2 Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 môn Hóa học năm 2017 - Trường THPT Thanh Oai A (Có đáp án)

pdf 11 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 27/01/2026 Lượt xem 22Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "2 Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 môn Hóa học năm 2017 - Trường THPT Thanh Oai A (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
2 Đề thi thử THPT Quốc gia lần 2 môn Hóa học năm 2017 - Trường THPT Thanh Oai A (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA-LẦN 2 NĂM 2017 
 TRƯỜNG THPT THANH OAI-A MÔN HÓA HỌC 
 (Đề thi gồm 4 trang) (Thời gian làm bài: 50 phút -không kể thời gian phát đề) 
Họ tên thí sinh:.....................................................Số báo danh:............. 
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : 
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Pb = 207, 
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag=108; Ba = 137. 
Câu 41. Cho các phát biểu sau: 
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ. 
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau. 
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3. 
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu 
xanh lam. 
(e) Trong dung dịch, fructozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở. 
(g) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng vòng 6 cạnh (dạng α và β).
Số phát biểu đúng là 
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 
Câu 42. Tiến hành các thí nghiệm sau: 
(1) Cho dung dịch NaI vào dung dịch AgNO3. 
(2) Cho dung dịch Na2S vào dung dịch AlCl3. 
(3) Sục khí CH3NH2 tới dư vào dung dịch AlCl3. 
 (4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch FeCl3. 
 (5) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch CrCl3. 
 (6) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch CuCl2. 
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa? 
A. 6 B. 4 C. 5 D. 3 
Câu 43. Cho 24,12 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, Al2O3 tác dụng vừa đủ với 350 ml dung dịch HNO3 4M 
rồi đun đến khan dung dịch sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của m là: 
A. 99,72 B. 86,8 C. 76,34 D. 96,32 
Câu 44. Phát biểu nào sau đây là đúng? 
 A. Tất cả các kim loại nhóm IA đều có mạng tinh thể lập phương tâm diện 
B. Trong nhóm IIA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Be đến Ba 
 C. Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm thổ đều có số oxi hóa +2. 
 D. Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước 
Câu 45. Cho m gam cacbon tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được V lít hỗn hợp khí X gồm 
CO2, SO2 (đktc). Hấp thụ hết X bằng dung dịch NaOH đủ thu được dung dịch Y chỉ chứa 2 muối trung hòa. Cô 
cạn Y thu được 35,8 gam muối khan. Giá trị của m và V lần lượt là: 
A. 2,4 và 6,72 B. 2,4 và 4,48 C. 1,2 và 6,72 D. 1,2 và 22,4 
Mã đề 002 
Câu 46. Thủy tinh hữu cơ (hay thủy tinh plexiglas) là một vật liệu quan trong, được sử dụng làm kính lúp, 
thấu kính, kính chống đạn,..Thủy tinh hữu cơ được tổng hợp từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây ? 
 A. CH2=CH-COO-CH3 B. CH3-COO-CH=CH2. 
 C. CH2=CH-CN. D. CH2=CH(CH3)-COO-CH3 
Câu 47. Phương pháp điều chế Ca trong công nghiệp là 
A. Khử CaO bằng khí CO ở nhiệt độ cao 
B. Điện phân dung dịch CaCl2 
C. Điện phân nóng chảy CaCl2. 
D. Nung nóng hỗn hợp gồm Al và CaO. 
Câu 48. Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) etilenglycol, (3) axit fomic, (4) propan-1,2-điol, 
xenlulozơ, Gly-Al. Số dung dịch có thể hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là 
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 
Câu 49. Cho các chất sau: (1) ClH3N-CH2-COOH, (2)H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH, (3) CH3-NH3-
NO3, (4) (HOOC-CH2-NH3)2SO4, (5) ClH3N-CH2-CO-NH-CH2-COOH (6) CH3-COO-C6H5. Số chất trong dãy 
khi tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được dung dịch chứa hai muối là 
A. 6 B. 4 C. 3 D. 5 
Câu 50. Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố Cr ? 
A. [Ar] 3d104s1 B. [Ar] 3d54s2 C. [Ar] 3d44s2 D. [Ar] 3d54s1 
Câu 51. Cho các hóa chất sau: NaOH, Ca(OH)2, Na2CO3, Na3PO4, NaCl, HCl. Số chất sử dụng để làm mềm 
nước có tính cứng tạm thời là 
A. 5 B. 3 C. 4 D. 6 
Câu 52. Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước? 
A. Be B. Mg C. Al D. Ba 
Câu 53. Cho các chất sau: andehit fomic, metyl fomat, glucozơ, fructozơ, anilin. Số chất làm mất màu nước 
brom ở điều kiện thường là 
A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 
Câu 54. Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học ? 
A. Sục khí clo vào dung dịch FeSO4 B. Cho Cr2O3 vào dung dịch NaOH loãng. 
C. Cho CaO vào nước. D. Cho CrO3 vào nước 
Câu 55. Cho một số nhận định về nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường không khí như sau: 
(1) Do hoạt động của núi lửa 
(2) Do khí thải công nghiệp, khí thải sinh hoạt 
(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông 
(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh 
(5) Do nồng độ cao của các ion kim loại: Pb2+, Hg2+, Mn2+, Cu2+ trong các nguồn nước. 
Những nhận định đúng là 
A. (1), (2), (3) B. (1), (2), (3), (4), (5) C. (2), (3), (5) D. (2), (3), (4) 
Câu 56. Cho các chất: metyl fomat, axit glutamic, fructozo, saccarozơ, glucozơ, sobitol, Mantozo, natri 
fomat. Số chất cho phản ứng tráng bạc là 
A. 6 B. 5 C. 4 D. 7 
Câu 57. Tên gọi và công thức hóa học (thành phần chính) tương ứng nào dưới đây là đúng ? 
A. Quặng boxit (MgCO3.CaCO3). B. Phèn chua (Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O). 
C. Đá vôi (CaSO4. 2H2O). D. Quặng xiđêrit (FeCO3). 
Câu 58. Hợp chất nào sau đây không phải là hợp chất lưỡng tính? 
 A. Al(OH)3 B. Cr2O3 C. CrO3 D. Cr(OH)3 
Câu 59. Cho 12,96 gam bột kim loại Al vào 200 ml dung dịch hỗn hợp Fe2(SO4)3 1M và ZnSO4 0,8M. Sau 
khi phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp các kim loại có khối lượng m gam. Giá trị của m là 
A. 30,20 B. 32,8 C. 30,56 D. 29,00 
Câu 60. Ở điều kiện thường, amin X là chất lỏng, dễ bị oxi hoá khi để ngoài không khí. Dung dịch X không 
làm đổi màu quỳ tím nhưng tác dụng với nước brom tạo kết tủa trắng. Amin X là 
A. anilin. B. metylamin C. benzylamin. D. đimetylamin. 
Câu 61. Cho các thí nghiệm sau: 
(1) Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3; 
(2) H2S vào dung dịch CuSO4; 
(3) HI vào dung dịch FeCl3; 
 (4) Dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3; 
(5) Dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2; 
 (6) CuS vào dung dịch HCl. 
Số cặp chất phản ứng được với nhau là: 
A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 
Câu 62. Cho các chất sau: Vinyl axetat, triolein, glucozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, anilin, protein. Số 
chất tham gia phản ứng thủy phân là 
A. 8 B. 6 C. 5 D. 7 
Câu 83. Cho hỗn hợp các chất HCHO, HCOOH, HCOOCH3, HCOOC2H3, HC≡C-CHO, HCOONa, số mol 
mỗi chất là 0,01 tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3, tổng khối lượng kết tủa thu được là 
A. 15,12 B. 19,22 C. 17,28 D. 12,96 
Câu 64. Chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng ? 
A. Anilin. B. Phenylamoniclorua C. Etyl axetat D. Alanin 
Câu 65. Trong các chất sau. CaCO3, Fe2O3, FeS2, MgO, KCl(rắn), Fe3O4, Ba(OH)2, Al. Số chất khi tác dụng 
với H2SO4 đặc nóng giải phóng khí thoát ra là 
A. 3 chất B. 5 chất. C. 4 chất D. 6 chất. 
Câu 66. Đốt cháy hoàn toàn 94,68 gam hỗn hợp X chứa glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ cần vừa đủ V 
lít O2 (đktc) thu được 55,8 gam nước. Giá trị của V là 
A. 6,272 B. 71,232 C. 72,576 D. 8,064 
Câu 67. Cho 4,6 gam Na vào 18,25 gam dung dịch HCl 20% thu được dung dịch X. Nồng độ phần trăm chất 
tan trong dung dịch X là 
A. 43,488% B. 51,656% C. 47,206% D. 43,107% 
Câu 68. Dãy nào sau đây gồm các polime dùng làm chất dẻo? 
 A. polietilen, poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat) 
B. polibuta-1,3-dien, poli(vinyl clorua); poli(metyl metacrylat) 
C. poli stiren, nilon-6,6, polietilen 
D. polibuta-1,3-dien, poli(vinyl clorua); poli(mety acrylat) 
Câu 69. Hỗn hợp X gồm Fe và C có tỉ lệ mol tương ứng là 1: 2. Cho 8 gam hỗn hợp X tác dụng với dung 
dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được V lit khí (đktc). Giá trị của V là 
A. 20,16 B. 16,8 C. 17,92 D. 6,72 
Câu 70. Cho 18,5 gam chất hữu cơ X (có công thức phân tử C3H11N3O6) tác dụng với 400 ml dung dịch 
NaOH 1M tạo thành nước, một chất hữu cơ đa chức bậc một và m gam hỗn hợp các muối vô cơ. Giá trị của m 
là 
A. 23,10 B. 24,45 C. 19,10 D. 21,15 
Câu 71. Hỗn hợp X gồm axit glutamic và alanin. Cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch KOH, thu 
được (m + 2,660) gam hỗn hợp muối. Nếu cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu được (m + 
1,825) gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là 
A. 3,83 B. 6,19 C. 6,50 D. 5,61 
Câu 72. Hỗn hợp M gồm C2H5NH2, CH2=CHCH2NH2, H2NCH2CH2CH2NH2, CH3CH2CH2NH2, 
CH3CH2NHCH3. Đốt cháy hoàn toàn 5,6 lít M cần vừa đủ 25,76 lít O2, chỉ thu được CO2; 18 gam nước và 3,36 
lit N2. Các thể tích khí đo ở (đktc). Phần trăm khối lượng của C2H5NH2 trong M là 
 A. 32,14% B. 24,11% C. 48,21% D. 40,18% 
Câu 73. X, Y là 2 axit cacboxylic đều mạch hở, Z là ancol no, T là este hai chức, mạch hở được tạo bởi X, 
Y, Z. Đun nóng 38,86 gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z, T với 400 ml dung dịch NaOH 1M (vừa đủ), thu được 
ancol Z và hỗn hợp F gồm hai muối có tỉ lệ mol 1 : 1. Dẫn toàn bộ Z qua bình đựng Na dư thấy khối lượng 
bình tăng 19,24 gam, đồng thời thu được 5,824 lít khí H2 (đktc). Đốt cháy hoàn toàn F cần dùng 15,68 lít O2 
(đktc), thu được CO2, Na2CO3 và 7,2 gam H2O. Phần trăm khối lượng của T trong hỗn hợp E gần nhất với 
giá trị nào sau đây? 
A. 48,88%. B. 33,99%. C. 26,44%. D. 50,88%. 
Câu 74. Đốt cháy 24,48 gam hỗn hợp X gồm glucozơ và saccacrozơ cần dùng 0,84 mol O2. Mặt khác đun 
nóng 24,48 gam X trong môi trường axit, thu được hỗn hợp Y gồm các hợp chất hữu cơ. Cho toàn bộ Y tác 
dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được m gam Ag. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. 
Giá trị của m là 
A. 29,92 B. 30,24 C. 34,56 D. 43,2 
Câu 75. Hỗn hợp E gồm chất X (C3H10N2O4) và chất Y (C3H12N2O3). X là muối của axit hữu cơ đa chức, Y là 
muối của một axit vô cơ. Cho m gam E tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,072 mol hai khí 
(có tỉ lệ mol 1: 5) và dung dịch chứa a gam muối. Giá trị của m là 
A. 4,488 B. 4,152 C. 4,800 D. 4,632 
Câu 76. Hòa tan m gam X gồm FeO, Fe(OH)2, FeCO3, Fe3O4 (số mol Fe3O4 bằng ¼ số mol hỗn hợp) vào 
dung dịch HNO3 dư thu được 15,68 lit hỗn hợp khí A (NO và CO2) có tỉ khối hơi của hỗn hợp so với hidro là 
18. Cô cạn dung dịch được (m + 284,4) gam muối khan. Giá trị của m là 
A. 151,2 g B. 302,4 g C. 201,6 g D. 75,6 g 
Câu 77. Nung hỗn hợp X gồm a gam Mg và 1,125 mol Cu(NO3)2, sau một thời gian, thu được chất rắn Y và 
2,025 mol hỗn hợp khí Z gồm NO2 và O2. Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 5,85 mol HCl, thu được 
dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối clorua và 0,225 mol hỗn hợp khí T (gồm N2 và H2 có tỉ khối so với 
H2 là 11,4. Giá trị của (a + m) gần nhất là 
A. 323,55 B. 355,77 C. 365,55 D. 325,77 
Câu 78. Hỗn hợp M gồm peptit X mạch hở có công thức CxHyN6O7 và hợp chất Y có công thức phân tử là 
C5H9NO2. Lấy 0,15 mol M tác dụng vừa đủ với 525 ml dung dịch NaOH 1M thu được sản phẩm gồm anđehit 
axetic và a gam muối của glyxin, b gam muối của alanin. Nếu đốt cháy hoàn toàn 94,3125 gam hỗn hợp M 
bằng lượng oxi vừa đủ thì thu được sản phẩm cháy gồm N2, CO2 và H2O. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua 
dung dịch Ba(OH)2 dư, thì thấy khối lượng dung dịch giảm 489,375 gam. Giá trị a : b gần nhất với 
A. 1,166 B. 1,456. C. 1,333. D. 2,188. 
Câu 79. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, Ba, Na2O và BaO vào nước dư thu được 0,06 mol H2 
(ở đktc) và dung dịch Y. Khi sục từ từ khí CO2 vào dung dịch Y thì thì mối liên hệ giữa số mol CO2 phản ứng 
và số mol kết tủa BaCO3 được thể hiện ở đồ thị dưới đây 
Giá trị của m là 
A. 11,84 B. 12,52 C. 9,76 D. 11,28 
Câu 80. Điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm CuSO4 và KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với 
cường độ dòng điện không đổi, đến khi nước bị điện phân ở cả hai cực thì dừng lại, thu được 3,36 lít khí (đktc) 
ở anot. Dung dịch sau điện phân hòa tan tối đa 5,1 gam Al2O3. Biết hiệu suất điện phân đạt 100%. Giá trị m là 
A. 30,90 B. 39,45 C. 38,35 D. 46,35 
 .HẾT.. 
 (Thí sinh không được sử dụng bảng HTTH) 
ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 002 
41.D 42.B 43.A 44.C 45.C 46.D 47.C 48.B 49.D 50.D 
51.C 52.D 53.D 54.B 55.A 56.B 57.D 58.C 59.A 60.A 
61.C 62.B 63.B 64.A 65.B 66.C 67.A 68.A 69.B 70.C 
71.D 72.A 73.D 74.B 75.D 76.A 77.C 78.A 79.B 80.C 
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA-LẦN 2 NĂM 2017 
 TRƯỜNG THPT THANH OAI-A MÔN: HÓA HỌC 
 (Đề thi gồm 4 trang) (Thời gian làm bài: 50 phút -không kể thời gian phát đề) 
Họ tên thí sinh:........................................................ Số báo danh:.............  
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : 
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Pb = 207, 
Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag=108; Ba = 137. 
Câu 41. Cho các phát biểu sau về tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ 
(1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH. 
(2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc. 
(3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit. 
(4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau. 
 (5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng 
Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là 
A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 
Câu 42. Để phân biệt các chất sau: alanin, axit axetic, etylamin, anilin bằng phương pháp hóa học có thể dùng 
các thuốc thử là 
A. Dung dịch brom, Cu(OH)2. B. Quỳ tím, dung dịch brom 
C. Dung dịch Na2CO3, dung dịch AgNO3 D. Quỳ tím, Cu(OH)2. 
Câu 43. Phương pháp điều chế kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và nhôm là 
A. Thủy luyện B. Nhiệt luyện 
C. Điện phân dung dịch D. Điện phân nóng chảy 
Câu 44. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X chứa 3 amin no, mạch hở, bậc 1 cần V lít O2 (đktc), thu được 
48,4 gam CO2 và 0,55 mol N2. Giá trị của V là: 
 A. 50,96 B. 48,72 C. 49,168 D. 46,48 
Câu 45. Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố Fe? 
A. [Ar] 3d54s2 B. [Ar] 3d94s2 C. [Ar] 3d44s2 D. [Ar] 3d64s2 
Câu 46. Dãy polime thuộc loại poliamit là 
A. Tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ nitron B. Tơ capron, tơ nilon-6,6, tơ tằm. 
C. Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron D. Tơ enang, tơ capron, tơ visco 
Câu 47. Phát biểu nào sau đây đúng? 
 A. Quặng dùng để sản xuất gang là quặng manhetit 
B. Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thép. 
C. Sắt (II) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước 
D. Quặng xiđêrit sắt có thành phần chính là FeS2 
Câu 48. Axit nào sau đây là axit béo? 
A. Axit lactic B. Axit glutamic C. Axit benzoic D. Axit oleic 
Câu 49. Có các dung dịch sau: CuSO4; KCl; FeCl3; AgNO3; FeSO4 và Ba(OH)2.Trong các dung dịch trên số 
dung dịch tạo được kết tủa khi sục khí H2S vào là: 
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 
Câu 50. Cho các thí nghiệm sau: 
Mã đề: 001 
(1) Nung hỗn hợp Cu + Cu(NO3)2 trong bình kín. 
(2) Cho Cu vào dung dịch AgNO3. 
(3) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3. 
(4) Cho Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 + HCl. 
(5) Cho Cu vào dung dịch AlCl3. 
(6) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nguội. 
Số trường hợp Cu bị oxy hóa là 
A. 6 B. 5 C. 3 D. 4 
Câu 51. Cho các phát biểu sau: 
(1) Không nên dập tắt đám cháy magie bằng khí CO2. 
(2) S, C, P , C2H5OH, NH3, bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. 
(3) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng được với nước. 
(4) Hợp kim đồng thau (Cu - Zn) để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa. 
 (5) Hỗn hợp KNO3 và Cu (tỉ lệ 1 : 1) tan hết trong dung dịch NaHSO4 dư (NO là sản phẩm 
(6) Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa trăng keo, sau đó kết tủa tan dần. 
 Số phát biểu đúng là 
A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 
Câu 52. Chất hữu cơ X (C4H6O2) đơn chức, mạch hở, tham gia phản ứng thủy phân tạo ra sản phẩm có phản 
ứng tráng bạc. Số đồng phân cấu tạo X thỏa mãn là: 
A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 
Câu 53. Nhiệt phân 50,5 gam KNO3 với hiệu suất 60%, lượng khí thu được tác dụng đủ với m gam photpho. Giá 
trị lớn nhất của m là: 
 A. 10,33 B. 6,2 C. 3,72 D. 12,4 
Câu 54. Để xử lý bùn chất thải có chứa các ion kim loại nặng: Pb2+, Cd2+, Cu2+, Hg2+, Sn2+ do công ty kim 
loại màu Nghệ Tĩnh làm vỡ đập gây ra ta có thể dùng hóa chất nào sau đây? 
A. Clorua vôi. B. H2SO4 C. Ca(OH)2 D. lưu huỳnh 
Câu 55. Cho một lượng  - aminoaxit X vào cốc đựng 100ml dung dịch HCl 2M. Dung dịch sau phản ứng tác 
dụng vừa đủ với 0,45 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 46,45 gam muối khan. Tên gọi của 
X là 
A. Axit glutamic B. Glyxin C. Valin D. Alamin 
Câu 56. Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy 
khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là: 
A. 3 B. 5 C. 2 D. 4 
Câu 57. Cho 11,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn (có tỉ lệ mol 1 : 3) tan hết trong dung dịch gồm NaNO3 và 
HCl dư thu được dung dịch Y chứa m gam muối và 2,8 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai khí trong đó có một hợp 
chất khí không màu, không hóa nâu trong không khí (tỉ khối của Z so với hiđro là 4,36). Giá trị của m là 
A. 30,535 g B. 42,590 g C. 43,925 g D. 39,650 g 
Câu 58. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2? 
A. CH3COOCH3 B. CH3CH2COOH C. CH3CH2CH2OH D. CH2 = CHCOOH 
Câu 59. Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu 
chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH? 
A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 
Câu 60. Cho 3,68 gam hỗn hợp Mg, Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 0,3 M, Cu(NO3)2 0,4 M, 
AgNO3 0,5 M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 9,08 gam chất rắn. Lọc bỏ chất rắn rồi cho 
dung dịch NaOH dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: 
 A. 7,98 B. 8,97 C. 7,89 D. 9,87 
Câu 61. Chất nào sau đây là không phải là amin bậc 1? 
A. Etyl amin B. Metylamin C. Đimetyl amin D. Anilin 
Câu 62. Crom không phản ứng với chất nào sau đây ? 
A. dung dịch HNO3 đặc, đun nóng B. dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng 
C. dung dịch NaOH đặc, đun nóng. D. dung dịch H2SO4 loãng đun nóng 
Câu 63. Bình bằng nhôm có thể đựng được axit nào sau đây? 
A. H2SO4 đặc nguội B. HNO3 đặc nóng C. H3PO4 D. HCl 
Câu 64. Có 5 dd chứa: CH3COOH, glixerol, dd glucozơ, hồ tinh bột, lòng trắng trứng. Số chất tác dụng với 
Cu(OH)2/OH
- là: 
A. bốn chất B. năm chất C. hai chất D. ba chất 
Câu 65. Đốt hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ, tinh bột, saccarozơ và mantozơ cần dùng vừa đủ 
37,632 lit O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m 
gam kết tủa. Giá trị của m là: 
A. 287.62 g B. 220,64 g C. 330,96 g D. 260,04 g 
Câu 66. Cho 99,95 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 16,808 % về khối lượng) 
tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc). Cho 2,24 lít dung dịch HCl 0,75M vào 
dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: 
A. 42,12 B. 23,4 C. 29,12 D. 54,6 
Câu 67. Kim loại nào sau đây có cấu trúc mạng tinh thể lục phương? 
A. Mg B. Sr C. Ba D. Ca 
Câu 68. Sục 0,04 mol Cl2 vào dung dịch chứa 0,26 mol FeBr2, thu được dung dịch A. Cho dung dịch AgNO3 
dư vào A thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của m là: 
 A. 128,86 B. 128,68 C. 104,92 D. 100,24 
Câu 69. Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn ở dạng bột tác dụng với khí oxi thu được là 38,5 gam hỗn 
hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V lít dung dịch gồm HCl 0,5M và H2SO 4 0,15M. Giá trị của 
V là 
A. 1,670. B. 2,1875 C. 2,625 D. 1,750 
Câu 70. Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2? 
A. glucozơ B. vinyl axetat C. Fructozơ D. axit acrylic 
Câu 71. Điều chế axit axetic từ tinh bột được thực hiện theo sơ đồ sau: 
Tinh bột → Glucozơ → rượu etylic → axit axetic 
Biết hiệu suất của cả quá trình trên là 60 %. Khối lượng tinh bột cần dùng đề điều chế 120 kg axit axetic 10% 
theo sơ đồ trên là: 
 A. 17,7 kg B. 27,0 kg C. 24,3 kg D. 21,9 kg 
Câu 72. Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ? 
A. H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3 
B. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2 
C. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO 
D. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH 
Câu 73. Hỗn hợp E gồm X, Y là hai este mạch hở có công thức CnH2n-2O2, Z và T là hai peptit mạch hở đều 
được tạo bởi từ glyxin và alanin hơn kém nhau một liên kết peptit. Thủy phân hoàn toàn 27,89 gam E cần dùng 
vừa đủ 370 ml dung dịch chứa NaOH 1M, thu được 3 muối và hỗn hợp 2 ancol c

Tài liệu đính kèm:

  • pdf2_de_thi_thu_thpt_quoc_gia_lan_2_mon_hoa_hoc_nam_2017_truong.pdf