Giáo án Đại số 7 - Tuần 5

doc 12 trang Người đăng khoa-nguyen Lượt xem 1065Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Đại số 7 - Tuần 5", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Giáo án Đại số 7 - Tuần 5
Ngày soạn :
Tuần :5	
Tiết 9 
LUYỆN TẬP + KIỂM TRA 15’
I.MỤC TIÊU:
 1. Kiến thức: Củng cố các qui tắc cộng trừ, nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thừa 
 của lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương
 2. Kỹ năng: Rèn kỷ năng tính giá trị biểu thức,so sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết.
 3. Thái độ: Cĩ kỹ nằng tính tốn nhanh, chính xác các biểu thức tốn học.
II.CHUẨN BỊ: 
 1. Chuẩn bị của giáo viên
 - Đồ dùng dạy học: Đề kiểm tra 15’, bảng phụ ghi bài 39 SGK.
 - Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, thảo luận nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn .
 2.Chuẩn bị của học sinh:
	 - Nội dung kiến thức học sinh ơn tập : Các cơng thức về lũy thừa, làm bài tập về nhà.
	 - Dụng cụ học tập: Thước thẳng , bảng nhĩm, phấn màu, máy tính bỏ túi.
 III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1.Ổn định tình hình lớp:(1’)
 + Điểm danh học sinh trong lớp.
 + Chuẩn bị kiểm tra bài cũ 
2.Kiểm tra bài cũ : Kiểm tra 15’
A. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 
 Cấp độ
Tên chủ đề
Nhận biết
Thơng hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Tập hợp Q các số hữu tỉ
Khái niệm số hữu tỉ.Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
 So sánh các số hữu tỉ
 Các phép tính trong Q:Cộng trừ nhân chia số hữu tỉ
Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ
Số câu
Số điểm 
tỉ lệ %
1
 0,5 
 5% 
1
 2.0
 20%
4
 2.0
20%
2
 3.0
30%
1
 0,5
5%
2
 2.0
20%
1 1
 10.0 
100 % 
B. ĐỀ KIỂM TRA 
I. TRẮC NGHIỆM : (3 đ )
	Hãy chon một chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất ghi vào giấy làm bài:
Câu1: Cách viết nào sau đây đúng ?
 A. 	B. 	C. 	D. 
Câu 2: Kết quả phép tính 	 	là :
	A. 	 B.	C.	D.-1
Câu 3 : Kết quả phép tính 	là :
	A. 	B. 	C .	D.
Câu 4 : Kết quả phép tính: là:
	 A. 	B. 	C .	D.
Câu 5 : Kết quả phép tính: là
	 	 A. 9 B. C. 1 D. 3 
Câu 6: Kết quả phép tính:là:
	 A.-34 B.(-3)4 C.(-3)0 D.34
II. TỰ LUẬN (7 đ)
Bài 1: (3đ ) Tính giá trị của biểu thức :	 a) 2: 	b) ( 55.205) : (254.44 )
Bài 2: ( 2đ ) So sánh: a) và 1,1 b) 227 và 318
Bài 3: (2 đ) Tìm x, biết: 
C. ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM
I.TRẮC NGHIỆM : (3 điểm )
Câu
Câu 1
Câu 2
Câu 3
Câu 4
Câu 5
Câu 6
Đáp án
A
B
C
B
1
B
Điểm
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
	II. TỰ LUẬN 	(6 điểm )
Bài
Câu
Đáp án
Biểu điểm
1
( 3đ)
a
2 := 2: (-)2
 = 2.
 = 72
0,5
0,5
0,5
b
( 55.205) : (254.44 ) = 105 : 104
 = 10
1,0
0,5
2
(2đ)
a
Ta cĩ 
0,25
0,25
b
Ta cĩ: 227 
 318 
 Vì : 8 < 9 nên 88 < 99
0.5
0,5
0,5
3
( 2đ)
1,0
0,5
0,5
D. THỐNG KE KẾT QUẢ
Lớp
Sốbài
0 -1.9
2.0-3.4
3.5-4.9
5.0-6.4
6.5-7.9
8.0-10.0
 5.0
7A2
32
7A3
32
Tổng
	64
 Nhận xét: ..........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
 3.Giảng bài mới :
 a) Giới thiệu bài(1’) Giúp tính tốn thành thạo hơn trong việc vận dụng các cơng thức về lũy thừa của số hữu tỉ. Tiết học hơm nay chúng ta luyện giải các bài tập liên quan.
 b)Tiến trình bài dạy:
Tg
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ
NỘI DUNG
2’
Hoạt động 1: Kiến thức cơ bản cần nhớ
-Gọi HS nhắc lại các kiến thức cần nhớ về luỹ thừa.
- Treo bảng phụ ghi các cơng thức cần nhớ về lũy thừa vào gĩc bảng
-Vài HS nhắc lại các cơng thức về luỹ thừa.
I.Kiến thức cần nhớ:
xm. xn= xm+n;
xm : xn = xm - n
(xm)n = xm.n ;
 = ;
 (x.y)n = xn.yn
Hoạt động 2: Luyện tập
14’
Dạng 1: Tính giá trị của biểu thức
Bài 40 SGK
-Yêu cầu HS làm bài tập 40 a,c, d SGK
-Gọi 3 học sinh lên bảng làm
-Gọi HS kiểm tra, nhận xét
Bài 37d SGK
-Cho HS làm bài 37 câu d
-Hãy nhận xét các số hạng ở tử?
-Biến đổi biểu thức: Sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng
-Hướng dẫn HS trình bày lời giải
Bài 41 SGK
-Yêu cầu HS làm bài 41 SGK
-Nêu cách làm áp dụng cho từng câu?
-Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
-Nhận xét và chốt lại cho học sinh cách làm bài
-Bài 40 tương tự như bài 41 các em về nhà làm.
-Cả lớp làm bài tập 40 phần a, c, d vào vở
-Ba học sinh lên bảng làm bài tập, mỗi học sinh làm một câu
-Vài HS nhận xét, gĩp ý
-Các số hạng đều chứa thừa số chung là 3
= 
= 
= 
-Tính trong ngoặc rồi tính lũy thừa.
II Luyện tập
Dạng 1: 
Tính giá trị của biểu thức.
Bài 40: Tính:
a) 
c) 
d) 
Bài 37d SGK
= 
= 
= 
Bài 41 SGK
5’
Dạng 2: Viết dưới dạng lũy thừa
Bài 39sgk(bảng phụ) 
x10 = x7. ?	
 b) x10 = (x2 ) . ? 
 c) x10 = x12 : ?	
1 hs lên bảng, cả lớp cùng làm vào vở.
x10 = x7 . x3 
x10 = (x2 )5
x10 = x12 : x2
Dạng 2: 
Viết dưới dạng lũy thừa.
Bài 39 SGK
a) x10 = x7 . x3 
b) x10 = (x2 )5
c) x10 = x12 : x2
5’
Dạng 3: Tìm số chưa biết
.
Bài 42 SGK :
Tìm n biết:
a) 
-Hướng dẫn: Viết số 16 dưới dạng luỹ thừa cĩ cơ số 2? Hoặc: Tìm số chia 2n chưa biết?
b) 
c) 8n : 2n = 4
ta đã thừa nhận tính chất gì? Qua bài 35
-Như vậy để giải được các bài tốn dạng này ta phải biến đổi để cĩ dạng am = an 
-Tổng kết các phép tốn trên Q bàng bản đồ tư duy cĩ phụ lục kè m theo
 2 hs lên bảng:
Viết: 125 = 53, 
 -125 = (-5)3 
 27 = 33; -27 = (-3)3
Dạng 3: Tìm số chưa biết
Bài 42 SGK
a) =>2n=16:2=8 
 => 2n = 23 => n = 3 
b) 
(-3)n = (-3)3.(-3)4
(-3)n = (-3)7
=> n = 7
c) 8n : 2n = 4
 4n = 4
 => n = 1
 4.Dặn dị học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo: (2’)
 -Ra bài tập về nhà:
 + Làm các bài tập 41, 45 sgk (dạng 1 và dạng 2); 
 + BT dành cho HS khá giỏi :43 , 46 SBT 
 	 Hướng dẫn Bài 46 SBT : Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho :
 	 a) 2.16 2n > 4
 	 b) 9.27 3n 243 
 	 Gợi ý: a. Đưa về lũy thừa cơ số 2 ( 2.16 = 2? ; 4 = 2? )
 b. Đưa về lũy thừa cơ số 3 (243 = 3? ; 9.27 = 3? )
 Gợi ý bài 43 SBT: Biến đổi: S = 22 + 42 + 62 + ..+ 202
	 = (2.1)2 + (2.2)2 + (2.3)2 + ..+ (2.10)2
	 = 12.22 + 22.22 + 22.32 + ..+ 22.102
 = 22. (12 + 22 + 32 + ..+ 102) = ..
-Chuẩn bị bài mới:
	+ Ơn lại khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y; định nghĩa 2 phân số bằng nhau
 + Đọc bài đọc thêm, đọc trước bài §7 Tỉ lệ thức
	+Chuẩn bị thước , máy tính cầm tay.	
 PHỤ LỤC BẢN ĐỒ TƯ DUY
Ngày soạn: 
Tiết 10 : §6. TỈ LỆ THỨC
I .MỤC TIÊU
 1. Kiến thức: Nắm vững định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
 2.Kỹ năng: Biết tìm các số hạng của tỉ lệ thức;và vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức để giải bài tập.
 3.Thái độ: Tích cực trong học tập,cẩn thận trong tính tốn , nhạy bén trong quá trình biến đổi.
II .CHUẨN BỊ:
1.Chuẩn bị của giáo viên: 
 - Đồ dùng dạy học: bảng phụ ghi: Tĩm tắt tr. 26 SGK , ?1 , và bài tập 
	 - Phương án tổ chức lớp học: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm theo kỷ thuật khăn trải bàn 
 2.Chuẩn bị của học sinh:
 - Nội dung kiến thức : Định nghĩa tỉ số của 2 số hữu tỉ, hai phân số bằng nhau, làm bài tập về nhà
 - Dụng cụ: Thước thẳng cĩ chia khoảng, giấy nháp, máy tính bỏ túi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
 1. Ổn định tình hình lớp :(1’) 
 - Điểm danh học sinh trong lớp - Chuẩn bị kiểm tra bài cũ 
 2.Kiểm tra bài cũ : (6’).
Câu hỏi kiểm tra
Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Điểm
- Nêu định nghĩa hai phân số bằng nhau?
- Tỉ số của hai số a và b là gì? (b0)
- Hãy so sánh : và 
 - Phát biểu đúng định nghĩa như SGK 
 - Nêu đúng khái niệm tỉ số của hai số 
 - Thực hiện đúng
2
2
6
- Gọi HS nhận xét , bổ sung – GV nhận xét, bổ sung , đánh giá , ghi điểm
3.Giảng bài mới :
 a) Giới thiệu bài (1’) Ta cĩ = . Vậy đẳng thức = được gọi là gì?
 b) Tiến trình bài dạy:
T.g
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ
NỘI DUNG
Hoạt động 1: Định nghĩa
12’
-Ta nĩi đẳng thức = là một tỉ lệ thức.
- Vậy tỉ lệ thức là gì ?
- Vậy lập thành một tỉ lệ thức khi nào ?
-Giới thiệu ký hiệu tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức 
-Yêu cầu HS làm ?1 SGK
 Từ các tỉ số sau đây cĩ lập thành 1 tỉ lệ thức hay khơng ?
a) 
b) 
-Gọi 2 học sinh lên bảng làm
- Cho tỉ số . Hãy viết 1 tỉ số nữa để 2 tỉ số này lập thành 1 tỉ lệ thức ? Cĩ thể viết được bao nhiêu tỉ số như vậy?
-Cho tỉ lệ thức . Tìm x
- Dựa vào tính chất nào để thực hiện tìm x ? 
- Gọi HS lên bảng làm và yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Nhận xét, gĩp ý, và chốt lại cách làm bài lọa này cho HS
- Tỉ lệ thức cĩ tính chất gì ? 
-Tỉ lệ thức là một đẳng thức của hai tỉ số.
 -Rút gọn mỗi tỉ số, so sánh và trả lời
- Khi (với )
-Chú ý lắng nghe và ghi bài
-Học sinh cả lớp làm ?1 SGK 
-HS.TB lên bảng làm, mỗi học sinh làm một phần
-HS.TBK trả lời viết được: = ... Viết được vơ số tỉ số như vậy
-Dựa vào tính chất 2 phân số bằng nhau để tìm x
 -HS.TB lên bảng làm và cả lớp cùng làm bài vào vở
1. Định nghĩa:
a.Ví dụ: So sánh và 
Ta cĩ: ; 
Vậy l
Ta nĩi : là 1 tỉ lệ thức
b.Định nghĩa: 
 Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số: ; ( b, d 0)
c. Chú ý :
Tỉ lệ thức: ()
Cịn được viết a : b = c : d
Trong đĩ: a, b, c, d là các số hạng của tỉ lệ thức; a, d: gọi là các ngoại tỉ ; b. c gọi là các trung tỉ
d. Áp dụng :
a) 
 lập nên một tỉ lệ thức
b) 
khơng lập thành một tỉ lệ thức
c. Ta cĩ 
 4.20 = 5.x
 x = =16
1
Hoạt động 2: Tính chất
-Yêu HS tự nghiên cứu SGK phần xét tỉ lệ thức 
 -Yêu cầu HS làm ?2 SGK
Nếu thì . 
- Gọi HS lên bản thực hiện
-Giới thiệu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
-Ngược lại nếu cĩ ta cĩ thể suy ra được hay khơng ?
 -Yêu cầu HS làm ?3 SGK
- Gọi HS đứng tại chỗ trình bày, GV ghi bảng. 
.-Ngồi ta cĩ thể suy ra tỉ lệ thức nào nữa khơng?
-Làm thế nào để cĩ:
- Gọi vài HS nhận xét, gĩp ý 
-Nhận xét vị trí ngoại và trung tỉ của tỉ lệ thức (2), (3), (4) ?
-Vậy với a, b, c, d khác 0 cĩ một trong 5 đẳng thức ta cĩ thể suy ra các đẳng thức cịn lại.
-Treo bảng phụ ghi bảng tĩm tắt tr. 26 SGK
 Các tính chất của tỉ lệ thức được vận dụng vào các bài tập như thế nào ?
-Tư nghiên cứu SGK.tr25 phần xét tỉ lệ thức 
-Cả lớp thực hiện ?2 SGK
-HS .TBK lên bảng thực hiện
Nhân cả 2 vế của với bd
Ta cĩ : 
ad = bc
- Vài HS đọc tính chất 1 SGK
-Thực hiện ?3 SGK
-HS.TBK xung phong đứng tại chỗ trình bày 
+ Chia 2 vế của cho ta được: 
+Chia 2 vế cho ta được: 
-Vài HS nhận xét, gĩp ý
-HS.TBK: trả lời:
(2) ngoại tỉ giữ nguyên , đổi chỗ hai trung tỉ
(3) Trung tỉ giữ nguyên, đổi chỗ hai ngoại tỉ
(4): Đổi chỗ cả trung tỉ và ngoại tỉ.
2. Tính chất:
a) Tính chất 1 
(Tính chất cơ bản)
 Nếu thì 
b) Tính chất 2
 Nếu và a,b,c,d 0 thì ta cĩ các tỉ lệ thức: 
 (1) 
 (2)
 (3)
 (4)
12’
Hoạt động 3: Củng cố- luyện tập.
Bài 47SGK tr 26 
-Gọi HS đọc đề bài
Lập các tỉ lệ thức từ 
6.63 = 9.42
-Yêu cầu HS hoạt động nhĩm theo kỉ thuật khăn trải bàn trong 4 phút
- Thu và treo bảng phụ vài nhĩm lên bảng
- Gọi đại diện vài nhĩm nhận xét , gĩp ý , sửa sai 
Bài tập 46 a,b SGK
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau
a) 
b) -0,52 : x = -9,36 : 16,38
-Trong tỉ lệ thức, muốn tìm 1 ngoại tỉ ta làm như thế nào ?
-Tương tự, muốn tìm 1 trung tỉ ta làm như thế nào ?
-Gọi 2HS lên bảng làm câu b và yêu cầu cả lớp cùng làm bài vào vở
- Nhận xét ,và chốt lại cách làm dạng tốn này
-HS.TBY đọc to , rõ đề bài
-Hoạt động nhĩm theo kỉ thuật khăn trải bàn tong 4 phút 
-Đại diện vài nhĩm nhận xét , gĩp ý.
-HS.TBK nêu cách tìm 1 trung tỉ hay 1 ngoại tỉ trong tỉ lệ thức
-HS.TB bảng làm bài,mỗi em làm một câu, HS cả lớp cùng làm bài vào vở
- Chú ý lắng nghe, ghi nhớ
Bài 47 SGK.tr.26
a. Từ 6.63 = 9.42 ta suy ra :
b.Từ 
Bài 46 (SGK) 
a) x.3,6 = (-2). 27
 x= x = -15
b) -0,52:x=-9,36:16,38
 x= x = 0,91
 4.Dặn dị học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo (2’)
 - Ra bài tập về nhà:
 + Làm các bài tập 44, 45, 46c, 47b sgk và bài 61, 63 SBT
 + BT dành cho HS khá giỏi: 69, 71, 72 SBT
 + Hướng dẫn bài 71 SBT: Đặt 
 -Chuẩn bị bài mới:
 + Ơn tập các kiến thức về định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức.
 + Chuẩn bị thước và máy tính cầm tay.
 +Tiết sau luyện tập
PHỤ LỤC

Tài liệu đính kèm:

  • docTuần 5 đs7.doc