Đề kiểm tra Chương 2 Đại số lớp 7

doc 4 trang Người đăng khoa-nguyen Lượt xem 35217Lượt tải 1 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Chương 2 Đại số lớp 7", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề kiểm tra Chương 2 Đại số lớp 7
KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7
I. Mục tiêu:
1) Kiến thức:
Kiểm tra về đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch, hàm số và đồ thị hàm số y = ax (a 0)
2) Kí năng:
Thực hiện thành thạo các phép tính và vẽ đồ thị
Vận dụng để giải các bài toán liên quan.
3) Thái độ:
Cẩn thận trong tính toán, lập luận và vẽ đồ thị
II. Chuẩn bị:
GV: Đề kiểm tra, mỗi học sinh một đề
HS : Ôn tập chương II
III. Tiến trình:
Ổn định
GV phát đề 
GV theo dõi HS làm bài 
Sau 45 phút GV thu bài, nhận xét.
IV Ma trận đề Kiểm tra:
 Cấp độ
Chủ đề
NHẬN BIẾT
THÔNG HIỂU
VẬN DỤNG
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Đại lượng tỉ lệ thuận
Tính được giá trị của 1 đại lượng tỉ lệ thuận
Giải bài toán về tỉ lệ thuận
Tìm được hệ số tỉ lệ
Số câu.
Số điểm,
 tỉ lệ %
1
0,5 
 5%
1
2
20%
1
0,5 
 5%
3
3 
 30%
Đại lượng tỉ lệ nghịch
Tìm được hệ số tỉ lệ
Biểu diễn y theo x
Giải bài toán về tỉ lệ nghịch
Tính được giá trụ của y khi biết giá trị của x
Số câu.
Số điểm,
 tỉ lệ %
1
1 
 10%
1
0,5 
 5%
1
0,5 
 5%
1
0,5
 5%
4
2,5
 25%
Hàm số
Nhận biết được bảng không phải là hàm số của y đối với x
Tính được giá trị của hàm số
Xác định được điểm thuộc đồ thị hàm số
Số câu.
Số điểm,
 tỉ lệ %
1
0,5 
 5%
1
0,5 
 5%
1
0,5 
 5%
3
1,5
 15%
Đồ thị hàm số 
Vẽ được đồ thị của hàm số 
Xác định điểm thuộc đồ thị khi biết tung độ
Xác định được tọa độ
Số câu.
Số điểm,
 tỉ lệ %
1
2 
 20%
1
0,5 
 5%
1
0,5 
 5%
3
3
 30%
Tổng số câu.
Số điểm, tỉ lệ %
3
3,5 35%
4
3,5 35%
6
3 30%
13
10 100%
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA ĐẠI 7 – Chương II
I)Trắc nghiệm: (0,5.6 = 3 đ)
1A; 2B ; 3C ; 4A ; 5D ; 6A
II)Tự luận:
Câu
Đáp án
Điểm
1
a) y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a a = xy 
Khi x = 3 thì y = 12 nên a = 3.12 = 36
b) 
c) 
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
0,5đ
2
a)Vẽ đúng hệ trục tọa độ Oxy
x = 1 y = 3 A(1;3)
Xác định đúng điểm A 
Vẽ đường thẳng OA
b)Đánh dấu đúng điểm M
y = -2 3x = -2 M
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,5 đ
0,5 đ
3
Gọi độ dài 3 cạnh của tam giác lần lượt là x, y, z (cm)
Vì chu vi là 36cm nên x + y + z = 36 (1)
Vì 3 cạnh tỉ lệ với 4;6;7 nên (2)
Từ (1); (2) suy ra 
Suy ra x = 10 ; y = 12 ; z = 14
Vậy đội dài 3 cạnh là 10cm; 12cm; 14cm.
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,25 đ
0,75đ
0,25 đ
4
Vì hàm số đi qua điểm A(0;1) nên: 1=m.0+n
.
Vì hàm số đi qua điểm B(-1;2) nên: 2=m.(-1) +n
(*)
Thay n=1 vào (*), ta có:
-m + 1= 2 
0,5đ
0,5đ
 KIỂM TRA ĐẠI SỐ 7 
Họ và tên:................................... Thời gian: 45 phút
Lớp 7....
Điểm
Lời phê của giáo viên
I) Trắc nghiệm: (3 điểm) Chọn câu đúng 
Nếu y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ h0 và x tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ 
k 0. thì 
A) y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ B) y tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ
C) y tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ D) y tỉ lệ nghịch với z theo hệ số tỉ lệ 
Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận và khi x = 5 thì y = 10. Biết x = -12 thì
A) 
B) 
C) 
D) 
Cho hàm số y = f(x) = 2x2 - 1
A) 
B) 
C) 
D) 
Đại lượng y trong bảng nào sau đây không phải là hàm số của đại lượng x
A)
x
1
1
4
4
B)
x
1
2
3
4
y
-1
1
-2
2
y
1
2
3
4
C)
x
-5
-4
-3
-2
D)
x
-1
0
1
2
y
0
0
0
0
y
1
3
5
7
Điểm A(2; 10 ) thuộc đồ thị của hàm số 
A) y = 2x 
B) y = 3x 
C) y = 4x 
D) y = 5x 
Cho biết 5 máy cày, cày xong một cánh đồng hết 30 giờ. Vậy 6 máy cày như thế (cùng năng suất) cày xong cánh đồng đó trong
A) 25 giờ
B) 20 giờ
C) 15 giờ
D) 10 giờ
II) Tự luận: (7 điểm) 
(2 điểm)Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ nghịch với nhau và khi x = 3 thì y = 12.
Tìm hệ số tỉ lệ a ? 
Hãy biểu diễn y theo x?
Tính giá trị của y khi x = -5 
(2 điểm) a) Vẽ đồ thị của hàm số y = 3x. 
 b) Đánh dấu điểm M trên đồ thị có tung độ bằng -2 và xác định tọa độ của M 
(2 điểm) Biết độ dài 3 cạnh của một tam giác tỉ lệ với 5;6;7. Tính độ dài mỗi cạnh của tam giác biết chu vi tam giác là 36cm? 
(1 điểm)Xác định các giá trị m và n của hàm số y = mx + n biết rằng đồ thị của hàm số đó đi qua điểm A(0;1) và B(-1;2).
Bài làm
...

Tài liệu đính kèm:

  • docKT_DAI_7_CII.doc