Biên soạn: ThuVienDeThi.com PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 19. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Giải thích Hoa còn thiếu hạn nộp để chuẩn bị/gửi tranh đúng thời gian. 0,25 Giải thích chủ đề cuộc thi đáp ứng nhu cầu tìm ví dụ của Sơn. 0,25 Phân biệt: đầy đủ là bao quát các khía cạnh cần thiết (0,25); sử dụng được là liên quan, phù hợp nhu cầu (0,25). Chấp nhận diễn đạt gắn trong hai phần giải 0,5 thích, không bắt lặp lại định nghĩa. Câu 20. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Đề xuất ứng dụng có chức năng tổng hợp số bộ còn dùng được theo phòng. 0,25 Ứng dụng cho phép tra mã để tìm phòng đang giữ; được mô tả chức năng, 0,25 không cần tên phần mềm hay cú pháp. Giải thích sự phù hợp bằng lưu trữ, xử lí/tìm kiếm/tổng hợp nhanh lượng dữ 0,25 liệu nhiều; chỉ nói “máy tính tiện” chưa đạt tiêu chí này. Kết luận chưa đủ tin cậy về phòng hiện tại vì dữ liệu chuyển phòng chưa cập nhật; chấp nhận nêu máy sẽ cho phòng cũ. Không bắt buộc thêm cách kiểm 0,25 ngoài yêu cầu. Câu 21. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Giữ phản biện “nhiều lượt xem không bảo đảm chính xác” (0,25) và lí do lượt 0,5 xem không chứng minh độ đúng (0,25). Viết lại tôn trọng, không giữ/thêm công kích cá nhân; không bắt đúng đại từ 0,25 hoặc mẫu câu. Giải thích một sửa đổi cụ thể giúp tránh hạ thấp người viết hoặc tập trung vào 0,25 nội dung. Không bắt xin lỗi khi Duy chưa gửi lời góp ý. Câu 22. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Bác bỏ quy tắc tuyệt đối kèm lí do: nổi tiếng/đẹp không chứng minh nội dung 0,25 đúng hoặc phù hợp mọi mục đích. Đề xuất căn cứ phù hợp mục đích, chẳng hạn mức liên quan/đủ thông tin cần 0,25 biết, căn cứ kiểm chứng hoặc tính cập nhật; không tính chỉ kể đẹp/nổi tiếng. Vận dụng căn cứ ưu tiên A khi giới thiệu công việc, nêu chứng cứ A có mô 0,25 tả/lời phỏng vấn và B không có nội dung này. Vận dụng căn cứ ưu tiên B khi chuẩn bị tham quan, nêu lịch/điều kiện/đầu mối và A thiếu thông tin cần cho chuyến đi. Có thể trình bày bằng lời, không bắt kí 0,25 hiệu hay hạng số. 31 Biên soạn: ThuVienDeThi.com MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 4 (C1, Số 2 (C13, A. Máy tính Thế giới kĩ thuật C2, C3, - - - 1 (C22) - - - - - - 7 1 câu/ý C14) và cộng đồng số C4) Điểm 1 - - 0,5 - 1 - - - - - - 2,5 4 (C5, C. Tổ chức Số lưu trữ, tìm Chất lượng thông C6, C7, - - - - - - - - - - - 4 2 câu/ý kiếm và trao tin C8) đổi thông tin Điểm 1 - - - - - - - - - - - 1 4 (C17, C. Tổ chức Đánh giá thông Số C18, 1 lưu trữ, tìm - - - - - - - - - 1 (C24) 6 3 tin trong giải câu/ý C19, (C23a) kiếm và trao quyết vấn đề C20) đổi thông tin Điểm - - - 1 - - - - 1 - - 1 3 2 D. Đạo đức, Số 2 (C9, 1 pháp luật và Tác động tiêu cực - - - (C21a, - - - - - - 5 4 câu/ý C10) (C23b) văn hoá trong của công nghệ số C21b) môi trường số Điểm 0,5 - - - 0,5 - - - 1 - - - 2 D. Đạo đức, 2 Sử dụng dịch vụ Số 2 (C11, 2 (C15, pháp luật và - - (C21c, - - - - - - - 6 5 Internet có trách câu/ý C12) C16) văn hoá trong C21d) nhiệm môi trường số Điểm 0,5 - - 0,5 0,5 - - - - - - - 1,5 Tổng số câu/ý 12 - - 8 4 1 - - 2 - - 1 28 Tổng điểm 3 - - 2 1 1 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 24 câu chính; 1 câu Đ/S gồm 4 ý. 32 Biên soạn: ThuVienDeThi.com BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 04 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận biết khả năng kết nối tốc độ cao của máy tính. C2: Nhận biết khả năng làm việc bền bỉ. C3: Chỉ ra ứng dụng máy tính trong lưu trữ tư liệu từ ví dụ quen A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật 4 NLC (C1, 1 thuộc. - - - cộng đồng số C2, C3, C4) C4: Chỉ ra ứng dụng máy tính trong xử lí dữ liệu khoa học từ mô tả trực tiếp. Năng lực: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông Thông hiểu C13: Giải thích tác động của chia sẻ học liệu số đến cơ hội học tập. C14: Nhận dạng bộ xử lí qua việc thiết bị nhận dữ liệu và tự thay 2 NLC (C13, A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật đổi hoạt động. 1 - C14) - - cộng đồng số C22: Giải thích vì sao khả năng kết nối giúp cập nhật học liệu 1 TL (C22) nhanh, nhưng người dùng vẫn phải xem nội dung và thời điểm áp dụng. Năng lực: Sử dụng và quản lí các phương tiện công nghệ thông tin và truyền thông Nhận biết C5: Nhận biết ý nghĩa của tính mới. C. Tổ chức lưu C6: Nhận biết ý nghĩa của tính chính xác. trữ, tìm kiếm Chất lượng thông 4 NLC (C5, 2 C7: Nhận biết ý nghĩa của tính đầy đủ. - - - và trao đổi tin C6, C7, C8) C8: Nhận biết ý nghĩa của tính sử dụng được. thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông 33 Biên soạn: ThuVienDeThi.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu C17: Đọc lịch hoạt động cùng bản đính chính để nhận ra dữ kiện đã đổi. C18: Phân biệt thời điểm đăng bản tin với thời điểm diễn ra hoạt C. Tổ chức lưu Đánh giá thông tin động. 4 NLC (C17, trữ, tìm kiếm 3 trong giải quyết C19: Nhận định phần thông tin cũ vẫn còn dùng được sau đính - C18, C19, - - và trao đổi vấn đề chính. C20) thông tin C20: Nhận định độ đầy đủ của bản cập nhật khi thiếu điều kiện áp dụng. Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Vận dụng C. Tổ chức lưu C23a: Dùng bản cũ và bản cập nhật lịch câu lạc bộ để xác định Đánh giá thông tin trữ, tìm kiếm những thông tin cần sửa trong bản tóm tắt đang sử dụng; nêu căn 3 trong giải quyết - - 1 TL (C23a) - và trao đổi cứ sửa. vấn đề thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông Vận dụng cao C24: Một quyết định đã dựa trên hồ sơ cũ; tự xác định phần lập C. Tổ chức lưu Đánh giá thông tin luận còn đứng vững, phần cần hủy hoặc kiểm tra lại khi nhận bản trữ, tìm kiếm 3 trong giải quyết cập nhật không đầy đủ, rồi đề xuất quyết định tạm thời có điều - - - 1 TL (C24) và trao đổi vấn đề kiện. thông tin Năng lực: Giải quyết vấn đề với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin và truyền thông D. Đạo đức, Nhận biết pháp luật và Tác động tiêu cực C9: Nhận diện nguy cơ bị giả mạo danh tính trên mạng. 2 NLC (C9, 4 - - - văn hoá trong của công nghệ số C10: Nhận diện tác động của thiết bị nhanh lỗi thời. C10) môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số 34 Biên soạn: ThuVienDeThi.com Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu D. Đạo đức, C21a: Giải thích tác động của thông báo dồn dập đến sinh hoạt pháp luật và Tác động tiêu cực học tập trong nhật kí ngắn. 2 Đ/S (C21a, 4 - - - văn hoá trong của công nghệ số C21b: Phân biệt công cụ hỗ trợ học với việc sử dụng gây xáo trộn C21b) môi trường số thời gian. Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số Vận dụng D. Đạo đức, C23b: Từ nhật kí nhận thông báo của câu lạc bộ, đề xuất điều pháp luật và Tác động tiêu cực 4 chỉnh cách sử dụng thiết bị nhằm giảm tác động tới học tập và - - 1 TL (C23b) - văn hoá trong của công nghệ số sinh hoạt; giải thích quan hệ với dấu hiệu trong nhật kí. môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số D. Đạo đức, Nhận biết Sử dụng dịch vụ pháp luật và C11: Nhận biết nghĩa vụ tôn trọng danh dự của người khác. 2 NLC (C11, 5 Internet có trách - - - văn hoá trong C12: Nhận biết nguyên tắc không tự ý sử dụng thông tin riêng tư. C12) nhiệm môi trường số Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số Thông hiểu C15: Phân biệt chỉnh sửa thông báo có trách nhiệm với xóa dấu vết để che lỗi. D. Đạo đức, C16: Giải thích vì sao xin lỗi không tự làm mất nghĩa vụ sửa 2 NLC (C15, Sử dụng dịch vụ pháp luật và thông tin đã chia sẻ. C16) 5 Internet có trách - - - văn hoá trong C21c: Đánh giá cách thông báo lại thay đổi cho nhóm đã nhận tin 2 Đ/S (C21c, nhiệm môi trường số cũ. C21d) C21d: Đánh giá cách đính chính mà vẫn tôn trọng người đã đăng nhầm. Năng lực: Ứng xử phù hợp trong môi trường số Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. 35
Tài liệu đính kèm: