Biên soạn: ThuVienDeThi.com TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2 Bài 30. Mi-li-mét Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Tính. a) 345 mm + 128 mm = .............. b) 607 mm − 249 mm = .............. c) 58 mm + 27 mm = .............. d) 81 mm − 36 mm = .............. e) 13 mm × 5 = .............. f) 96 mm : 6 = .............. Bài 2. Một cây nến đang cháy. Phần nến đã cháy dài 38 mm, phần nến còn lại dài 107 mm. Hỏi lúc chưa thắp, cây nến dài bao nhiêu mi-li-mét? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 35 mm gấp lên 2 lần được .......... mm, tức là .......... cm. b) 99 mm giảm đi 9 lần được .......... mm. c) 23 cm gấp lên 4 lần được .......... cm. d) 82 mm giảm đi 2 lần được .......... mm. Bài 4. Trên cành cây có một chiếc lá non dài 19 mm. Sau hai tuần, chiếc lá dài gấp 3 lần lúc đầu. Hỏi sau hai tuần chiếc lá dài bao nhiêu mi-li-mét? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 96 Biên soạn: ThuVienDeThi.com TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 31. Gam Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Mỗi cân dưới đây đều thăng bằng. Quan sát rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) b) a) Hộp trà nặng .......... g. b) Túi kẹo nặng .......... g. Bài 2. Viết g hoặc kg vào chỗ chấm cho thích hợp. a) Một chiếc bút chì nặng khoảng 6 ........... b) Một bao xi măng nặng 50 ........... c) Một quả chuối nặng khoảng 120 ........... d) Chiếc xe đạp của em nặng khoảng 12 ........... Bài 3. Quan sát hai cân đồng hồ rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm. Túi nấm hương Hộp hạt điều a) Túi nấm hương nặng .......... g; hộp hạt điều nặng .......... g. b) Cả túi nấm hương và hộp hạt điều nặng .......... g. c) Cần thêm .......... g nữa thì được 1 kg. Bài 4. Tính. a) 265 g + 370 g = .............. b) 910 g − 485 g = .............. c) 19 g × 5 = .............. d) 84 g : 7 = .............. 97 Biên soạn: ThuVienDeThi.com PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 5. Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm. a) 1 kg .......... 990 g b) 270 g + 730 g .......... 1 kg c) 1 kg − 150 g .......... 870 g d) 1 kg − 320 g .......... 640 g Bài 6. Một hộp bột giặt có 1 kg bột giặt. Mẹ đã dùng 380 g bột giặt để giặt quần áo. Hỏi trong hộp còn lại bao nhiêu gam bột giặt? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 98 Biên soạn: ThuVienDeThi.com TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1 Bài 32. Mi-li-lít Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........ Bài 1. Viết l hoặc ml vào chỗ chấm cho thích hợp. a) Một thìa canh chứa khoảng 15 ........... b) Bể cá cảnh nhà Lan chứa khoảng 40 ........... c) Một lọ thuốc nhỏ mắt chứa 10 ........... d) Chậu rửa mặt chứa khoảng 5 ........... Bài 2. Quan sát hai ca nước rồi viết số thích hợp vào chỗ chấm. Ca A Ca B a) Ca A có .......... ml nước; ca B có .......... ml nước. b) Đổ hết nước ở hai ca vào một bình thì trong bình có .......... ml nước. c) Ca A có nhiều hơn ca B là .......... ml nước. Bài 3. Bình tưới cây có 920 ml nước. Minh tưới cho các chậu hoa hết 360 ml nước. Hỏi trong bình còn lại bao nhiêu mi-li-lít nước? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Bài 4. Tính. a) 435 ml + 285 ml = .............. b) 810 ml − 345 ml = .............. c) 16 ml × 6 = .............. d) 58 ml : 2 = .............. 99 Biên soạn: ThuVienDeThi.com PHIẾU 1 · TIẾT 1 (tiếp theo) Bài 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm. a) 1 l = .......... ml. b) 1 l − 160 ml = .......... ml. c) .......... ml + 420 ml = 1 l. d) Hai chai nước, mỗi chai 500 ml. Hai chai có tất cả .......... ml, tức là .......... l. Bài 6. Lọ mực xanh có 70 ml mực. Lọ mực đỏ có số mi-li-lít mực bằng lọ mực xanh giảm đi 2 lần. Hỏi cả hai lọ có bao nhiêu mi-li-lít mực? Bài giải .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 100
Tài liệu đính kèm: