Nội dung ôn tập thi Tốt nghiệp môn Tiếng Anh Lớp 12

doc 32 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 15/07/2022 Lượt xem 249Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Nội dung ôn tập thi Tốt nghiệp môn Tiếng Anh Lớp 12", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Nội dung ôn tập thi Tốt nghiệp môn Tiếng Anh Lớp 12
NỘI DUNG ƠN TẬP THI TỐT NGHIỆP 12
I. NGỮ ÂM: 
- Phát âm của –ed:
+ / id / : -ted, -ded (visited, wanted, needed, landed)
+ / t / : p, k, gh /f/, sh, ch, s, x, ced, th, ph, pe. practised
+ / d/ : cịn lại (chú ý: tận cùng se khi thêm ed thành âm / d/ raised, caused..)
- Phát âm của -s
+ / s/ : p, pe, k, ke, t, te, gh /f/, c, ce, th, ph, f, và các chữ: horse, house, practise, increase, promise
+ /z/ : cịn lại, kể cả tận cùng là –se (cause, raise)
- phát âm es: đọc /iz/ khi theo sau: -ses, -shes, -ces, -ches, -oxes (kisses, watches.). cịn lại đọc /z/ hoặc /s/ (khi sau: -pes, -tes, -kes). Chú ý: 
Lưu ý: s đứng đầu đọc âm / s / ( see, send), s đứng giữa thường đọc âm/ z /(reason, busy), ce-, ci-, cy- đọc thành /s / (center, century,city, circle, cycle). Các trường hợp: sugar, sure: khơng đọc /s/
- phát âm : ea, ch, y, gh, g, âm câm 
ea phát âm / e / : weather, leather, feather, measure, head, break, heaven, dead, death, weapon, 
heavy, pleasure
y phát âm / ai / : apply, rely, deny, supply, reply, identify
gh phát âm / f / : cough, laugh, enough, tough, rough,( cịn lại gh câm)
 ch phát âm / k / : school, chemistry, chemist, chemical, christmas, character, ache,chaos, mache nic
âm câm: kn (know, knife..), w (who, answer, sword, ), h (hour, honest, heir,exhaust, honour),- mb (bomb,comb,climb, lamb)
* Phân biệt các từ sau: child-children; study- student; woman- women; now-know-low-how; gone- done; no - not – nothing; diner- dinner;hear- heard;status/ stei-/- statue/ stỉtju:/; bus-busy- bury; pretty- get; come - home
 - Trọng âm:
Lưu ý: -ation, teacher, enrich (nhấn vần gốc với từ cĩ tiếp đầu ngữ hoặc tiếp vĩ ngữ), schoolboy (danh từ ghép nhấn vần đầu)
Chú ý: Economy – economic, psychology, philosophy, geography, geographical, mathematics, society, social, sociology
II. NGỮ PHÁP, TỪ VỰNG: 
A.Ngữ pháp:
1. Các thì:
THÌ
CẤU TRÚC
TỪ GIÚP NHẬN BIẾT, CÁCH DÙNG
HTĐ
S + V/ VS (PĐ: DON’T / DOESN’T V)
Dùng với always, usually, often, sometimes, never, every day/ morning/ week/ month/ year, regularly, occasionally chỉ một hành động thường xuyên xảy ra
- chỉ sự thật hiển nhiên (vd: The earth goes around the sun)
HTTD
S + AM/ IS/ ARE + V-ing
Dùng với: now, at the moment, at + giờ ở hiện tại chỉ một hành động đang xảy ra tại thời điểm nĩi
(be, want, love, think, see, need khơng cĩ dạng tiếp diễn)
HTHT
S + HAVE/HAS + Vpp
before, already, just, ever, recently, so far, up to/till now, times, since, for, never, yet, lately, how long..
Chỉ hành động đã xảy ra nhưng khơng rõ thời gian, hoặc một hành động xảy ra ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại (dùng với since + mốc thời gian/ for + khoảng thời gian)
HTHTTD
S + HAVE/ HAS + BEEN + V-ing
Dùng với since/ for để nhấn mạnh 1 hành động bắt đầu ở quá khứ, hiện tại vẫn cịn đang tiếp diễn
QKĐ
S + V-ed / V2 ( PĐ: DIDN’T V)
Last., yesterday, ago, in+ year in past, this morning
Chỉ một hành động xảy ra tại một thời điểm cụ thể ở quá khứ
QKTD
S + WAS/ WERE + V-ing
Chỉ 1 hành động đang xảy ra tại thời điểm cụ thể ở quá khứ.
This time last., at + giờ ở quá khứ
When/while + qktd, qkđ
QKHT
S + HAD + Vpp
Chỉ một hành động xảy ra trước hành động khác ở quá khứ. Nếu cĩ 2 hành động ở quá khứ thì hành động xảy ra trước ở QKHT, xảy ra sau ở QKĐ.Lưu ý cấu trúc với Before, after
Qkht + before + qkđ
Qkđ + after + qkht
TLĐ
S + WILL/ WON’T + V
 - chỉ 1 hành động sẽ xảy ra mà khơng rõ thời gian cụ thể
- chỉ một quyết định tức thì( the phone is ringing. I’ll answer it)
TLTD
S + WILL + BE + V-ing
- dùng với: this time next.
TLHT
S + WILL + HAVE + V(PP)
Dùng với by the end of next, 
hoặc by the time + HTĐ, TLHT
Be going to
S + am/ is/ are + going to + V
- dùng với Next .., tomorrow, this weekend chỉ 1 hành động sẽ xảy ra theo kế hoạch.
- chỉ một phỏng đốn cĩ cơ sở( vd: Tom has bought a ticket. He is going to fly to Paris)
2. Hồ hợp thì 
* Nguyên tắc hồ hợp thì trong mệnh đề chỉ thời gian: Thì ở mệnh đề này ở hiện tại thì mệnh đề kia cũng ở hiện tại, thì ở mệnh đề này ở quá khứ thì mệnh đề kia cũng ở quá khứ 
 * Cấu trúc hồ hợp thì cần nhớ:
+ When: (1) When I came, Lan was watching TV. (when + QKĐ, QKTD)
 (2) When he arrived the station, the train had already left. (when + QKĐ, QKHT)
(3)When I meet him tomorrow, I will ask him (When + HTĐ, TLĐ)
+ While: While I was going down town, I met Tom. (While + QKTD, QKĐ/ QKTD)
+ After: 	(1) After she graduates, she will get a job .(after + HTĐ, TLĐ)
(2) After she had graduated, she got a job.(After + QKHT, QKĐ)
+ Before:	 (1) I will leave before he comes. (before + HTĐ, TLĐ)
	(2) I had had breakfast before I went to school. (before + QKĐ+ QKHT)
+ By the time: 
(1) By the time he arrived, I had already left. (by the time + QKĐ, QKHT) 
(2) By the time he comes, I will already have left. (by the time +HTĐ, TLHT)
+ Until:
(1) I will wait until you finish/ have finished your work.
(2) I waited until he finished his work.
+ Since: 
I have lived here since my family moved here 2 years ago. ( HTHT + since+ QKĐ )
Ghi nhớ quan trọng: khơng được dùng WILL trong mệnh đề phụ (mệnh đề bắt đầu bằng When, While, As soon as, Before, After, If)
3. Hồ hợp chủ ngữ - động từ
* Nguyên tắc hồ hợp: N + Vs; Ns + V (danh từ cĩ s thì động từ khơng cĩ s, ngược lại)
* Lưu ý:
Ns là danh từ số nhiều tận cùng s( friends, students), hoặc danh từ số nhiều bất qui tắc: people, children, men, women, teeth, feet, hoặc danh từ tập hợp(chỉ một nhĩm người):the old, the rich, the government, the police
N là danh từ số ít hoặc danh từ khơng đếm được (student, work, funiture, information, luggage, news, money), danh động từ (learning, doing)
V: are, were, have, V/ don’t V
V-s : is, was, has, V-s/es, doesn’t V
* Một số cấu trúc cần nhớ: 
- A number of students (was/ were) here yesterday. (a number of = a lot of = many)
- The number of students (was / were) here yesterday.
- Doing these exercises ( is / are) necessary for you.
- Each of you has the work to do.
- Students in this school are very talented.
- Either my parents or my uncle is coming here tomorrow.
- Neither they nor I am going to school tomorrow.
Either + S1 + or + S2 + V(chia theo S2)
Neither +S1 + nor + S2 + V (chia theo S2)
- The number of students( was/ were) standing over there.
