Đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT môn Hóa học (Chuyên) - Năm học 2016-2017 - Sở GD & ĐT Long An (Có đáp án)

doc 7 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 02/01/2026 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT môn Hóa học (Chuyên) - Năm học 2016-2017 - Sở GD & ĐT Long An (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi tuyển sinh vào Lớp 10 THPT môn Hóa học (Chuyên) - Năm học 2016-2017 - Sở GD & ĐT Long An (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT LONG AN KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYấN LONG AN 
 ------------------- 	 NĂM HỌC 2016-2017
 Mụn thi : HểA HỌC (Chuyờn)
 ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian làm bài: 120 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề)
 (Đề thi cú 02 trang) 
Thớ sinh khụng được sử dụng bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học. 
Cho: H = 1; Li = 7; C = 12; N =14, O = 16; F = 19; Cl = 35,5; Br = 80; Na = 23; Mg = 24; 
Al = 27; S = 32; K= 39; Ca = 40; Ba =137; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108.
Cõu 1: (2,0 điểm) 
1.1. Tiến hành cỏc thớ nghiệm sau:
a. Cho mẩu quỳ tớm vào ống nghiệm chứa dung dịch NaOH, sau đú tiếp tục nhỏ từ từ đến dư dung dịch H2SO4 vào ống nghiệm.
b. Cho mẩu Na vào dung dịch FeCl3.
Cho biết hiện tượng cỏc thớ nghiệm trờn và viết phương trỡnh húa học xảy ra.
1.2. Một hỗn hợp khớ X gồm hai oxit là ROx và ROx+1 cú tổng khối lượng là 84 gam. Ở điều kiện tiờu chuẩn, hỗn hợp X cú thể tớch là 28 lớt. Hóy xỏc định cụng thức và phần trăm thể tớch của hai oxit trong hỗn hợp X. Biết rằng R là nguyờn tố thuộc nhúm VI trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố hoỏ học. 
(Cho biết cỏc nguyờn tố thuộc nhúm VI : O = 16, S = 32, Se = 79, Te = 128)
Cõu 2: (2,0 điểm)
 2.1. Từ dung dịch H2SO4 98% cú D = 1,84 g/ml và dung dịch HCl 5M. Trỡnh bày phương phỏp pha chế để được 200 ml dung dịch hỗn hợp chứa H2SO4 1M và HCl 1M.
 2.2. Hũa tan hoàn toàn 15,8 gam hỗn hợp kim loại bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng chỉ thu được khớ B và dung dịch A cú chứa 58,4 gam muối. Cho khớ B tỏc dụng với 8,96 lớt khớ Cl2 (đktc) rồi lấy sản phẩm hũa tan vào 38,1 gam nước thu được dung dịch D. Lấy 6 gam dung dịch D cho tỏc dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy tạo thành 8,61 gam kết tủa. 
Tớnh hiệu suất phản ứng giữa B và Cl2.	
Cõu 3: (2,0 điểm)
3.1. Axit CH2 = CH – COOH vừa cú tớnh chất húa học tương tự axit axetic, vừa cú tớnh chất húa học tương tự etilen. Viết cỏc phương trỡnh húa học xảy ra giữa axit trờn với: Na, Ca(OH)2, C2H5OH (cú mặt H2SO4 đặc, đun núng), và dung dịch Br2 để minh họa tớnh chất húa học trờn.
3.2. Một hỗn hợp A gồm etan (C2H6), etilen, axetilen, hiđro. Tỉ khối của hỗn hợp A so với CO2 là 0,4. Cho 11,2 lớt hỗn hợp A đi qua dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bỡnh Br2 tăng thờm m gam. Hỗn hợp khớ B thoỏt ra khỏi bỡnh Br2 cú thể tớch 6,72 lớt, trong đú khớ cú khối lượng phõn tử nhỏ hơn chiếm 11,765% về khối lượng. Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn và cỏc thể tớch khớ đo ở điều kiện tiờu chuẩn.
 a. Viết cỏc phương trỡnh húa học xảy ra.
 b. Tớnh phần trăm thể tớch cỏc khớ trong B. 
 c. Tớnh m gam.
Cõu 4: (2,0 điểm) 
4.1. Trờn bàn thớ nghiệm cú 4 lọ A, B, C, D chứa cỏc dung dịch HCl, CaCl2, NaHCO3, Na2CO3. Bạn em đó lấy một trong những chất trờn bàn để làm thớ nghiệm và cú kết quả như sau:
- Thớ nghiệm 1: cho chất trong lọ A vào chất trong lọ C thấy cú kết tủa.
- Thớ nghiệm 2: cho chất trong lọ C vào chất trong lọ D thấy cú khớ bay ra.
- Thớ nghiệm 3: cho chất trong lọ B vào chất trong lọ D thấy cú khớ bay ra.
Em hóy cho biết bạn em đó lấy cỏc dung dịch nào trong cỏc lọ A, B, C, D để làm thớ nghiệm? Viết cỏc phương trỡnh húa học. 
4.2. Trong một bỡnh kớn cú thể tớch V lớt chứa 1,6 gam khớ oxi và 14,4 gam hỗn hợp bột M gồm cỏc chất: CaCO3, MgCO3, CuCO3 và C. Nung M trong bỡnh cho cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa về nhiệt độ ban đầu thấy số mol khớ trong bỡnh (chỉ cú CO và CO2) gấp 5 lần số mol khớ ban đầu. Chất rắn cũn lại sau khi nung cú khối lượng 6,6 gam được đem hũa tan trong lượng dư dung dịch HCl thấy cũn 3,2 gam chất rắn khụng tan.
a. Viết cỏc phương trỡnh húa học xảy ra.
b. Tớnh thành phần phần trăm theo khối lượng cỏc chất cú trong hỗn hợp.
Cõu 5: (2,0 điểm)
5.1. Từ 180 gam glucozơ bằng phương phỏp lờn men rượu thu được a gam rượu etylic (với hiệu suất lờn men rượu là 80%). Oxi hoỏ 0,1a gam rượu etylic bằng phương phỏp lờn men giấm thu được hỗn hợp X. Để trung hũa hỗn hợp X cần 720 ml dung dịch NaOH 0,2M. Tớnh khối lượng mỗi chất tan cú trong dung dịch thu được sau phản ứng oxi húa rượu etylic.
5.2. Cho hợp chất hữu cơ A mạch hở, trong đú %C chiếm 48,65% (về khối lượng). Đốt chỏy hết a mol A cần 3,5a mol O2 thu được sản phẩm chỉ gồm CO2 và H2O cú số mol bằng nhau.
a. Xỏc định cụng thức phõn tử A.
b. Biết rằng khi đun núng 7,4 gam A với 200 gam dung dịch NaOH 20%, sau đú cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được 44,2 gam chất rắn khan. Xỏc định cụng thức cấu tạo đỳng của A. Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn.
---Hết---
Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm.
Họ và tờn thớ sinh: ..................................................Số bỏo danh:..................................................
Chữ ký cỏn bộ coi thi 1:..................................................
Sưu tầm đề chuyờn Húa Long An cỏc năm cập nhật
SỞ GD & ĐT LONG AN KỲ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT CHUYấN LONG AN 
 ------------------- 	 NĂM HỌC 2016-2017
( Hướng dẫn chấm gồm 04 trang) Mụn thi : HểA HỌC (Chuyờn)
HƯỚNG DẪN CHẤM CHÍNH THỨC
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
Cõu 1:
(2,0 điểm)
1.1.(1,0 điểm).
a. Khi cho quỳ tớm vào dung dịch NaOH thỡ quỳ tớm chuyển thành màu xanh. 
Sau đú nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 thỡ quỳ dần chuyển về màu tớm.
Khi lượng axit dư thỡ quỳ tớm chuyển thành màu đỏ.
0,25
 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
0,25
b. Khi cho mẩu Na vào dung dịch FeCl3, ta thấy mẩu Na xoay trũn, chạy trờn mặt dung dịch và tan dần, cú khớ khụng màu thoỏt ra. Xuất hiện kết tủa nõu đỏ.
0,25
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
3NaOH + FeCl3 3NaCl + Fe(OH)3↓
0,25
1.2. (1,0 điểm). nhỗn hợp 
 hỗn hợp= 
0,25
 < 67,2 < 
 R + 16x < 67,2 < R + 16x + 16
Biện luận: với R nhúm VI x = 2
 19,2 < R < 35,2
 R là S
0,25
Xỏc định được: ROx là SO2 và ROx+1 là SO3. 
0,25
Đặt số mol của SO2 là a, số mol của SO3 là b
 Ta cú: a + b = 1,25
 64a + 80b = 84 a = 1 ; b = 0,25 
%V(SO2) = 80% 
%V(SO3) = 20% 
0,25
Cõu2:
(2,0 điểm)
2.1. (1,0 điểm). 
 Phần tớnh toỏn : 
Số mol H2SO4 cần lấy = số mol HCl cần lấy = 
Khối lượng dung dịch H2SO4 cần lấy =
Hay thể tớch dung dịch H2SO4 cần lấy = = 10,87 (ml)
0,25
Thể tớch dung dịch HCl cần lấy = = 40 ml 
0,25
* Cỏch tiến hành: Lấy khoảng 100 - 120 ml nước cất cho vào bỡnh thể tớch 200 ml cú chia vạch, sau đú cho từ từ 20 gam dung dịch H2SO4 đặc hoặc đong 10,87 ml dung dịch H2SO4, đợi dung dịch H2SO4 thật nguội.
0,25
Tiếp theo đong 40 ml dung dịch HCl 5M thờm vào bỡnh, cuối cựng thờm nước cất vào cho đến vạch 200 ml. 
0,25
2.2. (1,0 điểm).
Đặt M là CT chung của hỗn hợp kim loại cú húa trị a
 2M + 2aHCl 2MCla + aH2
0,25
 H2 + Cl2 2HCl
 lượng HCl lý thuyết = 
0,25
 HCl + AgNO3 AgCl + HNO3
 0,06 (mol)
Khối lượng nước trong 6 gam dung dịch D = 6 – 0,06.36,5 =3,81(g)
Lượng HCl thực tế 
0,25
0,25
Cõu 3:
(2,0 điểm)
3.1. (1,0 điểm).
CH2 = CH – COOH + Na CH2 = CH – COONa + H2
0,25
2CH2 = CH – COOH + Ca(OH)2 (CH2 = CH – COO)2Ca + 2H2O
0,25
0,25
CH2 = CH – COOH + Br2 CH2Br – CHBr – COOH 
0,25
3.2. (1,0 điểm).
a. Phương trỡnh phản ứng :
C2H2 + 2Br2 đ C2H2Br4 (1)
C2H4 + Br2 đ C2H4Br2 (2)
0,25
b. Hỗn hợp khớ B gồm cú H2, C2H6. Gọi x, y ( mol ) lần lượt là số mol của H2 và C2H6 cú trong 6,72 lớt hỗn hợp B.
nB = x + y = 6,72 : 22,4 = 0,3 mol (I) 
 (II) 
 Từ (I,II) ị x = 0,2; y = 0,1
0,25
%V(H2) = = 66,67% 
% V(C2H6) = 100% - 66,67% = 33,33% 
0,25
c. nA = 11,2 : 22,4 = 0,5 mol , = 0,4 ´ 44 = 17,6 g/ mol 
mA = 0,5 ´ 17,6 = 8,8 gam 
mB = 0,2 ´ 2 + 0,1 ´ 30 = 3,4 gam
Vậy khối lượng bỡnh Br2 tăng: m = mA - mB = 8,8 - 3,4 = 5,4 gam. 
0,25
Cõu 4:
(2,0 điểm)
4.1 (1,0 điểm).
 Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2
Na2CO3 + CaCl2 2NaCl + CaCO3
NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
Dung dịch trong lọ C vừa tạo kết tủa, vừa tạo khớ khi tỏc dụng với 2 dung dịch khỏc nờn dung dịch trong lọ C là Na2CO3.
0,25
Dung dịch trong lọ D tạo khớ khi tỏc dụng với 2 dung dịch khỏc nờn dung dịch trong lọ D là HCl
0,25
Dung dịch trong lọ A tỏc dụng với dung dịch C tạo kết tủa nờn dung dịch trong lọ A là CaCl2. 
0,25
Dung dịch trong lọ B tỏc dụng với dung dịch D tạo khớ nờn dung dịch trong lọ B là NaHCO3.
0,25
4.2 (1,0 điểm).
a. Cỏc phương trỡnh cú thể xảy ra:
C + O2 CO2 (1)
CaCO3 CaO + CO2 (2)
MgCO3 MgO + CO2 (3)
CuCO3 CuO + CO2 (4)
C +CO2 2CO (5)
C + 2CuO 2Cu + CO2 (6) 
CO + CuO Cu + CO2 (7)
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O (8)
MgO + 2HCl MgCl2 + H2O (9)
 CuO + 2HCl CuCl2 + H2O (10)
0,25
b. Vỡ sau phản ứng cú CO và CO2, cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn nờn cỏc chất cũn lại sau khi nung là CaO, MgO và Cu khụng cú phản ứng (10) 
mCu = 3,2(g) 
0,25
Gọi số mol CaCO3, MgCO3, C trong hỗn hợp lần lượt là a, b, c.
(*)
 (**)
 (***)
0,25
Giải ( *), (**), (***) ta được a=0,025; b=0,05; c=0,125.
0,25
Cõu 5:
(2,0 điểm)
5.1. (1,0 điểm)
 (1) 
1mol 1,6 mol
 (2) 
0,144 mol 0,144mol
CH3COOH + NaOH đ CH3COONa + H2O (3) 
0,25
8,64 gam
0,25
Trong 0,1a gam 0,144 mol
Trong a gam = 1,6 mol 
0,25
Khối lượng rượu dư: (0,16-0,144).46=0,736 gam
0,25
5.2. (1,0 điểm)
a. Gọi CTPT A là CxHyOz (x, y, z nguyờn dương).
4CxHyOz + (4x+y-2z)O2 4xCO2 + 2yH2O (1)
0,25
 Theo bài ra: (I)
 4x +y -2z = 4.3,5=14 (II)
 y= 2x (III)
0,25
Giải hệ I,II,III x=3, y= 6, z= 2
Vậy CTPT của A là: C3H6O2
0,25
b. Số mol A=7,4:74= 0,1(mol) , Số mol NaOH =
Gọi CTCT của A : RCOOR' (R' cú thể là H hoặc gốc hiđro cacbon).
RCOOR' + NaOH RCOONa + R'OH
Số mol NaOH dư = 1,0-0,1= 0,9 (mol)
 Khối lượng RCOONa = 44,2- 0,9.40 = 8,2 (gam)
R+67=8,2:0,1= 82 (g/mol)
R=15 (CH3-) CTCT đỳng của A là CH3COOCH3
0,25
---Hết---
Ghi chỳ: 
* Học sinh cú thể giải cỏch khỏc, nếu đỳng vẫn được số điểm tương đương. 
* Bài toỏn giải đỳng, nhưng cõn bằng sai mà khụng ảnh hưởng đến kết quả: trừ 0,25đ toàn bài.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_tuyen_sinh_vao_lop_10_thpt_mon_hoa_hoc_chuyen_nam_hoc.doc