VĨNH BẢO - HP PHẦN 1 1. Hãy chọn cụm từ thích hợp trong số những từ cho sẵn dưới đây để điền vào chỗ trống trong câu : Nội dung quy luật phân ly độc lập: “Các cặp nhân tố di truyền (cặp gen) đãtrong quá trình phát sinh giao tử” A. Phân ly B.Phân ly độc lập C. Tổ hợp D. Tổ hợp tự do 2. Tỉ lệ kiểu hình ở F2 trong phép lai 2 cặp tính trạng của Menden là : A. 3 : 1 B. 3 : 3 : 1 : 1. . C. 9 : 3 : 3 : 1 D. 1 : 1 3. Phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn là : A. Lai phân tích. B. Tạo giống mới. C. Tạo dịng thuần chủng. D. Lai hữu tính. 4. : Khi giao phấn giữa cây cĩ quả trịn chin sớm với cây cĩ quả dài chin muộn. Kiểu hình nào của con lai dưới đây được xem là biến dị tổ hợp. A.Quả dài, chin muộn B. Quả dài, chin muộn C. Quả trịn, chin sớm. D.Quả trịn, chin muộn. 5. Ở cà chua, tính trạng quả đỏ trội hồn tồn so với tính trạng quả vàng. Cho cây cà chua quả đỏ thuần chủng lai phân tích thu được F1. Tiếp tục cho F1 tự thụ phấn thu được kết quả F2 là: a. 75% quả đỏ : 25% quả vàng b. Tồn quả đỏ c. 50% quả vàng : 50% quả đỏ d. Tồn quả vàng 6. Phương pháp cơ bản trong nghiên cứu Di truyền học của Menden là : A.Thí nghiệm trên cây đậu Hà Lan cĩ hoa lưỡng tính. B.Phương pháp phân tích các thế hệ lai C.Dùng tốn thống kê để tính tốn kết quả thu được. D.Cả A và C. 7. Với P thuần chủng, F2 thu được 4 kiểu hình theo số liệu; 315 vàng, trơn: 108 xanh, trơn: 101 vàng, nhăn : 32 xanh, nhăn. Tỉ lệ kiểu hình F2 là. A. 9 : 3: 3 : 1 B. 3 : 1 C. 1 : 1 D. 1: 2 : 1. 8. .Để xác định độ thuần chủng của giống, cần thực hiện phép lai nào? A.Tự thụ phấn B.Giao phấn. . C.Lai phân tích D.Lai với cơ thể đồng hợp khác. 9. Nhân tố di truyền tương ứng với khái niệm của Di truyền học hiện đại là: A . AND hay NST B.Tính trạng C.Tương phản D .Gen 10 . Phép lai nào sau đây là phép lai phân tích? . A. Aa x AA B. Aa x Aa. C. Aa x aa . D. AA x Aa. 11. Đối tượng của Di truyền học là gì? A.Cơ sở vật chất cơ chế và tính quy luật của hiện tượng di truyền và biến dị. B.Tất cả động thực vật và vi sinh vật. C.Cây đậu Hà Lan cĩ khả năng tự thụ phấn cao. D.Các thí nghiệm lai giống động vật, thực vật. 12. Trong phép lai hai cặp tính trạng của Men Đen , kết quả của F2 cĩ tỷ lệ là A . 1 trội : 1 lặn B. 9 : 3 : 3 : 1 . C. đều đồng tính trội. D. 3 trội : 1 lặn.. 13 Phép lai giữa cá thể mang tính trạng trội chưa biết kiểu gen với cá thể mang tính trạng lặn là : A . Lai hữu tính B. Tạo giống mới. C. Tạo dịng thuần chủng. . D. Lai phân tích. 14. Ở đậu Hà Lan: hạt vàng, vỏ trơn là tính trạng trội, hạt xanh, vỏ nhăn là tính trạng lặn. Khi giao phấn giữa cây đậu Hà lan thuần chủng cĩ hạt vàng, vỏ trơn với cây cĩ hạt xanh, vỏ nhăn thì kiểu hình thu được ở các cây lai F1 là A. Hạt xanh, vỏ trơn B. Hạt vàng, vỏ nhăn C. Hạt vàng, vỏ trơn D. Hạt xanh, vỏ nhăn 15. Trong các phép lai sau phép lai nào là phép lai phân tích? A. P: AA x Aa B . P: Aa x aa C. P: Aa x Aa. D. P: AA x AA 16. Ở người tính trạng mắt nâu là trội hồn tồn so với tính trạng mắt xanh.Một người nữ mắt nâu ( Aa ) lấy chồng mắt xanh ( aa ) thì các con họ sinh ra sẽ cĩ: A. Mắt nâu ; mắt xanh B. Màu mắt khác. C. Mắt nâu D. Mắt xanh 17. Bằng phương pháp phân tích các thế hệ lai, Menđen thấy rằng: Khi lai hai bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng tương phản thì F2 phân li tính trạng theo tỉ lệ trung bình trội : lặn là: A. 1 : 1 B. 2,8 : 1. C. 2 : 1. D. 3 :1. 18. Phương pháp nghiên cứu được xem là độc đáo của menđen là phương pháp A. Lai một cặp tính trạng. B. Phân tích các thế hệ lai. C.Lai hai cặp tính trạng. D. Lai phân tích. 19. Trong phép lai: cặp bố mẹ khác nhau về một cặp tính trạng thuần chủng, tương phản thì khi thay đổi vai trị cây bố và cây mẹ thì kết quả kiểu hình ở F1 đều A. giống bố B. khác nhau . . C. giống nhau D. giống mẹ. 20. Hình thức sinh sản tạo ra nhiều biến dị tổ hợp phong phú ở sinh vật là : A.Sinh sản hữu tính B. Sinh sản vơ tính C Sinh sản sinh dưỡng. D. Sinh sản nảy chồi 21. Người đặt nền mĩng cho di truyền học là: A. Moocgan. B. MenĐen. C. Ida Hyde. D. Harrvey. 22. Ở chuột gen A quy định đuơi dài, gen a quy định đuơi ngắn, gen B quy định lơng xám b quy định lơng đen. Các gen này phân ly độc lập với nhau. Con đực đuơi ngắn, lơng đen. Chọn con cái cĩ kiểu gen ntn? Trong các trường hợp sau để con sinh ra đều cĩ đuơi dài lơng xám ? A. AABB. B. AaBB C. AABb D. AaBb PHẦN 2 1. Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đơi đúng mẫu là A. sự tham gia của các nuclêơtit tự do trong mơi trường nội bào. B. nguyên tắc bổ sung. C. sự tham gia xúc tác của các enzim. D. cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuơn 2. Ở những lồi mà giới đực là giới dị giao tử thì trường hợp nào trong các trường hợp sau đây đảm bảo tỉ lệ đực : cái xấp xỉ 1 : 1 ? A.Hai loại giao tử mang NST X và NST Y cĩ số lượng tương đương, xác suất thụ tinh của 2 loại giao tử đực ( mang NST X và NST Y ) với giao tử cái tương đương. B. Số giao tử đực bằng số giao tử cái C. Số cá thể đực và số cá thể cái trong lồi vốn đã bằng nhau. D. Số giao tử X của cá thể đực bằng số giao tử X của cá thể cái . 3. Tính đặc thù của prơtêin do yếu tố nào xác định? A.Vai trị của prơtêin B. Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các axit amin C.Số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp của các nuclêơtit. D.Trình tự sắp xếp khác nhau của hơn 20 loại axit amin 4. Bậc cấu trúc nào sau đây cĩ vai trị chủ yếu xác định tính đặc thù của prơtêin? A. Cấu trúc bậc 1 B. Cấu trúc bậc 2 C. Cấu trúc bậc 3 D. Cấu trúc bậc 4 5. Quá trình tổng hợp ARN xảy ra ở: A. Chất tế bào B. Lưới nội chất C. Trên màng nhân D. Trong nhân tế bào: 6. Ở ruồi giấm 2n =8. Một tế bào ruồi giấm đang ở kì sau của nguyên phân ,Số NST trong tế bào đĩ bằng bao nhiêu trong các trường hợp sau : a. 4 b . 8 c . 16 d. 32 7. Bản chất của mối quan hệ giữa gen và tính trạng trong sơ đồ : Gen → mARN →Pr → tính trạng là : A.trình tự các axitamin trong phân tử prơtêin được quy định bởi trình tự các nuclêơtit trên ADN. B.sau khi hình thành, mARN thực hiện tổng hợp prơtêin ở trong nhân. C. khi Ribơxơm chuyển dịch trên mARN thì prơtêin đặc trưng được hình thành làm cơ sở cho sự biểu hiện các tính trạng. D.Cả A, B và C. 8. . Trong quá trình tạo giao tử ở động vật, hoạt động của các tế bào mầm là: A. thụ tinh B. nguyên phân C. giảm phân D. nguyên phân và giảm phân 9. Khi lắp ráp mạch 2 mơ hình phân tử ADN cần theo nguyên tắc: A. Bán bảo tồn B. Bảo tồn C. Bổ sung D. Bổ sung và bán bảo tồn 10. Trong tế bào ở các lồi sinh vật, NST cĩ dạng; A. Hình que B. Nhiều hình dạng C. Hình hạt D. Hình chữ V 11: Trong quá trình tự nhân đơi của ADN , các loại nucleotit liên kết với nhau thành cặp là A . A liên kết với T, G liên kết với X và ngược lại B . A liên kết với U, G liên kết với X và ngược lại C . U liên kết với A, G liên kết với X và ngược lại D. A liên kết với G, T liên kết với X và ngược lại 12. Một phân tử ADN cĩ 10 chu kì xoắn thì tổng số nucleotit của phân tử là A. 20 B. 100 C. 200 D. 400 13. Hiện tượng xảy ra trong quá trìnhgiảm phân nhưng khơng cĩ trong quá trình nguyên phân là A. Co xoắn và tháo xoắn NST B. Nhân đơi NST. C. Phân li NST về hai cực của tế bào. D .Tiếp hợp giữa 2 NST kép trong từng cặp tương đồng. 14. Một đoạn mạch đơn của phân tử ADN cĩ trình tự sắp xếp như sau: - A - T - G - X - T - A - G - T - X - Đoạn mạch đơn bổ sung với nĩ cĩ trình tự là: A. - U - T - G - X - T - U - G - T - X - B. - T - A - G - X - A - T - G - A - X - C. - T - A - X - G - A - T - X - A - G - D. - A - X - T - A - G - X - T -G - T – 15. Trong chọn giống người ta ứng dụng di truyền liên kết để lựa chọn nhĩm tính trạng di truyền cùng nhau là: A. Nhĩm tính trạng xấu. B. Nhĩm tính trạng tốt. C. Nhĩm tính trạng trội. D. Nhĩm tính trạng lặn. 16. Bộ Nhiếm sắc thể chứa các cặp NST tương đồng là bộ NST A . tứ bơi (4n). B. đơn bội (n). C. tam bội (3n). D. lưỡng bội (2n). 17. Gỉả sử cĩ 1 nỗn bào bậc 1 chứa 3 cặp gen AaBbCc giảm phân cho ra mấy trứng ? A, 1 tế bào trứng B. 2 tế bào trứng C. 4 tế bào trứng D. tế bào trứng 18. Con trai phải nhận loại tinh trùng mang NST giới tính nào từ bố? A. X. B. Y. C. XX. D. XY. 19. Nguyên tắc bổ sung giữa các nuclêơtit trên ADN với các nuclêơtit tự do trong quá trình tổng hợp ARN được thể hiện: A . A với T; T với A; G với X; X với G B. A với U; U với A; G với X; X với G C . A với U; T với A; G với X; X với G D. A với X; X với A; G với T; T với G PHẦN 3 1.Biểu hiện dưới đây là của thường biến: A. Ruồi giấm cĩ mắt dẹt do lặp đoạn trên NST giới tính X B. Ung thư máu do mất đoạn trên NST số 21 C. Bệnh Đao do thừa 1 NST số 21 ở người D. Sự biến đổi màu sắc trên cơ thể con thằn lằn theo màu mơi trường 2. Người bị bệnh đao thuộc dạng đột biến : A . số lượng NST- Thể dị bội dạng 2n – 1 B . số lượng NST- Thể dị bội dạng 2n+1 C . Gen – dạng mất 1 cặp nuclêơtit C . D. Gen – dạng thêm 1 cặp nuclêơtit 3 . Hiện tượng dị bội thể là sự tăng hoặc giảm số lượng NST xảy ra ở: a. Tồn bộ các cặp NST trong tế bào b. Ở một hay một số cặp NST nào đĩ trong tế bào c. Chỉ xảy ra ở NST giới tính d. Chỉ xảy ra ở NST thường 4. Đa bội thể là: A .cơ thể cĩ tế bào sinh dưỡng chứa số NST là bội số n ( lớn hơn 2n ) B .cơ thể phát triển mạnh hơn bình thường. C . cơ thể dị hợp cĩ sức sống cao hơn bố mẹ. D .Cả B và C. 5. Ở cà chua (2n = 24). Cây cà chua tam bội cĩ số NST trong tế bào sinh dưỡng bằng: A. 24 B. 12 C .36 D. 48 6. Kí hiệu bộ NSTnào sau đây dùng để chỉ cho thể 3 nhiễm: A. 2n -2 B . 2n+ 2 C. 2n-1 D. 2n+1 7. Ý nghĩa của đột biến gen trong trồng trọt và chăn nuơi: A.Gây đột biến nhân tạo về đột biến gen để tạo ra những giống cĩ lợi cho nhu cầu con người B. Gây đột biến nhân tạo về đột biến gen. C. Tạo những giống cĩ lợi cho nhu cầu của con người. D. Làm cơ quan sinh dưỡng cĩ kích thước lớn 8. Tính chất nào sau đây là của thường biến: A.Cĩ thể di truyền qua các thế hệ B.Là biến đổi kiểu di truyền dẫn đến biến đổi kiểu hình của sinh vật C .Biến đổi cĩ tính đồng loạt, theo một hướng nhất định D.Biến đổi kiểu gen khơng liên quan đến kiểu hình 9. Mất một đoạn nhỏ ở đầu NST 21 gây hậu quả: A. Bệnh bạch tạng B. Bệnh đao C. Bệnh máu khĩ đơng D. Ung thư máu 10. Ý nghĩa của thường biến là A. Hiểu được vai trị của các biện pháp kĩ thuật trong trồng trọt. B. Tạo ra giống mới cĩ năng suất cao. C. Chọn được những cá thể tốt để làm giống. D. Cải tạo giống. 11. Hình ảnh sau làm mất khả năng tổng hợp diệp lục ở cây mạ màu trắng. là ví dụ cho loại đột biến nào em đã học? A. Đột biếncấu trúc NST làm mất khả năng tổng hợp diệp lục ở cây mạ màu trắng. B. Đột biến số lượng NST làm mất khả năng tổng hợp diệp lục ở cây mạ màu trắng. C. Đột biến gen làm mất khả năng tổng hợp diệp lục ở cây mạ màu trắng. D. Đột biến tam bội làm cây lúa cĩ khả năng tổng hợp diệp lục cao. 12. Ở cây rau dừa nước khúc thân mọc trên bờ cĩ: A. thân và lá lớn. B. đường kính nhỏ và chắc, lá nhỏ. C. thân nhỏ, lá lớn. D. thân và lá lớn, mỗi đốt cĩ phần rễ biến thành phao. 13. Trong các hiện tượng sau, thuộc về thường biến là: A.Tắc kè hoa thay đổi màu sắc theo nền mơi trường. B. Bố mẹ bình thường sinh ra con bạch tạng. Lợn cĩ vành tai xẻ thùy, chân dị dạng. D. Trên cây hoa giấy đỏ xuất hiện cành hoa trắng. 14. Thường biến cĩ ý nghĩa là: A. Biến đổi cá thể. B. Giúp sinh vật thích nghi với mơi trường . C. Di truyền cho đời sau. D. Bị ảnh hưởng khơng đáng kể của mơi trường. 16. Đặc điểm của đột biến gen lặn là: A. Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái đồng hợp. B. Luơn biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể. C. Chỉ biểu hiện khi ở trạng thái dị hợp D. Luơn khơng biểu hiện ra kiểu hình của cơ thể. 17. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường gây hậu quả nghiêm trọng nhất là: A. Đảo đoạn nhiễm sắc thể. B. Mất đoạn nhiễm sắc thể. C. Lặp đoạn nhiễm sắc thể. D. Chuyển đoạn nhiễm sắc thể. 18. Kiểu hình là kết quả của : A . Sự tương tác của kĩ thuật và chăm sĩc. B. Sự tương tác giữa kiểu hình và mơi trường. C. Sự tương tác của mơi trường, khí hậu, đất ẩm. D . Sự tương tác giữa kiểu gen và mơi trường 19 Quan sát hình minh họa sau đây và hãy xác định đột biến thuộc dạng nào. ABCDEFGH ABCDEFG. A. Mất đoạn NST B. Đảo đoạn NST C. Lặp đoạn NST D. Chuyển đoạn NST 20. Đột biến gen thường gây hại cho cơ thể mang đột biến do A. nĩ ngừng trệ quá trình phiên mã, khơng tổng hợp được protein. B. làm sai lệch thơng tin di truyền dẫn đến rối loạn quá trình sinh tổng hợp protein. C. làm cho ADN khơng tái bản được dẫn đến khơng kế tục vật chất di truyền giữa các thế hệ được. D. cơ thể sinh vật khơng kiểm sốt được quá trình tái bản của gen 21. Đặc điểm của thực vật đa bội là : A. Ở cây trồng thường làm giảm năng suất B. Thực vật kém thích nghi và khả năng chống chịu với mơi trường yếu C. Các cơ quan sinh dưỡng to nhiều so với thể lưỡng bội D. Tốc độ tăng trưởng và phát triển của cây chậm PHẦN 4. 1 .Nhân giống vơ tính trong ống nghiệm cĩ ưu điểm là: A. Tạo chủng vi sinh vật B. Bảo tồn 1 số nguồn gen vật nuơi C. Bảo tồn 1 số nguồn gen thực vật quí hiếm D. Tạo giống cây trơng 2. Để sản xuất các chế phẩm vi sinh dùng trong chăn nuơi, trồng trọt và bảo quản người ta đã áp dụng A. Cơng nghệ gen B. Cơng nghệ lên men. .C. Cơng nghệ tế bào D. Cơng nghệ chuyển nhân và phơi 4. : Phép lai nào dưới đây được gọi là phép lai kinh tế. A. Lai bị vàng nghệ an với bị Hơn sten Hà Lan B .Lai lúa việt nam với lúa trung quốc. C .Lai cà chua hồng Việt Nam với cà chua bal an D. Lai ngơ Việt Nam với ngơ Mêhico 5. Người ta cĩ thể tạo ra những chủng vi sinh vật mới trong thời gian ngắn nhờ phương pháp: a. Ưu thế lai b. Cơng nghệ tế bào c. Lai khác dịng d. Cơng nghệ gen 6. Chọn từ phù hợp trong số những từ cho sẵn để điền vào chỗ trống trong câu : “ Tự thụ phấn bắt buộc đối với cây giao phấn hoặc giao phối gần ở động vật gây ra hiện tượng....................vì tạo ra các cặp gen lặn đồng hợp gây hại”. A. dị hợp B đa bội. C. đồng hợp. . D.thối hĩa. 7. Ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F1 của phép lai nào sau đây ? A : AABBDD x AAbbdd B: AAbbDD x aaBBdd C: AABBDD x AABBDD D: aabbdd x aabbdd 8. . Một số dạng cây trồng ở nhiều dịng, bộc lộ các đặc điểm cĩ hại như: bạch tạng, thân lùn, bắp dị dạng và kết hạt ít. Đây là biểu hiện của hiên tượng: A. Thối hĩa B. Đột biến C. Thối bộ D. Suy tàn 9. Nhân bản vơ tính ở động vật đã cĩ những triển vọng như thế nào? A.Nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm cĩ nguy cơ bị tuyệt chủng và nhân nhanh giống vật nuơi đáp ứng nhu cầu sản xuất. B.Tạo ra các cơ quan nội tạng từ các tế bào động vật đã được chuyển gen người. C.Tạo ra giống vật nuơi cĩ nhiều đặc tính quý. D.Tạo ra giống cĩ năng suất cao. 10. Trong chăn nuơi, người ta sử dụng phương pháp chủ yếu nào để tạo ưu thế lai? A. Lai khác thứ. B. Lai khác giống. C. Lai kinh tế. D. Giao phối gần 11. cơng nghệ sinh học là gì? A;Là ngành cơng nghệ sửdụng tế bào sống và các quá trình sinh học để tạp ra các sản phẩm sinh học cần thiết cho con người B;Là cơng nghệ sử dụng tế bào và sinh học C;Là cơng nghệ sinh học để tạo ra các sản phẩm sinh học D; Là ngành cơng nghệ các quá trình sinh học để tạp ra các sản phẩm sinh học cần thiết cho con người 12. Tự thụ phấn ở thực vật và giao phối gần ở động vật dẫn đến hiện tượng nào sau đây ? A. Tăng gen trội cĩ lợi B.Thối hĩa C. Thế hệ kế tiếp cĩ sức sống tốt D. Tăng dần các cặp gen dị hợp 13. Kĩ thuật gen được ứng dụng để : A. Kích thích nhân đơi gen và ADN B. Chuyển một đoạn ADN của tế bào cho sang tế bào nhận C. Tạo các dạng đột biến gen D. Chuyển NST của tế bào nhận vào NST của tế bào cho 14. Người ta dùng vi khuẩn đường ruột E. coli làm tế bào nhận trong kĩ thuật gen để sản xuất ra A. lipit B. Các loại vitamin. C. Hooc mơn isulin D gluxit 15. Giống lúa DR2 được Viện Cơng nghệ Sinh học tạo ra từ các tế bào phơi của giống lúa CR203 bằng cách ứng dụng phương pháp A. nuơi cấy tế bào. B. lai tạo tế bào. C. chọn lọc dịng biến dị xơma. D. nuơi cấy hạt phấn. 16. Trong 8 tháng từ một củ khoai tây đã thu được 2000 triệu mầm giống đủ trồng cho 40 ha. Đây là kết quả ứng dụng của lĩnh vực cơng nghệ nào? A. Cơng nghệ chuyển gen B. Cơng nghệ tế bào C. Cơng nghệ chuyển nhân và chuyển phơi D. Cơng nghệ sinh học xử lí mơi trường 17. Nguyên nhân của sự thối hĩa do tự thụ phấn và giao phối gần là: A. xuất hiện gen đột biến. B. gen lặn cĩ hại biểu hiện C. gen lặn gặp nhau ở thể đồng hợp. . D. gen lặn cĩ hại biểu hiện ở thể đồng hợp. 18. Ưu thế nổi bật của kĩ thuật di truyền là: A.Khả năng cho tái tổ hợp thơng tin di truyền giữa các lồi rất xa nhau trong hệ thống phân loại. B.Sản xuất một loại prơteein nào đĩ với số lượng lớn trong một thời gian ngắn. C.Tạo ra được các động vật chuyển gen mà các phép lai khác khơng thể thực hiện được. D.Tạo ra được các động vật chuyển gen cho năng xuất rất cao và cĩ nhiều đặc tính quý. 19. Phép lai nào sau đây tạo ra ưu thế lai A. AAbb x aaBB. B. AABB x aabb. C. aaBb x aaBB. D. AABb x AaBb. 20. Nếu ở thế hệ xuất phát P cĩ kiểu gen 100% Aa, phải trải qua 2 thế hệ tự thụ phấn thì tỉ lệ của thể dị hợp cịn lại ở thế hệ con lai F2 là A : 12,5% B : 25% C: 50% D: 75% 21. Khi lai 2 dịng thuần, ưu thế lai biểu hiện rõ nhất ở F1vì hầu hết các cặp gen ở cơ thể lai F1 đều ở trạng thái ? A. Đồng hợp lặn B. Đồng hợp trội. C. Dị hợp. D. Đồng hợp trội và đồng hợp lặn. 22. Cơng nghệ tế bào là ngành kĩ thuật về quy trình ứng dụng phương pháp: A. Ghép các tế bào mang gen trội B. Tách ADN của tế bào lồi cho chuyển sang tế bào của lồi nhận C. Loại bỏ các gen lặn ra khỏi tế bào cơ thể D. Tách tế bào hoặc mơ từ cơ thể rồi mang nuơi cấy tạo mơ sẹo PHẦN 5 1. Các sinh vật cùng lồi cĩ quan hệ với nhau như thế nào? A. Hội sinh và cạnh tranh. B. Hỗ trợ và cạnh tranh. C. Cộng sinh và cạnh tranh. D. Kí sinh, nửa kí sinh. 2. Giun đũa, giun kim, giun mĩc, sán lá gan sống trong mơi trường A. Trong đất B. Nước C. Sinh vật D. Trên mặt đất- khơng khí 3. Ở động vật hằng nhiệt thì nhiệt độ cơ thể như thế nào? A. Nhiệt độ cơ thể phụ thuộc vào nhiệt độ mơi trường. B. Nhiệt độ cơ thể khơng phụ thuộc vào nhiệt độ mơi trường. C. Nhiệt độ cơ thể thay đổi ngược với nhiệt độ mơi trường. D. Nhiệt độ cơ thể tăng hay giảm theo nhiệt độ mơi trường. 4. Nhĩm động vật ưa sáng gồm động vật: A. Những động vật hoạt động vào ban ngày. B .Những động vật hoạt động vào ban đêm. C. Những động vật sống trong hang D. Những động vật ở vùng nước 5. Hiện tượng tỉa cành tự nhiên chịu ảnh hưởng của nhân tố: a. Sinh vật b. Nhiệt độ c. Độ ẩm d. Ánh sáng 6. Nếu ánh sáng tác động vào cây xanh từ một phía nhất định ( ví dụ : cây trồng trong chậu để cạnh cửa sổ ) thì cĩ hiện tượng xảy ra là: A.cây mọc cong về phía chiếu sáng. B. cây vẫn mọc thẳng. C .cây mọc cong về phía ngược lại với hướng chiếu sáng. D. cả A , B và C. 7. Hai lồi cùng sống với nhau, một bên cĩ lợi cịn một bên khơng cĩ lợi cũng khơng cĩ hại là hình thức quan hệ ? A: Cộng sinh B: Hội sinh C: Cạnh tranh khác lồi D: Kí sinh 8. Trong chuỗi thức ăn, sinh vật nào là sinh vật sản xuất: A. Thực vât. B. Động vật ăn thịt. C. Động vật ăn thực vật D. Vi sinh vật 9. Đặc trưng nào sau đây chỉ cĩ ở quần xã mà khơng cĩ ở quần thể. A .Mật độ B.Tỷ lệ giới tính C.Thành phàn nhĩm tuổi. D.Độ đa dạng 10. Độ đa dạng của 1 quần xã được thể hiện A. cĩ nhiều nhĩm tuổi khác nhau. B. cĩ số lượng lồi phong phú. C. cĩ nhiều tầng phân bố. D. số lượng cá thể nhiều. 11. Các loại mơi truờng chủ yếu của sinh vật là; A.Đất , nuớc, trên mặt đất –khơng khí và sinh vật B. Đất , nuớc, trên mặt đất –khơng khí C.Đất , nuớc ,sinh vật D. Đất ,khơng khí và sinh vật 12. Theo định nghĩa đúng nhất, mơi trường là nơi A. sinh vật cư trú. B. sinh vật tìm kiếm thức ăn. C.sinh sống của sinh vật D. sinh vật làm tổ. 13. Trong hệ sinh thái cây xanh là : A. Sinh vật tiêu thụ bậc1. B. Sinh vật bị phân giải. C. Sinh vật sản xuất . D. Sinh vật tiêu thụ bậc 2. 14. Mơi trường cĩ nhiều lồi sinh vật sống hơn cả là A. Mơi trường trên mặt đất – khơng khí. B. Mơi trường trong đất. C.Mơi tr
Tài liệu đính kèm: