Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Chương I: Este - Lipit

pdf 8 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 30/04/2026 Lượt xem 17Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Chương I: Este - Lipit", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Chương I: Este - Lipit
TL ÔN THI THPT - 2017 lưu hành nội bộ 
sưu tầm và biên soạn: T.Hiệu ( 0945439922) 
CHƯƠNG I. ESTE-LIPIT 
Bài 1. Este. 
I. Cấu tạo, tên gọi 
1- Cấu Tạo 
- este no, đơn chức mạch hở : CnH2nO2 (n≥2) có số đồng phân là 2n-2 (áp dụng cho 2< n <5) 
- este đơn chức : RCOOR’ hoặc R’OCOR hoặc R’OOCR 
- este no, mạch hở ( đơn chức hoặc đa chức) CnH2n+2-2xO2x (x là số nhóm este) 
- este không no đơn chức, mạch hở: CnH2n-2xO2 ( x là số liên kết π,n ≥3) 
- este hai chức mạch hở CnH2n-2-2xO4 ( x là số liên kết π C-C) 
2- Gọi tên: tên gốc R’ + tên gốc axit + ”at” 
Tên một số gốc hidro cacbon và một số axit thường gặp 
Gốc HRCB (R’) Tên Axit Tên 
CH3- HCOOH 
C2H5- 
C3H7-(thẳng) CH3COOH 
C3H7- (nhánh) 
CH2=CH- C2H5COOH 
C6H5- CH2=CH-COOH 
C6H5-CH2- CH2=C(CH3)-COOH 
CH2=CH-CH2- C6H5COOH 
 C15H31COOH 
 C17H31COOH 
 C17H33COOH 
 C17H35COOH 
 HOOC-COOH 
 HOOC-CH2-COOH Axit malonic 
Bài tập: 
Câu 1: Công thức cấu tạo CH3COOCH(CH3)2 có tên là 
A. etyl axetat B. n- propyl axetat C. iso- propyl axetat D. di- metyl axetat 
Câu 2: benzyl axetat có CTCT là 
A. CH3COOCH3 B. CH3COOC6H5 C. CH3COOCH2C6H5 D. CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 
Câu 3: CTPT C4H8O2 có số đồng phân este mạch hở là 
A. 4 đồng phân B. 3 đồng phân C. 5 đồng phân D. 6 đồng phân 
Câu 4 : Este đơn chức, no có CTTQ là 
A. CnH2n + 2O2 B. CnH2nO2 C. CnH2n + 2O D. CnH2n +2O 
Câu 5 : CTPT C3H6O2 có số đồng phân este là 
A. 2 đồng phân B. 3 đồng phân C. 4 đồng phân D. 5 đồng phân 
Câu 6: CTPT C5H10O2 có số đồng phân este là 
A. 5 đồng phân B. 7 đồng phân C. 9 đồng phân D. 10 đồng phân 
Câu 7: CTCT sau CH2 = CH – COOC2H5 là tên là 
A. metyl propionat B. etyl propionat C. etyl acrylat D. metyl acrylat 
Câu 8: Polime dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ (plexiglas) là 
A. metyl acrylat B. metyl metacrylat C. phenol fomandehit D. metyl axetat 
Câu 9: Este có mùi thơm của hương hoa nhài có tên là 
A.etyl axetat B. etyl benzoat C. benzyl axetat D. metyl benzoat 
Câu 10: Este có mùi hương của quả chuối chín có tên là 
A. alyl axetat B. vinyl axetat C. iso – amyl axetat D. etyl axetat 
Câu 11: Những este thường có nhiệt độ sôi thấp hơn so với các chất hữu cơ khác có cùng số cacbon tương ứng, nguyên 
nhân là do 
A. phân tử este không có liên kết hidro B. phân tử este có khối lượng phân tử nhỏ 
C. phân tử este không tan trong nước D. phân tử este có liên kết hidro 
Câu 12: Este etyl axetat có công thức là 
A. CH3COOC2H5. B. CH3COOH. C. CH3CHO. D. CH3CH2OH. 
Câu 13: Công thức tổng quát của este tạo bởi axit X đơn chức và ancol Y đa chức là: 
A. R(COOR1) B. R(COO)nR1 C. (RCOO)nR1(COOR)m D. (RCOO)nR1 
Câu 14: cho hợp chất hữu cơ A có công thức phân tử là C5H8O2 
a) Số đồng phân este, mạch hở của X là :  
b) Số đồng phân axit, mạch hở của X là :. 
c) Số đồng phân đơn chức của X là : 
Câu 15: Viết công thức của este tạo bởi : 
a) Axit oxalic với ancol etylic :.. 
TL ÔN THI THPT - 2017 lưu hành nội bộ 
sưu tầm và biên soạn: T.Hiệu ( 0945439922) 
b) Etilenglycol vớiaxit axetic : 
c) Etilenglycol với hỗn hợp axit axetic và axit fomic 
d) Axit oxalic với hỗn hợp ancol etylic và ancol metylic.. 
e) Axit oxalic với etilenglycol :. 
II. Điều chế và tính chất hóa học của este : 
1- Điều chế : 
* phương pháp chung : bằng phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic và ancol. 
RCOOH + R’OH 
2 4 DH SO ;
ot RCOOR’ + H2O 
* điều chế este của ancol không bền( este có dạng RCOO-CH=CH- 
RCOOH + CH≡CH 
, oxt tRCOOCH=CH2. 
* điều chế este của phenol 
C6H5OH + (CH3CO)2O 
, oxt tCH3COOC6H5 + CH3COOH 
 Anhidrit axetic 
2- Tính chất hóa học: 
a) Thủy phân este trong môi trường axit: 
RCOOR’ + H2O
H ; ot RCOOH + R’OH 
 axit ancol 
* lưu ý: 
(1) phản ứng là thuận nghịch đối với este thông thường. phản ứng một chiều với este có dạng 
RCOO-C6H4- hoặc RCOO-C=C- 
(2) sản phẩm phản ứng sẽ không thu được ancol nếu este có dạng: RCOO-C6H4- hoặc RCOO-C=C- 
RCOO-C6H5 → phenol C6H5OH 
RCOO-C=C- → andehit hoặc xeton 
b) Thủy phân trong môi trường kiềm hay còn được gọi là phản ứng xà phòng hóa 
 RCOOR’ + NaOH →RCOONa + R’OH 
* lưu ý: 
sản phẩm phản ứng sẽ không thu được ancol nếu este có dạng: RCOO-C6H4- hoặc RCOO-C=C- 
RCOO-C6H5 + 2NaOH→ RCOONa + C6H5ONa + H2O 
RCOO-C=C- → andehit hoặc xeton 
c) phản ứng của gốc R và R’ 
Tùy vào đặc điểm của gốc R và R’ mà este có thể tham gia các phản ứng khác nhau: 
* Este có dạng HCOO-. Có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. 
* Este có chứa liên kết π C-C( nối đôi hoặc nối ba) có khả năng phản ứng như anken. 
* Este khi thủy phân sinh ra sản phẩm có khả năng tráng gương là este có dạng: HCOO-; RCOOCH=CH-; nếu 
là HCOOCH=CH- thì sinh ra cả 2 sản phẩm đều có khả năng tráng gương. 
Một số lưu ý thêm khi giải bài tâp đót cháy este: 
1) Khi đốt cháy một este sinh ra số mol CO2 = số mol H2O thì đó là este no đơn chức mạch hở 
2) Khi đốt cháy một este sinh ra số mol CO2 > số mol H2O thì đó là este không no đơn chức mạch hở, hoặc 
este no mạch vòng; este no đa chức. 
Bài Tập: 
Câu 16: Số hợp chất là đồng phân cấu tạo, có cùng công thức phân tử C4H8O2, tác dụng được với dung dịch NaOH 
nhưng không tác dụng được với Na là 
A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 
Câu 17: Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2 . Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng 
được với NaHCO3
còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là 
A. C2H5COOH và HCOOC2H5 B. HCOOC2H5
và HOCH2COCH3 
C. HCOOC2H5 
và HOCH2CH2CHO D. C2H5COOH và CH3CH(OH)CHO 
Câu 18: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là 
A. 2. B. 4. C. 6. D. 5. 
Câu 19: Phát biểu đúng là: 
A. Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2 
B. Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch. 
C. Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol). 
D. Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều. 
Câu 20: Este X có các đặc điểm sau: 
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 và H2O có số mol bằng nhau; 
- Thuỷ phân X trong môi trường axit được chất Y (tham gia phản ứng tráng gương) và chất Z (có 
số nguyên tử cacbon bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X). 
Phát biểu không đúng là: 
TL ÔN THI THPT - 2017 lưu hành nội bộ 
sưu tầm và biên soạn: T.Hiệu ( 0945439922) 
A. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O. 
B. Chất X thuộc loại este no, đơn chức. C. Chất Y tan vô hạn trong nước. 
D. Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken. 
Câu 21: Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu cơ X và Y. Từ X có 
thể điều chế trực tiếp ra Y. Vậy chất X là 
A. rượu metylic. B. etyl axetat. C. rượu etylic. D. axit fomic. 
Câu 22: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công 
thức cấu tạo thu gọn của este đó là 
A. CH3COO-CH=CH2. B. CH2=CH-COO-CH3 C. HCOO-C(CH3)=CH2 D. HCOO-CH=CH-CH3. 
Câu 23: Este có tham gia phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3 là 
A. CH3COOCH3 B. HCOOC2H5 C. C2H5COOC2H5 D. CH3COOC2H5 
Câu 24: CTPT C4H8O2 có số đồng phân este tham gia phản ứng tráng gương là 
A. 2 đồng phân B. 3 đồng phân C. 4 đồng phân D. 5 đồng phân 
Câu 25: CTPT C4H8O2 có số đồng phân este là 
A. 2 đồng phân B. 4 đồng phân C. 5 đồng phân D. 3 đồng phân 
Câu 26: Thủy phân etyl axetat trong môi trường kiềm (NaOH/to) thu được sản phẩm là 
A. CH3COONa và CH3OH B. CH3COONa và C2H5OH 
C. HCOONa và CH3OH D. HCOONa và C2H5OH 
Câu 27: CTCT sau CH3COO[CH2]2CH(CH3)CH3 có tên là 
A. alyl axetat B. iso – amyl axetat C. n-amyl axetat D. vinyl axetat 
Câu 28: Thủy phân este có CTCT sau CH3COOCH = CH2 trong môi trường kiềm đun nóng thu được sản phẩm là 
A. CH3COONa và CH2 = CH – OH B. CH3COONa và CH3 – CHO 
C. CH3COOH và CH2 = CH - OH D. CH3COOH và CH3 – CHO 
Câu 29: Thủy phân hỗn hợp hai este sau etyl axetat và metyl axetat trong môi trường kiềm đun nóng thu được 
A. 2 muối và một rượu B. 2 rượu và một muối C. 2 rượu và 2 muối D. 1 rượu và một muối 
Câu 30: (X) là một trong các CTCT của CTPT C3H6O2. (X) phản ứng với NaOH và phản ứng với AgNO3 trong dung 
dịch NH3. Vậy CTCT của (X) là 
A. CH3COOCH3 B. HCOOC2H5 C. CH3CH2COOH D. HOCH2CH2CHO 
Câu 31: Metyl benzoat có CTCT là 
A. CH3CH2COOC2H5 B. HCOOC6H5 C. C6H5COOCH3 D. C6H5COOC2H5 
Câu 32: Este (E) có CTPT là C4H8O2. Thủy phân (E) trong môi trường axit thu được ancol iso propylic. CTCT của este 
đó là A. CH3COOC2H5 B. CH3CH2COOCH3 C. HCOOCH2CH2CH3 D. HCOOCH(CH3)CH3 
Câu 33: Công thức cấu tạo CH2 = CHOOCC6H5 có tên là 
A. vinylbenzoat B. vinylaxetat C. phenylacrylat D. Benzylacrylat 
Câu 34: (Y) có CTPT là C4H8O2. Khi (Y) phản ứng với KOH sinh ra muối C2H3O2K. CTCT của (Y) là 
A. HCOOC3H7 B. C2H5COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. CH3COOC3H7 
Câu 35: Este CH3COOC2H5 tác dung với NaOH đun nóng tạo ra sản phẩm là 
A. C2H5COONa và CH3OH B. C2H5ONa và CH3COOH 
C. CH3COONa và C2H5OH D. C2H5COOH và CH3Ona 
Câu 36: Poli vinyl axetat là polime được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp 
A. C2H5COO – CH = CH2 B. CH2 = CH- COOC2H5 
C. CH3COOCH = CH2 D. CH2 = CH – COOCH3 
Câu 37: Để phân biệt axit axetic và etyl axetat, có thể dùng hóa chất 
A. dd HCl B.dd NaOH C. dd Br2 D. dd Na2CO3 
Câu 38: Để phân biệt axit fomic và etyl fomat, có thể dùng hóa chất 
A. AgNO3 /dd NH3 B. dd NaOH C. đá vôi D. thạch cao 
Câu 39: Cho 3 chất : ancol etylic, phenol, glixerol chứa trong 3 lọ mất nhãn. Hóa chất để phân biệt 3 chất trên là 
A. dd Br2 và Na B. Na và Cu(OH)2 C. NaOH và Cu(OH)2 D. dd Br2 và Cu(OH)2 
Câu 40: Thủy phân este (E) có CTPT C4H8O2 trong môi trường kiềm (NaOH) thu được hai chất (X) và (Y) có tỉ khối 
so với H2 là 23. Tên của este (E) là 
A. etyl axetat B. metyl propionat C. metyl axetat D. propyl fomat 
Câu 41: Một chất hữu cơ (X) chứa C, H, O. Khi đốt cháy hoàn toàn (X) thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Vậy 
(X) là A. C4H6O2 B. C3H8O3 C. C6H6O D. C4H8O2 
Câu 42: Este (E) có CTPT C4H8O2. Thủy phân (E) trong môi trường NaOH thu được muối natri axetat. Tên este (E) là 
A.metyl axetat B. etyl axetat C. iso-propyl fomat D. metyl fomat 
Câu 43: (A) có CTPT C3H6O2 . (A) cho phản ứng với NaOH, phản ứng với AgNO3/dd NH3, không phản ứng vơi Na. 
CTCT của (A) là 
A.CH3CH2COOH B. CH3COOCH3 C. HCOOCH2CH3 D. HOCH2CH2CHO 
Câu 44: Trong phân tử este (E) no, đơn chức , mạch hở có %O về khối lượng chiếm 36,36%. Số đồng phân của este 
(E) trên là A. 2 đồng phân B. 3 đồng phân C. 3 đồng phân D. 4 đồng phân 
Câu 45: Đốt cháy 2,2 gam este (E) thu được 2,24 lít CO2 ở đkc và 1,8 gam nước. CTPT của este (E) là 
A. C2H4O B. C4H8O2 C. C3H6O2 D. C4H6O2 
TL ÔN THI THPT - 2017 lưu hành nội bộ 
sưu tầm và biên soạn: T.Hiệu ( 0945439922) 
Câu 46: Thủy phân 8,8 gam este (E) có CTPT C4H8O2 bằng dd NaOH vừa đủ thu được muối (X) và 4,6 gam ancol (Y). 
a- CTCT của este (E) là 
A. CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 C. HCOOC3H7 D. CH3COOCH3 
b- Khối lượng muối (X) là 
A. 4,1 gam B. 4,2 gam C. 8,2 gam D. 3,4 gam 
Câu 47: Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn , cô cạn dd 
thu được chất rắn khan có khối lượng là 
A. 8,56 gam B. 3,28 gam C. 10,4 gam D. 8,2 gam 
Câu 48: Cho 20 gam một este X (có phân tử khối là 100 đvC) tác dụng với 300 ml dung dịch NaOH 1M. Sau phản 
ứng, cô cạn dung dịch thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X là 
A. CH2=CHCH2COOCH3 B. CH3COOCH=CHCH3 C. C2H5COOCH=CH2 D. CH2=CHCOOC2H5 
Câu 49: Hỗn hợp X gồm hai este no, đơn chức, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn một lượng X cần dùng vừa đủ 3,976 lít 
khí O2 (ở đktc), thu được 6,38 gam CO2 . Mặt khác, X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được một muối và hai ancol 
là đồng đẳng kế tiếp. Công thức phân tử của hai este trong X là 
A. C3H6O2 và C4H8O2 B. C2H4O2 và C5H10O2 C. C3H4O2 và C4H6O2 D. C2H4O2 và C3H6O2 
Câu 50: Hợp chất hữu cơ X tác dụng được với dung dịch NaOH đun nóng và với dung dịch AgNO3 trong NH3 . Thể 
tích của 3,7 gam hơi chất X bằng thể tích của 1,6 gam khí O2 (cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất). Khi đốt cháy 
hoàn toàn 1 gam X thì thể tích khí CO2 thu được vượt quá 0,7 lít (ở đktc). Công thức cấu tạo của X là 
A. HCOOC2H5 B. HOOC-CHO. C. CH3COOCH3 D. O=CH-CH2 –CH2OH 
Câu 51: Cho 7,4 gam este (E) đơn chức tác dụng với AgNO3/ dd NH3 dư thu được 21,6 gam kết tủa Ag. CTCT của 
este đơn chức (E) là 
 A. HCOOC2H5. B. HCOOCH3. C. HCOOC3H7. D. HCOOC2H3. 
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este (E) rồi cho toàn bbooj sản phẩm cháy qua dd Ca(OH)2 dư thu được 20 gam 
kết tủa . CTCT của este (E) là 
 A. HCOOC2H5. B. HCOOCH3. C. HCOOC3H7. D. HCOOC2H3. 
Câu 53: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este là đồng phân của nhau thu được số mol CO2 bằng số mol H2O. Mặt khác, 
cho 2,22 gam hh hai este trên tác dụng vừa đủ với 30 ml dd NaOH 1M. CTCT của hai este trên là 
 A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5. B. HCOOC2H5 và CH3COOC2H5. 
 C. HCOOC2H5 và CH3COOCH3. D. HCOOC2H5 và HCOOCH3. 
Câu 54: Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol este (E) thu được 0,3 mol CO2 và 5,4 gam H2O. Nếu cho 0,1 mol este trên tác 
dụng hết với NaOH thu được 8,2 gam muối. CTCT của este (E) là 
 A. CH3COOCH3. B. HCOOCH3. C. HCOOC2H5. D. CH3COOC2H5. 
Câu 55: Làm bay hơi 0,37 gam một este thu được thể tích hơi bằng thể tích của 0,16 gam oxi ở cùng điều kiện nhiệt 
độ, áp suất. CTPT của este trên là 
 A. C4H8O2. B. C5H10O2. C. C6H12O2. D. C3H6O2. 
Câu 56: Hai este X, Y là đồng phân của nhau. 17,6 gam hỗn hợp này chiếm thể tích bằng thể tích của 6,4 gam oxi ở 
cùng điều kiện. Hai este X, Y là: 
A. CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B. CH3COOC2H5 và HCOOC3H7 
C. HCOOC3H7 và C3H7COOH D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 
Câu 57: Thủy phân 1 mol este X cần 2 mol KOH. Hỗn hợp sản phẩm thu được gồm glixerol, axit axetic và axit 
propionic. Có bao nhiêu CTCT thỏa mãn với X? 
A. 2 B. 4 C. 6 D. 12 
Câu 58: Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam hỗn hợp hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, thu 
được hỗn hợp X gồm hai ancol. Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ở 140 oC, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu 
được m gam nước. Giá trị của m là 
A. 18,00. B. 8,10. C. 16,20. D. 4,05. 
Câu 59 : Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam hỗn hợp hai este bằng dung dịch NaOH thu được 2,05 gam muối của một 
axit cacboxylic và 0,94 gam hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau. Công thức của hai este đó là 
A. HCOOCH3 và HCOOC2H5. B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5 
C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7 D. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 
Câu 60: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2. Cho 5 gam X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 
một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước brom và 3,4 gam một muối. Công thức của X là 
A. CH3COOC(CH3)=CH2. B. HCOOC(CH3)=CHCH3 
C. HCOOCH2CH=CHCH3 D. HCOOCH=CHCH2CH3 
Câu 61: X là một este no đơn chức, có tỉ khối hơi đối với CH4 là 5,5. Nếu đem đun 2,2 gam este X với dung dịch 
NaOH (dư), thu được 2,05 gam muối. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C =12, O = 16, Na = 23) 
A. CH3COOC2H5 B. HCOOCH2CH2CH3 C. C2H5COOCH3 D. HCOOCH(CH3)2 
Câu 62: Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau. Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể tích hơi đúng bằng 
thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện). Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là 
A. C2H5 COOCH3 và HCOOCH(CH3)2 B. HCOOCH2CH2CH3 và CH3COO C2H5 . 
C. C2H3 COO C2H5 và C2H5 COOC2H3 D. HCOO C2H5 và CH3COOCH3 
TL ÔN THI THPT - 2017 lưu hành nội bộ 
sưu tầm và biên soạn: T.Hiệu ( 0945439922) 
Câu 62: Đốt cháy hoàn toàn 6,42 gam hỗn hợp gồm hai este đơn chức no kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng thu được 
5,152 lít CO2 ở đkc. CTPT của hai este trên là 
A. C2H4O2 và C3H6O2 B. C3H6O2 và C4H8O2 C. C4H8O2 và C5H10O2 D. C5H10O2 và C6H12O2 
Câu 63: Đốt cháy 3,7 gam este đơn chức (E) thu được 3,36 lít CO2 ở đkc và 2,7 gam H2O. CTPT của este (E) là 
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C5H8O2 
Câu 64: Thủy phân hoàn toàn 8,8 gam este đơn chức, mạch hở (E) cần hết 100 ml dd KOH 1M thu được 4,6 gam 
ancol (X). Tên của este (E) là 
A. etyl fomat B. etyl propionat C. etyl axetat D. propyl axetat 
Câu 65: Đốt cháy hoàn toàn 1,1 gam chất hữu cơ (A) là sản phẩm của phản ứng giữa axit đơn chức no và ancol đơn 
chức no thu được 2,2 gam CO2 và 0,9 gam H2O. Mặt khác, đun nóng 4,4 gam (A) với dd NaOH dư đến khi kết thúc 
phản ứng thu được 4,1 gam muối. CTPT của (A) là 
A. HCOOCH2CH2CH3 B. HCOOCH(CH3)2 C. CH3CH2COOCH3 D. CH3COOCH2CH3 
Câu 66: (A) là sản phẩm của phản ứng giữa axit đơn chức no và ancol đơn chức. (A) có tỉ khối so với khí cacbonic là 
2. Khi đun nóng (A) với dd NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn khối lượng (A) đã phản ứng. CTCT của (A) là 
A. CH3COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. CH3CH2COOCH3 
Câu 67: (A) là sản phẩm của phản ứng giữa axit đơn chức no và ancol đơn chức. (A) có tỉ khối so với khí cacbonic là 
2. Khi đun nóng (A) với dd NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/22 khối lượng (A) đã phản ứng. CTCT của (A) là 
A. CH3COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. CH3CH2COOCH3 
Câu 68: Cho 6 gam este (E) là sản phẩm của phản ứng giữa axit đơn chức no và ancol đơn chức phản ứng vừa đủ với 
100 ml dd NaOH 1M. Tên gọi của este (E) là 
A. etyl axetat B. propyl fomat C. metyl axetat D. metyl fomat 
Câu 69: Đốt cháy hoàn toàn một este đơn chức no thu được thể tích CO2 bằng thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy (E) 
(đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tên của este là 
A.metyl axetat B. propyl fomat C. metyl fomat D. etyl axetat 
Câu 70: Công thức đơn giản của este (X) là C2H4O. Đun sôi 13,2 gam (X) với dung dịch NaOH 3% cần hết 200 gam, 
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 12,3 gam muối. CTCT của (X) là 
A.HCOOCH2CH3 B. CH3CH2COOCH3 C. CH3COOCH2CH3 D. HCOOCH2CH2CH3 
Câu 71: Thủy phân 7,4 gam este (E) trong môi trường NaOH, cô cạn dd sau phản ứng thu được 8,2 gam muối khan. 
CTCT của este (E) là 
A. HCOOC2H5 B. CH3COOCH3 C. C2H5COOCH3 D. CH3COOC2H5 
Câu 72: Este đơn chức (Y) chứa C, H, O chiếm hàm lượng lần lượt là 48,65% ; 8,11% và 43,24%. CTPT của (Y) là 
A. C2H4O2 B. C3H6O2 C. C4H8O2 D. C4H6O2 
Câu 73: Hỗn hợp (X) gồm axit axetic và alcol etylic được chia thành 3 phần bằng nhau. 
- Phần 1 : Tác dụng hết với Na thu được 3,36 lít khí ở đkc. 
- Phần 2 : Tác dụng hết với 200ml dung dich NaOH 1M. 
- Phần 3 : Cho vào một lượng H2SO4 đặc làm xúc tác để thực hiện phản ứng este hóa, hiệu suất đạt 60%. 
Khối lượng của este thu được là 
A. 5,28 gam B. 4,28 gam C. 4,75 gam D. 3, 75 gam 
Câu 74: Để thủy phân hết 9,25 gam một este đơn chức no (E) cần dùng hết 50 ml dd NaOH 2,5 M tạo ra 10,25 gam 
muối . CTCT đúng của este (E) là 
A.CH3COOCH3 B. HCOOC2H5 C. CH3COOC2H5 D. HCOOC3H7 
Câu 75: Cho bốn chất sau : (1)CH3COOH , (2)HCOOCH3, (3)C2H5OH, (4) CH3CHO. Thứ tự nhiệt độ sôi của các chất 
tăng dần là 
A.(1) < (3) < (4) < (2) B. (1) < (2) < (3) < (4) C. (4) < (2) < (3) < (1) D. (3) < (4) < (1) < (2) 
Câu 76: Một este (E) đơn chức có tỉ khối so với H2 là 44. Cho 17,6 gam (E) tác dụng hết với 300 ml dd NaOH 1M 
đun nóng. Đem cô cạn sản phẩm thu được 23,2 gam chất rắn. (Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn). CTCT của este (E) là 
A.HCOOCH2CH2CH3 B. HCOOCH(CH3)2 C. CH3CH2COOCH3 D. CH3COOCH2CH3 
Câu 77: Cho 10,4 gam hh gồm axit axetic và etyl axeat tác dụng vừa đủ với 150 gam dd NaOH 4%. Phần trăm khối 
lượng của etyl axetat trong hh là A.22 % B. 42,3 % C. 57,5 % D. 88 % 
Câu 78: Este (E) đơn chức no mạch hở có %C = 48,65%. CTPT của este (E) là 
A.C2H4O2 B. C4H8O2 C. C3H6O2 D. C3H4O2 
Câu 79: Để xà phòng hóa hoàn toàn 2,22 gam hh hai este đồng phân (A) và (B) cần hết 30 ml dd NaOH1M. Mặt khác, 
đốt cháy hoàn toàn hai este trên thu được tỉ lệ thể tích CO2 và H2O là 1 : 1. CTCT của (A) và (B) là 
A. HCOOCH3 và CH3COOCH3 B. HCOOC2H5 và CH3COOC2H5 
C. CH3COOC2H5 và CH3COOCH3 D. CH2 = CHCOOCH3 và HCOOCH2CH = CH2 
Câu 80: Xà phòng hóa hoàn toàn 44,4 gam hh hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dd NaOH 1M. Thể tích dd 
NaOH tối thiểu cần dùng là A.300 ml B. 600 ml C. 150 ml D. 400 ml 
Câu 81: Đốt cháy hh hai este đồng phân (A) và (B) thu được

Tài liệu đính kèm:

  • pdftai_lieu_luyen_thi_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_chuong_i_este_l.pdf