Biên soạn: ThuVienDeThi.com ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 06 Môn: Công nghệ - Lớp: 8 Thời gian làm bài: 45 phút Được dùng bút chì, thước kẻ, êke, compa, tẩy; không sử dụng tài liệu. Các hình trong đề đã được thu nhỏ, không đo trực tiếp trên hình; kích thước ghi trên hình tính bằng milimét. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Bạn Hòa có một tờ giấy vẽ thuộc một trong các khổ giấy chính; cạnh ngắn của tờ giấy dài 420 mm. Tờ giấy đó thuộc khổ nào? A. A3 B. A2 C. A1 D. A4 Câu 2. (0,25 điểm) Tỉ lệ của một bản vẽ kĩ thuật là tỉ số giữa A. kích thước thực của vật và kích thước B. chiều dài và chiều rộng của khổ giấy tương ứng trên hình biểu diễn C. kích thước hình chiếu đứng và kích D. kích thước dài đo trên hình biểu diễn và thước hình chiếu bằng kích thước thực tương ứng Câu 3. (0,25 điểm) Phát biểu nào sau đây đúng về nét liền đậm trên bản vẽ kĩ thuật? A. Dùng vẽ đường kích thước và đường B. Có chiều rộng bằng một nửa chiều rộng gióng nét liền mảnh C. Dùng vẽ đường bao thấy, cạnh thấy D. Dùng vẽ đường bao khuất, cạnh khuất Câu 4. (0,25 điểm) Hình 1 là bốn cách ghi kích thước chiều dài 50 mm của một tấm phẳng. Cách nào ghi đúng quy định về đường gióng và đường kích thước? Hình 1 A. Hình a B. Hình b C. Hình c D. Hình d Câu 5. (0,25 điểm) Bạn Lan dựng ba tấm bìa vuông góc từng đôi một quanh một hộp quà để mô phỏng ba mặt phẳng hình chiếu: tấm sau, tấm dưới và tấm bên phải (nhìn từ phía trước). Tấm bên phải là A. mặt phẳng hình chiếu cạnh B. mặt phẳng hình chiếu đứng C. mặt phẳng hình chiếu bằng D. không phải mặt phẳng hình chiếu, vì mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên trái vật 66 Biên soạn: ThuVienDeThi.com Câu 6. (0,25 điểm) Vật dụng nào sau đây có dạng hình lăng trụ tam giác đều? A. Hộp phấn: sáu mặt là hình chữ nhật B. Cái nêm: hai đáy là tam giác vuông C. Biển tên để bàn: hai đáy là tam giác đều D. Xúc xắc bốn mặt: bốn mặt là tam giác đều Câu 7. (0,25 điểm) Đặt một hình chóp tứ giác đều lên mặt bàn nằm ngang, đỉnh ở trên, hai cạnh đáy song song với mặt phẳng hình chiếu đứng. Hình chiếu đứng của hình chóp có dạng A. hình vuông có hai đường chéo B. hình tam giác cân C. hình chữ nhật D. hình tam giác cân có thêm một nét liền đậm thẳng đứng ở giữa Câu 8. (0,25 điểm) Một tam giác vuông quay đủ một vòng quanh trục chứa một cạnh của nó. Khi nào tạo ra hình nón? A. Khi trục chứa một cạnh góc vuông B. Khi trục chứa cạnh huyền C. Khi trục chứa bất kì cạnh nào trong ba D. Chỉ khi tam giác vuông đó là tam giác cạnh vuông cân Câu 9. (0,25 điểm) Một hộp sữa dạng hình trụ đặt đứng trên bàn, đường kính đáy 65 mm, chiều cao 95 mm. Hình chiếu đứng của hộp sữa là A. hình tròn đường kính 65 mm B. hình chữ nhật rộng 95 mm, cao 65 mm C. hình tam giác cân cao 95 mm D. hình chữ nhật rộng 65 mm, cao 95 mm Câu 10. (0,25 điểm) Hình 2 cho hình vẽ một vật thể ghép (bên trái, mũi tên là hướng chiếu từ trước) và bốn phương án a, b, c, d, mỗi phương án vẽ ba hình chiếu. Phương án nào biểu diễn đúng vật thể theo phương pháp chiếu góc thứ nhất? Hình 2 A. Phương án a B. Phương án b C. Phương án c D. Phương án d Câu 11. (0,25 điểm) Khi đọc một bản vẽ chi tiết cần tìm hiểu: (1) chỉ dẫn gia công, xử lí bề mặt; (2) tên chi tiết, vật liệu, tỉ lệ; (3) kích thước chung, kích thước các phần; (4) tên các hình chiếu, hình dạng chi tiết. Thứ tự đúng theo các bước đã học là A. (2), (3), (4), (1) B. (2), (4), (3), (1) C. (4), (2), (3), (1) D. (2), (4), (1), (3) 67 Biên soạn: ThuVienDeThi.com Câu 12. (0,25 điểm) Ở một cơ sở sản xuất quạt điện, công việc nào sau đây dùng bản vẽ lắp của chiếc quạt làm tài liệu? A. Thợ tiện gia công trục quạt B. Nhân viên đo kiểm trục quạt vừa tiện C. Nhân viên kiểm tra quạt thành phẩm đủ D. Thợ chọn vật liệu, cách xử lí bề mặt cho chi tiết, đúng vị trí cánh quạt PHẦN II. TRẮC NGHIỆM ĐÚNG-SAI (2 điểm) Với mỗi câu, ghi Đúng hoặc Sai cho từng ý a), b), c), d) vào giấy thi. Câu 13. (1,0 điểm) Hình 3 là ba hình chiếu (1), (2), (3) của một vật thể, vẽ bằng phương pháp chiếu góc thứ nhất. Hình 3 a) Hình (2) là hình chiếu bằng của vật thể. b) Hình (3) là hình chiếu đứng của vật thể. c) Chiều dài toàn bộ của vật thể thể hiện trên hình (2) là 48 mm. d) Trên hình (3), hình chữ nhật nhỏ ở phía dưới có chiều cao 14 mm. Câu 14. (1,0 điểm) Hình 4 là một bản vẽ lắp. Hình 4 a) Sản phẩm được biểu diễn là bộ chân máy, bản vẽ có tỉ lệ 1:2. b) Sản phẩm gồm ba chi tiết, mỗi chi tiết có số lượng một chiếc. c) Ø6 là kích thước lắp ráp giữa vít (3) với đệm (1) và chân đỡ (2). d) Khi tháo bộ chân máy, tách chân đỡ (2) khỏi đệm (1) trước, sau đó mới tháo các vít (3). 68 Biên soạn: ThuVienDeThi.com PHẦN III. TỰ LUẬN (5 điểm) Trình bày lời giải vào giấy thi; ghi rõ phần và số câu. Câu 15. (2,0 điểm) Hình 5 là hình vẽ một giá kê bút bằng gỗ: mặt trên của khối được xẻ một rãnh chữ V suốt từ mặt trước ra mặt sau, đáy rãnh nằm chính giữa miệng rãnh; mũi tên chỉ hướng chiếu từ trước. Hình 5 a) Theo phương pháp chiếu góc thứ nhất, vẽ ba hình chiếu vuông góc của giá kê bút với tỉ lệ 1:1. b) Ghi các kích thước của giá kê bút lên những hình chiếu đã vẽ. Câu 16. (2,0 điểm) Hình 6 là bản vẽ chi tiết đế gá. Đọc bản vẽ và trả lời các câu hỏi sau. Hình 6 a) Bản vẽ ghi những yêu cầu kĩ thuật nào? Đế gá làm bằng vật liệu gì và bản vẽ có tỉ lệ bao nhiêu? b) Đế gá được biểu diễn bằng các hình chiếu nào? Đế gá có hình dạng ra sao? Nêu kích thước chung, kích thước và vị trí của lỗ. 69 Biên soạn: ThuVienDeThi.com Câu 17. (1,0 điểm) Hình 7 là ba hình chiếu của một vật thể, vẽ bằng phương pháp chiếu góc thứ nhất. Đúng một hình vẽ không khớp hình dạng với hai hình kia; mọi nét đều đúng quy ước. Hình 7 Em hãy cho biết hình chiếu nào vẽ sai, vì sao sai, rồi vẽ lại hình chiếu đó cho đúng (không cần ghi kích thước). HẾT 70
Tài liệu đính kèm: