Đề tổng ôn lý thuyết Hóa học THPT

docx 13 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 18/06/2026 Lượt xem 9Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề tổng ôn lý thuyết Hóa học THPT", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề tổng ôn lý thuyết Hóa học THPT
ĐỀ SỐ 26
Câu 1: Cho 13,32 gam peptit X do n gốc alalin tạo thành, thủy phân hoàn toàn trong môi trường axit thu được 16,02 gam alalin duy nhất. X thuộc loại nào?
       A.Tripeptit                              B. Tetrapeptit C. Hexapeptit                                 D. Đipeptit
Câu 2: Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là
	A. C2H5COOCH3.	 B. CH2=CHCOOCH3.	C. CH3COOCH=CH2. 	D. CH3COOC2H5.
Câu 3: Phản ứng Cu + 2FeCl3 → 2FeCl2 + CuCl2 chứng tỏ
A. ion Fe2+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Fe3+.	B. ion Fe3+ có tính oxi hoá mạnh hơn ion Cu2+.
C. ion Fe3+ có tính khử mạnh hơn ion Fe2+.	D. ion Fe3+ có tính oxi hoá yếu hơn ion Cu2+.
Câu 4: Phát biểu không đúng là
A. Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-.
B. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức, phân tử chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl.
C. Aminoaxit là những chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt.
D. Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin (hay glixin).
Câu 5. Từ cấu hình electron của X : [Ne]3s2 và của Y : [Ar]3d54s1 suy ra X, Y là 
	A. Na và Cr. 	B. Na và Mn. 	C. Mg và Cr.	D. Mg và Fe.
Câu 6. Có bao nhiêu tripeptit (mạch hở) khác loại mà khi thủy phân hoàn toàn đều thu được 3 aminoaxit: glyxin, alanin và phenylalanin? A. 6.                            B. 9.                            C. 4.                            D. 3.
Câu 7: Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
A. NaOH.	B. KOH.	C. HCl.	D. NH3.
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí N2O (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 1,68.	B. 1,12.	C. 0,84.	D. 2,24.
Câu 9: Cho este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dd KOH, thu được 4,2 gam muối và 2,3 gam ancol etylic. Công thức của este là A. C2H5COOC2H5.	B. CH3COOC2H5. 	C. C2H5COOCH3.	D. HCOOC2H5.
Câu 10: Cho dãy các chất sau: Cu, Al, KNO3, FeCl3. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH là
	A. 1. 	B. 2. 	C. 4. 	D. 3.
Câu 11: Trong các nhiên liệu sau đây, nhiên liệu nào được coi là sạch, ít gây ô nhiễm môi trường hơn?
	A. Than đá, than cốc,	B. Xăng, dầu	C. Khí thiên nhiên	 D. Củi, gỗ 
Câu 12: Cho các cặp oxi hóa - khử được sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại: Al3+/Al; Fe2+/Fe; Sn2+/Sn; Cu2+/Cu. Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho sắt vào dung dịch đồng(II) sunfat. 	(b) Cho đồng vào dung dịch nhôm sunfat. 
(c) Cho thiếc vào dung dịch đồng(II) sunfat. 	(d) Cho thiếc vào dung dịch sắt(II) sunfat.
Trong các thí nghiệm trên, những thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
	A. (a) và (b).	B. (b) và (c).	C. (a) và (c).	D. (b) và (d).
Câu 13 Cho các PTHH mô tả các phương pháp khác nhau để làm mềm nước cứng (dùng M2+ thay cho Ca2+ và Mg2+) : 
	(1) M2++2HCO3-MCO3+H2O+CO2 (2) M2+ + 2HCO3- ® M(HCO3)2
	(3) M2+ + CO32- ® MCO3	 (4) 3M2+ + 2PO43- ® M3(PO4)2
	Phương pháp nào có thể áp dụng với nước có độ cứng tạm thời?
	A. (1) và (2)	B. (1), (3) và (4)	C. (1) và (3)	D. (2) và (4)
Câu 14: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu cơ CxHyN là 23,73%. Số đồng phân amin thỏa mãn các dữ kiện trên là A. 3.	B. 1.	C. 4.	D. 2.
Câu 15: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào nước dư, từ kim loại nào sau đây thu được thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là nhỏ nhất? A. K.	B. Na.	C. Li.	D. Ca.
Câu 16: Cho từng chất H2N–CH2–COOH, CH3–COOH, CH3–COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to). Số phản ứng xảy ra là A. 3.	B. 6.	C. 4.	D. 5.
Câu 17: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sắt trong khí clo. (2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi). 
(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư). (4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư). 
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)? A. 2.	B. 1.	C. 4.	D. 3.
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
	(a) Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic.
	(b) Ở điều kiện thường, glucozơ và saccarozơ đều là những chất rắn, dễ tan trong nước.
	(c) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói. 
	(d) Amilopectin trong tinh bột chỉ có các liên kết α-1,4-glicozit.
	(e) Sacarozơ bị hóa đen trong H2SO4 đặc.
	(f) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc. 
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 2.	B. 3.	C. 5.	D. 4.
Câu 19: Amino axit X chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH trong phân tử. Y là este của X với ancol đơn chức, 
MY = 89. Công thức của X, Y lần lượt là
A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOCH3.	B. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOC2H5.
C. H2N-[CH2]2-COOH, H2N-[CH2]2-COOCH3.	D. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-COOC2H5.
Câu 20: Trên 2 đĩa cân ở vị trí cân bằng có 2 cốc thủy tinh . Mỗi cốc đựng 100 gam dung dịch HCl 16,425 % . Thêm vào cốc thứ nhất 20 gam bột CaCO3. Cần phải thêm vào cốc thứ 2 là x gam bột MgCO3 để khi phản ứng hóa học kết thúc thì 2 đĩa cân vẫn ở vị trí cân bằng .Giá trị của x gần nhất với ?
	A. 23,53	B. 22,75	C. 21,15	D. 24,45
 Câu 21: Hấp thụ hoàn toàn 0,336 lít khí CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 0,1M và KOH 0,1M thu được dung dịch X. Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
	A. 2,58 gam.	B. 2,22 gam.	C. 2,31 gam.	D. 2,44 gam.
Câu 22: Cho 0,02 mol α-amino axit X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,04 mol NaOH. Mặt khác 0,02 mol X tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,02 mol HCl, thu được 3,67 gam muối. Công thức của X là
A. HOOC-CH2CH(NH2)-COOH.	B. CH3CH(NH2)-COOH.
C. HOOC-CH2CH2CH(NH2)-COOH.	D. H2N-CH2CH(NH2)-COOH.
Câu 23: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na và K vào H2O dư thu được dung dịch Y và thoát ra 2,016 lít khí (đktc). Cho từ từ đến hết dung dịch Y vào 50 ml dung dịch CrCl3 1M đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa có khối lượng là A. 5,40 gam.	B. 2,06 gam.	C. 3,09 gam.	D. 5,15 gam.
Câu 24: Cho m gam bột Zn vào 500 ml dung dịch Fe2(SO4)3 0,24M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch tăng thêm 9,6 gam so với khối lượng dung dịch ban đầu. Giá trị của m là
A. 20,80.	B. 29,25.	C. 48,75.	D. 32,50.
Câu 25: Cho 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,5M tác dụng với 200 gam dung dịch NaOH thu được 11,7 gam kết tủa trắng. Nồng độ dung dịch NaOH đã dùng là A. 9%	B. 12%	C. 13%	D. 9% và 13%
Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:
 	(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH.	(b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3.
	(c) Cho CaO vào nước.	(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2.
 Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là A. 4.	B. 2.	C. 3.	D. 1.
Câu 27: X, Y, Z đều có công thức phân tử là C3H6O2. Trong đó: X làm quì tím hóa đỏ. Y tác dụng với dung dịch NaOH nhưng không tác dụng với Na kim loại. Z tác dụng được Na và cho được phản ứng tráng gương.
Tổng số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X, Y, Z là: A. 3	 B. 6	C. 4	 D. 5
Câu 28: Cho 0,10 mol Ba vào dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol HCl. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, lọc lấy kết tủa nung ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là
	A. 12,52 gam.	B. 31,3 gam.	C. 27,22 gam.	D. 26,5 gam.
Câu 29: Hỗn hợp X gồm 3 chất : CH2O2, C2H4O2, C4H8O2. Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp X, thu được 0,8 mol H2O và m gam CO2. Giá trị của m là A. 17,92.	B. 70,40.	C. 35,20.	D. 17,60.
Câu 30: Thổi khí CO đi qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng. Sau phản ứng thu được m1 gam chất rắn Y gồm 4 chất. Hoà tan hết chất rắn Y bằng dung dịch HNO3 dư, thu được 0,448 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đo ở điều kiện chuẩn) và dung dịch Z. Cô cạn dung dịch Z thu được (m1 + 16,68) gam muối khan. Giá trị của m là :
	A. 16,0 gam.	B. 12,0 gam.	C. 8,0 gam.	D. 4 gam.
Câu 31: Dung dịch X gồm 0,02 mol Cu(NO3)2 và x mol HCl. Khối lượng Fe tối đa phản ứng được với dung dịch X là 5,6 gam (biết NO là sản phẩm khử duy nhất NO3-). Thể tích khí thu được sau phản ứng là
	A. 0,672 lít	B. 2,24 lít	C. 1,12 lít	D. 1,344 lít
Câu 32: Cho các phát biểu sau: (1) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
 	(2) Saccarozơ, mantozơ, tinh bột và xemlulozơ đều bị thủy phân khi có axit H2SO4 (loãng) làm xúc tác.
	(3) Tinh bột và xenlulozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp.
 	(4) Glucozơ, fructozơ và mantozơ đều có khả năng hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh.
Phát biểu đúng là A. (1) và (4). B. (1), (2) và (4) C. (1), (2) và (3) 	D. (1), (2), (3) và (4)
Câu 33: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường tạo ra dung dịch làm xanh giấy quỳ tím là
	A. Be 	B. Ba 	C. Zn 	D. Fe
Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ, thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc) và 5,04 gam H2O. Giá trị của m là A.8,36.	 B.13,76.	 C. 9,28.	 D.8,64.
Câu 35: Cho thí nghiệm như hình vẽ:
Thí nghiệm trên dùng để định tính nguyên tố nào có trong glucozơ
	A. Cacbon.	B. hiđro và oxi.	C. Cacbon và hiđro.	D. Cacbon và oxi.
ĐỀ SỐ 27
Câu 1: Nhận định nào sau đây là sai
	A. Kim loại natri, kali tác dụng được với nước ở điều kiện thường, thu được dung dịch kiềm
	B. Sục khí CO2 vào dung dịch natri aluminat, thấy xuất hiện kết tủa keo trắng.
	C. Sắt là kim loại nhẹ, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, đặc biệt có tính nhiễm từ.
	D. Nhôm tác dụng được với dung dịch natri hiđroxit.
Câu 2: Cho sơ đồ sau :	 
 X X1 PE
	 M 
 Y Y1 Y2 thuỷ tinh hữu cơ 
Công thức cấu tạo của X là A. CH2=CHCOOCH=CH2.	 B. CH2=C(CH3)COOCH2CH3
	C. C6H5COOCH2CH3.	 D. CH2=CHCOOCH2CH2CH3.
Câu 3: : Khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch chất X thấy xuất hiện kết tủa trắng. Chất X là
A. alanin	B. anilin	C. glyxin	D. bezylamin
Câu 4: E là este có công thức phân tử là C5H8O2.Xà phòng hoá 10 gam E hoàn toàn bởi dd NaOH thu được 9,4 gam muối .Công thức của E là : A. CH2=CHCOOCH2CH3	B.CH2=C(CH3)COOCH3
	C.CH3CH2COOCH=CH2	 D.CH3COOCH2-CH=CH2
Câu 5: Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi của các kim loại kiềm thổ biến thiên như thế nào khi đi từ Be tới Ba?
A.  .Giảm dần từ Be tới Ca sau đó tăng dần từ Ca tới Ba. 	B.  .Tăng dần
C.  .Không biến đổi theo một quy luật nhất định.	D.  .Giảm dần.
Câu 6: Chất nào sau đây phản ứng với Cu(OH)2 / NaOH tạo dung dịch màu tím ?
A. Anbumin.	B. Glucozơ.	C. Glyxyl alanin.	D. Axit axetic.
Câu7: Điều kiện để xảy ra ăn mòn điện hóa là : (1) Có 2 điện cực khác nhau (2) Các điện cực phải tiếp xúc với nhau (3) Hai điện cực cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện li
A. 1,2	B. 2,3	C. 1,3	D. 1,2,3
Câu 8: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
A. H2/Ni, t0 B. Cu(OH)2 C. Dung dịch AgNO3/NH3	 D. Dung dịch Br2
Câu 9: Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố thuộc nhóm IIIA, chu kì 3 là 
A. Mg. 	B. Al. 	C. Na. 	D. Fe.
Câu 10: Glucozơ tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A. H2/Ni, t0; Cu(OH)2	; AgNO3/NH3, t0; H2O/H+,t0.
B. H2/Ni, t0; Cu(OH)2	; AgNO3/NH3, t0; (CH3CO)2O/ H2SO4 đặc, t0.
C. H2/Ni, t0; Cu(OH)2	;NaOH; AgNO3/NH3, t0.
D. H2/Ni, t0; Cu(OH)2	; Na2CO3; AgNO3/NH3, t0.
Câu 11: Trong số các kim lọai: nhôm, bạc, sắt, đồng, crom thì kim loại cứng nhất, dẫn điện tốt nhất lần lượt là:
A. Crom, bạc.	B. Sắt, nhôm.	C. Sắt, bạc.	D. Crom, đồng.
Câu 12: Kim loại M phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng, dung dịch FeSO4 và dung dịch H2SO4 đặc nguội .Kim loại M là : A. Mg	B. Al	C. Cr	D. Cu
Câu 13: Thuỷ phân 4,4 gam etyl axetat bằng 100 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 2,90.	B.4,28.	C.4,10.	D.1,64.
Câu 14: Cho m gam Fe vào dung dịch X chứa 0,1 mol Fe(NO3)3 và 0,4 mol Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và m gam chất rắn Z. Giá trị của m là(Fe hết m ZCu = mFe pư)
	A. 25,2.	B.19,6.	C.22,4.	D.28,0.
Câu15:Chocácphảnứngsau:
(a) 8Al + 3Fe3O4  9Fe + 4Al2O3   	  	(b) 2Al + 3CuO 3Cu + Al2O3
(c) 2Al + 3FeCl2 → 3Fe + 2AlCl3                          (d) 4Al + 3O2  2Al2O3
(e)2Al+6HCl→2AlCl3+3H2
Trong các phản ứng trên, những phản ứng nào là phản ứng nhiệt nhôm ?
A.  .a B.  .a, b C.  .a, b, d	 D.  .Tất cả các phản ứng trên
Câu 16: Để chống ăn mòn cho đường ống dẫn dầu bằng thép chôn dưới đất, người ta dùng phương pháp điện hoá. Trong thực tế, người ta dùng kim loại nào sau đây làm điện cực hi sinh?
A.  Zn.	B.  Sn.	C.  Cu.	D.  Na.
Câu 17: Phương trình hóa học nào sau đây giải thích được câu tục ngữ “Nước chảy đá mòn” ?
A. CaCO3 + CO2 + H2O à Ca(HCO3)2.	B. Ca(HCO3)2 à CaCO3 + CO2 + H2O.
C. CaCO3 + 2HCl à CaCl2 + CO2 + H2O.	D. CaCO3 à CaO + CO2
Câu 18: Cho 0,1 mol O2 tác dụng hết với 14,4 gam kim loại M có hóa trị không đổi thu được chất rắn X.Hòa tan toàn bộ X bằng dung dịch HCl dư thu được 13,44 lít H2 ( đktc) .Kim loại M là :
	A. Al	B. Mg	C. Ca	D. Fe
Câu 19: Nung hỗn hợp gồm Cu , Al , Fe và Mg trong dòng khí O2 dư thu được hỗn hợp chất rắn X. Thổi luồng H2 dư qua X nung nóng cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y. Y gồm :
A. Al2O3 , Cu , Mg ,Fe	B. Al ,Cu , Fe , MgO	
C. Al2O3 , Cu , MgO , Fe3O4	D. Al2O3 , Cu, Fe ,MgO
Câu 20: Cho m gam nhôm tác dụng hết với dd HNO3 rất loãng thu được sản phẩm khử chỉ gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là	A. 0,81.	B. 13,5.	C. 1,35	D. 8,10.
Câu 21 Thủy phân không hoàn toàn một penta peptit, ngoài các α-amino axit người ta còn thu được tripeptit Gly-Gly-Val và 2 đipeptit gồm Ala-Gly và Gly-Ala. Công thức cấu tạo của penta peptit là
A. Ala-Gly-Gly-Gly-Val.	B. Gly-Ala-Gly-Gly-Val.
C. Gly-Ala-Gly-Val-Gly.	D. Gly-Gly-Val-Ala-Gly.
Câu 22: Cho 3,52 gam chất A C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 gam chất rắn. Công thức của A là:
A. HCOOC3H7.	B. CH3COOC2H5.	C. C2H5COOCH3.	D. C3H7COOH.
Câu 23: Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa thành các chất nào sau đây ?
A. H2O và CO2.	B. NH3 và CO2.	C. NH3 và H2O.	D. NH3, CO2 và H2O.
Câu 24: Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm ở hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hoàn. Lấy 3,7 gam hỗn hợp X cho tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và 3,36 lít khí hidro (đktc). Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Khối lượng muối của kim loại có khối lượng mol nhỏ hơn trong m gam chất rắn là
A. 7,45.	B. 8,50.	C. 5,85.	D. 14,35.
Câu 25: Chia 2m gam hỗn hợp X gồm 2 kim loại có hoá trị không đổi thành 2 phần bằng nhau. Cho phần một tan hết trong dung dịch HCl (dư) thu được 2,688 lít H2 (đo ở đktc). Nung nóng phần hai trong oxi (dư) thu được 4,26 gam hỗn hợp oxit. Giá trị của m là: A. 1,17 gam.	 B. 3,51 gam.	 C. 4,68 gam.	 D. 2,34 gam.
Câu 26: Xà phòng hóa một chất béo thu được 2 muối C17H35COONa và C15H31COONa. Biết tỷ lệ 2 loại muối trên theo khối lượng là 2,2. Chất béo đó chứa
A. 2 gốc C17H35COO. 	B. 3 gốc C17H35COO. 	C. 2 gốc C15H31COO. 	D. 3 gốc C15H31COO.
Câu 27: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là:
A. Toluen.	B. Stiren,	C. Propen.	D. Isopren.
Câu 28: Cho các polime: PE, xenlulozơ, tinh bột, nilon-6, nilon-6,6, polibutađien. Số polime tổng hợp là:
A. 3.	B. 4.	C. 5.	D. 6.
Câu 29: Hợp kim nào sau đây sắt không bị ăn mòn điện hóa học ?
A. Sắt tây (sắt tráng thiếc).	B. Tôn (sắt tráng kẽm).
C. Hợp kim Fe-Cu.	D. Gang (hợp kim Fe-C).
Câu 30: Hòa tan 4,56 gam Cr2O3 bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch A. Cho A tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch B trong suốt. Sục khí Cl2 dư vào dung dịch B, rồi thêm một lượng dư dung dịch BaCl2 vào thu được m gam kết tủa. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
 A.7,59.	B. 10,59.	C. 15,18.	D.21,18.
Câu 31: Cho 360 g glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dd NaOH dư được 318 g muối. Hiệu suất phản ứng lên men là A. 62,5%	 B. 50,0%.	C. 80,0%	D. 75,0%
Câu 32: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp Mg, Al bằng 500ml dung dịch HCl 1M và H2SO4 loãng 0,28 M thu được dung dịch X va 8,736 lít H2. Cô cạn dung dịch X thu được khối lương muối là
A. 38,93 gam	B. 103,85 gam	C. 77,86 gam	D. 25,95 gam
Câu 33: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau:
X + Y ® không xảy ra phản ứng X + Cu ® không xảy ra phản ứng
Y + Cu ® không xảy ra phản ứng X + Y + Cu ® xảy ra phản ứng
X, Y là muối nào dưới đây :
A. NaNO3 và NaHSO4. B. Fe(NO3)3 v à NaHSO4. C. NaNO3 và NaHCO3.	D. Mg(NO3)2 và KNO3.
Câu 34: Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng với dung dịch X là:
A. 6	B. 7	C. 4	D. 5
Câu 35: Một pentapeptit được tạo ra từ glyxin và alanin có phân tử khối 345 đvc . Số gốc glyxin và alanin trong chuỗi peptit trên là: A. 1 và 4	 B. 4 và 1	 C. 2 và 3.	 D. 3 và 2
Câu 36 Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin: Metyl amin, etyl amin, propyl amin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 31,68 g muối khan. Giá trị của V là:
A. 160ml	B. 120ml	C. 320 ml	D. 240ml
Câu 37: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào phù hợp với chất CH3CH(CH3)NH2? 
A. Isopropanamin.	B. Metyletylamin.	C. Isopropylamin.	D. Etylmetylamin.
Câu 38: Hòa tan hoàn toàn 6,12 gam hỗn hợp glucozơ và saccarozơ vào nước thu được dung dịch X. Cho dung dịch X tác dụng hết với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 3,24 gam Ag. Khối lượng saccarozơ trong hỗn hợp ban đầu là: A. 3,42 gam	 B. 2,70 gam	 C. 3,24 gam	 D. 2,16 gam
Câu 39: X là kim loại dẫn điện tốt nhất và Ylàchất dùng để bó bột khi xương gãy. X và Y lần lượt là:
A. Cu và CaSO4.2H2O	B. Ag và CaSO4.2H2O C. Ag và CaSO4.H2O	 D. Cu và CaSO4.H2O
Câu 40: Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng hóa học?
A. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch NaHCO3 ở nhiệt độ thường. B. Cho Cr2O3 vào dung dịch KOH loãng.
C. Cho dung dịch NaCl vào dung dịch Ba(HCO3)2. D.Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
ĐỀ SỐ 28
Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau:
	(a) Nung nóng Fe(NO3)2 đến phản ứng hoàn toàn. (b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng.
	(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư. (d) Cho Na vào dung dịch MgSO4.
	(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2. (g) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ.
	(h) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư. Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là:
	A. 2	B. 5 	C. 3 	D. 4
Câu2: Cho khí CO đi qua m gam Fe3O4 nung nóng thì thu được 11,6 gam chất rắn A và khí B. Cho toàn bộ khí B hấp thụ vào dung dịch Ba(OH)2 dư thì thấy tạo ra 19,7 gam kết tủa. Giá trị của m là :
A. 14,85 gam	B. 12,4 gam	C. 16,0 gam	D. 13,2 gam
Câu 3: Thủy phân hoàn toàn 14,6 gam Gly–Ala trong dung dịch NaOH dư, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A. 20,8.	B. 18,6.	C. 22,6.	D. 16,8.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây là đúng? Saccarozơ và glucozơ đều
A. có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. B. có chứa liên kết glicozit trong phân tử.
C. có tính chất của ancol đa chức. D. bị thủy phân trong môi trường axit khi đun nóng.
Câu 5: Hai tơ nào sau đây đều là tơ tổng hợp?
A. tơ nilon-6,6 và bông.	B. tơ visco và tơ axetat.
C. tơ tằm và bông.	D. tơ nilon-6,6 và tơ nitron.
Câu 6: Trong phòng thí nghiệm, Cu được điều chế bằng cách nào dưới đây?
A. Nhiệt phân Cu(NO3)2.	B. Điện phân nóng chảy CuCl2.
C. Cho kim loại K vào dung dịch Cu(NO3)2.	D. Cho kim loại Fe vào dung dịch CuSO4.
Câu 7: Cho 16,8 gam Fe vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M, sau phản ứng kết thúc thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 18,4	B. 12,8.	 C. 16,8.	 D. 16.
Câu 8: Có một hỗn hợp gồm Cu, Fe, Al, Zn ở dạng bột mịn. Để tách lấy Cu người ta hòa tan hỗn hợp vào:
A. Dung dịch HNO3	B. Dung dịch Ag2SO4	C. Dung dịch Ni(NO3)2	D. Dung dịch CuSO4
Câu 9: Cho dung dịch chứa a mol Ca(HCO3)2 tác dụng với dung dịch chứa a mol chất tan X. Để thu được lượng kết tủa lớn nhất thì X là A. Na2CO3.	B. NaOH.	 C. Ca(OH)2.	 D. Ba(OH)2.
Câu 10: Khi cho lượng dư dung dịch HCl vào ống nghiệm đựng dung dịch kali cromat, dung dịch trong ống nghiệm
	A. chuyển từ màu da cam sang màu vàng.	 B. chuyển từ màu vàng sang màu đỏ.
	C. chuyển từ màu da cam sang màu xanh lục.	 D. chuyển từ màu vàng sang màu da cam.
Câu 11: Cho 5,4g bột kim loại M tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng thu được 1,68 lít khí H2S (đktc). Kim loại M là A. Mg	B. Fe

Tài liệu đính kèm:

  • docxde_tong_on_ly_thuyet_hoa_hoc_thpt.docx