- A number of students( was/ were) standing over there.
- Someone/ everyone/ no one (has/ have)been injured.
- Five hundred doolars (is/ are) enough for me.
- Two miles/ kilometers (is/are) too far for me to walk.
- Ten years (is/ are) too long to wait.
Tiền, thời gian, khoảng cách đi với động từ số ít (Vs)
- The Engish (have/ has) strong traditions.
- The old (need/ needs) help.
Danh từ tập hợp chỉ một nhĩm người đi với động từ số nhiều (V)
Chú ý: khi cĩ cụm giới từ chen giữa chủ ngữ và động từ, chia theo danh từ đứng đầu :
 S + in/of/with/to gether with, as well as+ N/ Ns + V chia theo S
4. Danh từ, chỉ định từ, từ chỉ số lượng
Danh từ là những từ dùng để gọi tên một người, vật hiện tượngDanh từ chia làm hai loại: đếm được và khơng đếm được.
- Phân biệt danh từ đếm được, khơng đếm được:
Danh từ đếm được là những danh từ cĩ thể đếm: a car, two cars. . danh từ đếm được chia làm hai loại: số ít (N) và số nhiều (Ns).
 	Danh từ khơng đếm được là những danh từ khơng thể đếm (vd: khơng thể nĩi: a sugar, two sugars)
* Ghi nhớ quan trọng:
- Danh từ số nhiều bất qui tắc: people, children, women, men
a person- two people
	A child – three children
	A woman – some women
	A man- two men
- Danh từ tập hợp (số nhiều): the rich, the poor, the government, the police, the English
-Danh từ khơng đếm được cần nhớ: news(tin tức), furniture (đồ đạc), luggage (hành lý), money(tiền), information (thơng tin), equipment (trang thiết bị). advice (lời khuyên), mail(thư từ), homework, work(cơng việc), bread (bánh mì), cloth(vải vĩc), experience (kinh nghiệm), help (sự giúp đỡ), chalk (phấn), sunshine (ánh sáng mặt trời), violence (bạo lực), traffic (giao thơng), patience(sự kiên nhẫn) 
- Phân biệt this, that, these, those:
This (này), that (kia) + danh từ số ít/ khơng đếm được
These/ those (này/ kia) + danh từ số nhiều
- Phân biệt much/many, (a) few/ (a)little; some/any; a great deal of, a large amount of/ a large number of
+ much/ many (nhiều)
- much + N (He has much/ many money.)
- many + Ns ( I have much/ many friends in here.)
+ a(few)/ (a)little:
- a few/ few + Ns (một vài) – few nghĩa là cĩ nhưng quá ít (cĩ cũng như khơng)
Vd : She is very selfish, so she has (few/ a few) friends. (cơ ấy rất ích kỷ nên cơ ấy gần như khơng cĩ bạn)
- a little/ little + N(khơng đếm được) (một ít). Little nghĩa là cĩ nhưng quá ít, coi như khơng cĩ.
Vd:Sorry, I can’t help you now. I have little money.
+ some/ any (một ít, một vài) + danh từ đếm được hoặc khơng đếm được
Some dùng trong câu khẳng định. I need some information.
Any dùng thay some trong câu phủ định hoặc nghi vấn. I don’t need any information. Do you need any information?
+ a great deal of, a large a mount of (nhiều) + danh từ khơng đếm được
+ a large number of (nhiều) + danh từ số nhiều (Ns)
- Phân biệt: most/ most of (some/ some of, few/ few of, many/ many of)
 Vd: 	(Most/ Most of) people here are very friendly.
 	(Most/ Most of) the people in here are very friendly.
Dùng Most of, few of.. khi trước danh từ cĩ the/ these/ my
* Expression of quantity: 
1. SOME: Dùng trong câu khẳng định, lời mời, lời đề nghị, trước danh từ đếm được và không đếm được.
2. ANY: Dùng trong câu phủ định hoặc nghi vấn.
3. MUCH – MANY – A LOT OF/ LOTS OF – A GREAT DEAL OF – A LARGE NUMBER OF.
With countable nouns 
With uncountable nouns
many
a large / great number of
plenty of
a lot of / lots of
few / a few
much
a large amount of / a great deal of
plenty of
a lot of / lots of
little / a little
	¬ Notes: © few – little: ( ít, không nhiều ), thường mang nghĩa phủ định và chỉ một số lượng rất ít.
	 	 © a few – a little: ( một vài, một ít ), thường mang nghĩa khẳng định và chỉ một số lượng nhỏ 
	Eg: A large number of students have part time jobs nowadays.
 © A large number of và A great deal of được dùng trong câu khẳng định.
 	 © Much/ Many được dùng trong câu phủ định và nghi vấn, câu khẳng định có so, such, too, as..
 	 © Only a few = few, Only a little = little
4. ALL – MOST – SOME – NO.
© all , most, some, no + ( adjective ) + plural noun / uncountable noun
© all of, most of, some of, none of + determiners ( a, an, the, my, his, this, that ) + noun
	 	 + pronouns ( them , us. ) 
	Eg: Most of her friends live abroad.
	 	 All children are fond of candy.
5. Động từ nguyên mẫu, danh động từ, hiện tại phân từ
* Nhớ:
V (khơng to) dùng trong các cấu trúc sau:
- Trợ động từ + V
- let/ make/ made/ help + O + V
- ‘d better + V (tốt hơn là)
- Would rather + V + than + V ( thích làm việc này hơn làm việc kia)
- S + havechia + Ongười + V (cách nĩi nhờ ai đĩ làm việc gì cho mình: nếu tân ngữ là người thì theo sau là động từ nguyên mẫu, nếu tân ngữ là vật thì theo sau là động từ chia ở cột 3)
(S + havechia + Ovật + Vpp )
To V dùng trong các trường hợp sau:
- S + V(want, ask, agree,decide,hope, learn,promise, refuse,threaten,prepare,wish) + To V
- S + V + O/ Adj + To V ( sau tân ngữ/ tính từ dùng nguyên mẫu cĩ to)
- S + be + V(PP) + To V (sau cấu trúc bị động dùng nguyên mẫu cĩ to)
- S + V +..how/ what/ where + toV
V- ing: (danh động từ, hiện tại phân từ) dùng trong các trường hợp sau:
- V-ing + + is .(đứng đầu câu làm chủ ngữ)
- S + V(advise, avoid, consider, delay,deny,enjoy,love,hate,finish,forget,can’t help, can’t stand, keep, mind, miss, postpone,practise,regret,remember, stop, suggest) + V-ing
(xem lại các trường hợp dùng To V với remember/ forget, stop, regret, try)
- S + V ++ Prep. (on, in, at, by, with, without, of) + V-ing
* Nhớ:
+ How / What about + V-ing?
+ prevented ..from + V-ing (ngăn cản khỏi làm gì)
+ apologised for + V-ing. (xin lỗi vì đã làm gì)
+ accused.of + V-ing (cáo buộc ai đã làm gì)
+ prefer + V-ing + to + V-ing (thích làm cái này hơn cái kia)
+ thanked .for + V-ing (cám ơn ai vì..)
+ insisted on + V-ing (khăng khăng địi làm việc gì)
+ dream of + V-ing (mơ về)
* Lưu ý quan trọng:
S + used to + V (thường- thĩi quen ở quá khứ, dùng nguyên mẫu khơng to)
S + be/get + used to + V-ing/N ( quen với- dùng với danh động từ hoặc danh từ)
S + look forward to + V-ing
* Các trường hợp theo sau là V-ing cần nhớ:
- Be busy + V-ing
- It’s (not) worth + V-ing
- It’s no good/ use + V-ing
- spend / waste + + V-ing
- S + see/ hear/ smell/ watch/ feel/ catch/ find/ leave + O + V-ing
- Go + V-ing (go shopping, go camping)
- N + V-ing .+ V(chia) (xem lại sự tỉnh lược mệnh đề liên hệ. Ví dụ:The man who is standing over there is my father = The man standing over there is my father.)
* Need: (Lưu ý quan trọng)
Sngười+ need + to V (nếu S là người. VD: You need to do all your homework)
Svật + need + V-ing/ to Be + V (PP) (Nếu S là vật. VD: Your homework needs doing/ to be done)
6. Câu điều kiện ( loại 1,2,3, pha trộn), Wish (ở hiện tại, quá khứ), 
if only (giá mà), would rather 
* Câu điều kiện loại I: (cĩ thể thực hiện được ở hiện tại)
If + S + V/Vs (Don’t V/ Doesn’t V), S + Will/ Won’t + V
Chú Ý: Unless + S + V/Vs = If + S + Don’t/ Doesn’t V
Cách nhận diện bài tập viết lại câu điều kiện loại 1: 
- V +, or S + will + V = If you don’t V, S + will + V hoặc Unless you + V, S + will + V (1)
- Unless + S + V/ Vs, S + will + V = If + S + don’t V/ doesn’t V, S + will + V (2)
(cấu trúc 1 thêm you don’t sau if, bỏ or , cấu trúc 2 đổi từ khẳng định về phủ định hoặc ngược lại)
* Điều kiện loại II: (khơng thể thực hiện được ở hiện tại)
If + S + V-ed/ V2 (didn’t V) , S + would/ could (not) + V
* Điều kiện loại III: ( khơng thực hiện được ở quá khứ)
If + S + had + V(PP), S + Would(not) + have + V(PP)
* Pha trộn: (khơng thực hiện ở quá khứ, hiện tại) 
If + S + had (not) + V(PP), S + Would(not) + Vnow.
Vd: He didn’t take the map, so he is losing the way now.
 	 = If he had taken the map, he wouldn’t be losing the way now.
Lưu ý viết lại câu ĐK loại 2, 3:
- Câu cho động từ chia ở hiện tại thì viết lại câu ở điều kiện loại II
Vd: 1/ He smokes too much so he has lung cancer
 = If he didn’t smoke too much, he wouldn’t have lung cancer.
 2/ She is very shy; that’s the reason why she doesn’t enjoy parties
 = if she weren’t shy, she would enjoy parties. (nhớ bỏ that’s the reason why)
- Câu cĩ động từ chia ở quá khứ thì viết lại ở điều kiện III
Vd: I didn’t have an umbrella with me, so I got wet.
 = If I had had an umbrella with me, I wouldn’t have got wet.
- Chú ý quan trọng: điều kiện luơn ngược sự thật ở trên, do vậy nếu ở trên khẳng định thì viết lại ở phủ định, ngược lại.
* Wish:
- Wish sự việc ở hiện tại : S + Wish + S + V2 / Ved 
- Wish sự việc ở quá khứ: S + Wish + S + Had + V(PP)
Các ví dụ: 
-He isn’t here now.
= I wish He was/ were here now.
-I’m sorry that I didn’t do my homework last night.
= I wish I had done my homework last night.
Lưu ý quan trọng: regret + V-ing = wish + S + hadn’t + Vpp
 Regret not V-ing = wish S + had + Vpp
- She regrets not coming to the station to say goodbye to him.
= She wishes / If only she had come to the station to say goodbye to him.
CHÚ Ý THÊM: would rather + (that ) S + dùng như wish
 S1 + would rather + S2 + V-ed/ V2 (hiện tại)
S1 + would rather + that + S2 + had + V(PP) (quá khứ)
Vd: 	-I’d rather you didn’t smoke now.( ước gì anh đừng hút thuốc bây giờ)
-I would rather he had come here yesterday.(In fact, he didn’t come here yesterday)
* Nếu khơng cĩ S2 thì dùng động từ nguyên mẫu khơng to.
I would rather play football than watch it.
* If only (giá mà) dùng tương tự như wish
Vd: I regret not doing homewok last night.
= I wish I had done homework last night.
= If only I had done homework last night.
7. Lời gián tiếp
* Dạng yêu cầu, đề nghị:
 “ V / Don’t V” A + told/ asked/ begged/ warned/ advised/ reminded/ threatened + B + To V/ Not To V 
Vd:	- “ Keep silent, please” he said to me.= He asked me to keep silent. (khơng dùng lại please trong lời gián tiếp)
- “ Don’t disturb me, please”, said Lan to me. = Lan begged me not to disturb her.
Các trường hợp cần chú ý:
+ “Ok, I’ll + V” = A promised (hứa)/ agreed (đồng ý) + to V
“Ok, I’ll lend you some money”he said to me = He agreed/ promised to lend me some money.
+ “Why don’t you ..?” = A suggested B should V/ advised B to V
“ Why don’t you get up earlier, Nam?” I said. = I suggested that Nam should get up earlier/ I advised Nam to get up earlier.
+ “ Why don’t we.?”/ “ let’s..”/ “How about” = A suggested + V-ing
Vd: “ Why don’t we go for a walk?” Said Lan. = Lan suggested going for a walk.
+ “ If I were you, I would V” = A advised B + To V
Vd: “ If I were you I would study harder.” He said to me. = He advised me to study harder.
+ “ You’d better ” = A + advised B + to V
VD: “ You’d better go to the dentist”, I said to John. = I advised John to go to the dentist.
* Câu kể (statement)
Vd:	- “ I live in London” = He said he lived in London.
- “ I’ve been to Paris” = She said she had been to Paris.
- “ I went to church yesterday” = She said she had gone to church the day before.
Nguyên tắc đổi về lời gián tiếp: thì trong lời gián tiếp lùi về quá khứ một bậc so với thì trong lời trực tiếp.(Hiện tại về quá khứ, quá khứ về quá khứ hồn thành)
Nhớ: am/is/are was/ were
V/ Vs V-ed/ V2
Don’t/ doesn’t V didn’t V
Was/ were had been; V-ed/ V2 had Vpp; didn’t V hadn’t Vpp
Will 	would, must	 had to
Chú ý thay đổi về thời gian, khơng gian trong lời gián tiếp cho phù hợp với thì mới:
Today – that day
Tomorrow – the next/ following day
Next week/year - the following week/ year..
Last week/ year- the week/ year before; the previous week/ year
A year ago – a yearbefore
 	This – that
These – those
 Now – then
* Câu hỏi: Chia làm hai loại, câu hỏi cĩ từ hỏi (Wh- question), và câu hỏi bắt đầu bằng trợ động từ (Yes/ No question)
- Câu hỏi cĩ từ hỏi:
“ What’s your name?” – He asked me what my name was.
“ Where did you go last night?” – I asked him where he had gone the night before.
Nhớ cách chuyển đổi:
Is/ are was/ were
Do/ does V V-ed/ V2
DidV had V(pp)
 Nhớ: thì trong câu hỏi gián tiếp cũng lùi quá khứ 1 bậc (như trong câu kể), lưu ý trật tự trong câu hỏi gián tiếp như trong câu kể( Wh- + S + Vchia lùi quá khứ một bậc ) và khơng cĩ dấu hỏi.
- Câu hỏi bắt đầu bằng trợ động từ: (thì cũng lùi về quá khứ một bậc)
“ Do you like coffee?” – He asked me if/ whether I liked coffee.
“ Have you visited Hoi An?” – I asked him if/ whether he had visited Hoi An.
“ Did you meet your father?” _ I asked him if he had met his father.
8.Câu bị động
* Cấu trúc chung của câu bị động: S + BE + V (PP) + BY + O
Nhớ: bị động ở thì nào thì BE chia ở thì đĩ
- HTĐ : S + am/is/are + V(PP)
- QKĐ: S + was/were + V(PP)
- TLĐ : S + will + be + V(PP)
- HTHT: S + have/ has + been + V (PP)
- QKHT: S + had + been + V(PP)
- HTTD: S + am/is/are + being + V(pp)
- QKTD: S + was/were + being + V (pp)
Trợ động từ: S + should/ must/ have to/ be going to + be + V(pp)
* Bị động đặc biệt:
a. người ta nĩi / nghĩ/ tin..rằng
People/ They + think/ say/ consider/ believe + that + S + Vchia
= S + bechia + thought/ said/ considered/ believed + to V/ to have V(pp) 
= It + bechia + thought/ said/ considered/ believed + that + S + Vchia
(To have + Vpp khi hai động từ khơng cùng một thì)
VD: 	1/ Many years ago people believed that the earth was flat.
= Many years ago the earth was believed to be flat.
2/ They believe the man escaped in a stolen car.
= The man is believed to have escaped in a stolen car.
b. made, let:
S + made + O + V0 à S + was/ were + made + To V
S + let + O + V0 à S + was/ were + allowed + To V
-They made me stand up. à I was made to stand up. 
-They let me go. à I was allowed to go.
c. Need:
Sngười+ need + to V (nếu S là người. VD: You need to do all your homework)
Svật + need + V-ing/ to Be + V (

Tài liệu đính kèm:

  • docnoi_dung_on_tap_thi_tot_nghiep_mon_tieng_anh_lop_12.doc