Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là : A. Cu. B. Al. C. CO. D. H2. Hiện tượng mưa axit là do không khí bị ô nhiễm bởi dãy khí: A. Cl2 , CH4 , SO2 B. CO , CO2 , NO C. HCl , CO , CH4 D. SO2 , NO , NO2 Chất nào sau đây có tính bazơ yếu nhất: A. C6H5NH2 B. NH3 C. CH3CH2NH2 D. CH3NHCH3 Ở nhiệt độ thường, kim loại kiềm thổ nào không khử được nước? A. Mg B. Be C. Ca D. Sr Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất? A. Sn B. Hg C. Pb D. Al Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là: A. Saccarozơ B. Protein C. Xenlulozơ D. Tinh bột Chocácphảnứngsau: (a) 8Al + 3Fe3O4 9Fe + 4Al2O3 (b) 2Al + 3CuO 3Cu + Al2O3 (c) 2Al + 3FeCl2 → 3Fe + 2AlCl3 (d) 4Al + 3O2 2Al2O3 (e)2Al+6HCl→2AlCl3+3H2 Trong các phản ứng trên, những phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm ? A. .a B. .a, b C. .a, b, d D. .Tất cả các phản ứng trên Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là: A. Polietilen B. Poli(vinyl clorua) C. Amilopectin D. Nhựa bakelit Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm có phản ứng tráng bạc? A. CH3 – COO – CH2 – CH = CH2 B. CH3 – COO – C(CH3) = CH2 C. CH2 = CH – COO – CH2 – CH3 D. CH3 – COO – CH = CH – CH3 Chất nào sau đây không thể oxi hoá được Fe thành Fe3+ ? A. S B. Br2 C. AgNO3 D. H2SO4 đặc nóng Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp điện hoá. Trong thực tế, người ta dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh? A. Zn. B. Sn. C. Cu. D. Na. Chọn câu sai A. Cu thuộc nhóm IB B. Cu nằm ở chu kỳ 4 C. Cu có số hiệu nguyên tử bằng 32 D. Cu là nguyên tố kim loại chuyển tiếp Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp? A. PVC. B. Nilon–6,6. C. Novolac. D. Tơ lapsan. Ngâm một lá Ni lần lượt trong những dung dịch muối sau : MgSO4, NaCl, CuSO4, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2, AgNO3. Ni khử được các ion kim loại A. Mg2+, Ag+, Cu2+. B. Na+, Ag+, Cu2+. C. Pb2+, Ag+, Cu2+. D. Al3+, Ag+, Cu2+. Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch : A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng Cấu hình electron của X: 1s22s22p63s2 . Vậy vị trí của X trong bảng tuần hoàn là A. ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA. B. ô 16, chu kỳ 3, nhóm VIA. C. ô 11, chu kỳ 3, nhóm IIIA. D. ô 17, chu kỳ 3, nhóm IA. Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân ? A. Gly-Ala. B. Saccarozơ. C. Tristearin. D. Glucozơ Cho các chất sau :
Tài liệu đính kèm: