Tuyển chọn 10 đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 môn Toán năm 2018 - Phan Chí Linh

pdf 11 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 12/05/2024 Lượt xem 58Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Tuyển chọn 10 đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 môn Toán năm 2018 - Phan Chí Linh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuyển chọn 10 đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 môn Toán năm 2018 - Phan Chí Linh
(LƯU HÀNH NỘI BỘ) 
 ĐỀ THI THỬ 1 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2017 - 2018 
 LONG AN Môn thi: TOÁN (CÔNG LẬP) 
 TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC Ngày thi: 04/07/2017 
 ĐỀ THI THỬ 01 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề) 
Người ra đề: Phan Chí Linh_: 0123.266.3072 ; 
 : pclinhdhdt@gmail.com. 
Câu 1: (2 điểm) 
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: 
a/  2 50 3 2 b/  
26 2 3 75
2 3
  

c/ x x x 1:
x 1x 1 x x
  
     
 (với 0 x 1  ) 
Bài 2: Giải phương trình: 
a/ 3x 2 2  b/ 3 3x 5 12x 7 27x 28   
Câu 2: (2 điểm) 
Bài 1: Cho các hàm số 22y x
9

 và y 2x . 
a/ Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy. 
b/ Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị ấy bằng phép tính. 
Bài 2: Viết phương trình đường thẳng (d) có dạng: y = ax + b. Biết (d) // (d’): y = -3x + 3 
và (d) đi qua điểm A(-4; 2). 
Câu 3: (2 điểm) 
a/ Giải phương trình: 28x 2x 1 0   
b/ Giải hệ phương trình: 
2x 3y 4
3x 3y 1
 

 
c/ Cho phương trình ẩn x:  2x 2 m 1 x 2m 0    (với m là tham số). 
c1/ Chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m. 
c2/ Tìm m để phương trình có 2 nghiệm cùng dương. 
c3/ Tìm hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm không phụ thuộc vào m. 
Câu 4: (4 điểm) 
Bài 1: Cho ABC vuông tại A có độ dài cạnh AB = 15 cm ; AC = 20 cm. 
Tính độ dài đường cao AH, trung tuyến AM và số đo của BAH . 
Bài 2: 
Cho đường tròn (O; R) và điểm M nằm ngoài đường tròn. Kẻ hai tiếp tuyến MB, MC 
với đường tròn (B, C là hai tiếp điểm). Tia Mx nằm giữa hai tia MO và MC, tia này cắt (O) 
tại P và Q (P nằm giữa M và Q). Qua B kẻ đường thẳng song song với Mx cắt (O) tại điểm 
thứ hai là A, AC cắt Mx tại I. Đường thẳng vuông góc với BO tại O cắt MC tại K. 
 a/ Chứng minh: MBOC là tứ giác nội tiếp; 
 b/ Chứng minh: 2MB MP.MQ ; 
c/ Chứng minh: OI AB ; 
d/ Khi M di động mà độ dài OM luôn bằng 2R thì K chuyển động trên đâu? Vì sao? 
-----------HẾT----------- 
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm). 
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:............................. 
Chữ kí của giám thị 1:. Chữ kí của giám thị 2:.................. 
 ĐỀ THI THỬ 2 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2017 - 2018 
 LONG AN Môn thi: TOÁN (CÔNG LẬP) 
 TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC Ngày thi: 04/07/2017 
 ĐỀ THI THỬ 02 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề) 
Người ra đề: Phan Chí Linh_: 0123.266.3072 ; 
 : pclinhdhdt@gmail.com. 
Câu 1: (2 điểm) 
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: 
a/    2 2 9 2 2011   b/  2 50 15 200 3 450 : 10  
c/ x 1 1 1
x 1 x x x 1 x 1
  
         
 (với x 0; x 1  ) 
Bài 2: Giải phương trình (PT): 
a/ 2x 2 11  b/  7 2 x x 2 x 7 x     
Câu 2: (2 điểm) 
Bài 1: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho parabol 2(P) : y x và đường thẳng 
  (d) : y m 1 x m   (m là tham số). 
a/ Vẽ đồ thị (P). Tìm m để (d) và (P) tiếp xúc nhau, tìm tọa độ tiếp điểm. 
b/ Tìm m để (d) và (P) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt có hoành độ 1x và 2x đều nhỏ hơn 1. 
Bài 2: Viết phương trình đường thẳng (d) có dạng: y = ax + b. Biết rằng (d) song song với 
đường thẳng y = 3x + 1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4. 
Câu 3: (2 điểm) 
a/ Giải phương trình: 2x 7x 10 0   
b/ Giải hệ phương trình: 
x 3y 4
2x 5y 7
 

 
c/ Tính kích thước của một hình chữ nhật có nửa chu vi là 33m và diện tích là 252m2. 
d/ Cho phương trình ẩn x:  2x m 5 x 3m 6 0     (với m là tham số). 
 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm 1x và 2x là độ dài hai cạnh góc vuông của 
 một tam giác có độ dài cạnh huyền bằng 5. 
Câu 4: (4 điểm) 
Bài 1: Cho tam giác ABC có  o oB 60 ; C 45  , AB = 8cm. Kẻ AH BC tại H. Tính độ dài 
AH, HC, AC (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ nhất). 
Bài 2: 
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O), AB < AC. Các tiếp 
tuyến của đường tròn (O) tại B và C cắt nhau tại M. Đường thẳng qua M song song với AB 
cắt đường tròn (O) tại D và E (D thuộc cung nhỏ BC), cắt BC tại F, cắt AC tại I. 
 a/ Chứng minh năm điểm M, B, O, I, C cùng thuộc một đường tròn; 
 b/ Chứng minh: FI FD
FE FM
 ; 
c/ Đường thẳng OI cắt (O) tại P và Q (P thuộc cung nhỏ AB), đường thẳng QF cắt (O) 
 tại T (T khác Q). Tính tỉ số 
2 2
2
TQ TM
MQ
 . 
-----------HẾT----------- 
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm). 
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:............................. 
Chữ kí của giám thị 1:. Chữ kí của giám thị 2:.................. 
 ĐỀ THI THỬ 3 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2017 - 2018 
 LONG AN Môn thi: TOÁN (CÔNG LẬP) 
 TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC Ngày thi: 04/07/2017 
 ĐỀ THI THỬ 03 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề) 
Người ra đề: Phan Chí Linh_: 0123.266.3072 ; 
 : pclinhdhdt@gmail.com. 
Câu 1: (2 điểm) 
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: 
a/ 712 2 48 75
5
  b/ 18 6 8 3 33
6 2 1 3
   
       
c/ 9 x 9 6 x x 6
x 3 x 3
  
 
 
 (với x 0; x 9  ) 
Bài 2: Giải phương trình: 
a/ x 19x 9 2 4
4

   b/  2x 1 1 2017 . 2018 2 2017    
Câu 2: (2 điểm) 
Bài 1: Trên cùng hệ trục tọa độ cho Parabol 2(P) : y 2x và đường thẳng (d) : y 4x 2  . 
a/ Vẽ đồ thị (P) và (d). b/ Tìm tọa độ giao điểm (P) và (d) bằng phép toán. 
Bài 2: Xác định hệ số a, b để đường thẳng: y = ax + b đi qua gốc tọa độ và cắt Parabol 
2x(P) : y
4
 tại điểm có hoành độ bằng -2. 
Câu 3: (2 điểm) 
a/ Giải phương trình: 22x 3x 5 0   
b/ Giải hệ phương trình: 
2x y 1
3x 4y 1
 

  
c/ Cho phương trình ẩn x: 2x 4x m 1 0    (với m là tham số). 
 Tìm m để phương trình có 2 nghiệm 1 2x ; x thỏa 1 2
2 1
x x 10
x x 3
  . 
Câu 4: (4 điểm) 
Bài 1: Cho ABC vuông tại A có đường cao AH  H BC ,  oACB 30 , HC = 6cm. 
Tính độ dài AB và AC. 
Bài 2: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O). Các đường 
cao AD, BE, CF của tam giác ABC cắt nhau tại H. 
 a/ Chứng minh tứ giác BCEF nội tiếp và 2BF.AB CE.AC BC  ; 
 b/ Gọi I là giao điểm của hai đường thẳng BC và EF. Đường tròn ngoại tiếp EHF 
cắt (O) tại M, tia MH cắt (O) tại K. Chứng minh năm điểm A, M, F, H, E cùng 
thuộc một đường tròn. Từ đó suy ra AK là đường kính của đường tròn (O); 
c/ Chứng minh ba điểm: I, M, A thẳng hàng; 
d/ Qua D vẽ đường thẳng song song với AC cắt AB và AI lần lượt tại S và N. 
 Chứng minh S là trung điểm của DN. 
-----------HẾT----------- 
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm). 
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:............................. 
Chữ kí của giám thị 1:. Chữ kí của giám thị 2:.................. 
 ĐỀ THI THỬ 4 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2017 - 2018 
 LONG AN Môn thi: TOÁN (CÔNG LẬP) 
 TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC Ngày thi: 04/07/2017 
 ĐỀ THI THỬ 04 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề) 
Người ra đề: Phan Chí Linh_: 0123.266.3072 ; 
 : pclinhdhdt@gmail.com. 
Câu 1: (2 điểm) 
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: 
a/ 28 4 63 7 112  b/ 14 7 15 5 1:
1 2 1 3 7 5
  
     
c/ 1 x 2 x 11 :
x 2 x 2
  
   
 (với 0 x 4  ) 
Bài 2: Giải phương trình: 
a/ 3x 1 x 5   b/ 4x 4 9x 9 16x 16 16 x 1        
Câu 2: (2 điểm) Cho Parabol (P): 21y x
4
 và đường thẳng (d): 1y x 2
2

  . 
a/ Vẽ đồ thị (P) và (d) trên cùng mặt phẳng tọa độ. 
b/ Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phép tính. 
c/ Viết phương trình đường thẳng (d’): y = ax + b. Biết rằng (d’) (d) và đi qua điểm 
 2 trên trục hoành. 
Câu 3: (2 điểm) 
a/ Giải phương trình: 4 2x x 12 0   
b/ Giải hệ phương trình: 
2x y 1
3x 4y 1
 

  
c/ Cho phương trình ẩn x:  2 2x 2 m 1 x m 2 0     (với m là tham số). 
c1/ Tìm m để phương trình trên có nghiệm; 
c2/ Gọi 1 2x ; x là các nghiệm của phương trình trên. 
 Tìm m để biểu thức:  2 21 2 1 2L 2 x x 16 3x x    đạt giá trị lớn nhất. 
Câu 4: (4 điểm) 
Bài 1: Cho ABC vuông tại A có  oB 30 và AC = 8cm. Tính độ dài AB, BC, đường cao 
AH và trung tuyến AL ( H,L BC ) của ABC. 
Bài 2: 
Từ điểm A ở ngoài đường tròn (O; R), vẽ hai tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (O) 
(B, C là hai tiếp điểm). Gọi H là giao điểm của AO và BC. 
 a/ Chứng minh: tứ giác ABOC nội tiếp. 
 b/ Gọi I là trung điểm của AB. Từ B kẻ đường vuông góc với OI tại K. Đường thẳng 
này cắt đường tròn (O) tại D (D khác B). Chứng minh: OK.OI OH.OA 
c/ Đường tròn (I) đường kính AB cắt AC tại E. Gọi F là giao điểm của BE và OA. 
 Chứng minh: F đối xứng với O qua H. 
d/ Chứng minh: đường tròn ngoại tiếp AFB đi qua điểm K. 
-----------HẾT----------- 
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm). 
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:............................. 
Chữ kí của giám thị 1:. Chữ kí của giám thị 2:.................. 
 ĐỀ THI THỬ 5 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2017 - 2018 
 LONG AN Môn thi: TOÁN (CÔNG LẬP) 
 TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC Ngày thi: 04/07/2017 
 ĐỀ THI THỬ 05 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề) 
Người ra đề: Phan Chí Linh_: 0123.266.3072 ; 
 : pclinhdhdt@gmail.com. 
Câu 1: (2 điểm) 
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: 
a/  25 8 2 50 1 2   b/ 15 12 1
5 2 2 3


 
c/ 
2x 4x 42018
x 2
 


 (với x 2 ) 
Bài 2: Giải phương trình: 
a/ 9x 9 4x 4 x 1     b/ 2 225 x 9 x 2    
Câu 2: (2 điểm) 
Bài 1: Cho các hàm số (P): 
2xy
4
  và (d): y x 1  . 
a/ Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy. 
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) ở câu trên bằng phép tính. 
Bài 2: Viết phương trình đường thẳng (d) có dạng: y = ax + b. Biết rằng (d) đi qua 2 điểm 
H(1; 2) và K(-1; -4). 
Câu 3: (2 điểm) 
a/ Giải phương trình: 2x 11x 30 0   
b/ Giải hệ phương trình: 
x y 1
3x y 7
 

 
c/ Cho phương trình ẩn x: 2x 2mx m 2 0    (với m là tham số ). 
c1/ Chứng tỏ phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi giá trị của m. 
c2/ Gọi 1 2x ; x là hai nghiệm của phương trình. 
 Tìm m để: 2 2
1 2 1 2
21A
x x x .x


 
 đạt giá trị nhỏ nhất. 
Câu 4: (4 điểm) 
Bài 1: Cho ABC vuông tại A có độ dài cạnh  oAB 12cm; C 60  . Tính độ dài AC, BC 
và phân giác BD ( D AC ). 
Bài 2: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O). Các đường 
cao AD, BE và CF của ABC cắt nhau tại H. 
a/ Chứng minh: BCEF là tứ giác nội tiếp. Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp 
tứ giác BCEF; 
 b/ Đường thẳng EF cắt đường thẳng BC tại M và cắt đường tròn (O) tại K và T (K 
nằm giữa M và T). Chứng minh: MK.MT ME.MF ; 
c/ Chứng minh tứ giác IDKT là tứ giác nội tiếp; 
d/ Đường thẳng vuông góc với IH tại I cắt đường AB, AC và AD lần lượt tại N, S 
và Q. Chứng minh: Q là trung điểm của NS. 
-----------HẾT----------- 
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm). 
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:............................. 
Chữ kí của giám thị 1:. Chữ kí của giám thị 2:.................. 
 ĐỀ THI THỬ 6 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2017 - 2018 
 LONG AN Môn thi: TOÁN (CÔNG LẬP) 
 TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC Ngày thi: 04/07/2017 
 ĐỀ THI THỬ 06 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề) 
Người ra đề: Phan Chí Linh_: 0123.266.3072 ; 
 : pclinhdhdt@gmail.com. 
Câu 1: (2 điểm) 
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: 
a/ 5 12 4 75 2 48 3 3   
b/ 1 2 8
2 3 3 2
 
 
c/ x x x x2 . 2
x 1 x 1
    
           
 (với x 0, x 1  ) 
Bài 2: Giải phương trình: 
a/ 3x 2 27x 18 4    b/ x 1 9 x 2    
Câu 2: (2 điểm) 
Bài 1: Cho các hàm số (P): 21y x
2
 và (d): 1y x 1
2
   . 
a/ Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy. 
b/ Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phép tính. 
c/ Viết phương trình đường thẳng (d1): y = ax + b. Biết hệ số góc của đường thẳng 
(d1) cũng là hệ số góc của đường thẳng (d) và (d1) đi qua điểm U(2; 1). 
Câu 3: (2 điểm) 
a/ Giải phương trình: 2x 5x 14 0   
b/ Giải hệ phương trình: 
x y 3
3x y 5
 

 
c/ Cho phương trình ẩn x: 2x 2mx 1 0   (với m là tham số ). 
 Tìm m để phương trình trên có 2 nghiệm phân biệt thỏa: 2 21 2 1 2x x x .x 7   . 
d/ Tìm số tự nhiên có hai chữ số. Biết tổng các chữ số bằng 8 và nếu đổi vị trí hai 
chữ số cho nhau thì số tự nhiên đó tăng lên 18 đơn vị. 
Câu 4: (4 điểm) 
Bài 1: 
Cho tam giác HIV vuông tại I có đường cao IS  S HV . Biết IS = 4cm, HS = 2cm. 
Tính độ dài IV, IH, HV và số đo SIV ? 
Bài 2: 
Cho đường tròn tâm (O), đường kính AB. Dây cung CD vuông góc với AB tại P. 
Trên cung nhỏ BC lấy điểm M (M khác B, C), đường thẳng AM cắt CD tại Q. 
 a/ Chứng minh: tứ giác PQMB nội tiếp. 
 b/ Chứng minh: AQP ∽ ABM . Từ đó suy ra 2AC AQ.AM . 
c/ Gọi giao điểm của CB với AM là S, MD với AB là T. Chứng minh: ST // CD. 
-----------HẾT----------- 
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm). 
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:............................. 
Chữ kí của giám thị 1:. Chữ kí của giám thị 2:.................. 
 ĐỀ THI THỬ 7 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2017 - 2018 
 LONG AN Môn thi: TOÁN (CÔNG LẬP) 
 TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC Ngày thi: 04/07/2017 
 ĐỀ THI THỬ 07 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề) 
Người ra đề: Phan Chí Linh_: 0123.266.3072 ; 
 : pclinhdhdt@gmail.com. 
Câu 1: (2 điểm) 
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: 
a/ 5.( 20 3) 45 25   b/ 2 1 2 1
2 1 2 1
 

 
c/ x 2 x 1 x x. 1
x 1 x 1
     
          
 (với x 0, x 1  ) 
Bài 2: Giải phương trình: 
a/ 24x 4x 1 13   b/ x 1 3x 2x 1    
Câu 2: (2 điểm) 
Bài 1: Cho các hàm số (P): 2y 2x và (d): y x 3   . 
a/ Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy. 
b/ Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên bằng phép tính. 
Bài 2: Viết phương trình đường thẳng (d’) có dạng: y = ax + b. Biết rằng (d’) song song với 
(d): y x 3   và cắt (P) tại điểm A có hoành độ là -2. 
Câu 3: (2 điểm) 
a/ Giải phương trình: 24x 5x 1 0   b/ Giải hệ phương trình: 
2x 2y 9
2x 3y 4
 

 
c/ Quảng đường AB dài 120 km. Hai ôtô khởi hành cùng một lúc từ A đến B. Ôtô 
thứ nhất chạy nhanh hơn ôtô thứ hai là 10 km/h nên đến B trước ôtô thứ hai là 24 
phút. Tính vận tốc mỗi ôtô? 
d/ Tìm các giá trị m để phương trình:  2x 2 m 1 x 2m 0    (với m là tham số) có 
 hai nghiệm 1 2x , x thỏa mãn 1 2x x 2  . 
Câu 4: (4 điểm) 
Bài 1: Cho ABC vuông tại A có độ dài cạnh AB = 6cm; AC = 8cm. 
a/ Tính độ dài đường cao AH ( H BC ) của ABC. 
b/ Tính tỉ số lượng giác của B ? Sau đó suy ra các tỉ số lượng giác của C . 
Bài 2: Từ điểm M ở ngoài đường tròn (O; R), vẽ hai tiếp tuyến MA và MB (B, A là hai tiếp 
điểm) và cát tuyến MCD (C nằm giữa M và D). Vẽ OI vuông góc với CD ( I CD ). 
 a/ Chứng minh: tứ giác AOBM nội tiếp và 5 điểm M, A, O, B, I cùng thuộc một 
đường tròn. 
 b/ Chứng minh: 2MA MC.MD . 
c/ Từ C kẻ đường thẳng song song với MB cắt AB, DB lần lượt tại F và E. 
 Chứng minh: tứ giác AIFC nội tiếp được. 
d/ Gọi S là trung điểm của MB. Chứng minh: D, F, S thẳng hàng. 
-----------HẾT----------- 
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm). 
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:............................. 
Chữ kí của giám thị 1:. Chữ kí của giám thị 2:.................. 
 ĐỀ THI THỬ 8 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2017 - 2018 
 LONG AN Môn thi: TOÁN (CÔNG LẬP) 
 TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC Ngày thi: 04/07/2017 
 ĐỀ THI THỬ 08 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề) 
Người ra đề: Phan Chí Linh_: 0123.266.3072 ; 
 : pclinhdhdt@gmail.com. 
Câu 1: (2 điểm) 
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: 
a/ 50 18 200 162   b/    2 21+ 5 - 1- 5 
c/ a 2 a 4 1.
a 4a 2 a 2
  
   
 (với a 0; a 4  ) 
Bài 2: Giải phương trình: 
a/ 2x 4x 4 2x 5    (với x 2 ) b/ 2 24x 1 x 2x x 2x 1      
Câu 2: (2 điểm) 
Cho các hàm số (P): 
2xy
2
  và (d): xy 1
2
  . 
a/ Vẽ đồ thị của hai hàm số trên cùng mặt phẳng tọa độ Oxy. 
b/ Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) ở câu trên bằng phép tính. 
c/ Viết phương trình đường thẳng y = ax + b. Biết rằng nó song song với đường 
thẳng (d) và cắt (P) tại điểm có tung độ là -2. 
Câu 3: (2 điểm) 
a/ Giải phương trình: 2x x 20 0   
b/ Giải hệ phương trình: 
7x 2y 1
3x y 6
 

 
c/ Tính kích thước của một hình chữ nhật có diện tích bằng 40m2, biết rằng nếu tăng 
 mỗi kích thước thêm 3m thì diện tích tăng thêm 48m2. 
a/ Tìm m để phương trình:  2x 2 m 1 x 4m 5 0     có hai nghiệm 1 2x ; x thỏa: 
2 2
1 2x x 2m  
Câu 4: (4 điểm) 
Bài 1: Cho ABC vuông tại A, đường cao AH = 4,8cm; HC = 6,4cm. Tính độ dài các cạnh 
BC; AB và số đo góc B. 
Bài 2: 
Cho ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O), đường cao AD cắt đường tròn 
(O) tại điểm thứ hai là M. Vẽ ME vuông góc với AC ( E AC ), gọi I là giao điểm của ED 
và AB. 
 a/ Chứng minh: tứ giác MDEC nội tiếp. 
 b/ Chứng minh: MI AB 
 c/ Chứng minh: AB.AI AE.AC 
d/ Gọi N là điểm đối xứng của M qua AB, F là điểm đối xứng của M qua AC, NF 
cắt AD tại H. Chứng minh: H là trực tâm của ABC . 
-----------HẾT----------- 
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm). 
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:............................. 
Chữ kí của giám thị 1:. Chữ kí của giám thị 2:.................. 
 ĐỀ THI THỬ 9 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2017 - 2018 
 LONG AN Môn thi: TOÁN (CÔNG LẬP) 
 TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC Ngày thi: 04/07/2017 
 ĐỀ THI THỬ 09 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề) 
Người ra đề: Phan Chí Linh_: 0123.266.3072 ; 
 : pclinhdhdt@gmail.com. 
Câu 1: (2 điểm) 
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: 
a/ 2 6 2 3 27
2 1



 b/ 2 2 2 21 . 1
2 1 2 1
    
           
c/  1 1 x x x
x x 1
 
   
 (với x 0 ) 
Bài 2: Giải phương trình: 
a/ 2x 2x 1 2   b/ 2 2x x 2 4   
Câu 2: (2 điểm) 
Bài 1: Trong mặt phẳng trục tọa độ Oxy. 
a/ Vẽ đồ thị (P) của hàm số 21y x
4
 . 
b/ Cho đường thẳng (D): 3
2
y x m  đi qua điểm L(6; 7). 
 Hãy tìm tọa độ giao điểm của (P) và (D). 
Bài 2: Viết phương trình đường thẳng (d1): y = ax + b. Biết rằng (d1) cắt trục tung tại điểm 
có tung độ bằng 3 và đi qua điểm I(-1; 2). 
Câu 3: (2 điểm) 
a/ Giải phương trình: 28x 2x 1 0   
b/ Giải hệ phương trình: 
2x 3y 4
3x 3y 1
 

 
c/ Tìm các giá trị m để phương trình: 2 2x 2x m 4 0    (với m là tham số) có hai 
nghiệm 1 2x , x thỏa 1 2x 2 x  . 
d/ Một miếng đất hình chữ nhật có chu vi 100m. Tính chiều dài và chiều rộng của 
miếng đất, biết rằng 5 lần chiều rộng hơn 2 lần chiều dài 40m. 
Câu 4: (4 điểm) 
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông tại A, AH là đường cao  H BC có độ dài AH = 6cm; 
HC = 8cm. Tính độ dài AC, BC, AB và số đo của CAH . 
Bài 2: 
Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp đường tròn (O). Các đường cao BD, CE cắt nhau 
tại H. DE cắt BC tại F. Gọi K là giao điểm của AF với (O), N là giao điểm của KH với (O). 
a/ Chứng minh: tứ giác BEDC nội tiếp; 
Xác định tâm M của đường tròn ngoại tiếp tứ giác BEDC; 
b/ Chứng minh:  FEK FDA ; 
c/ Chứng minh: AN là đường kính của đường tròn tâm O, từ đó suy ra FH AM . 
-----------HẾT----------- 
(Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm). 
Họ và tên thí sinh: Số báo danh:............................. 
Chữ kí của giám thị 1:. Chữ kí của giám thị 2:.................. 
 ĐỀ THI THỬ 10 
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 NĂM HỌC 2017 - 2018 
 LONG AN Môn thi: TOÁN (CÔNG LẬP) 
 TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC Ngày thi: 04/07/2017 
 ĐỀ THI THỬ 10 Thời gian: 120 phút (không kể thời gian phát đề) 
Người ra đề: Phan Chí Linh_: 0123.266.3072 ; 
 : pclinhdhdt@gmail.com. 
Câu 1: (2 điểm) 
Bài 1: Rút gọn các biểu thức sau: 

Tài liệu đính kèm:

  • pdftuyen_chon_10_de_thi_tuyen_sinh_vao_lop_10_mon_toan_nam_2018.pdf