SỞ GD & ĐT QUẢNG BÌNH KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: Hóa học (Đề thi có 4 trang) Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi 004 Họ, tên thí sinh: .......................................................................... Số báo danh: ............................................................................... Cho biết nguyên tử khối các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ba = 137. Câu 41: Số đồng phân cấu tạo của amin bậc một có cùng công thức phân tử C4H11N là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 42: etyl axetat có công thức hóa học là A. CH3COOCH3. B. CH3COOC2H5. C. HCOOCH3. D. HCOOC2H5. Câu 43: Lên men dung dịch chứa 200 gam glucozơ thu được 92 gam ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men tạo thành ancol etylic là A. 45%. B. 60%. C. 80%. D. 90%. Câu 44: Trong phân tử của saccarozơ có A. nhóm chức axit. B. nhóm chức xeton. C. nhóm chức ancol. D. nhóm chức anđehit. Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai? A. Glyxin, anilin là các α–amino axit. B. Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Fructozơ là hợp chất tạp chức. D. Xenlulozơ có dạng sợi. Câu 46: Khi cho 7,5 gam axit aminoaxetic tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành là A. 4,50 gam. B. 9,70 gam. C. 4,85 gam. D. 10,00 gam. Câu 47: Cho 0,2 mol triolein tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam glixerol. Giá trị của m là A. 27,6. B. 4,6. C. 18,4. D. 9,2. Câu 48: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Cao su buna thuộc loại cao su thiên nhiên. B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp. C. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng. D. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit ađipic. Câu 49: Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với A. dung dịch HCl và dung dịch HNO2. B. dung dịch HCl và dung dịch NaOH. C. dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3. D. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. Câu 50: Cho m gam etylamin tác dụng với dung dịch HCl (đặc, dư). Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 16,3 gam muối khan. Giá trị của m là A. 7,50 gam. B. 12,65 gam. C. 9,00 gam. D. 4,50 gam. Câu 51: Để khử ion Ag+ trong dung dịch AgNO3 có thể dùng kim loại A. K. B. Ba. C. Na. D. Cu. Câu 52: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là A. 10,8. B. 8,1. C. 5,4. D. 2,7. Câu 53: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch HNO3 (đặc, nguội). Kim loại M là A. Mg. B. Fe. C. Ag. D. Al. Câu 54: Dung dịch nào sau đây có thể làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu? A. Ca(NO3)2. B. NaCl. C. HCl. D. Na3PO4. Câu 55: Phương trình hóa học nào sau đây sai? A. Cu + 2FeCl3 ® CuCl2 + 2FeCl2. B. Cu + 2AgNO3 ® Cu(NO3)2 + 2Ag. C. Fe + CuCl2 ® FeCl2 + Cu. D. Cu + 2HCl® CuCl2 + H2. Câu 56: Cho V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe2O3 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,40 gam. Giá trị của V là A. 0,560. B. 0,448. C. 0,112. D. 0,224. Câu 57: Phát biểu nào sau đây sai? A. Crom là kim loại có độ cứng lớn nhất. B. Thủy ngân là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất. C. Vàng là kim loại dẫn điện tốt nhất. D. Cesi là kim loại mềm nhất. Câu 58: Phèn chua là hợp chất thường được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức phân tử của phèn chua là A. Al2(SO4)3. B. Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. C. K2SO4.Al2(SO4)3.12H2O. D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. Câu 59: Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với kim loại nào sau đây? A. Ag. B. Cu. C. Fe. D. Au. Câu 60: Phản ứng nào sau đây tạo ra hai muối? A. AlCl3 với dung dịch NaOH dư. B. Ba(HCO3)2 với dung dịch Ba(OH)2. C. Fe3O4 với dung dịch HNO3 dư. D. Fe2O3 với dung dịch HCl dư. Câu 61: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là A. BaCO3. B. Zn. C. giấy quỳ tím. D. Al. Câu 62: Dãy gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng nhưng không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội là: A. Fe, Al, Zn. B. Fe, Mg, Al. C. Cu, Fe, Al. D. Fe, Al, Cr. Câu 63: Cho một lượng bột Zn vào dung dịch X gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Khối lượng chất rắn sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn lớn hơn khối lượng bột Zn ban đầu là 0,5 gam. Cô cạn phần dung dịch sau phản ứng thu được 13,6 gam muối khan. Tổng khối lượng các muối trong X là A. 13,1 gam. B. 14,1 gam. C. 17,0 gam. D. 19,5 gam. Câu 64: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Na (Z = 11) là A. 1s32s22p53s1. B. 1s22s32p63s1. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p63s2. Câu 65: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H8O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Phân tử khối của Y là A. 85. B. 68. C. 45. D. 46. Câu 66: Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (a) X + 2NaOH → X1 + 2X2 (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4 (c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) X2 + X3 → X5 + H2O Phân tử khối của X5 là A. 174. B. 160. C. 202. D. 198. Câu 67: Cho xenlulozơ phản ứng vừa đủ với anhiđrit axetic (có H2SO4 đặc làm chất xúc tác), thu được 8,4 gam CH3COOH và 15,6 gam hỗn hợp X gồm: xenlulozơ triaxetat và xenlulozơ điaxetat. Thành phần % theo khối lượng của xenlulozơ điaxetat và xenlulozơ triaxetat trong X lần lượt là A. 60,13% và 39,87%. B. 63,08% và 36,92%. C. 54,75% và 45,25%. D. 52,00% và 48,00%. Câu 68: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như: benzen, xăng, ete (c) Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna-N. (d) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là: (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5. (e) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước. (f) Ở điều kiện thường, etylamin và propylamin là những chất khí có mùi khai. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 5. C. 2. D. 3. Câu 69: Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4. Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 270 ml dung dịch NaOH 1M thu được 4,48 lít (đktc) khí Y làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 16,2. B. 17,4. C. 17,2. D. 13,4. Câu 70: Cho các este: vinyl axetat, etyl benzoat, benzyl fomat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, butyl butirat. Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng este hóa là A. 3. B. 4. C. 5. D. 6. Câu 71: Cho 1 luồng khí H2 dư lần lượt đi qua các ống mắc nối tiếp đựng các oxit nung nóng như hình vẽ sau: 1 2 3 4 5 CuO CaO Al2O3 Fe2O3 Na2O Có bao nhiêu ống xảy ra phản ứng? A. 3. B. 2. C. 4. D. 5. Câu 72: Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với 180 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 3,12. B. 46,60. C. 45,06. D. 41,94. Câu 73: Cho các phát biểu sau: (a) Thép có hàm lượng Fe cao hơn gang. (b) Sắt là nguyên tố phổ biến nhất trong vỏ trái đất. (c) Ở điều kiện thường, tất cả các kim loại đều ở trạng thái rắn. (d) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng đolomit. (e) Ca(OH)2 được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu. (f) CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit. Số phát biểu đúng là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 74: Cho 150 ml dung dịch AgNO3 a mol/l vào 100 ml dung dịch Fe(NO3)2 a mol/l. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 8,64 gam chất rắn và dung dịch X. Cho dung dịch HCl dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 5,74. B. 11,48. C. 17,22. D. 14,35. Câu 75: Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,3 mol Cu là (biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5) A. 1,6 lít. B. 0,6 lít. C. 0,8 lít. D. 1,2 lít. Câu 76: Nung hỗn hợp bột gồm 15,2 gam Cr2O3 và m gam Al ở nhiệt độ cao. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 26 gam hỗn hợp rắn X. Cho toàn bộ hỗn hợp X phản ứng với axit HCl (dư) thoát ra V lít khí H2 (đktc). Giá trị của V là A. 7,84. B. 11,2. C. 4,48. D. 6,72. Câu 77: Cho 8,28 gam hợp chất hữu cơ X chứa C, H, O (có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất) tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y. Làm bay hơi Y, chỉ thu được hơi nước và 13,32 gam hỗn hợp chất rắn khan Z. Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được 9,54 gam Na2CO3; 14,52 gam CO2 và 2,7 gam nước. Mặt khác, Z phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được hai chất hữu cơ P, Q (MP < MQ). Số nguyên tử hiđro trong phân tử Q bằng A. 2. B. 6. C. 8. D. 10. Câu 78: X, Y, Z là ba peptit mạnh hở, đều tạo bởi alanin và valin. Khi đốt cháy hoàn toàn X, Y với số mol bằng nhau thì đều thu được cùng số mol CO2. Đun nóng 34,42 gam hỗn hợp M gồm X, Y, Z với tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 4 : 1 trong dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch T chứa 2 muối D, E với số mol lần lượt là 0,1 mol và 0,32 mol. Biết tổng số liên kết peptit trong phân tử của ba peptit bằng 11. Phần trăm khối lượng của Z trong M gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 14%. B. 8%. C. 12%. D. 18%. Câu 79: Điện phân 150 ml dung dịch AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 2,68A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%), thu được chất rắn X, dung dịch Y và khí Z. Cho 12,6 gam Fe vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 14,5 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của t là A. 0,8. B. 1,2. C. 1,0. D. 0,3. Câu 80: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml dung dịch hỗn hợp HNO3 0,11M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho X vào dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các phản ứng. Giá trị của m là A. 28,700. B. 32,480. C. 29,645. D. 29,240. ------------ HẾT ----------
Tài liệu đính kèm: