100 CÂU LÝ THUYẾT TRƯỚC KHI LÊN ĐƯỜNG. Câu 1: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Tơ nitron. B. Tơ xenlulozơ axetat. C. Tơ visco. D. Tơ nilon -6,6. Câu 2: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau: X, Y, Z lần lượt là: A. glucozơ, metylamin, lòng trắng trứng. B. metylamin, lòng trắng trứng, glucozơ. C. metylamin,glucozơ, lòng trắng trứng. D. glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin. Câu 3: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol A. triolein. B. Saccarozơ. C. Glucozơ. D. Metyl axetat. Câu 4: Điều khẳng định nào sau đây sai: A. Kim loại Al có tính dẫn điện tốt hơn kim loại Cu. B. Trong các phản ứng hóa học, kim loại Al chỉ đóng vai trò là chất khử. C. Kim loại Al tan được trong dung dịch H2SO4 loãng, nguội. D. Al(OH)3 phản ứng được với dung dịch HCl và dung dịch KOH. Câu 5: Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ: Oxit X là: A. K2O. B. CuO. C. MgO. D. Al2O3. Câu 6: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường: (1) Cho bột Mg vào dung dịch KOH. (2) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3. (3) Cho bột CaO vào nước. (4) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2 Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là: A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 7: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: anilin, glucozơ và alanin, ta dùng dung dịch nào sau đây: A. AgNO3/NH3 B. NaOH. C. Br2. D. HCl. Câu 8: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là: A. Cu, Fe, Al. B. Fe, Al, Cr. C. Fe, Mg, Al. D. Cu, Pb, Ag. Câu 9: Cho các phát biểu sau: (a) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu. (b) Cu và Fe2O3 tỉ lệ mol 1:1 tan hoàn toàn trong dung dịch HCl dư. (c) Nguyên liệu để sản xuất nhôm là quặng boxit Al2O3.2H2O. (d) Đốt lá sắt trong khí Cl2 xảy ra ăn mòn điện hóa. (e) CrO3 là oxit axit, có tính oxi hóa mạnh. (f) Sr, Na, Ba và Be đều tác dụng mạnh với H2O ở nhiệt độ thường. Số phát biểu đúng là: A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Câu 10: Este CH3COOCH3 có tên gọi là: A. metyl axetat. B. etyl axetat. C. etyl fomat. D. metyl metylat. Câu 11: Tính hóa học đặc trưng của kim loại là: A. tính khử. B. tính bazơ. C. tính oxi hóa. D. tính axit. Câu 12: Dãy các chất nào dưới đây đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường: A. Glucozơ, glixerol và saccarozơ. B. Glixerol, glucozơ và etyl axetat. C. Etylen glicol, glixerol và ancol etylic. D. Glucozơ, glixerol và metyl axetat. Câu 13: X là α-amino axit trong phân tử có một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là: A. H2N-CH2-CH(CH3)-COOH. B. H2N-CH2-CH2-COOH. C. H2N-CH2-COOH. D. H2N-CH(CH3)-COOH. Câu 14: Nhỏ từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, AlCl3, NaHSO4, (NH4)2CO3, FeCl3, Na2SO4 và KNO3. Số trường hợp thu được kết tủa là: A. 4 B. 7 C. 5 D. 6 Câu 15: Để sản xuất nhôm trong công nghiệp người ta thường: A. Điện phân dung dịch AlCl3. B. Cho CO dư đi qua Al2O3 nung nóng. C. Cho Mg vào dung dịch Al2(SO4)3. D. Điện phân Al2O3 nóng chảy có mặt criolit. Câu 16: Đồng phân của glucozơ là: A. Xenlulozơ. B. Sobitol. C. Saccarozơ. D. Fructozơ. Câu 17: Trường hợp nào sau đây tạo hợp chất Fe(II)? A. Đốt dây sắt trong bình đựng khí Cl2( lấy dư). B. Nhúng thanh sắt vào dung dịch AgNO3 dư. C. Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng. D. Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 dư. Câu 18: Cho các phát biểu sau: (a)Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic. (b) Xenlulozơ tan trong nước Svayde. (c) Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. (d) Trong 1 phân tử tetrapeptit có 4 liên kết peptit. (e) Trong phản ứng tráng gương, glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa. Số phát biểu sai là: A. 4 B. 1 C. 2 D. 3 Câu 19: Điều nào sau đây là sai khi nói về saccarozơ và tripeptit: Gly-Val-Val? A. Trong phân tử đều chứa 12 nguyên tử cacbon. B. Trong phân tử đều chứa liên kết glicozit. C. Đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường. D. Đều cho được phản ứng thủy phân. Câu 20: Dãy các chất đều cho được phản ứng thủy phân là: A. amilopectin, xenlulozơ, glucozơ, protein. B. saccarozơ, triolein, amilozơ, xenlulozơ. C. amilozơ, saccarozơ, protein, fructozơ. D. triolein, amilozơ, fructozơ, protein. Câu 21: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ: A. Na. B. Fe. C. Ca. D. Al. Câu 22: Cacbohiđrat nào sau đây thuộc loại đisaccarit? A. Amilozơ. B. Xenlulozơ. C. Glucozơ. D. Saccarozơ. Câu 23: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân tạo A. tơ tằm. B. tơ olon. C. tơ visco. D. tơ nilon-6,6. Câu 24: Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây? A. Tính dẻo, tính dẫn nhiệt, nhiệt độ nóng chảy cao. B. Tính dẻo, có ánh kim, tính cứng. C. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim. D. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim. Câu 25: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho bột Al vào dung dịch NaOH (dư) (2) Cho bột Cu vào dung dịch AgNO3. (3) Cho dung dịch KI vào dung dịch chứa K2Cr2O7 và H2SO4. (4) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch AgNO3. (5) Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch FeCl3. (6) Cho Na vào dung dịch FeCl2. (7) Dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2. (8) H2S vào dung dịch CuSO4. Số thí nghiệm thu được đơn chất là: A. 5 B. 6 C. 4 D. 3 Câu 26: Kim loại nào không tan trong dung dịch FeCl3? A. Fe. B. Ag. C. Cu. D. Mg. Câu 27: Cho các chất: CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 (anilin), NH3. Chất có lực bazơ mạch nhất trong dãy trên là: A. CH3NH2 B. CH3NHCH3 C. NH3 D. C6H5NH2 Câu 28: Nhận xét nào sau đây không đúng: A. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ. B. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh. C. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao. D. Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1 Câu 29: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là: A. 1s22s22p63s1. B. 1s22s22p63s2. C. 1s22s32p63s2. D. 1s22s22p63s1 Câu 30: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại: A. K. B. Ba. C. Na. D. Fe. Câu 31: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là: A. Zn. B. Fe. C. Ag. D. Al. Câu 32: Dung dịch nào sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu? A. Ca(NO3)2. B. NaCl. C. HCl. D. Na2CO3. Câu 33: Phương trình hóa học nào sau đây sai? A. Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2. B. Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag. C. Cu + 2HNO3 → Cu(NO3)2 + H2. D. Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu. Câu34: Phát biểu nào sau đây sai? A. Crom là kim loại có độ cứng lớn nhất. B. Đồng là kim loại dẫn điện tốt nhất. C. Vonfram là kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất. D. Liti là kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất. Câu 35: Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương? A. Đá vôi (CaCO3). B. Vôi sống (CaO). C. Thạch cao nung (CaSO4.H2O). D. Thạch cao sống (CaSO4.2H2O). Câu 36: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây? A. Fe. B. Ag. C. Cu. D. Au Câu 37: Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối? A. AlCl3 với dung dịch NaOH dư B. Ba(HCO3)2 với dung dịch KOH dư. C. Fe3O4 với dung dịch HNO3 dư. D. Fe3O4 với dung dịch HCl dư. Câu 38: Thuốc thử dùng để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: NaCl, NaHSO4, HCl là: A. NH4Cl. B. BaCO3. C. (NH4)2CO3. D. BaCl2. Câu 39: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nhưng không tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nguội là: A. Fe, Al, Cr. B. Fe, Mg, Al. C. Cu, Fe, Al. D. Cu, Pb, Ag. Câu 40: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc hai có cùng công thức phân tử C4H11N là: A. 4. B. 2 C. 5 D. 3 Câu 41: Metyl fomat có công thức hóa học là: A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3 D. HCOOC2H5. Câu 42 Trong phân tử của các cacbohyđrat luôn có: A. nhóm chức axit. B. nhóm chức ancol. C. nhóm chức xeton. D. nhóm chức anđehit. Câu 43: Phát biểu nào sau đây sai? A. Glyxin, valin là các α–amino axit. B. Xenlulozơ có dạng sợi. C. Fructozơ là hợp chất tạp chức. D. Xenlulozơ tham gia phản ứng tráng bạc. Câu 44: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên. B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp C. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng. D. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic. Câu 45: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với: A. dung dịch KOH và CuO. B. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4. C. dung dịch KOH và dung dịch HCl. D. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. Câu 46: Cho các phát biểu sau: (a) Nhôm bền trong môi trường không khí và nước. (b) Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là quặng boxit. (c) Trong tự nhiên, kim loại nhôm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất. (d) Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang. (e) Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất. (f) Nhôm bị thụ động hóa bởi dung dịch HNO3 đặc, nguội. Số phát biểu đúng là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 47: Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng este hóa là: A. 3 B. 4 C. 2 D. 5 Câu 48: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Phân tử khối của Y là: A. 85 B. 68 C. 45 D. 46 Câu 49: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (a) X + 2NaOH → X1 + 2X2 (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 (c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) X2 + X3 → X5 + H2O Phân tử khối của X5 là: A. 174. B. 160. C. 202. D. 198. Câu 50: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như: benzen, xăng, ete,... (c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. (e) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. (f) Ở điều kiện thường, etylamin và propylamin là những chất khí có mùi khai. Số phát biểu đúng là: A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 51: Hợp chất nào sau đây nguyên tố sắt vừa có tính oxi vừa có tính khử? A. FeO. B. Fe2(SO4)3 C. Fe2O3. D. Fe(OH)2. Câu 52: Để bảo quản kim loại kiềm Na, K trong phòng thí nghiệm người ta đã: A. ngâm chúng trong nước. B. ngâm chúng trong ancol C. ngâm chúng trong phenol. D. ngâm chúng trong dầu hỏa Câu 53: Hai chất đồng phân của nhau là: A. fructozơ và mantozơ. B. saccarozơ và glucozơ. C. fructozơ và glucozơ. D. glucozơ và mantozơ. Câu 54: Tên gọi của CH3COOCH3 là: A. etyl fomat. B. metyl fomat. C. metyl axetat. D. etyl axetat. Câu 55: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylen-terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat); (7) tơ nitron, các polime là sản phẩm của phản ứng trùng hợp là: A. (1),(2),(6),(7). B. (1),(2),(3),(7). C. (1),(2),(4),(6). D. (2),(3),(6),(7). Câu 56: Trong công nghiệp điều chế NaOH dựa trên phản ứng hóa học nào dưới đây? A. 2Na + 2H2O 2NaOH + H2. B. Na2SO4 + Ba(OH)2 BaSO4 + 2NaOH. C. Na2O + H2O 2NaOH. D. 2NaCl + 2H2O 2NaOH + Cl2 + H2. Câu 57: Trong các chất sau chất nào là amin bậc 2: A. C6H5NH2 B. CH3-CH(CH3)-NH2. C. H2N-[CH2]6-NH2 D. CH3-NH-CH3 Câu 58: Cho các chất sau: metylamin, điphenylamin, đimetylamin, anilin, etylamin, glyxin. Số chất làm cho quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 59: Phản ứng hóa học chứng minh hợp chất Fe(III) có tính oxi hóa là: A. FeCl3 + 3AgNO3 Fe(NO3)3 + 3AgCl. B. Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O. C. Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)2 + 3H2O. D. Fe2O3 + 3CO 2Fe + 3CO2. Câu 60: Các tính chất vật lí chung của kim loại là: A. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim. B. tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, ánh kim, tính đàn hồi. C. tính dẻo, tính dẫn điện, tính khó nóng chảy, ánh kim. D. tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính cứng. Câu 61: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và: A. C2H5OH B. HCOOH C. CH3CHO D. CH3COOH. Câu 62: Nhận xét nào sau đây về NaHCO3 không đúng? A. không bị phân hủy nhiệt. B. pH của dung dịch lớn hơn 7. C. là hợp chất lưỡng tính. D. là muối axit. Câu 63: Dãy các kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối tương ứng là: A. Al, Fe, Cr. B. Mg, Zn, Cu. C. Fe, Cu, Ag. D. Na, Ag, Au. Câu 64: Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có: A. nhóm thuộc chức (=C=O). B. nhóm (-OH). C. nhóm (-COOH). D. nhóm chức (-CHO). Câu 65: Anilin có công thức là: A. C6H5NH2. B. CH3COOH. C. CH3OH. D. C6H5OH. Câu 66: Hợp chất thuộc loại đisaccarit là: A. xenlulozơ. B. saccarozơ. C. fructozơ. D. glucozơ. Câu 67: Cho một số đặc điểm và tính chất của saccarozơ: (1) là polisaccarit. (2) là chất kết tinh, không màu. (3) khi thủy phân tạo thành glucozơ. (4) tham gia phản ứng tráng bạc. (5) phản ứng được với Cu(OH)2. Số nhận định đúng là: A. (2), (4), (5). B. (1), (3), (5). C. (1), (2), (3). D. (2), (3), (5). Câu 68: Hòa tan một oxit kim loại vào dung dịch HNO3 đặc nóng thu được dung dịch X và thấy có khí thoát ra. Oxit kim loại đã dùng là: A. Fe2O3. B. FeO. C. CuO. D. Al2O3. Câu 69: Trong các tên gọi dưới đây, tên phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-NH2? A. Isopropylamin. B. Etylmetylamin. C. Isopropanamin. D. Metyletylamin. Câu 70: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là: A. đều có trong biệt dược "huyết thanh ngọt" B. đều được lấy từ củ cải đường. C. đều bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3 D. đều hòa tan được Cu(OH)2. Câu 71: Phản ứng nào chứng minh hợp chất Fe(II) có tính khử. A. FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl. B. Fe(OH)2 + 2HCl FeCl2 + 2H2O. C. 3FeO + 10HNO3 3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O. D. FeO + CO Fe + CO2 Câu 72: Tiến hành các thí nghiệm sau: - Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2. - Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch Al2(SO4)3. - Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch NaAlO2. - Cho dung dịch HCl (dư) vào dung dịch NaAlO2. - Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch Ca(HCO3)2. Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là: A. 1 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 73: Cho dãy kim loại: Al, Fe, Cu, Cr. Kim loại cứng nhất trong dãy là: A. Al. B. Cr. C. Cu. D. Fe. Câu 74: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím ẩm là: A. amoniac. B. natri axetat. C. natri hiđroxit. D. anilin. Câu 75: Để loại bỏ lớp sắt mỏng trên bề mặt một vật bằng đồng, có thể ngâm vật đó trong lượng (dư) dung dịch A. FeCl2 B. FeCl3 C. HCl D. NaOH. Câu 76: Cho các dãy chất: tripanmitin, glucozơ, saccarozơ, nilon 6-6; tơ lapsan và gly-gly-ala. Số chất cho được phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm là: A. 6 B. 4 C. 5 D. 3 Câu 77: Công thức của triolein là: A. (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 C. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5 D. (CH3[CH2]14COO)3C3H5 Câu 78: Ion Cu2+ oxi hóa được kim loại nào sau đây? A. Ag B. Al C. Cu D. Au. Câu 79: Trong các chất sau, chất nào không phải ma túy: A. Heroin. B. Thuốc “lắc” C. Mophin D. Nicotin Câu 80: Ở điều kiện thường, hợp chất hữu cơ nào sau đây là chất rắn, tan tốt trong nước A. Triolein B. Anilin C. Metylamin D. Alanin Câu 81: Este nào sau đây có mùi táo: A. etyl butirat B. Isoamyl axetat C. Etyl isovalerat D. Gerayl axetat Câu82: Chất hay hợp chất nào sau đây không tác dụng được với dung dịch NaOH loãng? A. Al B. Cr2O3 C. CrO3 D. Al2O3 Câu 83: Cho các phát biểu sau: (1) Tinh bột là chất rắn vô định hình, không màu, không tan trong nước nguội. (2) Trong quả chuối xanh chứa nhiều glucozơ. (3) Glu-gly không có khả năng tác dụng với Cu(OH)2 trong điều kiện thường . (4) Thủy phân saccarozơ, sản phẩm thu được đều làm mất màu dung dịch Br2 (5) Sản phẩm của phản ứng xenlulozơ và anhiđrit axetic là nguyên liệu để điều chế tơ visco Số phát biểu sai là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 84: Nhôm là kim loại hoạt động mạnh nên trong tự nhiên chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. Hợp chất của nhôm có mặt ở khắp nơi, như có ở trong đất sét, mica, quặng boxit và criolit...Công thức của quặng boxit là: A. Al2O3.2 SiO2.2 H2O B. Al2O3 C. Al2O3.2H2O D. 3NaF.AlF3 Câu 85: Canxi hiđroxit không có ứng dụng hay tính chất nào sau đây? A. Được dùng trong công nghiệp sản xuất ammoniac (NH3) B. Dung dịch có những tính chất chung của một bazơ tan. C. Sản xuất clorua vôi dùng để tẩy trắng và khử trùng. D. Ở điều kiện thường, tan rất tốt trong nước. Câu 86: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào sai ? A. Sắt là kim loại nặng, có màu trắng hơi xám, có tính nhiễm từ B. Gang trắng có màu sáng hơn gang xám, được dung để luyện thép C. Muối FeCl2 được dùng làm chất xúc tác trong tổng hợp hữu cơ D. Trong khối lượng của vỏ Trái Đất, sắt đứng hàng thứ tư trong các nguyên tố Câu 87: Dãy gồm các kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là: A. Fe, Pb, Na B. Fe, Cu, Ni C. Ca, Fe, Cu D. Pb, Al, Fe Câu 88: Có 4 thanh sắt được đặt tiếp xúc với những kim loại khác nhau và nhúng trong các dung dịch HCl như hình vẽ dưới đây Thanh sắt bị hòa tan chậm nhất sẽ là thanh được tiếp xúc với . A. Zn. B. Sn. C. Ni. D. Cu. Câu 89: Phản ứng hóa học nào sau đây không xảy ra? A. 4FeCO3 + O2 2Fe2O3 + 4CO2 B. 4Fe(NO3)2 2Fe2O3 + 8NO2 + O2. C. FeCl3 + 3HI 3HCl + FeCI3 D. 4Fe(OH)2 + O2 2Fe2O3 + 4H2O Câu 90: Trong các kim loại: Na, Zn, Fe, Cu, Ag, Al. Có bao nhiều kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân là: A. 5 B. 6 C. 4 D. 3 Câu 91: Cách làm nào dưới đây không nên làm? A. Giảm mùi tanh của cá (có metylamin, etylamin...) bằng giấm ăn. B. Giảm vết sưng hoặc ngứa do ong đốt bằng cách bôi vôi. C. Dùng than củi để giảm bớt mùi khê cho cơm khi cơm bị khê. D. Ướp cá biển bằng phân đạm để cá tươi lâu. Câu 92: Thực hiện thí nghiệm sau: Lấy hai thanh kim loại Mg-Cu nối với nhau bằng một dây dẫn nhỏ qua một điện kế rồi nhúng ( một phần hai thanh) vào dung dịch HCl. Cho các phát biểu liên quan tới thí nghiệm: (a). Kim điện kế lệch đi (b). Cực anot bị tan dần (c). Xuất hiện khí H2 ở catot (d) Xuất hiện khí H2 ở anot (e) Xuất hiện dòng điện chạy từ thanh Cu sang thanh Mg Tổng số phát biểu đúng là: A. 5 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 93: Tiến hành thí nghiệm sau: cho 1 ít bột đồng kim loại vào ống nghiệm chứa dung dịch FeCl3 dư, lắc nhẹ ống nghiệm sẽ quan sát thấy hiện tượng nào sau đây? A. kết tủa sắt xuất hiện và dung dịch có màu xanh B. không có hiện tượng xảy ra C. đồng tan và dung dịch có màu xanh D. có khi màu vàng lục của Cl2 thoát ra Câu 94: Kim loại nào sau đây khi cho tác dụng với dung dịch HCl và khí clo đều cho một loại muối clorua A. Cr. B. Mg. C. Cu. D. Fe. Câu 95: Có các dung dịch riêng biệt: Fe(NO3)3 (1); AgNO3 (2); CuSO4 (3); MgCl2 (4); Na2SO4 và H2SO4 (5); CuCl2 và HCl (6). Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Zn nguyên chất dư. Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hóa là : A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Câu 96: Cho các phát biểu sau đây: (1) Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, khối lượng riêng của các kim loại kiềm giảm dần (2) Hợp kim Li-Al siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật hàng không (3) Trong quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy, cực dương được bố trí là một tấm than chì nguyên chất được bố trí ở đáy thùng (4) Dựa vào thành phần hóa học và tính chất cơ học, người ta chia thép thành 2 loại là thép mềm và thép cứng. Thép mềm là thép có chứa không quá 1% C (5) Trong quả gấc có chứa nhiều vitamin A Số phát biểu sai là : A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 97: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: K2CrO7 Cr2(SO4)3 NaCrO2 Na2CrO4 Biết X, Y là các chất vô cơ. X, Y lần lượt là: A. K2SO4 và Br2 B. H2SO4 loãng và Br2 C. NaOH và Br2 D. H2SO4 loãng và Na2SO4 Câu 98: Tiến hành thử nghiệm các dung dịch muối clorua riêng biệt của các cation: X2+; Y3+; Z3+; T2+. Kết quả như sau: Các cation:X2+; Y3+; Z3+; T2+ lần lượt là: A. Ca2+ ; Au3+ ; Al3+ ; Zn2+ B. Ba2+ ; Cr3+ ; Fe3+ ; Mg2+ C. Ba2+ ;
Tài liệu đính kèm: