Tuần: 36 Tiết: 70 Ngày soạn: Ngày dạy: BÀI KIỂM TRA 45’ A.Mục tiêu. 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ. * Kiến thức. -Kiểm tra kiến thức cơ bản của HS trong học kì 2. * Kĩ năng. - Rèn kĩ năng trình bày. * Thái độ: Làm việc nghiêm túc, có ý thức trung thực, tự giác. 2. Năng lực. - Năng lực tự đọc hiểu. - NL xử lý thông tin. - NL tìm tòi nghiên cứu khoa học. - NL vận dụng kiến thức. B. Kế hoạch phân chia bài dạy. - Dạy trong 1 tiết. C. Chuẩn bị. 1. Phương pháp: Kiểm tra 2. Của GV. - Đề kiểm tra ( Có Đề + ĐÁP ÁN KÈM THEO) * Ma trận. Nội dung kiến thức Mức độ nhận thức Vận dụng cao Nhận biết Thông hiểu Vận dụng TN TL TN TL TN TL Chương 4: oxi – không khí - Nguyên liệu điều chế O2 - Oxit - Tính chất của oxi. Tính theo PTHH Số câu hỏi: 5 2 0 0 1 2 0 0 0 5 Số điểm: 3 1 0 0 1 1 0 0 0 3 30% 30% Chương 5: Hiđro – Nước - Nhận biết các hợp chất vô cơ - Tính chất của H2O - Viết PTHH - Nhận biết chất Số câu hỏi: 5 2 0 2 0 0 1 0 0 5 Số điểm: 4 1 0 1 0 0 2 0 0 4 30% 40% Chương 6: Dung dịch - Cách tính C%, CM Tính theo PTHH có nồng độ Áp dụng nồng độ dd và ĐLBTKL Số câu hỏi: 4 0 0 2 0 0 1 0 1 4 Số điểm: 3 0 0 1 0 0 1 0 1 3 30% 30% Tổng Số câu hỏi 4 5 4 1 14 Số điểm 2 3 4 1 10 % 20% 30% 40% 10% 100% PHÒNG GD & ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS DƯƠNG PHÚC TƯ (df_hearder) KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN HÓA – 8 Thời gian làm bài : 45 Phút Mã đề 001 Họ tên :............................................................... Lớp : ................... PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Khối lượng kali pecmanganat (KMnO4) cần thiết để điều chế oxi đủ để đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C là: A. 36,1 gam B. 31,6 gam C. 31,2 gam D. 32,1 gam Câu 2: Để oxi hóa hoàn toàn 25 gam hỗn hợp Ca và Cu người ta cần dùng 5,656 lit O2 ở đktc. Thành phần % về khối lượng của Ca, Cu trong hỗn hợp lần lượt là: A. 48,8%; 51,2% B. 51,2%; 48,8% C. 40%; 60% D. 60%; 40% Câu 3: Nguyên liệu nào sau đậy dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm? A. KClO3, KNO3, không khí. B. KClO3, CaCO3, KMnO4 C. KMnO4, KClO3, KNO3 D. KMnO4, KClO3 Câu 4: Cho các oxit sau: BaO, Na2O, SO3, P2O5, Fe2O3. Khi tác dụng với nước thì thu được sản phẩm lần lượt là: A. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)2 B. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe2O3 C. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3 D. BaOH, H2SO4, H3PO4, Ba(OH)2, Fe2O3 Câu 5: Dãy các chất nào cho dưới đây đều là hợp chất bazơ? A. H2O, KNO3, H2SO4, Ba(OH)2 B. H2O, KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3 C. Na2O, HNO3, KOH, HCl D. KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2 Câu 6: Dãy các chất nào cho dưới đây đều là hợp chất axit? A. H2O, HNO3, H2SO4, HCl B. HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4 C. NaHCO3, HNO3, H2SO4, HCl D. H2S, HNO3, KOH, HCl Câu 7: Khi điện phân nước ở cực dương thu được khí A, ở cực âm thu được khí B. Khí A và khí B lần lượt là: A. H2; Cl2 B. O2; H2 C. Cl2; H2 D. H2; O2 Câu 8: Hòa tan 80 gam NaOH vào 320 gam nước. Nồng độ % của dung dịch thu được là: A. 25% B. 20% C. 0,2% D. 0,25% Câu 9: Để pha chế 500 ml dung dịch NaOH 0,5M từ dung dịch NaOH 2M. Thể tích dung dịch NaOH 2M cần phải lấy là: A. 125 lit B. 250 lit C. 0,25 lit D. 0,125 lit Câu 10: Dãy oxit nào cho dưới đây là oxit bazơ? A. CO2; ZnO; Al2O3; P2O5; CO2; MgO B. ZnO; Al2O3; Na2O; CaO; HgO; Ag2O C. FeO; Fe2O3; SO2; NO2; Na2O; CaO D. SO3; N2O5; CuO; BaO; HgO; Ag2O PHẦN TỰ LUẬN Câu 11: 1) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: NaOH, HCl, Ca(OH)2, H2O, NaCl Hoàn thành các phản ứng hóa học sau và cho biết đâu là phản ứng thế? Fe2O3 + H2 SO2 + H2O H2O Al + H2SO4 Câu 12: (1 điểm): Hòa tan a(g) hỗn hợp Mg, Fe, Zn cần dùng 500 ml dung dịch HCl 1,2M. Sau phản ứng thu được 35,8 gam hỗn hợp muối. Xác định giá trị của a Tính thể tích khí thoát ra ở đkc Câu 13: Cho các chất sau: P, Fe, Ag, CH4, H2. Khí oxi tác dụng được với chất nào? Viết PTHH và ghi điều kiện nếu có? Câu 14: Hòa tan 2,4 gam Mg vào 397,8 gam dung dịch HCl thì vừa đủ. Viết PTHH Tính nồng độ % của dung dịch HCl cần dùng. Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng. Tính nồng độ % của muối trong dung dịch sau phản ứng. ------ HẾT ------ PHÒNG GD & ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS DƯƠNG PHÚC TƯ (df_hearder) KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN HÓA – 8 Thời gian làm bài : 45 Phút Mã đề 002 Họ tên :............................................................... Lớp : ................... PHẦN TRẮC NGHIỆM: Câu 1: Để pha chế 500 ml dung dịch NaOH 0,5M từ dung dịch NaOH 2M. Thể tích dung dịch NaOH 2M cần phải lấy là: A. 250 lit B. 125 lit C. 0,125 lit D. 0,25 lit Câu 2: Dãy oxit nào cho dưới đây là oxit bazơ? A. SO3; N2O5; CuO; BaO; HgO; Ag2O B. ZnO; Al2O3; Na2O; CaO; HgO; Ag2O C. CO2; ZnO; Al2O3; P2O5; CO2; MgO D. FeO; Fe2O3; SO2; NO2; Na2O; CaO Câu 3: Hòa tan 80 gam NaOH vào 320 gam nước. Nồng độ % của dung dịch thu được là: A. 0,2% B. 20% C. 0,25% D. 25% Câu 4: Để oxi hóa hoàn toàn 25 gam hỗn hợp Ca và Cu người ta cần dùng 5,656 lit O2 ở đktc. Thành phần % về khối lượng của Ca, Cu trong hỗn hợp lần lượt là: A. 40%; 60% B. 48,8%; 51,2% C. 60%; 40% D. 51,2%; 48,8% Câu 5: Dãy các chất nào cho dưới đây đều là hợp chất bazơ? A. H2O, KNO3, H2SO4, Ba(OH)2 B. H2O, KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3 C. Na2O, HNO3, KOH, HCl D. KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2 Câu 6: Dãy các chất nào cho dưới đây đều là hợp chất axit? A. HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4 B. H2S, HNO3, KOH, HCl C. NaHCO3, HNO3, H2SO4, HCl D. H2O, HNO3, H2SO4, HCl Câu 7: Nguyên liệu nào sau đậy dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm? A. KClO3, KNO3, không khí. B. KClO3, CaCO3, KMnO4 C. KMnO4, KClO3, KNO3 D. KMnO4, KClO3 Câu 8: Khi điện phân nước ở cực dương thu được khí A, ở cực âm thu được khí B. Khí A và khí B lần lượt là: A. H2; O2 B. O2; H2 C. H2; Cl2 D. Cl2; H2 Câu 9: Khối lượng kali pecmanganat (KMnO4) cần thiết để điều chế oxi đủ để đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C là: A. 31,2 gam B. 32,1 gam C. 36,1 gam D. 31,6 gam Câu 10: Cho các oxit sau: BaO, Na2O, SO3, P2O5, Fe2O3. Khi tác dụng với nước thì thu được sản phẩm lần lượt là: A. BaOH, H2SO4, H3PO4, Ba(OH)2, Fe2O3 B. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe2O3 C. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3 D. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)2 PHẦN TỰ LUẬN Câu 11: Cho các chất sau: P, Fe, Ag, CH4, H2. Khí oxi tác dụng được với chất nào? Viết PTHH và ghi điều kiện nếu có? Câu 12: Hòa tan 2,4 gam Mg vào 397,8 gam dung dịch HCl thì vừa đủ. Viết PTHH Tính nồng độ % của dung dịch HCl cần dùng. Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng. Tính nồng độ % của muối trong dung dịch sau phản ứng. Câu 13: a) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: NaOH, HCl, Ca(OH)2, H2O, NaCl b)Hoàn thành các phản ứng hóa học sau và cho biết đâu là phản ứng thế? Fe2O3 + H2 SO2 + H2O H2O Al + H2SO4 Câu 14: (1 điểm): Hòa tan a(g) hỗn hợp Mg, Fe, Zn cần dùng 500 ml dung dịch HCl 1,2M. Sau phản ứng thu được 35,8 gam hỗn hợp muối. Xác định giá trị của a Tính thể tích khí thoát ra ở đkc ------ HẾT ------ PHÒNG GD & ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS DƯƠNG PHÚC TƯ (df_hearder) KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN HÓA – 8 Thời gian làm bài : 45 Phút Mã đề 003 Họ tên :............................................................... Lớp : ................... PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Hòa tan 80 gam NaOH vào 320 gam nước. Nồng độ % của dung dịch thu được là: A. 20% B. 0,25% C. 0,2% D. 25% Câu 2: Để oxi hóa hoàn toàn 25 gam hỗn hợp Ca và Cu người ta cần dùng 5,656 lit O2 ở đktc. Thành phần % về khối lượng của Ca, Cu trong hỗn hợp lần lượt là: A. 48,8%; 51,2% B. 60%; 40% C. 51,2%; 48,8% D. 40%; 60% Câu 3: Khối lượng kali pecmanganat (KMnO4) cần thiết để điều chế oxi đủ để đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C là: A. 31,6 gam B. 32,1 gam C. 31,2 gam D. 36,1 gam Câu 4: Dãy oxit nào cho dưới đây là oxit bazơ? A. CO2; ZnO; Al2O3; P2O5; CO2; MgO B. ZnO; Al2O3; Na2O; CaO; HgO; Ag2O C. SO3; N2O5; CuO; BaO; HgO; Ag2O D. FeO; Fe2O3; SO2; NO2; Na2O; CaO Câu 5: Dãy các chất nào cho dưới đây đều là hợp chất bazơ? A. Na2O, HNO3, KOH, HCl B. KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2 C. H2O, KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3 D. H2O, KNO3, H2SO4, Ba(OH)2 Câu 6: Để pha chế 500 ml dung dịch NaOH 0,5M từ dung dịch NaOH 2M. Thể tích dung dịch NaOH 2M cần phải lấy là: A. 0,125 lit B. 250 lit C. 0,25 lit D. 125 lit Câu 7: Nguyên liệu nào sau đậy dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm? A. KClO3, CaCO3, KMnO4 B. KClO3, KNO3, không khí. C. KMnO4, KClO3, KNO3 D. KMnO4, KClO3 Câu 8: Dãy các chất nào cho dưới đây đều là hợp chất axit? A. HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4 B. NaHCO3, HNO3, H2SO4, HCl C. H2S, HNO3, KOH, HCl D. H2O, HNO3, H2SO4, HCl Câu 9: Cho các oxit sau: BaO, Na2O, SO3, P2O5, Fe2O3. Khi tác dụng với nước thì thu được sản phẩm lần lượt là: A. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)2 B. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3 C. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe2O3 D. BaOH, H2SO4, H3PO4, Ba(OH)2, Fe2O3 Câu 10: Khi điện phân nước ở cực dương thu được khí A, ở cực âm thu được khí B. Khí A và khí B lần lượt là: A. Cl2; H2 B. O2; H2 C. H2; O2 D. H2; Cl2 PHẦN TỰ LUẬN Câu 11: (1 điểm): Hòa tan a(g) hỗn hợp Mg, Fe, Zn cần dùng 500 ml dung dịch HCl 1,2M. Sau phản ứng thu được 35,8 gam hỗn hợp muối. Xác định giá trị của a Tính thể tích khí thoát ra ở đkc Câu 12: Hòa tan 2,4 gam Mg vào 397,8 gam dung dịch HCl thì vừa đủ. Viết PTHH Tính nồng độ % của dung dịch HCl cần dùng. Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng. Tính nồng độ % của muối trong dung dịch sau phản ứng. Câu 13: 1) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: NaOH, HCl, Ca(OH)2, H2O, NaCl 2) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau và cho biết đâu là phản ứng thế? Fe2O3 + H2 SO2 + H2O H2O Al + H2SO4 Câu 14: Cho các chất sau: P, Fe, Ag, CH4, H2. Khí oxi tác dụng được với chất nào? Viết PTHH và ghi điều kiện nếu có? ------ HẾT ------ PHÒNG GD & ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS DƯƠNG PHÚC TƯ (df_hearder) KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN HÓA – 8 Thời gian làm bài : 45 Phút Mã đề 004 Họ tên :............................................................... Lớp : ................... PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Để oxi hóa hoàn toàn 25 gam hỗn hợp Ca và Cu người ta cần dùng 5,656 lit O2 ở đktc. Thành phần % về khối lượng của Ca, Cu trong hỗn hợp lần lượt là: A. 51,2%; 48,8% B. 40%; 60% C. 60%; 40% D. 48,8%; 51,2% Câu 2: Dãy các chất nào cho dưới đây đều là hợp chất axit? A. H2S, HNO3, KOH, HCl B. H2O, HNO3, H2SO4, HCl C. NaHCO3, HNO3, H2SO4, HCl D. HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4 Câu 3: Dãy oxit nào cho dưới đây là oxit bazơ? A. SO3; N2O5; CuO; BaO; HgO; Ag2O B. CO2; ZnO; Al2O3; P2O5; CO2; MgO C. ZnO; Al2O3; Na2O; CaO; HgO; Ag2O D. FeO; Fe2O3; SO2; NO2; Na2O; CaO Câu 4: Cho các oxit sau: BaO, Na2O, SO3, P2O5, Fe2O3. Khi tác dụng với nước thì thu được sản phẩm lần lượt là: A. BaOH, H2SO4, H3PO4, Ba(OH)2, Fe2O3 B. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe2O3 C. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)2 D. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3 Câu 5: Dãy các chất nào cho dưới đây đều là hợp chất bazơ? A. KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2 B. H2O, KNO3, H2SO4, Ba(OH)2 C. H2O, KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3 D. Na2O, HNO3, KOH, HCl Câu 6: Nguyên liệu nào sau đậy dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm? A. KMnO4, KClO3, KNO3 B. KClO3, CaCO3, KMnO4 C. KMnO4, KClO3 D. KClO3, KNO3, không khí. Câu 7: Hòa tan 80 gam NaOH vào 320 gam nước. Nồng độ % của dung dịch thu được là: A. 25% B. 0,2% C. 0,25% D. 20% Câu 8: Khi điện phân nước ở cực dương thu được khí A, ở cực âm thu được khí B. Khí A và khí B lần lượt là: A. H2; O2 B. O2; H2 C. Cl2; H2 D. H2; Cl2 Câu 9: Khối lượng kali pecmanganat (KMnO4) cần thiết để điều chế oxi đủ để đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C là: A. 31,6 gam B. 36,1 gam C. 31,2 gam D. 32,1 gam Câu 10: Để pha chế 500 ml dung dịch NaOH 0,5M từ dung dịch NaOH 2M. Thể tích dung dịch NaOH 2M cần phải lấy là: A. 0,125 lit B. 250 lit C. 0,25 lit D. 125 lit PHẦN TỰ LUẬN Câu 11: Cho các chất sau: P, Fe, Ag, CH4, H2. Khí oxi tác dụng được với chất nào? Viết PTHH và ghi điều kiện nếu có? Câu 12: 1) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: NaOH, HCl, Ca(OH)2, H2O, NaCl 2) Hoàn thành các phản ứng hóa học sau và cho biết đâu là phản ứng thế? 1)Fe2O3 + H2 SO2 + H2O H2O Al + H2SO4 Câu 13: Hòa tan 2,4 gam Mg vào 397,8 gam dung dịch HCl thì vừa đủ. 1)Viết PTHH Tính nồng độ % của dung dịch HCl cần dùng. Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng. Tính nồng độ % của muối trong dung dịch sau phản ứng. Câu 14: (1 điểm): Hòa tan a(g) hỗn hợp Mg, Fe, Zn cần dùng 500 ml dung dịch HCl 1,2M. Sau phản ứng thu được 35,8 gam hỗn hợp muối. 1)Xác định giá trị của a Tính thể tích khí thoát ra ở đkc ------ HẾT ------ PHÒNG GD & ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS DƯƠNG PHÚC TƯ (df_hearder) KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN HÓA – 8 Thời gian làm bài : 45 Phút Mã đề 005 Họ tên :............................................................... Lớp : ................... PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Nguyên liệu nào sau đậy dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm? A. KMnO4, KClO3, KNO3 B. KMnO4, KClO3 C. KClO3, CaCO3, KMnO4 D. KClO3, KNO3, không khí. Câu 2: Để pha chế 500 ml dung dịch NaOH 0,5M từ dung dịch NaOH 2M. Thể tích dung dịch NaOH 2M cần phải lấy là: A. 0,25 lit B. 0,125 lit C. 125 lit D. 250 lit Câu 3: Khi điện phân nước ở cực dương thu được khí A, ở cực âm thu được khí B. Khí A và khí B lần lượt là: A. H2; Cl2 B. Cl2; H2 C. O2; H2 D. H2; O2 Câu 4: Hòa tan 80 gam NaOH vào 320 gam nước. Nồng độ % của dung dịch thu được là: A. 0,25% B. 20% C. 0,2% D. 25% Câu 5: Dãy các chất nào cho dưới đây đều là hợp chất axit? A. H2O, HNO3, H2SO4, HCl B. H2S, HNO3, KOH, HCl C. HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4 D. NaHCO3, HNO3, H2SO4, HCl Câu 6: Cho các oxit sau: BaO, Na2O, SO3, P2O5, Fe2O3. Khi tác dụng với nước thì thu được sản phẩm lần lượt là: A. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3 B. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe2O3 C. BaOH, H2SO4, H3PO4, Ba(OH)2, Fe2O3 D. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)2 Câu 7: Khối lượng kali pecmanganat (KMnO4) cần thiết để điều chế oxi đủ để đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C là: A. 31,2 gam B. 31,6 gam C. 36,1 gam D. 32,1 gam Câu 8: Dãy các chất nào cho dưới đây đều là hợp chất bazơ? A. H2O, KNO3, H2SO4, Ba(OH)2 B. KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2 C. H2O, KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3 D. Na2O, HNO3, KOH, HCl Câu 9: Để oxi hóa hoàn toàn 25 gam hỗn hợp Ca và Cu người ta cần dùng 5,656 lit O2 ở đktc. Thành phần % về khối lượng của Ca, Cu trong hỗn hợp lần lượt là: A. 40%; 60% B. 51,2%; 48,8% C. 48,8%; 51,2% D. 60%; 40% Câu 10: Dãy oxit nào cho dưới đây là oxit bazơ? A. CO2; ZnO; Al2O3; P2O5; CO2; MgO B. ZnO; Al2O3; Na2O; CaO; HgO; Ag2O C. FeO; Fe2O3; SO2; NO2; Na2O; CaO D. SO3; N2O5; CuO; BaO; HgO; Ag2O PHẦN TỰ LUẬN Câu 11: 1) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: NaOH, HCl, Ca(OH)2, H2O, NaCl Hoàn thành các phản ứng hóa học sau và cho biết đâu là phản ứng thế? Fe2O3 + H2 SO2 + H2O H2O Al + H2SO4 Câu 12: (1 điểm): Hòa tan a(g) hỗn hợp Mg, Fe, Zn cần dùng 500 ml dung dịch HCl 1,2M. Sau phản ứng thu được 35,8 gam hỗn hợp muối. Xác định giá trị của a Tính thể tích khí thoát ra ở đkc Câu 13: Cho các chất sau: P, Fe, Ag, CH4, H2. Khí oxi tác dụng được với chất nào? Viết PTHH và ghi điều kiện nếu có? Câu 14: Hòa tan 2,4 gam Mg vào 397,8 gam dung dịch HCl thì vừa đủ. 1 )Viết PTHH 2) Tính nồng độ % của dung dịch HCl cần dùng. Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng. Tính nồng độ % của muối trong dung dịch sau phản ứng. ------ HẾT ------ PHÒNG GD & ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS DƯƠNG PHÚC TƯ (df_hearder) KIỂM TRA HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN HÓA – 8 Thời gian làm bài : 45 Phút Mã đề 006 Họ tên :............................................................... Lớp : ................... PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1: Để oxi hóa hoàn toàn 25 gam hỗn hợp Ca và Cu người ta cần dùng 5,656 lit O2 ở đktc. Thành phần % về khối lượng của Ca, Cu trong hỗn hợp lần lượt là: A. 60%; 40% B. 48,8%; 51,2% C. 51,2%; 48,8% D. 40%; 60% Câu 2: Nguyên liệu nào sau đậy dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm? A. KClO3, KNO3, không khí. B. KClO3, CaCO3, KMnO4 C. KMnO4, KClO3, KNO3 D. KMnO4, KClO3 Câu 3: Để pha chế 500 ml dung dịch NaOH 0,5M từ dung dịch NaOH 2M. Thể tích dung dịch NaOH 2M cần phải lấy là: A. 250 lit B. 125 lit C. 0,25 lit D. 0,125 lit Câu 4: Khối lượng kali pecmanganat (KMnO4) cần thiết để điều chế oxi đủ để đốt cháy hoàn toàn 1,2 gam C là: A. 31,2 gam B. 31,6 gam C. 36,1 gam D. 32,1 gam Câu 5: Dãy các chất nào cho dưới đây đều là hợp chất bazơ? A. KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3, Mg(OH)2 B. H2O, KNO3, H2SO4, Ba(OH)2 C. H2O, KOH, Ca(OH)2, Fe(OH)3 D. Na2O, HNO3, KOH, HCl Câu 6: Khi điện phân nước ở cực dương thu được khí A, ở cực âm thu được khí B. Khí A và khí B lần lượt là: A. Cl2; H2 B. H2; Cl2 C. O2; H2 D. H2; O2 Câu 7: Cho các oxit sau: BaO, Na2O, SO3, P2O5, Fe2O3. Khi tác dụng với nước thì thu được sản phẩm lần lượt là: A. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)3 B. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe(OH)2 C. BaOH, H2SO4, H3PO4, Ba(OH)2, Fe2O3 D. Ba(OH)2, NaOH, H2SO4, H3PO4, Fe2O3 Câu 8: Hòa tan 80 gam NaOH vào 320 gam nước. Nồng độ % của dung dịch thu được là: A. 25% B. 20% C. 0,25% D. 0,2% Câu 9: Dãy oxit nào cho dưới đây là oxit bazơ? A. FeO; Fe2O3; SO2; NO2; Na2O; CaO B. ZnO; Al2O3; Na2O; CaO; HgO; Ag2O C. CO2; ZnO; Al2O3; P2O5; CO2; MgO D. SO3; N2O5; CuO; BaO; HgO; Ag2O Câu 10: Dãy các chất nào cho dưới đây đều là hợp chất axit? A. NaHCO3, HNO3, H2SO4, HCl B. HNO3, H2SO4, HCl, H3PO4 C. H2O, HNO3, H2SO4, HCl D. H2S, HNO3, KOH, HCl PHẦN TỰ LUẬN Câu 11: Hòa tan 2,4 gam Mg vào 397,8 gam dung dịch HCl thì vừa đủ. Viết PTHH Tính nồng độ % của dung dịch HCl cần dùng. Tính khối lượng dung dịch sau phản ứng. Tính nồng độ % của muối trong dung dịch sau phản ứng. Câu 12: Hòa tan a(g) hỗn hợp Mg, Fe, Zn cần dùng 500 ml dung dịch HCl 1,2M. Sau phản ứng thu được 35,8 gam hỗn hợp muối. Xác định giá trị của a Tính thể tích khí thoát ra ở đkc Câu 13: 1) Bằng phương pháp hóa học hãy nhận biết các dung dịch sau: NaOH, HCl, Ca(OH)2, H2O, NaCl 2)Hoàn thành các phản ứng hóa học sau và cho biết đâu là phản ứng thế? Fe2O3 + H2 SO2 + H2O H2O Al + H2SO4 Câu 14: Cho các chất sau: P, Fe, Ag, CH4, H2. Khí oxi tác dụng được với chất nào? Viết PTHH và ghi điều kiện nếu có? ------ HẾT ------ PHÒNG GD & ĐT VĂN LÂM TRƯỜNG THCS DƯƠNG PHÚC TƯ () title - ĐÁP ÁN NĂM HỌC 2016 - 2017 MÔN HÓA – 8 Thời gian làm bài : 45 Phút Phần đáp án câu trắc nghiệm: 1 2 3 4 5 6 1 B C A A B C 2 B B C D B D 3 D B A C C D 4 B D B B B B 5 D D B A C A 6 B A A C B C 7 B D D D B D 8 B B A B B B 9 D D C A B B 10 B B B A B B Phần đáp án câu tự luận: Đáp án tự luận: Câu 1: 1)- Dùng quì tím nhận biết: + làm quì tím chuyển màu đỏ -> HCl + Làm quì tím chuyển màu xanh -> NaOH, Ca(OH)2 (nhóm1) + Không đổi màu -> H2O, NaCl (nhóm 2) Dẫn CO2 vào 2 chất nhóm 1: + Có vẩn đục là Ca(OH)2 + Ko hiện tượng: NaOH Cô cạn 2 chất nhóm 2: + Bay hơi hết là H2O + Còn vết trắng mờ là NaCl 2) Fe2O3 +3 H2 2Fe + 3H2O (pư thế) SO2 + H2O H2SO3 2H2O 2H2 + O2 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 (pư thế) 1)- Dùng quì tím nhận biết: + làm quì tím chuyển màu đỏ -> HCl + Làm quì tím chuyển màu xanh -> NaOH, Ca(OH)2 (nhóm1) + Không đổi màu -> H2O, NaCl (nhóm 2) Dẫn CO2 vào 2 chất nhóm 1: + Có vẩn đục là Ca(OH)2 + Ko hiện tượng: NaOH Cô cạn 2 chất nhóm 2: + Bay hơi hết là H2O + Còn vết trắng mờ là NaCl 2) Fe2O3 +3 H2 2Fe + 3H2O (pư thế) SO2 + H2O H2SO3 2H2O 2H2 + O2 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 (pư thế) 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 2: O2 tác dụng với P, Fe, CH4, H2 Viêt PTTT. Mỗi PT đúng được 0,25 đ 1,0 Câu 3: nMg= PTHH: Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2 nHCl = 2nMg = 0,2(mol
Tài liệu đính kèm: