Giáo án môn Toán 8 - Chương III: Tam giác đồng dạng

doc 49 trang Người đăng minhphuc19 Lượt xem 853Lượt tải 2 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án môn Toán 8 - Chương III: Tam giác đồng dạng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Giáo án môn Toán 8 - Chương III: Tam giác đồng dạng
Ngày soạn: 24/01/2016
Ngày giảng : 26/01/2016
TIẾT 37: ĐỊNH Lí TA LẫT TRONG TAM GIÁC
I. MỤC TIấU
- Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đú hỡnh thành về khỏi niệm đoạn thẳng tỷ lệ
- Kỹ năng: Vdụng đlý Ta lột vào việc tỡm cỏc tỷ số bằng nhau trờn hỡnh vẽ sgk.
- Thỏi độ: Kiờn trỡ trong suy luận, cẩn thận, chớnh xỏc trong hỡnh vẽ. Tư duy nhanh, tỡm tũi sỏng tạo.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Thước, sgk, giỏo ỏn
- HS: Thước, sgk, vở ghi 	
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Tổ chức: 
8A:
8: 
8C: 
2. Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
3. Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRề
Hoạt động 1: 1. Tỷ số của hai đường thẳng
GV: Cho HS tiếp cận với định nghĩa bằng cỏch tớnh cỏc tỉ số của cỏc đoạn thẳng cho trước.
GV: Yờu cầu HS làm ?1
GV: Vậy em hóy cho biết thế nào là tỉ số của hai đoạn thẳng
GV: Cho HS đọc nội dung định nghĩa SGK
GV: Cho HS làm vớ dụ SGK.
GV: Qua vớ dụ trờn em cú nhận xột gỡ ?
GV: Nờu chỳ ý:
HS: Trả lời cõu hỏi số 1
HS: Đọc nội dung định nghĩa SGK
Định nghĩa: Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chỳng theo cựng một đơn vị đo.
Vớ dụ:
AB = 300 cm, CD = 400 cm 
AB = 3 km, CD = 4 km 
Chỳ ý: - Tỉ số của hai đoạn thẳn khụng phụ thuộc vào cỏch chọn đơn vị đo.
Hoạt động 2: 2. Đoạn thẳng tỷ lệ
GV: Cho HS làm cõu hỏi 2
GV: Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’
GV: Em hóy cho biết thế nào là hai đoạn thẳng tỉ lệ ?
GV: Đưa ra vớ dụ, sau đú nờu định nghĩa.
HS: Trả lời cõu hỏi 2 SGK.
 = 
HS: Nờu định nghĩa hai đoạn thẳng tỉ lệ
Định nghĩa: Hai đoạn thẳng AB và CD được gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’
 = 
 4. Củng cố
GV: Gọi 3 HS lờn bảng làm bài tập 1
GV: Yờu cầu HS dưới lớp cựng làm bài tập sau đú nhận xột bài làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xột
GV: Chuẩn hoỏ và cho điểm
Bài tập trắc nghiệm
Cõu 1: Cho AB = 2cm, CD = 3 dm. Tỉ số giữa hai đoạn thẳng AB và CD là
A. B. C. D. 15
Cõu 2:Cho AB, CD tỉ lệ với MN và EF, biết CD = 9cm, MN = 1cm, EF = 3cm. Độ dài đoạn AB là
A. 1cm B.3cm C.9cm D.27cm
HS: Lờn bảng làm bài tập
AB = 5cm; CD = 15 cm 
EF = 48 cm; 
 GH = 16 dm = 160 cm 
PQ = 1,2 m = 120 cm; 
 MN = 24 cm 
HS: Nhận xột bài làm của cỏc bạn
Đỏp ỏn
Cõu 1: C
Cõu 2: B
 5. Hướng dẫn học ở nhà
- ễn tập và học thuộc định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng, cỏc đoạn thẳng tỉ lệ
- Làm bài tập 2 – 3 SGK – Tr59
- Đọc và nghiờn cứu định lớ Talet.Ngày soạn: 24/1/2016
Ngày giảng : 28/1/2016
TIẾT 38: ĐỊNH Lí TA LẫT TRONG TAM GIÁC
I. MỤC TIấU
- Kiến thức: HS nắm vững kiến thức về tỷ số của hai đoạn thẳng, từ đú hỡnh thành về khỏi niệm đoạn thẳng tỷ lệ
- Kỹ năng: Vdụng đlý Ta lột vào việc tỡm cỏc tỷ số bằng nhau trờn hỡnh vẽ sgk.
- Thỏi độ: Kiờn trỡ trong suy luận, cẩn thận, chớnh xỏc trong hỡnh vẽ. Tư duy nhanh, tỡm tũi sỏng tạo.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Thước, sgk, giỏo ỏn
- HS: Thước, sgk, vở ghi 	
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Tổ chức: 
8A:
8C: 
2. Kiểm tra: Kết hợp trong giờ
3. Bài mới
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRề
Hoạt động 1: 3. Định lý Ta-let trong tam giác 
GV: Treo bảng phụ vẽ hình 3 SGK, nêu gt của bài toán.
GV: Yêu cầu HS so sánh các tỉ số?
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
GV: Kết luận các tỉ số bằng nhau.
GV: - Nêu định lý Talet?
 - Viết giả thiết kết luận của định lý.
GV: Cho HS hoạt động nhóm tìm các độ dài x, y trong câu hỏi 4.
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Theo hướng dẫn SGK so sánh các tỉ số.
; 
Định lý: (SGK)
HS: Đọc nội dung định lý, sau đó viết gt và kl của định lí
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
HS: Trả lời câu hỏi 4.
Ta có DE // BC, áp dụng định l‏‎ Talet ta có:
 x = 
Ta có DE // BA, áp dụng định lí‏‎ Talet ta có:
 y = = 6,8
 4. Củng cố
GV: Gọi 2 HS lờn bảng làm bài tập 1
GV: Yờu cầu HS dưới lớp cựng làm bài tập sau đú nhận xột bài làm của bạn
GV: Gọi HS nhận xột
GV: Chuẩn hoỏ và cho điểm
Bài tập trắc nghiệm
Cõu 1 : Cho hỡnh vẽ 1 , biết rằng MN//BC Đẳng thức đỳng là : 
 A. B. 
 C. D. 
Cõu 2: Điền vào chỗ trống
 Nếu một đường thẳng ........... với một cạnh của tam giác và ........... còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng ................
Bài 5. 
Giải: a) MN // BC =>  = 
Mà CN = AN= 8.5 - 5= 3.5
nờn  =  => x =  = 1,4.
Vậy x = 1,4.
 b) PQ // EF =>  = 
Mà QF = DF - DQ = 24 - 9 = 15
Nờn  =  => x =  = 6,3
5. Hướng dẫn học ở nhà
- Học thuộc định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng, cỏc đoạn thẳng tỉ lệ, định lớ Talet.
- Làm bài tập SGK + SBT
- Đọc và nghiờn cứu bài Định lớ đảo và hệ quả của định lớ Talet.
Ngày soạn: 31/1/2016
Ngày giảng : 2/2/2016
Tiết 39: ĐỊNH Lí ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH Lí TA LET
I. MỤC TIấU
- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet. Vận dụng định lý để xỏc định cỏc cắp đường thẳng song song trong hỡnh vẽ với số liệu đó cho
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lột đảo vào việc chứng minh hai đường thẳng song song. Vận dụng linh hoạt trong cỏc trường hợp khỏc.
- Thỏi độ: Kiờn trỡ trong suy luận, cẩn thận, chớnh xỏc trong hỡnh vẽ. Tư duy nhanh, tỡm tũi sỏng tạo. Tư duy biện chứng, tỡm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tỡm ra phương phỏp mới để chứng minh hai đường thẳng song song.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Thước, sgk, giỏo ỏn
- HS: Thước, sgk, vở ghi 	
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Tổ chức: 
8A:
8C: 
2. Kiểm tra: 
hoạt động của thầy
hoạt động của trò
GV: Em hãy phát biểu định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng ? áp dụng làm bài tập 2 SGK – Tr59
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hía và cho điểm.
GV: Em hãy phát biểu nội dung định lí Talet, ghi giả thiết và kết luận của định lí.
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm.
 3. Bài mới:
HS: Phát biểu định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng.
Tỉ số của hai đoạn thẳng là tỉ số độ dài của chúng theo cùng một đơn vị đo.
Làm bài tập 2
Từ và CD = 12 cm
 Ta có AB = 12. = 9 cm
HS: Phát biểu định lí Talet
GT
KL
Hoạt động 1: 1. Định lý đảo
GV: Yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1 (SGK - Tr 59)
GV: Treo bảng phụ hình 8 SGK
GV: Yêu cầu HS đọc nội dung định lí đảo Nêu nội dung định lý đảo của định lý Talet?
GV: Cho HS hoạt động nhóm, sau đó trả lời câu hỏi 2 SGK.
GV: Yêu cầu HS nộp bảng nhóm.
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm các nhóm.
HS: Thực hiện câu hỏi 1 SGK.
 1) ; 
Suy ra = 
 2) B’C’’ // BC, áp dụng đinh lí Talet ta có: AC’’ = 3
Vây AC’’ = AC’ = 3 cm C’’ trùng C
Định lí Talet đảo:(SGK)
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với hai cạnh còn lại của tam giác.
HS: Hoạt động nhóm và làm ?2 vào bảng nhóm.
Ta có ; 
Suy ra , theo định lí Talet đảo thì DE // BC
Tương tự: EF // AB
Ta có DE // BF; FE // BD suy ra BDEF là hinh bình hành
; ; 
Vậy 
 4. Củng cố 
	Điền vào chỗ () trong cỏc cõu sau:
a. Trong ABC nếu đường thẳng a song song với cạnh BC cắt cạnh AB tại B, cắt cạnh AC tại B’ thỡ 
b. Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giỏc và cắt hai cạnh cũn lại thỡ nú định ra trờn hai cạnh tương ứng ..
c. Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giỏc và định ra trờn hai cạnh những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thỡ đường thẳng đú................với cạnh cũn lại của tam giỏc.
 	 5. Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập và học thuộc các định lí Talet và định lí đảo
- áp dụng các định lí Talet để giải các bài tập SGK
- Làm bài tập 6 SGK 
 Bai 6: áp dụng định lí Talet đảo để tìm các đường thẳng song song 
Ngày soạn: 31/1/2016
Ngày giảng : 4/2/2016
Tiết 40: ĐỊNH Lí ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH Lí TA LET
I. MỤC TIấU
- Kiến thức: HS nắm vững nội dung định lý đảo của định lý Talet. Vận dụng định lý để xỏc định cỏc cắp đường thẳng song song trong hỡnh vẽ với số liệu đó cho
- Kỹ năng: Vận dụng định lý Ta lột đảo vào việc chứng minh hai đường thẳng song song. Vận dụng linh hoạt trong cỏc trường hợp khỏc.
- Thỏi độ: Kiờn trỡ trong suy luận, cẩn thận, chớnh xỏc trong hỡnh vẽ. Tư duy nhanh, tỡm tũi sỏng tạo. Tư duy biện chứng, tỡm mệnh đề đảo và chứng minh, vận dụng vào thực tế, tỡm ra phương phỏp mới để chứng minh hai đường thẳng song song.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Thước, sgk, giỏo ỏn
- HS: Thước, sgk, vở ghi 	
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Tổ chức: 
8A:
8C: 
2. Kiểm tra: 
hoạt động của thầy
hoạt động của trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy phát biểu định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng ? 
GV: Em hãy phát biểu nội dung định lí Talet thuận và đảo, ghi giả thiết và kết luận của định lí.
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm.
 3. Bài mới:
HS: Phát biểu định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng.
HS phát biểu nội dung định lí Talet thuận và đảo, ghi giả thiết và kết luận của định lí.
Hoạt động 2: Hệ quả của định lý Talet
GV: Gọi HS đọc nội dung của định lí đảo của định lí Ta-let.
GV: Hướng dẫn HS sinh chứng minh định lí.
GV: Chú ý – Hệ quả trên vẫn đúng trong trường hợp đường thẳng a // với một cạnh của tam giác và cắt hai đường thẳng chứa hai cạnh của tam giác.
HS: đọc nội dung hệ quả của định lí.
Hệ quả của định lý Talet: (SGK)
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
HS: Về nhà tự chứng minh định lí dựa theo bài tập ?2
* Chỳ ý – Hệ quả trờn vẫn đỳng trong trường hợp đường thẳng a // với một cạnh của tam giỏc và cắt hai đường thẳng chứa hai cạnh của tam giỏc.
 4. Củng cố
GV: Treo bảng phụ hình 12, yêu cầu HS hoạt động nhóm, sau đó đại diện nhóm lên chữa bài.
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
 Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng , khẳng định nào sai?
a. Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại
b. Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
c. Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh bằng với ba cạnh của tam giác đã cho
HS: Hoạt động theo nhóm tính x.
a, x = = 2,6
b, x = 
c, x = 
HS đứng tại chỗ trả lời
 5. Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập và học thuộc các định lí Talet và định lí đảo, hệ quả 
- áp dụng các định lí và hệ quả của định lí Talet để giải các bài tập SGK
- Làm bài tập 6 – 14 SGK – Tr62, 63, 64.
 Bài 7: áp dụng định lí Talet và hệ quả của định lí Talet để tìm x, y 
Ngày soạn: 14/02/2016
Ngày giảng: 16/2/2016
TIẾT 41: LUYỆN TẬP 
I/ MỤC TIấU:
	- Kiến thức: HS biết vận dụng định lý Talet, định lý Talet đảo, hệ quả của định lý vào giải bài tập.
	- Kỹ năng: rốn kỹ năng giải toỏn hỡnh học, kỹ năng tớnh nhanh, tớnh nhẩm, vẽ hỡnh
	- Thỏi độ : Kiờn trỡ trong suy luận, cẩn thận, chớnh xỏc trong hỡnh vẽ
II. CHUẨN BỊ
- GV: Thước, sgk, giỏo ỏn
- HS: Thước, sgk, vở ghi 	
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Tổ chức: 
8A:
8C: 
2. Kiểm tra: 
hoạt động của thầy
hoạt động của trò
GV: Em hãy phát biểu nội dung định lý Talet, định lý Talet đảo ?
GV: Nhận xét và cho điểm
GV: Em hãy phát biểu nội dung hệ quả của định lý Talet ? áp dụng làm bài tập 10 SGK.
GV: Treo bảng phụ hình 16 SGK
GV: Gọi HS nhậ xét.
GV: Chuẩn hóa và cho điểm.
 3. Bài mới:
HS: Phát biểu nội dung định lý Talet, định lý Talet đảo.
Định lý Talet
Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ.
Định lý Talet đảo
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ thì đường thẳng đó song song với hai cạnh còn lại của tam giác.
HS: Phát biểu hệ quả của định lý Talet
Hệ quả của định lý Talet
Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và song song với cạnh còn lại thì nó tạo thành một tam giác mới có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với ba cạnh của tam giác đã cho
Bài tập 10
a, === 
hay =
b, Từ gt AH’=AH, ta có ==
Gọi S và S’ là diện tích của tam giác ABC và AB’C’, ta có:
=.=()2 = 
Từ đó suy ra: S’=S=.67,5=7,5 cm2 
 Bài tập luyện tập
Bài tập 11 SGK
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 11
GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình ghi GT và KL và giải bài tập
GV: Yêu cầu HS dưới lớp vẽ hinhg, ghi GT, KL và làm bài tập
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 12 SGK
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 12 SGK
GV: Treo hình vẽ 18
GV: Qua hình vẽ em hãy cho biết các bước để tiến hành đo chiều rộng của khúc sông ?
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập và yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập vào bảng nhóm.
GV: Gọi HS nhận xét chéo.
GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm.
HS: Vẽ hình và ghi GT, KL
a,Từ gt bài toán, ta có:
== MN=BC = 5 (cm)
 EF=BC = 10 (cm)
b, áp dụng câu b bài 10 tính được SMNFE = 90 cm2 
HS: Đọc nội dung bài tập 12
HS: Nêu các bước làm từ hình vẽ 18
Chọn vị trí điểm B ngắm thẳng đến góc cây bên kia (điểm A) và kéo dài chọn điểm B’ sao cho BB’ = h.
Từ B’ dựng BC’ vuông góc với AB và B’C’ = a’.
Dùng thước ngắm nối C’ với A.
Từ B dựng Bx vuông góc với AB và cắt AC’ tại C, BC = a.
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bảng nhóm.
áp dụng hệ quả của định lý Talet, ta có:
 a’x = ax + ah
 (a’ - a)x = ah
 x = 
 4. Củng cố
Bài tập 13 SGK
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 13 SGK
GV: Vẽ hình 19 SGK 
GV: Từ hình vẽ em hãy cho biết người ta tiến hành đo AB bằng cách nào ?
GV: Gọi HS lên bảng tính AB theo a, b, h.
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
HS: đọc bài tập 13
HS: Trả lời câu hỏi
- Đóng cố định cọc (1) và di chuyển (2) để được như hình vẽ 19
- áp dụng hệ quả của định lý Talet để đo AB
HS: Lên bảng làm bài tập
áp dụng hệ quả của định lý Talet, ta có:
 AB = 
 5. Hướng dẫn về nhà:
- Ôn tập và học thuộc các định lí Talet và định lí đảo, hệ quả của định lý Talet
- áp dụng các định lí và hệ quả của định lí Talet để giải các bài tập SGK, SBT
- Làm bài tập 14 SGK – Tr64.
 Bai 14: 
 a, Dựng x = 2m
 b, - Dựng Ox, Oy
 - Trên Ox đặt đoạn thẳng OA = 2 đơn vị, OB = 3 đơn vị
 - Trên OY đặt đoạn thẳng OB’ = n và xác định điểm A’ sao cho
 - Từ đó ta có OA’ = x
Ngày soạn: 21//02/2016
Ngày giảng:23/02/2016
TIẾT 42: TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC
I/ MỤC TIấU:
	- Kiến thức : giỳp Hs nắm được định lớ về tớnh chất đường phõn giỏc của một tam giỏc. Vận dụng định lớ giải được cỏc bài tập trong SGK
	- Kỹ năng : rốn kỹ năng vẽ hỡnh, chứng minh hỡnh học; kỹ năng tớnh nhanh.
	- Thỏi độ : Kiờn trỡ trong suy luận, cẩn thận, chớnh xỏc trong hỡnh vẽ.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Thước, sgk, giỏo ỏn
- HS: Thước, sgk, vở ghi 	
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Tổ chức: 
8A:
8C: 
2. Kiểm tra 
hoạt động của thầy
hoạt động của trò
GV: Cho HS lên bảng làm ?1
Vẽ tam giác ABC, biết:
AB = 3 cm; AC = 6 cm; = 1000 
Dựng phân giác AD của góc A (bằng compa, thước thẳng), đo độ dài các đoạn thẳng DB, DC rồi so sánh các tỉ số và 
GV: Kết quả đúng với tất cả các tam giác, ta có định lí SGK
 3. Bài mới: 
HS: Lên bảng vẽ hình và làm bài tập
HS: đo được DB = 
 DC = 
Hoạt động 1: 1. Định lý
GV: Qua bài toán ở ? 1 nêu nội dung định lý?
GV:Vẽ hình 20 SGK, yêu cầu HS đọc nội dung định lí SGK
GV: Gọi HS lên bảng viết GT và KL của định lí. HS giải thích GT, KL của định lý
GV: Hướng dẫn HS chứng minh.
Ta có: (gt)
Vì BE//AC, nên (so le trong)
, do đó tam giác ABE cân tại B, suy ra BE = AB (1)
áp dụng hệ quả của định llí Talet đối với tam giác DAC, ta có:
 (2)
Từ (1) và (2) suy ra: 
HS: Đọc nội dung định lí SGK
Định lí: Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
HS: Vẽ hình và chứng minh định lí.
GT
KL
Hoạt động 2: Chú ý
GV: Yêu cầu HS vẽ hình 22 SGK, chứng minh 
HS: Vẽ hình và chứng minh.
Tương tự ta có: 
Hoạt động 3: Bài tập luyện tập
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm câu hỏi 2 và câu hỏi 3 SGK.
GV: Hướng dẫn HS áp dụng định lí để tìm x, y.
HS: Hoạt động nhóm, tính x, y ở câu hỏi 2 và 3.
a, 
b, Khi y=5 thì x=
 4. Củng cố
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm x trong hình 24
GV: Vẽ hình 24
Trắc nghiệm: 
Cõu 1: Trong hỡnh 1 ta cú: 
A. B. 
C. D. 
Cõu 2: Độ dài x trong hình 2
(biết ) là:
A. 1,6 B. 3
C. 2,5 D. Cả ba đều sai
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập 15
a, AD là tia phân giác góc BAC, áp dụng định lí ta có:
 x = = 5,3
b, PQ là tia phân giác góc MPN, áp dụng định lí ta có:
 6,2x = 8,7(12,5 - x)
 6,2x = 108,6 – 8,7x
 6,2x + 8,7x = 108,6
 x = = 7,3
 Hỡnh 1
 Hỡnh 2
 5. Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập học thuộc định lí tính chất đường phân giác của tam giác, cách chứng minh định lí.
- áp dụng định lí làm bài tập: 16 – 22 SGK-Tr67, 68
Ngày soạn: 21//02/2016
Ngày giảng:25/02/2016
.
TIẾT 43: LUYỆN TẬP 
I. MỤC TIấU:
-Kiến thức : Học sinh nắm vững tớnh chất đường phõn giỏc trong tam giỏc, biết vận dụng định lý vào giải bài tập.
- Kỹ năng : rốn luyện kỹ năng vẽ hỡnh, chứng minh hỡnh học; tớnh nhanh, tớnh nhẩm.
- Thỏi độ : giỏo dục hs tinh thần vượt khú trong học tập.
II. CHUẨN BỊ
- GV: Thước, sgk, giỏo ỏn
- HS: Thước, sgk, vở ghi 	
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Tổ chức: 
8A:
8C: 
2. Kiểm tra:
hoạt động của thầy
hoạt động của trò
GV: Em hãy phát biểu định lí về tính chất đường phân giác của tam giác ?
 3. Bài mới:
HS: Phát biểu định lí
Định lí: Trong tam giác, đường phân giác của một góc chia cạnh đối diện thành hai đoạn thẳng tỉ lệ với hai cạnh kề hai đoạn ấy.
Hoạt động: Bài tập luyện tập
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm x trong hình 24
GV: Treo bảng phụ hình 24
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 19
GV: Yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT và KL
GV: Hướng dẫn HS làm bài tập
- Kẻ đường chéo AC cắt EF ở O. áp dụng định lí Ta-let đối với từng tam giác ADC và CAB, ta có:
a,; 
b, ; 
c, ; 
GV: Yêu cầu HS làm bài tập vào bảng nhóm.
GV: Thu bảng nhóm và gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
GV: Chuẩn hoá và cho điểm.
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập 15
a, AD là tia phân giác góc BAC, áp dụng định lí ta có:
 x = = 5,3
b, PQ là tia phân giác góc MPN, áp dụng định lí ta có:
 6,2x = 8,7(12,5 - x)
 6,2x = 108,6 – 8,7x
 6,2x + 8,7x = 108,6
 x = = 7,3
HS: Nhận xét bài làm của bạn
HS: Vẽ hình, ghi GT và KL
GT
KL
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập vào bảng nhóm.
 4. Củng cố
Bài tập 20
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 26 SGK
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài tập
HS: Hoạt động theo nhóm làm bài tập vào bảng nhóm.
- Xét hai tam giác ADC, BDC và từ giả thiết EF//DC, ta có:
 (1) (2)
- Từ giả thiết AB//DC, ta có
hay (3)
Từ (1), (2), (3) 
Do đó EO=OF.
 5. Hướng dẫn về nhà
- Ôn tập học thuộc định lí tính chất đường phân giác của tam giác, cách chứng minh định lí. 
- áp dụng định lí làm bài tập: 21, 22 SGK-Tr 68
Ngày soạn:28/02/2016
Ngày giảng:1/03/2016
TIẾT 44: KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG.
I. MỤC TIấU:
-Kiến thức :hs nắm vững khỏi niệm tam giỏc đồng dạng, định nghĩa, định lý; giỳp hs biết vận dụng định nghĩa, định lý vào giải bài tập; hiểu sự tương tự giữa 2 tam giỏc đồng dạng và 2 tam giỏc bằng nhau.
- Kỹ năng : tớnh toỏn linh hoạt, vẽ hỡnh, chứng minh.
- Thài độ : Lũng say mờ nghiờn cứu mụn học .
II. CHUẨN BỊ
- GV: Thước, sgk, giỏo ỏn
- HS: Thước, sgk, vở ghi 	
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Tổ chức: 
8A:
8C: 
2. Kiểm tra:
hoạt động của thầy
hoạt động của trò
GV: Em hãy phát biểu hệ quả của định lí Talet ?
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 28 SGK.
GV: Các em hãy tìm các hình dạng giống nhau ?
GV: Trong thực tế, chúng ta thờng gặp những hình có hình dạng giống nhau nhng kích thớc có thể khác nhau. Ví dụ nh hình vẽ 28 SGK. Những cặp hình nh thế gọi là những hình đồng dạng. ở đây chúng ta chỉ xét các tam giác đồng dạng
 3. Bài mới:
HS: Phát biểu hệ quả của định lí Talet
HS: Tìm các hình có hình dạng giống nhau?
Hoạt động 1: 1. Tam giác đồng dạng
GV: Yêu cầu HS thảo luận giải câu hỏi 1 (SGK – Tr 69)
GV: Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá.
GV: Hai tam giác ở hình 29 có hình dạng giống nhau không ?
GV: Vậy hai tam g

Tài liệu đính kèm:

  • docGIAO_AN_HINH_HOC_8.doc