SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN ĐỀ CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH 10 THPT CHUYấN LONG AN Mụn thi: HOÁ HỌC (Chuyờn) Ngày thi: 18/ 6/ 2013 Thời gian: 120 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề) (Đề thi gồm cú 2 trang) Cõu 1 (2,0 điểm). Phõn tử MX2 cú tổng số đơn vị điện tớch hạt nhõn là 32. Biết M, X cựng thuộc một nhúm A và ở hai chu kỡ liờn tiếp trong bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học (số hiệu nguyờn tử của 2 nguyờn tố M, X hơn kộm nhau 8 hoặc 18). Xỏc định cụng thức MX2. Cho biết số hiệu nguyờn tử :C(Z=6); N(Z=7); O(Z=8); Si(Z=14); S(Z=16) ; Cl(Z=17). Cõu 2 (2,0 điểm). 2.1/ Từ dung dịch H2SO4 98% (D = 1,84g/ml) và dung dịch HCl 5M, trỡnh bày phương phỏp pha chế để được 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 1M và HCl 1M. 2.2/ Tỉ lệ số mol của 3 kim loại X, Y, Z (đều cú húa trị II) là 4 : 2 : 1. Hũa tan hoàn toàn 1,16 gam hỗn hợp 3 kim loại này vào dung dịch HCl (lấy dư) thấy cú 0,784 lớt H2 (đktc) bay ra. Xỏc định X, Y, Z. Biết 9 < MX < MY < MZ và hiệu nguyờn tử khối của 2 kim loại Y, Z trong khoảng từ 15 đến 20. Cõu 3 (2,0 điểm). 3.1/ Trỡnh bày phương phỏp húa học để phõn biệt cỏc dung dịch: hồ tinh bột (loóng), glucozơ, etyl axetat, axit axetic. 3.2/ Khi nung hoàn toàn chất A thỡ thu được chất rắn B màu trắng và khớ C khụng màu. Chất B phản ứng mónh liệt với nước tạo thành dung dịch D làm dung dịch phenolphtalein từ khụng màu chuyển thành màu đỏ. Khớ C làm đục dung dịch D. Khi cho B tỏc dụng với cacbon ở nhiệt độ cao thỡ thu được chất E và giải phúng khớ F. Cho E phản ứng với nước thỡ thu được khớ khụng màu G. Khớ G chỏy sinh ra nước và khớ C. Xỏc định cỏc chất A, B, C, D, E, F, G. 3.3/ Một loại gạo chứa (80% tinh bột) được dựng để điều chế rượu (ancol) etylic theo sơ đồ sau: Tinh bột Glucozơ rượu etylic Với hiệu suất của giai đoạn (1) và (2) lần lượt là 80% và 60%. Để điều chế được 5 lớt rượu etylic 400 cần bao nhiờu kg gạo trờn? Biết D = 0,8 (g/ml). Cõu 4 (2,0 điểm). Hũa tan a gam hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 vào nước được 200 gam dung dịch D. Cho 1/10 dung dịch D tỏc dụng vừa đủ với 10 gam dung dịch HCl, tạo thành 1,12 lớt khớ (đktc) và dung dịch E 21,51%. Điện phõn hoàn toàn dung dịch E cú màng ngăn thu được dung dịch F và hỗn hợp khớ H (đktc). a/ Tớnh a gam. b/ Tớnh nồng độ % cỏc chất cú trong dung dịch D, F. c/ H nặng hay nhẹ hơn khụng khớ? Bao nhiờu lần? Cõu 5 (2,0 điểm). 5.1/ Đốt chỏy hoàn toàn một lượng hợp chất hữu cơ A (C, H, O) cần vừa đủ 5,376 lớt O2 (đktc). Cho toàn bộ sản phẩm tạo thành vào một lượng dung dịch nước vụi trong. Sau khi kết thỳc phản ứng thu được 10g kết tủa và 350 ml một dung dịch muối cú nồng độ 0,2M, khối lượng dung dịch muối này nặng hơn khối lượng dung dịch nước vụi trong đem dựng là 4,88g. Hóy xỏc định cụng thức phõn tử của hợp chất hữu cơ A. Biết 40 < MA < 74. 5.2/ Hỗn hợp khớ A gồm 0,09 mol axetilen và 0,2 mol H2. Nung núng hỗn hợp A với xỳc tỏc Ni sau một thời gian thu được hỗn hợp khớ B. Cho hỗn hợp khớ B qua bỡnh chứa dung dịch Br2 dư thu được hỗn hợp khớ C. Biết tỉ khối hơi của C so với H2 là 8 và khối lượng bỡnh chứa dung dịch Br2 tăng 0,82 gam. Tớnh số mol mỗi chất trong hỗn hợp khớ C. Cho :H =1; C =12; O =16; N=14; Cl =35,5; S = 32; Br=80; Ca=40; Mg=24; Be=9; Ba=137; Cd =112; Fe = 56 ; Al=27; Zn = 65; Ag =108; Cu =64; Na =23; K=39. Thớ sinh khụng được sử dụng bảng tuần hoàn cỏc nguyờn tố húa học. ---HẾT--- Sưu tầm đề chuyờn Húa Long An cỏc năm cập nhật Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu. Giỏm thị khụng giải thớch gỡ thờm. Họ và tờn thớ sinh:........................................... Số bỏo danh:..................................... Chữ ký giỏm thị 1:........................................... Chữ ký giỏm thị 2:............................ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN ĐÁP ÁN CHẤM CHÍNH THỨC KỲ THI TUYỂN SINH 10 THPT CHUYấN LONG AN Mụn thi: HOÁ HỌC (Chuyờn) Ngày thi: 18/ 6/ 2013 Thời gian: 120 phỳt (khụng kể thời gian phỏt đề) HƯỚNG DẪN CHẤM THI: MễN HOÁ CHUYấN CÂU ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM Cõu 1 (2 điểm) Theo đề ta cú : ZM + 2ZX = 32 (1) Vỡ M, X cựng thuộc một nhúm A và ở hai chu kỡ liờn tiếp nờn cú 4 trường hợp xảy ra : 0,25 đ * Trường hợp 1: ZM = ZX + 8 Thế vào (1) ZX + 8 + 2ZX = 32 → ZX = 8 → ZM = 16 Vậy X là O (Oxi) M là S ( Lưu huỳnh) → cụng thức MX2 là SO2. 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ * Trường hợp 2: ZM = ZX + 18 Thế vào (1) ZX + 18 + 2ZX = 32 → ZX = 4,67 (loại) 0,25 đ * Trường hợp 3: ZX = ZM + 8 Thế vào (1) ZX - 8 + 2ZX = 32 → ZX = 13,33 (loại) 0,25 đ * Trường hợp 4: ZX = ZM + 18 Thế vào (1) ZX - 18 + 2ZX = 32 → ZX = 16,67 (loại) 0,25 đ Cõu 2 (2 điểm) 2.1/ * Phần tớnh toỏn : Thể tớch dung dịch H2SO4 cần lấy = = 10,87 (ml) Thể tớch dung dịch HCl cần lấy = = 40 (ml) * Cỏch tiến hành : - Lấy khoảng 100 - 120 ml nước cho vào bỡnh thể tớch 200 ml cú chia vạch. Đong 10,87 ml dung dịch H2SO4, sau đú cho từ từ vào bỡnh chứa nước khuấy đều. - Đợi dung dịch H2SO4 thật nguội, đong 40 ml dung dịch HCl 5M thờm vào bỡnh, sau đú thờm nước vào cho đến vạch 200 ml. 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 2.2/ Gọi là kớ hiệu chung của 3 kim loại X, Y, Z + 2HCl Cl2 + H2# 0,035 0,035 (mol) 0,125đ nhh= x + 1/2x + 1/4x = 0,035 " x = 0,02 33,14 X là Mg mhh = 24. 0,02 + Y.0,01 + Z. 0,005 = 1,16 " 2Y + Z = 136 " Z = 136 – 2Y Mà : 15 < Z – Y < 20 " 38,67 < Y < 40,33 " Y = 40 " Y là Ca (Canxi) " Z = 56 " X là Fe (Sắt) 0,125đ 0,125đ 0,125đ 0,125đ 0,125đ 0,125đ 0,125đ Cõu 3 (2điểm) 3.1/- Quỳ tớm húa đỏ : axit CH3COOH - Dung dịch I2 xuất hiện màu xanh: hồ tinh bột - Dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa Ag(trắng): C6H12O6 C6H12O6 + Ag2O C6H12O7 + 2Ag - Cũn lại là etyl axetat 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 3.2/ A: CaCO3 B: CaO C: CO2 D: Ca(OH)2 E: CaC2 F: CO G: C2H2 0,25 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 3.3/ (C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6 (1) C6H12O62C2H5OH + 2CO2 (2) đ mancol = 2.1000.0,8 = 1600 (gam) = 1,6(kg) Hiệu suất chung của cả 2 giai đoạn là: H = 0,8.0,6 = 48% mtinh bột 5,87(kg) mgạo 7,34(kg) 0,125 đ (hoặc sơ đồ) 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ Cõu 4 (2 điểm) Gọi x, y lần lượt là số mol Na2CO3, Na2SO3 trong 1/10 dung dịch D. Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2↑ x 2x 2x x x (mol) Na2SO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + SO2↑ y 2y 2y y y (mol) 0,125 đ 0,125 đ 2NaCl + 2H2O 2NaOH + H2↑ + Cl2↑ 0,25 đ (*) 0,125 đ 27,2(g) 0,125 đ mkhớ = 44x + 64y = 20 + 10 – 27,2 = 2,8(g) (**) 0,125 đ Giải (*) và (**) → x = 0,02; y = 0,03 0,125 đ a/ a = 10.( 106. 0,02 + 126. 0,03) = 59(g) 0,125 đ b/ 10,6(%) 0,125 đ 18,9(%) 0,125 đ 16,99(%) 0,25 đ c/ 36,5(g/mol) 0,125 đ 1,26 0,125 đ → H nặng hơn khụng khớ: 1,26 lần 0,125 đ Cõu 5 (2 điểm) 5.1 Số mol CO2 ( sp chỏy) = 0,24 (mol) Theo ĐLBTKL : m(sp chỏy) = 14,88 – 0,24.44 = 4,32(g) → nH = 0,48 (mol) Áp dụng ĐLBTKL ta cú: 7,2(g) mO = 7,2 – (0,24.12) – (0,48.1) = 3,84(g) Đặt CTPT của A là CxHyOz x : y : z = 0,24 : 0,48 : 0,24 = 1 : 2 : 1 → Với 1,33 < n < 2,46 chọn n = 2 . CTPT của A là C2H4O2 0,25 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 0,125 đ 5.2 C2H2 + H2 C2H4 (1) 0,125 đ C2H2 + 2H2 C2H6 (2) 0,125 đ Gọi a,b là số mol C2H2 tham gia phản ứng (1) và (2). Hỗn hợp B gồm : C2H4 a mol; C2H6 b mol; C2H2 (0,09-a-b) mol; H2 (0,2- a-2b) mol → 13b- a= 0,76 (I) 0,125 đ Hỗn hợp khớ C gồm C2H6 b mol; H2 (0,2- a - 2b) mol = = 8.2 =16 (II) 0,25 đ Giải hệ (I) và (II) a=0,02; b= 0,06 0,125 đ Số mol mỗi chất trong C: C2H6 (0,06 mol); H2 (0,06 mol) 0,25 đ Lưu ý: - Thớ sinh giải theo phương phỏp khỏc: đỳng vẫn cho trọn điểm. - Nếu thớ sinh giải phương phỏp khỏc nhưng khụng trọn vẹn, thỡ giỏm khảo chấm điểm tương đương theo đỏp ỏn.
Tài liệu đính kèm: