Đề thi TNTH & giải toán bằng máy tính casio lớp 9 Trường Thcs Mỹ Hòa

doc 4 trang Người đăng khoa-nguyen Lượt xem 1100Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi TNTH & giải toán bằng máy tính casio lớp 9 Trường Thcs Mỹ Hòa", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi TNTH & giải toán bằng máy tính casio lớp 9 Trường Thcs Mỹ Hòa
 ĐỀ ĐỀ NGHỊ
PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC KỲ THI TNTH & GIẢI TOÁN 
TRƯỜNG THCS MỸ HÒA BẰNG MÁY TÍNH CASIO
 Người ra đề: Nguyễn Thị Vạn LỚP 9 – Năm học 2013-2014
Thời gian làm bài: 120 phút ( Không kể thời gian phát đề )
Chú ý :	
 - Nếu không nói gì thêm, hãy tính chính xác đến 5 chữ số lẻ thập phân.
Bài 1 ( 2 điểm) Tính giá trị của mỗi biểu thức sau rồi ghi kết quả vào ô:
A = 
 a) A = 6 : - 0,8 : .
B = 
b) B = biết tan = 2,324 
 C = 
c) C = 
Bài 2 ( 2 điểm)
a) Tìm số dư r của phép chia 
D = 23 + 24 + 25 + + 2100 cho 2012
b) Tính chính xác tổng sau:
 E = 1.1! + 2.2! + 3.3! + 4.4! + + 18.18! 
a) r = 
b) E = 
a) 
Bài 3 ( 2 điểm): 
a) Tìm để số chia hết cho 23456 
 b) Chữ số hàng trăm là: 
b) Tìm chữ số hàng trăm của 232005
c) Tìm a,b,c,d biết :
a =
b = 
c =
d =
Bài 4 (2 điểm): Cho đa thức P(x) = 6x3 – 5x2 – 13x + m
a)Với điều kiện nào của m thì đa thức P(x) chia hết cho 2x + 3
b)Với giá trị của m tìm được ở câu a), hãy tìm số dư r khi chia đa thức P(x) cho 3x – 2
c) Xác định các hệ số a,b,c của đa thức P(x) =ax3 + bx2 + cx – 2012 để sao cho P(x) chia cho (x – 13) có số dư là 1 , chia cho ( x- 3) có số dư là 2 và chia cho (x-14) có số dư là 13
Tóm tắt cách giải 
Kết quả
a) 
b)
c)
a) m =
b) r =
c) a = 
 b = 
 c = 
Bài 5(2,5 điểm): 
a) Tìm tất cả các số tự nhiên n sao cho cũng là một số tự nhiên.
b) Phân tích số 311875250 thành tích các thừa số nguyên tố.
c)Tìm tất cả các cặp số tự nhiên (x,y,z) thoã hệ phương trình : 
Bài 6 ( 1,5 điểm) 
Cho f(x) = ( 3x2 + 3x + 1)15 = a0 + a1x + a2x2 + ...+ a30x30.
 Tính E= a0-2a1+4a2-8a3+..-536870912a29+1073741824a30.
Bài 7 ( 2 điểm) 
Cho dãy số sắp với thứ tự U1 = 2; U2 = 20 và từ U3 trở đi được tính theo công thức (với ).
Viết quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị Un với U1 = 2; U2 = 20.
Sử dụng quy trình trên để tính U23; U24; U25
Cách tính
Kết quả
U23 = 
U24 = 
U25 = 
Bài 8 ( 2 điểm)
a) Cho P(x2 + 1) = x4 + 5x2 + 3 . Tìm đa thức P(x) và tính P(345678)
b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử :
A(x) = (x + 1) (x + 2)(x + 3)(x + 4) – 15 
 a) P(x) = 
 P(345678) =
 b) H(x) = 
Bài 9 ( 2 điểm)
Cho tứ giác ABCD có hai đường chéo AC = a; BD = b, góc tạo bởi hai đường chéo là ( ). Tính diện tích tứ giác ABCD theo a, b,.
Áp dụng a = 32,2478 cm; b = 41,1028 cm; = 47035’27”
Sơ lược cách giải
Kết quả
Bài 10( 2 điểm)
Cho tam giác ABC có . Gọi AH, BI và CK là các đường cao của tam giác . Tính các tỉ số diện tích sau: 
a) b) 
Sơ lược cách giải
Kết quả
------Hết------

Tài liệu đính kèm:

  • docHSGCASIO_9.doc