Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Chương 6: Đại cương kim loại, Kiềm – kiềm thổ – nhôm, Crom – Sắt – Đồng

pdf 82 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/01/2026 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Chương 6: Đại cương kim loại, Kiềm – kiềm thổ – nhôm, Crom – Sắt – Đồng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu luyện thi THPT Quốc gia môn Hóa học - Chương 6: Đại cương kim loại, Kiềm – kiềm thổ – nhôm, Crom – Sắt – Đồng
Giáo viên cần FULL file WORD để biên tập thì liên hệ fanpage để được hỗ trợ: 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
0943.303.007 – 0981.730.796 
Chương 6 Đại cương kim loại,Kiềm – kiềm thổ – nhơm,Crom – Sắt – Đồng. ĐỀ TỔNG HỢP CHƯƠNG 6 – SỐ 1 
Câu 1: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là: 
 A. cĩ kết tủa keo trắng, sau đĩ kết tủa tan. 
 B. chỉ cĩ kết tủa keo trắng. 
 C. cĩ kết tủa keo trắng và cĩ khí bay lên. 
 D. khơng cĩ kết tủa, cĩ khí bay lên. 
Câu 2: Cho các phát biểu sau: (a) Nước cứng là nước cĩ chứa nhiều cation Ca2+, Mg2+. (b) Để làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước cĩ thể dùng dung dịch Ca(OH)2 hoặc dung dịch Na3PO4. (c) Khơng thể dùng nước vơi để làm mềm nước cứng tạm thời. (d) Từ quặng đolomit cĩ thể điều chế được kim loại Mg và Ca riêng biệt. (e) Các kim loại K, Ca, Mg, Al được điều chế bằng cách điện phân nĩng chảy muối clorua của tương ứng. 
Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3. C. 2. D. 4. 
Câu 3: Cho các cặp kim loại tiếp xúc với nhau qua dây dẫn là: Zn-Cu; Zn-Fe; Zn-Mg; Zn-Al; Zn-Ag cùng nhúng vào dung dịch H2SO4 lỗng. Số cặp cĩ khí H2 thốt ra ở phía kim loại Zn là A. 4. B. 2. C. 5. D. 3. 
Câu 4: Nhận xét nào sau đây sai? 
 A. FeO cĩ cả tính khử và oxi hĩa. 
 B. Gang là hợp kim của Fe và C, trong đĩ cĩ từ 2-5% khối lượng C. 
 C. Quặng hematit đỏ cĩ thành phần chính là Fe2O3. 
 D. Đồng thau là hợp kim của đồng và thiếc. 
Câu 5: Sự tạo thạch nhũ trong các hang động đá vơi là quá trình hĩa học diễn ra trong hang 
động hàng triệu năm. Phản ứng hĩa học diễn tả quá trình đĩ là 
 A. MgCO3 + CO2 + H2O → Mg(HCO3)2 
 B. Ca(HCO3) → CaCO3 + CO2 + H2O 
 C. CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2 
 D. CaO + CO2 → CaCO3 
Câu 6: Khi điều chế kim loại kiềm Na người ta thường dùng 
 A. Điện phân nĩng chảy NaOH. 
 B. Điện phân nĩng chảy NaOH hoặc NaCl. 
 C. Cho hỗn hợp rắn gồm NaCl và K nung nĩng. 
 D. Điện phân nĩng chảy NaCl. 
Giáo viên cần FULL file WORD để biên tập thì liên hệ fanpage để được hỗ trợ: 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
0943.303.007 – 0981.730.796 
Câu 7: Gang và thép là những hợp kim của sắt cĩ rất nhiều ứng dụng trong cơng nghiệp và đời 
sống. Gang và thép cĩ những điểm khác biệt nào sau đây là khơng đúng ? 
 A. Thép dẻo và bền hơn gang. 
 B. Điều chế gang thường từ quặng hematit, cịn điều chế Fe từ quặng pirit sắt. 
 C. Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thép. 
 D. Gang giịn và cứng hơn thép. 
Câu 8: Cĩ 2 cốc A, B đều chứa 100 ml dung dịch H2SO4 1M và một cây đinh sắt. Nhỏ thêm 
vào cốc B vài giọt dung dịch CuSO4. Tìm phát biểu khơng đúng trong số các phát biểu sau ? 
 A. Bọt khí thốt ra trong cốc A nhanh hơn trong cốc B. 
 B. Quá trình hịa tan của Fe trong cốc B nhanh hơn trong cốc A. 
 C. Trong cốc B cĩ bọt khí H2 thốt ra trên bề mặt của Cu. 
 D. Trong cốc B cĩ 1 dịng electron di chuyển từ Fe sang Cu làm phát sinh dịng điện. 
Câu 9: Trong một bình nước chứa 0,3 mol Na+; 0,5 mol Ca2+; 0,3 mol Mg2+; 1,5 mol HCO3-; 0,4 
mol Cl- .Cĩ thể dùng hố chất nào sau đây để làm mềm nước trong bình trên? 
 A. Na2CO3. B. HCl. C. Ca(OH)2. D. Na2SO4. 
Câu 10: Nhận xét nào khơng đúng về Cr và hợp chất của Cr? A. Cr(OH)2 là hợp chất lưỡng tính. B.Khi phản ứng với Cl2 trong dung dịch KOH ion CrO2 đĩng vai trị là chất khử. C.Màu dung dịch K2Cr2O7 bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào. D. Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 ở điều kiên thường. Câu 11: Hịa tan hết 8,1 gam kim loại X vào dung dịch HCl lấy dư thấy thu được 10,08 lít H2 ở đktc. Nhận xét nào sau về kim loại X là đúng? A. X cĩ độ dẫn điện lớn hơn so với Cu. B. X là kim loại nhẹ hơn so với H2O. 
 C. X tan trong cả dung dịch HCl và dung dịch NH3. D. Fe được tạo ra khi nung hỗn hợp gồm Fe2O3 với X ở nhiệt độ cao. Câu 12: Cĩ các nhận xét sau: 1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ. 2;Độ cứng của Cr> Al 3;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu. 4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al 5; Cĩ thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao. Trong các nhận xét trên số nhận xét đúng là: A.3 B.4 C.5 D.2 Câu 13: Cĩ các phản ứng: 
1) Cu + HNO3 lỗng → khí X +... 2 ) MnO2 + HCl đặc → khí Y + ... 
3) NaHSO3 + NaHSO4 → khí Z + ... 4) Ba(HCO3)2 + HNO3 → khí T + ... 
Các khí sinh ra tác dụng được với dung dịch NaOH là 
 A. X, Y, Z, T. B. Y, Z, T C. Z, T. D. Y, T. 
Câu 14: Hỗn hợp X gồm Al, Fe2O3, Cu cĩ số mol bằng nhau. Hỗn hợp X tan hồn tồn trong: 
Giáo viên cần FULL file WORD để biên tập thì liên hệ fanpage để được hỗ trợ: 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
0943.303.007 – 0981.730.796 
 A. NaOH dư. B. HCl dư. C. NH3 dư. D. AgNO3 dư. 
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là sai? 
 A. Hỗn hợp 1 mol Al và 1 mol K2O tan hết trong H2O dư. 
 B. Hỗn hợp 1 mol Cu và 1 mol KNO3 tan hết trong HCl dư. 
 C. Hỗn hợp 1 mol Cu và 2 mol FeCl3 tan hết trong H2O dư. 
 D. Hỗn hợp 1 mol Na2S và 2 mol CuS tan hết trong HCl dư. 
Câu 16: Trong các phát biểu sau : 
 (1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) cĩ nhiệt 
độ nĩng chảy giảm dần. 
 (2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện. 
 (3) Kim loại Mg cĩ kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện. 
 (4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. 
 (5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao. 
Các phát biểu đúng là 
A. (2), (3), (4) B. (2), (5). C. (1), (2), (3), (4), (5). D. (2), (4). 
Câu 17: Cho hỗn hợp X gồm Fe3O4, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung 
dịch Y và phần khơng tan Z. Cho NaOH dư vào dung dịch Y (trong điều kiện khơng cĩ khơng 
khí) thu được kết tủa nào sau đây? 
 A. Fe(OH)3 và Fe(OH)2. B. Cu(OH)2 và Fe(OH)3. 
 C. Cu(OH)2 và Fe(OH)2. D. Cu(OH)2 , Fe(OH)2 và Zn(OH)2. 
Câu 18: Hợp chất nào sau đây được dùng để sản xuất xi măng? 
 A. Thạch cao khan. B. Vơi sống. 
 C. Đá vơi. D. Thạch cao sống. 
Câu 19: Phát biểu nào sau đây đúng? 
 A. Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. 
 B. Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện. 
 C. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) cĩ 
nhiệt độ nĩng chảy giảm dần. 
 D. Kim loại magie cĩ kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện. 
Câu 20: Cho hỗn hợp gồm Al, BaO và Na2CO3 (cĩ cùng số mol) vào nước dư thu được dung dịch X 
và chất kết tủa Y. Chất tan trong dung dịch X là: 
 A. Ba(AlO2)2 và Ba(OH)2. B. NaOH và Ba(OH)2. 
Giáo viên cần FULL file WORD để biên tập thì liên hệ fanpage để được hỗ trợ: 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
0943.303.007 – 0981.730.796 
 C. NaAlO2. D. NaOH và NaAlO2. 
Câu 21: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử X là 1s2 2s22p6 3s23p1. X cĩ đặc 
điểm nào sau đây: 
 A. Tinh thể chất X cĩ cấu tạo mạng lập phương tâm diện. 
 B. Đơn chất X cĩ tính lưỡng tính. 
 C. Hiđroxit của X tan được trong dung dịch NH3. 
 D. Ơ 13, chu kì 3, nhĩm IIIB. 
Câu 22: Sắt (III) nitrat (trong nước) oxi hĩa được tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây? 
 A. Fe, Cu, KCl, KI. B. Fe, Cu, Ag. 
 C. Fe, Cu, KI, H2S. D. Fe, Cu, KI, Ag. 
Câu 23: Để tách riêng Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Cu, Ni, Fe ở dạng bột (vẫn giữ nguyên khối 
lượng của Ag ban đầu) thì dung dịch cần dùng là 
 A. Dung dịch FeCl3. B. Dung dịch HNO3 đặc nguội. 
 C. Dung dịch H2SO4 lỗng. D. Dung dịch HCl. 
Câu 24: Trong các phát biểu sau : (1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) cĩ nhiệt độ nĩng chảy giảm dần. (2) Kim loại Mg cĩ kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện. (3) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. (4) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao. (5) Trong cơng nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nĩng chảy. (6) Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội. 
Số phát biểu đúng là A. 3 B. 4 C. 5. D. 2 
Câu 25: X, Y, Z là 3 nguyên tố thuộc cùng chu kỳ của bảng tuần hồn. Biết oxit của X khi tan trong nước tạo thành một dung dịch làm hồng quỳ tím, Y phản ứng với nước làm xanh giấy quỳ tím, cịn Z phản ứng được với cả axit kiềm. Trật tự giảm dần tính khử của 3 nguyên tố trên là: A. X, Z, Y B. Y, Z, X C. X, Y, Z D. Z, Y, Z 
Câu 26: Cho viên Zn vào dung dịch H2SO4, sau đĩ thêm vài giọt CuSO4 vào. Viên Zn bị ăn mịn theo kiểu: A. Cả ăn mịn hĩa học lẫn ăn mịn điện hĩa B. Ăn mịn điện hĩa C. Ăn mịn vật lí D. Ăn mịn hĩa học 
Câu 27: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch FeCl3 là: A. Fe, Mg, Cu, Ag, Al B. Au, Cu, Al, Mg, Zn C. Fe, Zn, Cu, Al, Mg D. Cu, Ag, Au, Mg, Fe 
Giáo viên cần FULL file WORD để biên tập thì liên hệ fanpage để được hỗ trợ: 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
0943.303.007 – 0981.730.796 
Câu 28. Để bảo vệ thép, người ta tiến hành tráng lên bề mặt thép một lớp mỏng thiếc. Hãy cho 
biết phương pháp trên thuộc vào phương án nào sau đây : 
 A. Phương pháp điện hĩa B. Phương pháp dùng chất kìm hãm 
 C. Phương pháp tạo hợp kim khơng gỉ D. Phương pháp cách li. 
Câu 29. Cho các tính chất sau : 
 (1) Tác dụng với nước ở nhiệt độ thường (2) Tác dụng với dung dịch NaOH 
 (3) Tác dụng với dung dịch AgNO3 (4) Tác dụng với dung dịch HCl đặc nguội 
 (5) Tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nĩng (6) Tác dụng với Cl2 ở nhiệt độ thường 
 (7) Tác dụng với O2 nung nĩng (8) Tác dụng với S nung nĩng 
Trong các tính chất này, Al và Cr cĩ chung : 
 A. 4 tính chất B. 2 tính chất C. 5 tính chất D. 3 tính chất. 
Câu 30. A là hơp̣ chất đươc̣ tạo ra từ 3 ion cĩ cùng cấu hình electron là 1s22s22p6. Hơp̣ chất A là 
thành phần chính của quặng nào sau đây ? 
 A. photphorit. B. Đolomit. C. Xiđêrit. D. Criolit. 
Câu 31: Dung dịch cĩ khả năng hịa tan Ag2S là 
 A. HCl. B. NaCN. C. H2SO4 (lỗng). D. NaOH (đặc). 
Câu 32: Kim loại Al phản ứng được tất cả các chất trong nhĩm nào sau đây ở nhiệt độ thường? 
 A. dung dịch H2SO4 lỗng, dung dịch NaOH, dung dịch MgCl2 
 B. dung dịch Ba(OH)2, dung dịch KHSO4, dung dịch FeSO4 
 C. HNO3 đặc nguội, dung dịch CH3COOH, dung dịch CuSO4 
 D. dung dịch FeCl3, dung dịch CrCl3, Fe3O4 
Câu 33: Dãy các kim loại cĩ cấu trúc mạng tinh thể lập phương tâm khối là: 
 A. Na, K, Mg B. Na, K, Ba 
 C. Ca, Sr, Ba D. Mg, Ca, Ba 
Câu 34: Hiện tượng lần lượt xảy ra khi cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch 
CrCl3, thêm tiếp H2O2 dư, rồi cho dung dịch BaCl2 vào là: 
 A. Tạo kết tủa trắng rồi tan, thành dung dịch màu xanh, sau đĩ cĩ kết tủa màu vàng. 
 B. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đĩ cĩ kết tủa da cam. 
 C. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch da cam, sau đĩ cĩ kết tủa màu vàng. 
 D. Tạo kết tủa xanh lục rồi tan, thành dung dịch màu vàng, sau đĩ cĩ kết tủa màu vàng. 
Câu 35: Cho hỗn hợp cĩ a mol Zn tác dụng với dd chứa b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3. Kết 
thúc phản ứng thu được dd X và chất rắn Y. Biết a=b+0,5c. Vậy: 
Giáo viên cần FULL file WORD để biên tập thì liên hệ fanpage để được hỗ trợ: 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
0943.303.007 – 0981.730.796 
 A.X chứa 1 muối và Y cĩ 2 kim loại. B.X chứa 2 muối và Y cĩ 1 kim loại. 
 C.X chứa 2 muối và Y cĩ 2 kim loại. D.X chứa 3 muối và Y cĩ 2 kim loại. 
Câu 36: Dung dịch X cĩ chứa KCl,FeCl3,HCl. Điện phân dd X trong một thời gian,đun nhẹ thu 
được dd Y trung tính.Chứng tỏ quá trình điện phân đã dừng lại khi vừa hết: 
 A.HCl B.FeCl2 C.FeCl3 D.KCl 
Câu 37: Dãy các kim loại điều chế bằng phương pháp điên phân dung dịch muối của chúng là: 
 A. Al;Fe;Cr B.Fe;Cu;Ag C.Mg;Zn;Cu D.Ba;Ag;Cu 
Câu 38: Nhúng một thanh Fe vào dd HCl,nhận thấy thanh Fe sẽ tan nhanh nếu ta nhỏ thêm vào 
dd một vài giọt: 
 A.dd K2SO4 B.dd Na2SO4 C. dd CuSO4 D.dd NaOH. 
Câu 39. Trong nhĩm kim loại kiềm thổ, các kim loại dễ phản ứng với nước ở điều kiện thường là A. Be, Ca và Ba B. Mg, Ca, Sr và Ba C. Ca, Sr và Ba D. Mg, Ca và Ba Câu 40. Trộn dung dịch chứa x mol AlCl3 với dung dịch chứa y mol NaOH. Để thu được kết tủa thì cần cĩ tỉ lệ : A. x : y 1 : 4 C. x : y = 1 : 3 D. x : y = 1 : 4 Câu 41. Điện phân dung dịch NaCl (dùng điện cực trơ và cĩ màng ngăn xốp) thì : A. Ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hĩa ion Cl- B. Ở cực dương xảy ra quá trình oxi hĩa ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl- C. Ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hĩa ion Cl- D. ở cực âm xảy ra quá trình oxi hĩa H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl- Câu 42. Trong các khống chất của Canxi, chất nào cĩ thể dùng trực tiếp làm phân bĩn ? A. Thạch cao B. Apatit C. Đơlơmit D. Đá vơi Câu 43. Hỗn hợp X gồm kim loại kiềm M và một kim loại hĩa trị (II) N. Cho X vào nước thấy các kim loại tan hồn tồn và tạo thành dung dịch Y. Thêm dung dịch HCl vào dung dịch Y thấy xuất hiện kết tủa. Hai kim loại trên cĩ thể là các kim loại nào trong các kim loại sau : A. Na và Ca B. K và Mg C. Na và Zn D. K và Al Câu 44. Hịa tan hỗn hợp gồm K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước dư, thu được dung dịch X và chất rắn Y. Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thu được kết tủa là : A. K2CO3 B. Fe(OH)3 C. Al(OH)3 D. BaCO3 Câu 45. Trong các kim loại kiềm Li, Na, K và Cs, kim loại cĩ nhiệt độ nĩng chảy cao nhất là : A. Cs B. K C. Li D. Na Câu 46. Một loại nước cứng khi đun sơi thì giảm tính cứng. Nước cứng đĩ thuộc loại nước A. Cĩ độ cứng tạm thời B. Cĩ độ cứng vĩnh cửu C. Cĩ độ cứng tồn phần D. Là nước mềm. Câu 47. Trường hợp nào sau đây là ăn mịn điện hĩa? 
 A. Natri cháy trong khơng khí 
 B. Kẽm trong dd lỗng 
 C. Kẽm bị phá hủy trong khí clo 
Giáo viên cần FULL file WORD để biên tập thì liên hệ fanpage để được hỗ trợ: 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
0943.303.007 – 0981.730.796 
 D. Thép để trong khơng khí ẩm 
Câu 48. Kim loại nào sau đây cĩ tính dẫn điện tốt nhất, trong số tất cả các kim loại? 
 A. Vàng B. Bạc C. Nhơm D. Đồng 
Câu 49. Hỗn hợp A gồm Na và Al hịa tan hết trong lượng nước dư thu được a mol H2 và cịn lại 
dung dịch gồm NaAlO2 và NaOH dư. B tác dụng với lượng tối đa dd HCl chứa b mol HCl. Tỉ số 
a:b cĩ giá trị là: 
 A. 1:4 B. 1:2 C. 1:3 D. 1:1 
Câu 50.Cho từ từ dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na2CO3 thu được V lít 
CO2.Ngược lại cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol 
HCl thu được 2V lít khí CO2 (các khí đều đo ở ĐKTC).Mối quan hệ giữa a và b là : 
 A.a=0,75b B.a=0,8b C.a=0,5b D.a=0,35b 
BẢNG ĐÁP ÁN 
01.A 02. C 03. B 04. D 05. B 06.D 07. B 08. A 09. A 10. A 
11. D 12. D 13. B 14. B 15. D 16. B 17. C 18. D 19. B 20.D 
21.A 22. C 23. A 24. D 25. B 26. A 27. C 28. D 29.C 30.D 
31. B 32. B 33. B 34. D 35. A 36. A 37. B 38. C 39. C 40. A 
41. D 42. B 43.C 44.C 45.C 46.C 47.D 48.B 49.B 50.A 
PHẦN LỜI GIẢI CHI TIẾT 
Câu 1: Chọn đáp án A 
Đầu tiên tạo kết tủa cực đại : 3NaOH + AlCl3  Al(OH)3 + 3NaCl 
Sau đĩ kết tủa bị hịa tan : NaOH dư + Al(OH)3  NaAlO2 + H2O 
Câu 2. Chọn đáp án C (a) Đúng .Theo SGK lớp 12. (b) Sai : Ca(OH)2 khơng làm mềm được nước cứng vĩnh cửu.Chỉ cĩ thể làm mền được nước cứng tạm thời. (c) Sai. Ca(OH)2 cĩ thể làm mền được nước cứng tạm thời. 2 2 23 3 2 3 3OH HCO CO H O Ca CO CaCO          (d) Đúng : Quặng đolomit MgCO3.CaCO3 (e) Sai : AlCl3 bị thăng hoa ở nhiệt độ cao nên khơng thể điện phân được AlCl3.Do đĩ để điều chế Al người ta điện phân nĩng chảy Al2O3 Câu 3. Chọn đáp án B Chú ý : Trong pin điện hĩa anot là cực âm cịn catot là cực dương (ngược với điện phân) Trong pin điện hĩa kim loại yếu là cực dương (catot) và H2 thốt ra từ cực dương(catot) Do đĩ muốn khí thốt ra bên Zn thì Zn phải là kim loại yếu hơn. 
Giáo viên cần FULL file WORD để biên tập thì liên hệ fanpage để được hỗ trợ: 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
0943.303.007 – 0981.730.796 
 Các trường hợp đúng : Zn – Mg; Zn – Al 
Câu 4: Chọn đáp án D 
A. FeO cĩ cả tính khử và oxi hĩa. 
Đúng vì số OXH của sắt là +2 cĩ thể lên +3 hoặc xuống 0 
B. Gang là hợp kim của Fe và C, trong đĩ cĩ từ 2-5% khối lượng C. 
Đúng.Theo SGK lớp 12 
C. Quặng hematit đỏ cĩ thành phần chính là Fe2O3. 
Đúng.Theo SGK lớp 12 
D. Đồng thau là hợp kim của đồng và thiếc. 
Đồng thau là hợp kim của Cu và Zn 
Câu 5: Chọn đáp án B 
Thạch nhũ là quá trình tạo ra kết tủa (Đá vơi) 
Câu 6: Chọn đáp án D 
 A. Điện phân nĩng chảy NaOH. (Rất tốn kém vì khĩ thực hiện ) 
 B. Điện phân nĩng chảy NaOH hoặc NaCl. 
 C. Cho hỗn hợp rắn gồm NaCl và K nung nĩng.(Khơng được) 
 D. Điện phân nĩng chảy NaCl. 
Câu 7: Chọn đáp án B 
Chú ý : Gang khác với thép ở hàm lượng Cacbon (C trong gang lớn hơn) 
Câu 8: Chọn đáp án A 
 Cốc B xảy ra ăn mịn điện hĩa (Tốc độ nhanh hơn) 
A. Bọt khí thốt ra trong cốc A nhanh hơn trong cốc B.(Sai vì lượng axit là như nhau) 
B. Quá trình hịa tan của Fe trong cốc B nhanh hơn trong cốc A.(Chuẩn) 
C. Trong cốc B cĩ bọt khí H2 thốt ra trên bề mặt của Cu.(Chuẩn) 
D. Trong cốc B cĩ 1 dịng electron di chuyển từ Fe sang Cu làm phát sinh dịng điện.(Chuẩn) 
Câu 9: Chọn đáp án A 
Câu 10: Chọn đáp án A A. Cr(OH)2 là hợp chất lưỡng tính. (Sai – Cr(OH)3 mới là lưỡng tính ) B.Khi phản ứng với Cl2 trong dung dịch KOH ion CrO2 đĩng vai trị là chất khử. C.Màu dung dịch K2Cr2O7 bị biến đổi khi cho thêm dung dịch KOH vào. D. Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3 ở điều kiên thường. Câu 11: Chọn đáp án D A. X cĩ độ dẫn điện lớn hơn so với Cu. (Sai) B. X là kim loại nhẹ hơn so với H2O. (Sai) 
 C. X tan trong cả dung dịch HCl và dung dịch NH3. (Sai) 
Giáo viên cần FULL file WORD để biên tập thì liên hệ fanpage để được hỗ trợ: 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
https://www.facebook.com/TailieuWordToanLyHoaSinhAnhVanSuDia/ 
0943.303.007 – 0981.730.796 
 D. Fe được tạo ra khi nung hỗn hợp gồm Fe2O3 với X ở nhiệt độ cao. (Chuẩn) Dễ dàng mị ra X là Al Câu 12: Chọn đáp án D 1; Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ.(Sai – Ba khơng nhẹ) 2;Độ cứng của Cr> Al(Chuẩn) 3;Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu. (Sai) 4;Về độ dẫn điện: Ag>Cu>Al(Chuẩn) 5; Cĩ thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử Mg ở nhiệt độ cao.(Sai) Câu 13: Chọn đáp án B 
1) Cu + HNO3 lỗng → khí X +... X là NO (Khơng tác dụng với NaOH) 
2 ) MnO2 + HCl đặc → khí Y + ... Y là Cl2 
3) NaHSO3 + NaHSO4 → khí Z + ... Z là SO2 
4) Ba(HCO3)2 + HNO3 → khí T + ... T là CO2 
Câu 14: Chọn đáp án B 
A. NaOH dư. Fe2O3, Cu khơng tan 
B. HCl dư. Thỏa mãn vì 3 2 22Fe Cu 2Fe Cu     
C. NH3 dư. Al, Fe2O3, Cu khơng tan 
D. AgNO3 dư. Fe2O3, khơng tan 
Câu 15: Chọn đáp án D 
A. Hỗn hợp 1 mol Al và 1 mol K2O tan hết trong H2O dư. (chuẩn) 
B. Hỗn hợp 1 mol Cu và 1 mol KNO3 tan hết trong HCl dư. (chuẩn) 
C. Hỗn hợp 1 mol Cu và 2 mol FeCl3 tan hết trong H2O dư. (chuẩn) 
D. Hỗn hợp 1 mol Na2S và 2 mol CuS tan hết trong HCl dư. (CuS khơng tan) Câu 16: Chọn đáp án B 
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) cĩ nhiệt độ 
nĩng chảy giảm dần. (IIA khơng cĩ quy luật về nhiệt độ nĩng chảy) 
(2) Kim loại Cs được dùng để chế tạo tế bào quang điện. Đúng 
(3) Kim loại Mg cĩ kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện. (Sai mạng lục phương) 
(4) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. 
(Be khơng tác dụng) 
(5) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao. Đúng 
Câu 17: Chọn đáp án C 
Chú ý : Zn(OH)2 bị tan trong NaOH dư 

Tài liệu đính kèm:

  • pdftai_lieu_luyen_thi_thpt_quoc_gia_mon_hoa_hoc_chuong_6_dai_cu.pdf