Kiểm tra: Toán (1 tiết) - Mã đề: 132

docx 3 trang Người đăng minhhieu30 Lượt xem 424Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Kiểm tra: Toán (1 tiết) - Mã đề: 132", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Kiểm tra: Toán (1 tiết) - Mã đề: 132
Trường THPT Kiểm tra: Toán (1 tiết)
 ----------—&–---------- -----------------------Y°Y---------------------
Họ và tên:..........................................................Lớp:............. Mã đề: 132
Câu 1: Tập xác định của hàm số là:
A. 	B. 
C. 	D. 
Câu 2: Phương trình có nghiệm là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 3: Rút gọn 
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 4. Bất phương trình: có tập nghiệm là:
 A. B. C. D. 
Câu 5: Phương trình có tập nghiệm là:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 6: Cho hàm số . Khi đó:
A. B. C. D.
Câu 7: Nếu thì bằng:
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 8: Cho . Khi đó có giá trị là:
A. 3	B. 4	C. 2	D. 1
Câu 9: Cho log. Khi đó tính theo a và b là:
A. B. C . a + b D. 
Câu 10: Số nghiệm của phương trình là:
A. 0	B. 2	C. 1	D. 3
Câu 11: Cho pa > pb. Kết luận nào sau đây đúng ?
A. a b
Câu 12: Hàm số nào đồng biến trên khoảng xác định của nó:
 A. B. C. D. 
Câu 13. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn khi đó:
 A. 	 B. 
 C. 	 D. 
Câu 14: Giá trị của là:
A. 	B. 	C. 	D. 7
Câu 15. Tập nghiệm của bất phương trình là
	A. B. C. D. 
Câu 16. Hàm số có tập xác định là R khi 
 A. B. C. D. 
Câu 17: Hàm số nào có đồ thị như hình vẽ dưới đây?
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 18: Cho là hai nghiệm của phương trình . Khi đó tổng có giá trị:
A. 3	B. 5	C. 1	D. 4
Câu 19: Giá trị của là:
A. 	B. 	C. 	D. 2
Câu 20: Biểu thức (x > 0) viết dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỉ :
A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 21: Hàm số có tập xác định là:
A. 	B. 	C. R	D. 
Câu 22: Đạo hàm của hàm số là:
A. 	 B. 	
C. 	D. 
Câu 23: Hµm sè f(x) = ®¹t cùc trÞ t¹i ®iÓm:
 A. x = e	
B. x = e2
C. x = 2
 D. x = 1
Câu 24: Cho là hai nghiệm của phương trình . Khi đó tích có giá trị:
A. 1	B. 0	C. 2	D. 
Câu 25: Cho , b > 0. Tìm mệnh đề đúng:
 A. 	 	B. 	
 C. 	D. 
ĐÁP ÁN
1A
2A
3C
4B
5D
6C
7A
8C
9A
10B
11D
12D
13C
14C
15A
16B
17A
18D
19B
20D
21A
22C
23D
24B
25B

Tài liệu đính kèm:

  • docxKiem_tra_45_phut_chuong_2.docx