TUYỂN TẬP CÁC BỘ ĐỀ ÔN TẬP THEO CHỦ ĐỀ MÔN: LICH SỬ 12 Câu 1. Xu thế toàn cầu hóa bắt đầu diễn ra từ khi nào? A. Từ sau chiế tranh lạnh B. Từ đầu những năm 80 C. Từ đầu những năm 90 D. Từ cuối những năm 90 Câu 2. Trong giai đoạn thứ hai, cốt lõi của cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật là gì? A. Công nghệ B. Cách mạng khoa học C. Kĩ thuật D. Cách mạng kĩ thuật Câu 3. Sự kiện đã tạo nên sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị giữa các nước Tây Âu TBCN và các nước Đông Âu XHCN là A. Sự ra đời của NATO B. Mĩ thực hiện “kế hoạch Mácsan” C. Sự ra đời của khối SEV D. Sự ra đời của học thuyết Truman Câu 4. Trong chính sách đối ngoại, Nhật Bản chủ trương liên minh chặt chẽ với ai? A. Các nước phương Tây B. Mĩ C. Các nước Đông Nam Á D. Trung Quốc Câu 5. “Cộng đồng than thép châu Âu” thành lập khi nào? A. 18/4/1951 B. 25/3/1957 C. 18/4/1957 D. 10/4/1951 Câu 6. EU ra đời nhằm hợp tác liên minh giữa các nước thành viên trong các lĩnh vực A. Kinh tế, tiền tệ B. Chí trị, đối ngoại C. Kinh tế, an ninh, đối ngoại D. Kinh tế, an ninh, đối ngoại, tiền tệ, chính trị Câu 7. Mĩ triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng A. Đàn áp phong trào giải phóng dan tộc B. Xóa bỏ chủ nghĩa xã hội C. Lãnh đạo thế giới D. làm bá chủ thế giới Câu 8. Vì sao năm 1960 lịch sử ghi nhận là “Năm châu Phi” A. Có 16 nước giành được độc lập B. Có 17 nước giành được độc lập C. Có 18 nước giành được độc lập D. Có 19 nước giành được độc lập Câu 9. Khu vực nào sau đây mở đầu cho phong trào đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân xâm lược A. Nam Phi B. Trung Phi C. Tây Phi D. Bắc Phi Câu 10. Sản lượng công nghiệp của Mĩ chiếm hơn một nửa sản lượng công nghiệp toàn thế giới trong khoảng thời gian nào? A. Nửa sau những năm 40 B. Khoảng 20 năm sau chiến tranh C. Từ năm 1945 đến đầu những năm 70 D. Từ những năm 50 Câu 11. Ngày 1/1/1959, chế độ độc tài bị sụp ở nước nào của khu vực Mĩ la tinh? A. Cu Ba B. Pêru C. Chi lê D. Haiti Câu 12. Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN) thành lập vào thời gian nào? A. 8/8/1976 B. 9/8/1976 C. 8/8/1967 D. 9/8/1967 Câu 13. HN nào sau đây đánh dấu sự khởi sắc của tổ chức Hiệp hội các quốc gia ĐNA (ASEAN). A. Hội nghị cấp cao lần thứ nhất tại Bali 2/1976 (Inđônêxia) B. Hội nghị cấp cao lần thứ hai tại Bali 2/1976 (Inđônêxia) C. Hội nghị cấp cao lần thứ hai tại Manila 11/1999 (Philippin) D. Hội nghị cấp cao lần thứ ba tại Manila 11/1999 (Philippin) Câu 14. Nhân dân Lào nổi dậy giành chính quyền khi nào? A. 1/10/1945 B. 12/10/1945 C. 13/8/1945 D. 23/8/1945 Câu 15. Sau chiến tranh thế giới thứ hai. Ấn Độ là thuộc địa của đế quốc nào sau đây? A. Pháp B. Đức C. Anh D. Bồ Đào Nha Câu 16. Tháng 11/2007, các thành viên tổ chức ASEAN đã kí bản “Hiến chương ASEAN” nhằm: A. Xây dựng ASEAN thành khu vực hòa bình , ổn định. B. Xây dựng ASEAN thành cộng đồng vững mạnh C. Xây dựng ASEAN thành khu vực chiến lược về kinh tế, chính trị, quân sự D. Xây dựng ASEAN thành khu vực chỉ mang tính chất chiến lược về quân sự Câu 17. Tham dự hội nghị Ianta có nguyên thủ của các cường quốc A. Liên Xô, Mĩ, Anh B. Mĩ, Anh, Pháp C. Trung Quốc, Anh, Pháp D. Liên Xô, Trung Quốc, Mĩ Câu 18. Hội nghị Ianta họp vào thời gian nào? A. Từ ngày 4 đến ngày 10/2/1945 B. Từ ngày 4 đến ngày 11/2/1945 C. Từ ngày 4 đến ngày 12/2/1945 D. Từ ngày 4 đến ngày 13/2/1945 Câu 19. Đối với chủ nghĩa phát xít Đức va chủ nghĩa quân phiệt Nhật Bản, Hội nghị Ianta đã quyết định như thế nào? A. Đánh bại hòa toàn B. Liên Xô tham gia chống Nhật Bản C. Tiêu diệt tận gốc D. Đánh bại phát xít Đức Câu 20. Mục đích hàng đầu của Liên Hợp quốc là A. Duy trì hòa bình và an ninh thế giới B. Duy trì hòa bình thế giới C. Hợp tác quốc tế giữa các nước D. Phát triển quan hệ hữa nghị giữa các dân tộc Câu 21. Theo quyết định của HN Ianta, ở châu Âu, miền Đông Đức sẽ do quân đội nào chiếm đóng? A. Quân đội Anh B. Quân đội Pháp C. Quân đội Mĩ D. Quân đội Liên Xô Câu 22. Trụ sở Liên Hợp quốc được đặc ở A. Giơ-ne-vơ (Thụy Sĩ) B. Niu Óoc (Mĩ) C. Luân Đôn (Anh) D. Oasinhtơn (Mĩ) Câu 23. Nhiệm kì nào sau đây, Việt Nam trở thành Ủy viên không thường trực Hội Đồng Bảo An Liên hợp quốc A. 2005 – 2006 B. 2006 – 2007 C. 2007 – 2008 D. 2008 – 2009 Câu 24. Chính sách đối ngoại của Liên Bang Nga từ 1991 đến 2000 là A. Tranh thủ sự ủng hội của cộng đồng phương Tây B. Quan hệ hợp tác với các nước phương Tây, phương Đông C. Một mặt ngả về phương Tây, mặt khác phát triển mối quan hệ với các nước châu Á D. Chỉ quan hệ hợp tác với các nước phương Đông, Trung Quốc Câu 25. Ngày nào sau đây được Đại hội đồng LHQ lấy làm ngày “Liên hợp quốc “ hằng năm A. 22/10 hằng năm B. 23/10 hằng năm C. 24/10 hằng năm D. 25/10 hằng năm Câu 26. Sau khi thoát khỏi ách thống trị của quân phiệt Nhật Bản, trong bối cảnh của cuộc chiến tranh lạnh, bán đảo Triều Tiên bị chia cắt thành hai miền theo vĩ tuyến A. 38 B. 39 C. 40 D. 41 Câu 27. Nền công nghiệp Liên Xô từ 1950 đến nữa đầu những năm 70 đạt kết quả A. Đứng đầu thế giới B. Đứng hàng thứ 2 thế giới (sau Mĩ) C. Đứng hàng thứ 3 thế giới (sau Mĩ, Anh) D. Đứng hàng thứ 4 thế giới (sau Mĩ, Anh, Pháp) Câu 28. Sau khi kế tục địa vị pháp lí của Liên Xô, Liên Bang Nga phải đối mặt với khó khăn gì? A. Giữ vững địa vị là một cường quốc thế giới B. Phong trào li khai ở Trécxnia C. Chống phá của Chủ nghĩa tư bản và bọn phản động trong nước D. Phải đương đầu với nạn khủng bố của các phần tử li khai Câu 29. Trong bốn “con rồng châu Á”, khu vực Đông Bắc Á có ba quốc gia là những quốc gia nào? A. Hàn Quốc, Hồng Công, Nhật Bản B. Hàn Quốc, Hồng Công, Đài Loan C. Hàn Quốc, Hồng Công, Trung Quốc D. Hàn Quốc, Đài Loan, Nhật Bản Câu 30. Nhân vật nào sau đây là người đầu tiên bay vào vú trụ A. Gararin (Liên Xô) B. Amtrong (Mĩ) C. Dương Lợi Vĩ (Trung Quốc) D. Phạm Tuân (Việt Nam) Câu 31. “Hiệp định hạn chế tiến công chiến lược” được gọi tắt là A. ABM B. SALT-1 C. SCAP D. AMB Câu 32. Sau sự kiện ngày 11/9/2001 (ở Mĩ), các dân tộc trên thế đang đứng trước thách thức A. Phong trào cực đoan B. Chủ nghĩa li kai C. Chủ nghĩa khủng bố D. Chủ nghĩa cực đoan và li khai Câu 33. Bức tường Béclin bị phá bỏ tháng 11/1989 là do A. Mĩ và Liên Xô kí với nhau hiệp ước cắt giảm vũ khí chiến lược B. Định ước Henxinki được kí kết C. Hệ quả chiến tranh lạnh kết thúc D. Đông Đức và Tây Đức thống nhất Câu 34. Đến đầu thập kỉ 70, nền kinh tế nước nào sau đây vươn lên hàng thứ 3 thế giới A. Mĩ B. Nhật Bản C. Anh D. Cộng Hòa Lien Bang Đức Câu 35. Tổng thống Mĩ nào sau đây chính thức phát động cuộc chiến tranh lạnh chống Liên Xô A. G. Bu sơ B. Ken nơ đi C. Aixenhao D. Truman Câu 36. AFTA là tên viết tắt của tổ chức A. Khu vực thương mại tự do ASEAN B. Diễn đàng hợp tác Á – Âu C. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á Thái Bình Dương D. Ngân hàng thế giới Câu 37. Cuộc cách mạng khoa học công nghệ trải qua 2 giai đoạn: giai đoạn đầu là từ những năm 40 đến nữa đầu những năm 70 của thế kỉ XX, vậy giai đoạn 2 bắt đầu A. Từ sau những năm 80 B. Sau cuộc khủng hoảng năng lượng 1973 C. Từ đầu những năm 80 D. Từ những năm 90 Câu 38. NAC là tên viết tắt của tổ chức A. Liên minh châu Phi B. Tổ chức thống nhất châu Phi C. Đại hội dân tộc Phi D. Vì người nghèo, bệnh tật, mù chữ ở châu Phi Câu 39. Việt Nam gia nhập tổ chức Liên Hợp Quốc A. 7/1997 B. 7/1977 C. 9/1997 D. 9/1977 Câu 40 Cộng đồng các quốc gia độc lập (SNG) được thành lập ngày, tháng, năm nào? A. 25/12/1991. B. 21/12/1991. C. 21 - 8 - 1991. D. 6- 9 - 1991. Câu 41 Ai là người lên nắm quyền Tổng thống ở Nga năm 2000? A. S.Ste-pha-xin. B. D. Medvedev. C. V. Putin. D. B. Enxin. Câu 42 Liên Xô phóng thành công vệ tinh nhân tạo lên quỹ đạo trái đất vào năm nào? A. Năm 1957. B. Năm 1949. C. Năm 1960. D. Năm 1961. Câu 43 Hiểu các nước Đông Âu theo nghĩa lịch sử thế nào cho đúng? A. Vị trí địa lí phía Đông châu Âu. B. Các nước xã hội chủ nghĩa và các nước tư bản chủ nghĩa ở phía Tây Liên Xô. C. Các nước xã hội chủ nghĩa ở châu Âu. D. Các nước xã hội chủ nghĩa nằm ở phía Đông châu Âu. Câu 44 Từ năm 1946-1950, Liên Xô đã đạt được thắng lợi to lớn nào trong công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội? A. Hoàn thành thắng lợi kế hoạch 5 năm khôi phục kinh tế. B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên của trái đất. C. Xây dựng được cơ sở vật chất - kĩ thuật của chủ nghĩa xã hội. D. Thành lập Liên bang cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô Viết. Câu 45 Chính sách đối ngoại của Liên Xô từ năm 1945 đến nửa đầu những năm 70 thế kỉ XX là gì? A. Muốn làm bạn với tất cả các nướC. B. Chỉ quan hệ với các nước lớn. C. Chỉ làm bạn với các nước xã hội chủ nghĩ. D. Hòa bình tích cực, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới. Câu 46 Theo quy định của Hiến pháp tháng 12 - 1993, nước Nga theo thể chế nào? A. Quân chủ chuyên chế. B. Quân chủ lập hiến. C. Cộng hòa đại nghị. D. Tổng thống Liên bang. Câu 47 Các nước Đông Âu bắt tay vào công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội vào thời gian nào? A. Từ năm 1945. B. Từ năm 1948. C. Từ năm 1950. D. Từ năm 1946. Câu 48 Từ khi ra đời, tổ chức hiệp ước Vác-sa-va trở thành một đối trọng với khối quân sự nào của Mĩ? A. Khối CENTO. B. Khối ANZUS. C. Khối SEATO. D. Khối NATO. Câu 49 Vào khoảng thời gian nào các nước Đông Âu lần lượt hoàn thành cách mạng dân chủ nhân dân và bước vào thời kì xây dựng chủ nghĩa xã hội? A. Khoảng những năm 1945 - 1946. B. Khoảng những năm 1947 - 1948. C. Khoảng những năm 1948 - 1949. D. Khoảng những năm 1946 - 1947. Câu 50 Sau chiến tranh thế giới thứ hai, các nước Đông Âu phải đối mặt với khó khăn và thách thức nào lâu dài nhất? A. Tàn dư lạc hậu của chế độ cũ. B. Hậu quả của chiến tranh thế giới thứ hai. C. Cơ sở vật chất - kĩ thuật lạc hậu so với các nước Tây Âu. D. Sự bao vây của các nước đế quốc và sự phá hoại của các lực lượng phản động quốc tế. Câu 51 Sự kiện "bức tường Béclin" bị phá bỏ diễn ra vào thời gian nào? A. Tháng 10 - 1990. B. Tháng 11 - 1989. C. Tháng 10 - 1991. D. Tháng 10 - 1988. Câu 52 Nguyên nhân trực tiếp đòi hỏi Liên Xô phải bắt tay vào công cuộc khôi phục kinh tế trong những năm 1945-1950 là: A. Nền kinh tế bị chiến tranh tàn phá nghiêm trọng. B. Xây dựng nền kinh tế mạnh đủ sức cạnh tranh với Mỹ. C. Đưa Liên Xô trở thành cường quốc thế giới. D. Tiến hành công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội đã bị gián đoạn từ năm 1941. Câu 53 Trước ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng chung trên toàn thế giới trong những năm 70 của thế kỉ XX, Liên Xô đã làm gì? A. Tiến hành cải cách kinh tế, chính trị, xã hội cho phù hợp. B. Kịp thời thay đổi để thích ứng với tình hình thế giới. C. Có sửa đổi nhưng chưa triệt để. D. Không tiến hành những cải cách cần thiết về kinh tế và xã hội. Câu 22 Tổng thống Goocbachốp tuyên bố từ chức vào thời gian nào? A. Tháng 3/1985. B. Ngày 19/8/1991. C. Ngày 21/12/1991. D. Ngày 25/12/1991. Câu 54 Năm 1949, đã ghi dấu ấn vào lịch sử Liên Xô bằng sự kiện nổi bật nào? A. Chế tạo thành công bom nguyên tử. B. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo. C. Thực hiện được nhiều kế hoạch dài hạn. D. Đập tan âm mưu thực hiện cuộc "Chiến tranh lạnh" của Mĩ. Câu 55 Ai là người đã tiến hành công cuộc cải tổ ở Liên Xô? A. Lê-Nin. B. Goocbachôp C. Ensin. D. Stalin. Câu 56 Thành tựu nào quan trọng nhất mà Liên Xô đạt được sau chiến tranh? A. Năm 1957, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công vệ tinh nhân tạo của Trái Đất. B. Năm 1961, Liên Xô là nước đầu tiên phóng thành công tàu vũ trụ có người lái. C. Liên Xô trở thành cường quốc công nghiệp đứng thứ hai trên thế giới (sau Mĩ) vào nửa đầu những năm 70 của thế kỉ XX. D. Năm 1949, Liên Xô chế tạo thành công bom nguyên tử. Câu 57 Năm 1961 đã diễn ra sự kiện gì trong việc thực hiện chinh phục vũ trụ của nhân dân Liên Xô? A. Phóng thành công vệ tinh nhân tạo của trái đất. B. Phóng con tàu đưa người đầu tiên bay vào vũ trụ. C. Chế tạo thành công bom nguyên tử. D. Đưa con người lên mặt trăng. Câu 58 Công cuộc xây dựng XHCN của các nước Đông Âu đã mắc phải một số sai lầm và thiếu sót là: A. Ưu tiên phát triển công nghiệp nặng. B. Tập thể hóa nông nghiệp. C. Rập khuôn, cứng nhắc mô hình xây dựng XHCN ở Liên Xô trong khi hoàn cảnh và điều kiện đất nước mình khác biệt. D. Thực hiện chế độ bao cấp về kinh tế. Câu 59 Thời kì khủng hoảng về kinh tế ở các nước Tây Âu diễn ra trong khoảng thời gian nào? A. Từ 1973 đến cuối những năm 90. B. Từ 1973 đến đầu những năm 90. C. Từ 1973 đến cuối những năm 70. D. Từ 1973 - đến nửa đầu những năm 80. Câu 60 Thất bại nặng nề nhất của đế quốc Mĩ trong quá trình thực hiện "chiến lược toàn cầu" là gì? A. Thắng lợi của cách mạng Cu Ba năm 1959. B. Thắng lợi của cuộc cách mạng Hồi giáo I-ran năm 1979. C. Thắng lợi của cách mạng Việt Nam năm 1975. D. Thắng lợi của cách mạng Trung Quốc năm 1949. Câu 61 Đâu là giai đoạn mà nền kinh tế các nước Tây Âu có sự phát triển nhanh chóng? A. Từ thập kỉ 60 đến đầu thập kỉ 70. B. Từ thập kỉ 70 đến đầu thập kỉ 80. C. Từ thập kỉ 50 đến đầu thập kỉ 70. D. Từ thập kỉ 50 đến đầu thập kỉ 60. Câu 62 Đâu là tên viết tắt của Cộng đồng châu Âu? A. EURO. B. EEC. C. EU. D. EC. Câu 63 Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, hai Đảng nào thay nhau cầm quyền ở Anh? A. Đảng Cộng hòa và đảng Dân chủ. B. Đảng Cộng hòa và đảng Bảo thủ. C. Đảng Bảo thủ và Công đảng. D. Đảng Tự do và đảng Bảo thủ. Câu 64 Sau chiến tranh thế giới hai, mối quan hệ bao trùm giữa Mĩ và Tây Âu là gì? A. Hai bên thiết lập mối quan hệ thông thương kinh tế. B. Hai bên độc lập về chính trị và không thiết lập bất cứ mối quan hệ nào. C. Đồng minh thân thiện. D. Các nước Tây Âu phải lệ thuộc vào Mĩ và tuân theo những điều kiện mà Mĩ đã đưa ra. Câu 65 Thành công lớn của Mĩ trong chính sách đối ngoại là gì? A. Thực hiện nhiều chiến lược qua các đời Tổng thống. B. Tất cả đều đúng. C. Lập được nhiều khối quân sự trên toàn thế giới. D. Thực hiện được một số mưu đồ góp phần đưa đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô. Câu 66 Kinh tế các nước tư bản Tây Âu sau chiến tranh thế giới thứ hai được phục hồi là nhờ nguyên nhân chủ yếu nào sau đây? A. Sự nỗ lực của chính phủ các nước trong việc đưa ra các chính sách tiến bộ cho việc phục hồi nền kinh tế. B. Sự viện trợ kinh tế của Mĩ thông qua kế hoạch " Mac - san". C. Khoản bồi thường chiến phí của các nước phát xít chiến bại. D. Có nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có. Câu 67 Ngày 8/9/1951, Nhật Bản kí với Mĩ hiệp ước gì? A. Mĩ đồng ý cho Nhật trở thành thành viên của khối NATO. B. Hiệp ước phòng thủ chung Đông Nam Á. C. Hiệp ước chạy đua vũ trang. D. Hiệp ước an ninh Mĩ - Nhật. Câu 68 Khối quân sự NATO là tên viết tắt của A. Khối quân sự ở Trung Cận Đông. B. Hiệp ước phòng thủ tập thể Đông Nam Á. C. Khối quân sự ở Nam Thái Bình Dương. D. Khối quân sự Bắc Đại Tây Dương. Câu 69 Đặc điểm nổi bật nhất của nền kinh tế Mĩ sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì? A. Vị trí kinh tế Mĩ ngày càng giảm sút trên toàn thế giới. B. Kinh tế phát triển nhanh, nhưng không ổn định vì thường xuyên xảy ra nhiều cuộc suy thoái. C. Mĩ bị các nước Tây Âu và Nhật Bản cạnh tranh quyết liệt. D. Sự chênh lệch giàu nghèo trong xã hội ngày càng lớn. Câu 70 Những năm 1960-1969, tốc độ tăng trưởng bình quân hàng năm của Nhật là bao nhiêu? A. 15,5%. B. 14,5%. C. 7,8 %. D. 10,8 %. Câu 71 Quan hệ ngoại giao Trung Quốc - Mĩ được thiết lập vào năm nào? A. Năm 1978. B. Năm 1976. C. Năm 1972. D. Năm 1979. Câu 72 Năm 1968, nền kinh tế Nhật Bản đứng thứ mấy trong thế giới tư bản? A. Ba. B. Hai. C. Tư. D. Nhất. Câu 73 Theo Hiến pháp năm 1947, ai là người đứng đầu Chính phủ ở Nhật Bản? A. Thiên hoàng. B. Tổng thống. C. Chủ tịch Quốc hội. D. Thủ tướng. Câu 74 Nguyên nhân nào dưới đây là cơ bản nhất đưa nền kinh tế của Mĩ phát triển mạnh mẽ sau Chiến tranh thế giới thứ hai? A. Nhờ quân sự hóa nền kinh tế, thu được nhiều lợi nhuận trong chiến tranh. B. Nhờ tài nguyên thiên nhiên phong phú. C. Là nước khởi đầu cuộc cách mạng khoa học - kĩ thuật lần hai và nhanh chóng áp dụng nó vào sản xuất. D. Nhờ trình độ tập trung sản xuất và tập trung tư bản cao. Câu 75 Từ những năm 50 của thế kỉ XX, các nước tư bản Tây Âu đã thi hành chính sách đối ngoại như thế nào? A. Thi hành chính sách ngoại giao trung lập. B. Thi hành chính sách ngoại giao hòa bình, ủng hộ phong trào cách mạng thế giới. C. Đa dạng hóa và đa phương hóa trong quan hệ đối ngoại. D. Một số liên minh chặt chẽ với Mĩ, một số cố gắng thoát khỏi Mĩ và bước đầu thực hiện đa phương hóa, đa dạng hóa. Câu 75 Hiện nay, các nước tư bản Tây Âu đã thi hành chính sách ngoại giao như thế nào? A. Vẫn thi hành chính sách đồng minh tin cậy của Mĩ nhất là trong các vấn đề gây chiến tại các khu vực trên thế giới. B. Thi hành chính sách ngoại giao khôn khéo trên cơ sở đảm bảo được nhiều quyền lợi nhất trong các vấn đề quốc tế. C. Cố gắng thoát khỏi ảnh hưởng của Mĩ và tích cực đấu tranh cho hòa bình an ninh trên toàn thế giới, mở rộng mối quan hệ hợp tác. D. Hòa bình và trung lập tích cực. Câu 76 Nguồn lợi nhuận mà Mĩ thu được trong Chiến tranh thế giới thứ hai chủ yếu là từ nguồn nào? A. Buôn bán vũ khí và phương tiện chiến tranh. B. Cho vay nặng lãi. C. Chiến lợi phẩm thu được sau các trận đánh với phát xít. D. Cho thuê các căn cứ quân sự ở các châu lục. Câu 77 Nguyên nhân nào làm cho nền kinh tế Mĩ bị giảm sút sau chiến tranh? A. Sự vươn lên mạnh mẽ của Nhật và Tây Âu. B. Tập trung tiền của vào việc chạy đua vũ trang thực hiện chiến tranh lạnh. C. Cho các nước tư bản Tây Âu vay vốn để phục hồi kinh tế. D. Nguồn tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt. Câu 78 Theo quy định của Hiến pháp năm 1947, Nhật Bản là nước theo thể chế nào? A. Quân chủ lập hiến. B. Dân chủ đại nghị. C. Cộng hòa nghị viện. D. Cộng hòA. Câu 79 Sự kiện nào ở Tây Âu đã trở thành tâm điểm của sự đối đầu ở châu Âu giữa hai cực Mĩ và Liên Xô? A. Mĩ lôi kéo hàng loạt các nước Tây Âu tham gia khối quân sự Bắc Đại Tây Dương (NATO). B. Sự ra đời của Cộng hòa Liên bang Đức (9 - 1949). C. Mĩ ban hành kế hoạch Mác - san. D. Sự trở lại thống trị của các nước Tây Âu ở hệ thống thuộc địa trước chiến tranh. Câu 80 Trong giai đoạn 1991 -2000, Nhật Bản đã thi hành chính sách ngoại giao như thế nào? A. Cắt đứt quan hệ ngoại giao với Mĩ. B. Thiết lập mối quan hệ với các nước Tây Âu và các nước xã hội chủ nghĩa. C. Liên minh chặt chẽ với Mĩ và coi trọng quan hệ với các nước Tây Âu. D. Hòa bình, thân thiện và ủng hộ các nước xã hội chủ nghĩA. Câu 81 Đâu là điểm cơ bản trong chính sách phát triển khoa học - kĩ thuật của Nhật Bản? A. Tìm cách mua bằng phát minh sáng chế của nước ngoài. B. Chú trọng việc bán các bằng phát minh sáng chế. C. Không chú trọng đến công tác nghiên cứu khoa học kĩ thuật và áp dụng các thành tựu khoa học kĩ thuật trong phát triển kinh tế. D. Luôn chú trọng công tác nghiên cứu và phát minh ra các vật dụng mới. Câu 82 Để phục vụ cho mục tiêu toàn cầu hóa , Mĩ đã lôi kéo hàng loạt các nước Tây Âu tham gia khối liên minh quân sự nào? A. CENTO. B. NATO. C. ANZUS. D. ANZUS. Câu 83 Biến đổi lớn nhất của các nước Đông Nam á sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì? A. Các nước Đông Nam á đều giành được độc lập B. Các nước Đông Nam á đều gia nhập ASEAN C. Các nước Đông Nam á trở thành nước công nghiệp mới (NIC) D. Tất cả đều đúng Câu 84 Phong trào đấu tranh giành độc lập của nhân dân Châu Phi bùng nổ sớm nhất ở khu vực nào? A. Bắc Phi. B. Châu Phi xích đạo. C. Tây Phi. D. Nam Phi. Câu 85 Quan hệ giữa ASEAN với 3 nước Đông Dương trong giai đoạn từ năm 1967 đến năm 1979 là: A. Giúp đỡ nhân dân 3 nước Đông Dương trong cuộc chiến tranh chống Pháp – Mĩ. B. Đối đầu căng thẳng. C. Hợp tác trên mọi lĩnh vựC. D. Trung lập, không can thiệp vào công việc của nhau. Câu 86 Việt Nam gia nhập tổ chức ASEAN vào ngày, tháng, năm nào? A. Ngày 7/1/1984. B. Ngày 28/7/1995. C. Ngày 23/7/1997. D. Ngày 30/4
Tài liệu đính kèm: