SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ ĐỀ CHÍNH THỨC ĐỀ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYấN NĂM HỌC 2017 – 2018 MễN THI: HểA HỌC Thời gian làm bài: 150 phỳt (khụng kể thời gian giao đề) (Đề thi gồm cú 02 trang) Cõu 1. (2,5 điểm) 1. Nờu hiện tượng và viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra trong cỏc trường hợp sau: a) Cho đinh sắt sạch vào dung dịch CuSO4. b) Cho mẫu kim loại kali từ từ đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3. c) Cho FeS2 vào dung dịch H2SO4 đặc núng, dư. 2. Chỉ dựng một thuốc thử thớch hợp, hóy phõn biệt 5 chất rắn gồm MnO2, Al2O3, Al4C3, CuO và Ag2O đựng trong cỏc lọ riờng biệt khụng nhón. Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra. 3. Cho 31,6 gam KMnO4 tỏc dụng hết với dung dịch HCl đặc, dư và đun núng thu được một lượng khớ X. Dẫn toàn bộ khớ X vào 1 lớt dung dịch KOH 2M trong điều kiện thớch hợp để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y. Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra và tớnh nồng độ mol cỏc chất cú trong dung dịch Y (giả thiết rằng thể tớch dung dịch sau phản ứng thay đổi khụng đỏng kể). Cõu 2. (2,75 điểm) 1. Hóy chọn cỏc chất thớch hợp và viết cỏc phương trỡnh phản ứng hoàn thành sơ đồ chuyển húa sau: Biết: Cỏc chất A, B, D là hợp chất của Na; cỏc chất M và N là hợp chất của Al; cỏc chất P, Q, R là hợp chất của Ba; cỏc chất N, Q, R khụng tan trong nước; X là chất khớ khụng mựi, làm đục dung dịch nước vụi trong; Y là muối Na, dung dịch Y làm đỏ quỳ tớm. 2. Hỗn hợp E gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2. Cho 15,15 gam E vào nước dư, chỉ thu được dung dịch G và hỗn hợp khớ Z. Đốt chỏy hết Z, thu được 4,48 lớt CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O. Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào G, được m1 gam kết tủa. Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra và tớnh giỏ trị m1. 3. Cho m2 gam hỗn hợp gồm Al và FexOy, nung núng hỗn hợp để thực hiện phản ứng nhiệt nhụm (chỉ xảy ra phản ứng tạo thành Fe và nhụm oxit). Hỗn hợp sau phản ứng được chia làm 2 phần, phần 1 cú khối lượng là 9,39 gam. Hũa tan hoàn toàn phần 1 bằng axit HCl dư thỡ thu được 2,352 lớt khớ (đktc). Phần 2 tỏc dụng vừa đủ với 900ml dung dịch NaOH 0,2M thấy giải phúng 0,672 lớt khớ (đktc). Xỏc định cụng thức húa học của FexOy, tớnh giỏ trị m2 (biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn). Cõu 3. (1,75 điểm) 1. Hỗn hợp A gồm CaCO3, Cu, FeO và Al. Nung núng A (trong điều kiện khụng cú khụng khớ) một thời gian thu được chất rắn B. Cho B vào nước dư, thu được dung dịch C và chất rắn D (khụng thay đổi khối lượng khi cho vào dung dịch NaOH). Cho D tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc núng, dư. Xỏc định thành phần của B, C, D và viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra. 2. Cho 3,64 gam hỗn hợp E gồm một oxit, một hiđroxit và một muối cacbonat trung hũa của một kim loại M cú húa trị II tỏc dụng vừa đủ với 117,6 gam dung dịch H2SO4 10%. Sau phản ứng, thu được 0,448 lớt khớ (đktc) và dung dịch muối duy nhất cú nồng độ 10,867% (khối lượng riờng là 1,093 gam/ml); nồng độ mol là 0,545M. a) Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra và xỏc định kim loại M. b) Tớnh % khối lượng của cỏc chất cú trong hỗn hợp E. Cõu 4. (3,0 điểm) 1. Axit acrylic là một axit hữu cơ cú cụng thức phõn tử là C3H4O2. Hóy viết cụng thức cấu tạo và hoàn thành cỏc phương trỡnh húa học của axit acrylic lần lượt với H2, dung dịch Br2, Na, NaOH, Na2CO3 và C2H5OH (ghi rừ điều kiện phản ứng nếu cú). 2. Cho hỗn hợp T gồm CH4, C2H4 và C2H2. Lấy 4,3 gam T tỏc dụng hết với dung dịch brom (dư) thỡ khối lượng brom phản ứng là 24 gam. Mặt khỏc, nếu cho 6,72 lớt hỗn hợp T (đktc) tỏc dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thỡ thu được 18 gam kết tủa. Viết cỏc phương trỡnh phản ứng xảy ra và tớnh % thể tớch mỗi khớ trong hỗn hợp T. 3. Ba hợp chất X, Y, Z cú thành phần nguyờn tố gồm cacbon, hidro và oxi. Biết cả X, Y đều cú khối lượng mol là 76 gam/mol và 1,14 gam mỗi chất X hoặc Y tỏc dụng hết với Na đều giải phúng 336 ml H2 (đktc). Chất Y tỏc dụng với NaHCO3 tạo ra khớ CO2. a) Xỏc định cụng thức cấu tạo của X, Y. b) Biết rằng Z chỉ chứa một loại nhúm chức. Cho Z tỏc dụng với X đun núng (cú H2SO4 đặc xỳc tỏc) thu được chất hữu cơ P (cú cụng thức phõn tử trựng với cụng thức đơn giản nhất). Đốt chỏy hoàn toàn 17,2 gam P cần vừa đủ 14,56 lớt O2 (đktc), sản phẩm chỏy chỉ cú CO2 và H2O với tỷ lệ mol tương ứng là 7:4. Mặt khỏc, nếu cho 3,44 gam P tỏc dụng với 20ml dung dịch NaOH 2M thỡ thấy phản ứng vừa đủ. Xỏc định cụng thức phõn tử, cụng thức cấu tạo của P và Z. (Cho: H=1; C=12; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Fe=56; K=39; Ca=40; Mn=55; Ag=108). -------------------- HẾT -------------------- * Giỏm thị khụng giải thớch gỡ thờm. * Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu. Họ và tờn thớ sinh:.........................................................................Số bỏo danh:..................... KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT CHUYấN NĂM 2017 – 2018 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC MễN HểA HỌC (Hướng dẫn chấm gồm cú 04 trang) Cõu í Nội dung Điểm Cõu 1 2,5 điểm 1 Màu xanh của dung dịch CuSO4 nhạt dần kim loại màu đỏ bỏm trờn đinh sắt: Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu Cú khớ khụng màu thoỏt ra, cú kết tủa keo trắng sau đú kết tủa tan: K + H2O KOH + ẵ H2 6KOH + Al2(SO4)3 2Al(OH)3 + 3Na2SO4 KOH + Al(OH)3 KAlO2 + 2H2O Chất rắn tan ra, dung dịch cú màu vàng nõu và cú khớ khụng màu mựi hắc thoỏt ra: 2FeS2 + 10H2SO4 Fe2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O Đỳng mỗi trường hợp được 0,25 0,25x3 = 0,75 điểm 0,75 2 - Dựng dung dịch HCl cho vào cỏc mẫu thử trờn, nếu: + Tan tạo dung dịch trong suốt là Al2O3. Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O + Tan và cú khớ khụng màu thoỏt ra là Al4C3. Al4C3 + 12HCl 4AlCl3 + 3CH4 + Tan và cú khớ màu vàng lục thoỏt ra là MnO2. MnO2 + 4HCl MnCl2 + Cl2 + 2H2O + Tan tạo dung dịch màu xanh là CuO. CuO + 2HCl CuCl2 + H2O + Tan và tạo kết tủa trắng là Ag2O. Ag2O + 2HCl 2AgCl + H2O Nhận biết và viết đỳng phương trỡnh 1-2 chất được 0,25; 3-4 chất được 0,5; 5 chất được 0,75; 0,75 3 - Số mol KMnO4 = 0,2 (mol); số mol KOH = 2 (mol) - Phương trỡnh phản ứng: 2KMnO4 + 16HCl 2KCl + 2MnCl2 + 5Cl2 + 8H2O 0,2 0,5 0,25 điểm * Ở điều kiện nhiệt độ thường: Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H2O 0,5 1,0 0,5 0,5 - Dư 1,0 mol KOH CM (KCl) = CM (KClO) = 0,5 (M); CM (KOH dư) = 1 (M) 0,25 điểm * Ở điều kiện đun núng trờn 700C: 3Cl2 + 6KOH 5KCl + KClO3 + 3H2O 0,5 1,0 5/6 1/6 - Dư 1,0 mol KOH CM (KCl) = 5/6 (M); CM (KClO3) = 1/6 (M); CM (KOH dư) = 1 (M). 0,5 điểm 1,0 Cõu 2 2,75 điểm 1 - Xỏc định cỏc chất: A là NaOH; B là Na2CO3; D là NaHCO3; M là NaAlO2; N là Al(OH)3; P là Ba(HCO3)2; R là BaSO4; Q là BaCO3; Y là NaHSO4; X là CO2 - Cỏc phương trỡnh phản ứng: 2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O Na2CO3 + CO2 + H2O 2NaHCO3 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O NaOH + Al + H2O NaAlO2 + 3/2H2 NaAlO2 + CO2 + 2H2O NaHCO3 + Al(OH)3 3Na2CO3 + 2AlCl3 + 3H2O 6NaCl + 3CO2 + Al(OH)3 2NaHCO3 + Ba(OH)2 Na2CO3 + BaCO3 + 2H2O BaCO3 + 2NaHSO4 BaSO4 + CO2 + Na2SO4 + H2O Ba(HCO3)2 + 2NaHSO4 BaSO4 + 2CO2 + Na2SO4 + 2H2O Ba(HCO3)2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaHCO3 Đỳng 1-3pt được 0,25; 4-5pt được 0,5; 6-8pt được 0,75; 9-10pt được 1,0 điểm 1,0 2 - Gọi số mol cỏc chất trong 15,15 gam hỗn hợp E lần lượt là a, b, c, d. - Cỏc phản ứng xảy ra: Ca + 2H2O Ca(OH)2 + H2 CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + C2H2 Al4C3 + 12H2O 4Al(OH)3 + 3CH4 Ca(OH)2 + 2Al + 2H2O Ca(AlO2)2 + 3H2 Ca(OH)2 + 2Al(OH)3 Ca(AlO2)2 + 4H2O - Áp dụng BTNT hidro: 2nH2O(đốt chỏy) = 2nH2 + 2nC2H2 + 4nCH4 2b + 12c + 2d + 3a = 0,525.2 = 1,05 2(b + d) + 3(4c + a) = 1,05 = 2nCa + 3nAl - Xột hỗn hợp X gồm: Al, Ca, C mX = mCa + mAl + mC = 15,15 (g) mCa + mAl = 12,75 (g) nCa = 0,15 (mol) ; nAl = 0,25 (mol) - Sản phẩm khụng cú kết tủa nờn dung dịch gồm: Ca(AlO2)2 và Ca(OH)2 - Bào toàn nguyờn tố Ca và Al dung dịch Y cú 0,125 (mol) Ca(AlO2)2 ; 0,15 – 0,125 = 0,025 (mol) Ca(OH)2 và 0,4 (mol) HCl Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O Ca(AlO2)2 + 2HCl + 2H2O 2Al(OH)3 + CaCl2 3HCl + Al(OH)3 AlCl3 + 3H2O - Áp dụng cụng thức tớnh nhanh: nHCl = 2nCa(OH)2 + 8nCa(AlO2)2 - 3n 0,4 = 0,025.2 + 8.0,125 - 3n m1= 78. = 16,9 (g) Viết đỳng 1-5pt được 0,25; 6-8pt được 0,5 điểm Tớnh toỏn đỳng nCa, nAl được 0,25 điểm Tớnh toỏn đỳng m1 được 0,25 điểm 1,0 3 - Vỡ phần 2 tỏc dụng với dd NaOH giải phúng khớ nờn Al dư, FexOy hết - Gọi số mol của Al và Fe cú trong phần 1 lần lượt là x, y 1,5x + y = 2,352/22,4 = 0,105 (1) - Số mol Al trong phần 2 = 2/3 số mol H2 = 2/3. 0,03 = 0,02 (mol) - Số mol Al2O3 trong phần 2 = 1/2( 0,18 – 0,02) = 0,08 (mol) - Tỷ lệ mol Al : Al2O3 trong mỗi phần là 1: 4 - Số mol Al2O3 trong phần 1 là 4x 27x + 56y + 102.4x = 9,39 (2) - Kết hợp (1) và (2) giải hệ được x = 0,01; y = 0,09 2yAl + 3FexOy 3xFe + yAl2O3 0,09 0,04 - Ta cú : 3x/y = 0,09/0,04 x/y = ắ Fe3O4 0,5 điểm m2 = 9,39 + 9,39. 2 = 28,17 gam 0,25 điểm 0,75 Cõu 3 1,75 điểm 1 Phản ứng: CaCO3 CaO + CO2 2Al + 3FeO Al2O3 + 3Fe (B gồm CaO, Cu, FeO, CaCO3 dư, Fe, Al) CaO + H2O đ Ca(OH)2 2Al + Ca(OH)2 + 2H2O Ca(AlO2)2 + 3H2 Al2O3 + Ca(OH)2 Ca(AlO2)2 + H2O Do D khụng thay đổi khối lượng khi cho vào dung dịch NaOH, nờn D khụng cũn Al và Al2O3. Suy ra: D gồm Cu, FeO, CaCO3, Fe. Dung dịch C gồm Ca(AlO2)2, Ca(OH)2 dư. CaCO3 + H2SO4 đặc CaSO4 + CO2 + H2O Cu + 2H2SO4 đặc CuSO4 + 2H2O + SO2 2FeO + 4H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O 2Fe + 6H2SO4 đặc Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Xỏc định đỳng thành phần B, C, D được 0,25 điểm Viết đỳng 1-5pt được 0,25; 6-9pt được 0,5 điểm 0,75 2 a) Đặt số mol của MO, M(OH)2, MCO3 tương ứng là x, y, z. Nếu tạo muối trung hũa ta cú cỏc phản ứng: MO + H2SO4 MSO4 + H2O (1) M(OH)2 + H2SO4 MSO4 + 2H2O (2) MCO3 + H2SO4 MSO4 + H2O + CO2 (3) Nếu tạo muối axớt ta cú cỏc phản ứng: MO + 2H2SO4 M(HSO4)2 + H2O (4) M(OH)2 + 2H2SO4 M(HSO4)2 + 2H2O (5) MCO3 + 2H2SO4 M(HSO4)2 + H2O + CO2 (6) Ta cú : MMuối = - TH1: Nếu muối là MSO4 M + 96 = 218 M = 122 (loại) - TH2: Nếu là muối M(HSO4)2 M + 97.2 = 218 M = 24 (Mg) Vậy xảy ra phản ứng (4, 5, 6) tạo muối Mg(HSO4)2 b) Theo (4, 5, 6) Số mol CO2 = 0,448/22,4 = 0,02 molz = 0,02 (I) Số mol H2SO4 = mol 2x + 2y + 2z = 0,12 (II) Đề bài: 40x + 58y + 84z = 3,64 (III) Giải hệ (I, II, III): x = 0,02; y = 0,02; z = 0,02 %MgO = 40.0,02.100/3,64 = 21,98% %Mg(OH)2 = 58.0,02.100/3,64 = 31,87% %MgCO3 = 84.0,02.100/3,64 = 46,15% Viết đỳng 3pt được 0,25; 6pt được 0,5 điểm Xỏc đinh kim loại M được 0,25 điểm Tớnh đỳng tỉ lệ % được 0,25 điểm 1,0 Cõu 4 3,0 điểm 1 - Cụng thức cấu tạo của axit acrylic là CH2=CH-COOH - Cỏc phương trỡnh phản ứng: CH2=CH-COOH + H2 CH3-CH2-COOH CH2=CH-COOH + Br2 CH2Br-CHBr-COOH 2CH2=CH-COOH + 2Na 2CH2=CH-COONa + H2 CH2=CH-COOH + NaOH CH2=CH-COONa + H2O 2CH2=CH-COOH + Na2CO3 2CH2=CH-COONa + H2O + CO2 CH2=CH-COOH + C2H5OH CH2=CH-COOC2H5 + H2O Viết đỳng 1-2pt được 0,25; 3-4pt được 0,5; 5-6pt được 0,75 điểm 0,75 2 a) Cỏc phương trỡnh phản ứng: C2H4 + Br2 C2H4Br2 C2H2 + 2Br2 C2H2Br4 C2H2 + Ag2O C2Ag2 + H2O Hay C2H2 + 2AgNO3 + 2NH3 C2Ag2 + 2NH4NO3 0,25 điểm b) Gọi a, b, c lần lượt là số mol của CH4, C2H4, C2H2 trong 4,3gam hỗn hợp T. - Số mol Br2 = 0,15 (mol); số mol kết tủa = số mol C2H2 = 0,075 (mol); số mol T = 0,3 (mol). Do đú nT = . 0,25 điểm - Ta cú hệ phương trỡnh: 0,25 điểm - Suy ra % thể tớch mỗi khớ trong T: %VCH4 = 50%; %VC2H2 = %VC2H4 = 25% 0,25 điểm 1,0 3 a) Đặt CTPT chung của X, Y là CxHyOz (y chẵn; y 2x+2): - Ta cú: 12x + y +16z = 76 z < 4,75 z = 1 12x + y = 60 khụng cú cụng thức phự hợp z = 2 12x + y = 44 x = 3; y = 8 CTPT: C3H8O2 0,25 điểm Từ giả thiết Y + NaHCO3 CO2 Y là axit Số mol X (Y) = 1,14/76= 0,015; số mol H2 = 0,336/22,4= 0,015 X cú 2 nhúm –OH X cú cụng thức C3H6(OH)2 CTCT của X: CH2OH-CHOH-CH3 hoặc CH2OH-CH2-CH2OH 0,25 điểm z = 3 12x + y = 28 x = 2; y = 4 CTPT: C2H4O3 Vỡ số mol Y = số mol H2 Y cú nhúm –COOH và nhúm –OH CTCT của Y: HO-CH2-COOH 0,25 điểm z = 4 12x + y = 12 khụng cú cụng thức phự hợp. b) Xỏc định cụng thức cấu tạo của P và Z - Gọi số mol của CO2 là 7x và H2O là 4x. - Bảo toàn khối lượng: 17,2 + 32.0,65 = 7x.44 + 18.4x x = 0,1 nC = 7.0,1 = 0,7 (mol); nH = 2.4.0,1 = 0,8 (mol); nO = 0,5 (mol) CTĐGN của P là C7H8O5 (Cũng là CTPT) 0,25 điểm - Số mol P tỏc dụng với NaOH = 3,44/172= 0,02 (mol); nNaOH = 0,04 (mol) Tỉ lệ phản ứng là 1: 2 P phải cú 2 nhúm chức tỏc dụng được với NaOH. Vỡ P cú 5 nguyờn tử oxi nờn CTCT của P là HOOC-C C-COOC3H6OH. Vậy Z là HOOC-C C-COOH 0,25 điểm 1,25 - Thớ sinh cú thể làm cỏch khỏc, nếu đỳng vẫn đạt điểm tối đa trong mỗi cõu. Nếu thiếu điều kiện hoặc thiếu cõn bằng hoặc thiếu cả hai thỡ trừ một nửa số điểm của PTHH đú. - Làm trũn đến 0,25 điểm. HẾT.
Tài liệu đính kèm: