SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG (Đề thi có 03 trang) KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I - NĂM 2017 Bài thi: KHTN MÔN: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề. Mã đề thi 494 Họ, tên thí sinh:..........................................................................................Số báo danh:....................................... Cho nguyên tử khôi: H=1; N = 14; C = 12; O = 16; Li = 7; Na = 23; K = 39; Mg = 24; Al = 27; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Ni = 58; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137 Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất hữu cơ X thu được 3,36 lít khí CO2, 0,56 lít khí N2 (các khí đo ở đktc) và 3,15 gam H2O. Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối H2N-CH2-COONa. Công thức cấu tạo thu gọn của X là (cho H = 1, C = 12, O = 16) A. H2N-CH2-COO-C3H7. B. H2N-CH2-CH2-COOH. C. H2N-CH2-COO-CH3. D. H2N-CH2-COO-C2H5. Câu 2: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử 19K là A. 3. B. 4. C. 2. D. 1. Câu 3: Saccarozơ và glucozơ đều có: A. Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam. B. Phản ứng với dung dịch NaCl. C. Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit. D. Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng Câu 4: Những dụng cụ nấu cá thường để lại mùi tanh. Hãy chọn chất tốt nhất để khử mùi tanh đó. A. Xà phòng B. Giấm (axit axetic) C. Ancol etylic D. Xođa (Na2CO3) Câu 5: Trong các oxit sau: CrO, FeO, CaO, Cr2O3, Al2O3. Số oxit lưỡng tính là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 6: Cho dung dịch chứa 5,13gam Al2(SO4)3, cần thêm bao nhiêu ml dung dịch NaOH 1M để thu được lượng kết tủa lớn nhất? A. 90 ml. B. 120 ml. C. 32 ml. D. 150 ml. Câu 7: Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng vĩnh cữu? A. NaNO3. B. HCl. C. NaCl. D. Na2CO3. Câu 8: Hai chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính? A. Ca(HCO3)2 và Cr(OH)3. B. BaCO3 và Fe(OH)3. C. NaOH và Al(OH)3. D. Cr(OH)3 và AlCl3. Câu 9: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột →X→Y→ axit axetic. X, Y lần lượt là A. Glucozơ, ancol etylic B. Glucozơ, etyl axetat C. ancol etylic, anđehit axetic D. Glucozơ, anđehit axetic Câu 10: Thuỷ phân hoàn toàn 0,2 mol một este E cần dùng vừa đủ 100 gam dung dịch NaOH 24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức. Hai axit đó là A. CH3COOH và C2H5COOH. B. C2H5COOH và C3H7COOH. C. HCOOH và CH3COOH. D. HCOOH và C2H5COOH. Câu 11: Đốt cháy 1.6 gam một este E đơn chức được 3.52 gam CO2 và 1.152 gam H2O. Nếu cho 10 gam E tác dụng với 150ml dd NaOH 1M , cô cạn dd sau pư thu được 16 gam chất rắn khan . Vậy công thức của axit tạo nên este trên có thể là A. HOOC-CH2-CH(OH)-CH3 B. CH2=CH-COOH C. CH2=C(CH3)-COOH D. HOOC(CH2)3CH2OH Câu 12: Cho 4,806 gam AlCl3 vào 1200ml dung dịch NaOH 0,1 M. Sau khi phản ứng xong thu được bao nhiêu gam kết tủa? A. 1,980 gam. B. 3,120 gam. C. 1,872 gam. D. 2,808 gam. Câu 13: Cho 17 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm nằm ở 2 chu kì liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn tác dụng với nước dư thu được 6,72 lít H2 (đktc) và dung dịch Y. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại là A. Rb và Cs. B. Li và Na. C. Na và K. D. K và Rb. Câu 14: Cho các loại hợp chất: aminoaxit (X), muối amoni của axit cacboxylic (Y), amin (Z), este của aminoaxit (T). Dãy gồm các loại hợp chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và đều tác dụng được với dung dịch HCl là A. X, Y, Z, T. B. Y, Z, T. C. X, Y, T. D. X, Y, Z. Câu 15: Cặp chất không xảy ra phản ứng là A. Na2O và H2O B. dung dịch Ca(NO3)2 và dung dịch MgCl2. C. dung dịch HCl và Al2O3. D. dung dịch FeCl2 và dung dịch KOH. Câu 16: Khi nung hỗn hợp các chất Fe(OH)2, Fe(OH)3, Fe(NO3)3 trong không khí đến khối lượng không đổi thu được một chất rắn là A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. Fe. D. FeO. Câu 17: Cho m gam Fe tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư. Thu được 672 ml khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m là A. 0,56 gam. B. 1,12 gam. C. 5,6 gam. D. 11,2 gam. Câu 18: Cho 2,448 gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Cr vào dung dịch H2SO4 loãng dư thấy thoát ra V lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch thu được 5,52 gam muối khan. Giá trị V là A. 0,7392 lít. B. 0,7616lít. C. 0,6720 lít. D. 0,7168 lít. Câu 19: Phương pháp dùng để điều chế kim loại Na là A. điện phân NaCl nóng chảy. B. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. C. điện phân dung dịch NaCl không có màng ngăn. D. dùng khí CO khử ion Na+ trong Na2O ở nhiệt độ cao. Câu 20: Dung dịch X chứa các ion: CO32- , SO32- , SO42-, 0,2 mol HCO3- và 0,6 mol Na+. Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào X thì thu được lượng kết tủa lớn nhất . Gía trị nhỏ nhất của V là A. 0,40. B. 0,50. C. 0,30. D. 0,35. Câu 21: Nung nóng hỗn hợp gồm 37,8 gam bột Al với 56 gam bột Fe2O3 (không có không khí), nếu hiệu suất phản ứng đạt 80% thì khối lượng Al2O3 thu được là A. 71,40 gam. B. 57,12 gam. C. 28,56 gam. D. 35,70 gam. Câu 22: Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric có xúc tác là axit sunfuric đặc, nóng. Để có 29,7kg xenlulozơ trinitrat, cần dùng dd chứa m kg axit HNO3 ( giả sử hiệu suất pư đạt 90%). Giá trị m là A. 7,00 B. 18,90 C. 17,01 D. 21,00 Câu 23: Chất làm phenolphtalein không màu chuyển sang màu hồng là A. dung dịch KCl. B. dung dịch Na2SO4. C. dung dịch Ca(OH)2. D. dung dịch CuSO4. Câu 24: Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là A. dung dịch NaCl. B. dung dịch HCl C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm. D. dung dịch NaOH. Câu 25: Propyl fomat được điều chế trực tiếp từ A. axit propionic và ancol metylic. B. axit axetic và ancol propylic. C. axit fomic và ancol propylic. D. axit fomic và ancol metylic. Câu 26: Alanin có công thức là A. H2N-CH2-CH2-COOH B. CH3-CH(NH2)-COOH. C. H2N-CH2-COOH. D. C6H5-NH2. Câu 27: Chất béo là trieste của axit béo với A. etylen glicol. B. glixerol. C. ancol metylic. D. ancol etylic. Câu 28: Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng? A. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2. B. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4]). C. Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. D. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3. Câu 29: Cho Natri vào dung dịch NaCl. Hiện tượng sau phản ứng là A. có kết tủa trắng và bọt khí thoát ra. B. có kết tủa trắng. C. có bọt khí thoát ra. D. không có hiện tượng gì. Câu 30: Cho 7,08 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl (dư), thu được 11,46 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là A. 4. B. 5. C. 7. D. 8. Câu 31: Cho phản ứng hóa học: Zn + Fe2+ → Zn2+ + Fe. Trong phản ứng trên xảy ra A. sự oxi hóa Zn và sự oxi hóa Fe. B. sự oxi hóa Zn và sự khử Fe2+. C. sự khử Zn2+ và sự oxi hóa Fe. D. sự khử Zn2+ và sự khử Fe2+. Câu 32: Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được axetanđehit. Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là A. CH2=CH-COO-CH3 B. CH3COO-CH=CH2. C. HCOO-CH=CH-CH3. D. HCOO-C(CH3)=CH2. Câu 33: Xà phòng hoá hoàn toàn 17,24 gam chất béo cần vừa đủ 0,06 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là A. 18,38 gam. B. 18,24 gam. C. 16,68 gam. D. 17,80 gam. Câu 34: Tơ lapsan được sản xuất từ A. poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin. B. polieste của axit ađipic và etylen glicol. C. poliamit của axit ε- aminocaproic. D. polieste của axit terephtalic và etylen glicol. Câu 35: Hấp thụ hoàn toàn 5,376 lít khí CO2 (ở đktc) vào 600 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 23,64. B. 14,184. C. 21,276. D. 11,82. Câu 36: Đun 3,0 gam CH3COOH với C2H5OH dư (xúc tác H2SO4 đặc), thu được 2,2 gam CH3COOC2H5. Hiệu suất của phản ứng este hóa tính theo axit là A. 25,00%. B. 20,75%. C. 36,67%. D. 50,00%. Câu 37: Cho các phản ứng sau: 1) Fe + Cu(NO3)2 4) Fe + H2SO4 đặc, nguội 2) Al + HNO3 đặc, nguội 5) Ag + CuCl2 3) Cu + FeCl3 6) Mg + HNO3 rất loãng Các phản ứng xảy ra gồm: A. 2, 3, 5. B. 1, 3, 6. C. 2, 4, 6. D. 1, 3, 5. Câu 38: Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A. anilin, amoniac, natri hiđroxit. B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. C. metyl amin, amoniac, natri axetat. D. anilin, metyl amin, amoniac. Câu 39: Hợp chất hữu cơ X có công thức C2H8N2O4. Khi cho 3,1 gam X tác dụng với 50ml dung dịch NaOH 1,5M thu được 1,12 lít( đktc) khí X làm xanh quỳ tím ẩm. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 4,35 B. 4,05. C. 4,3. D. 3,35. Câu 40: Trong các muối sau, muối dễ bị nhiệt phân là A. CaCO3. B. K2CO3. C. BaSO4. D. NaBr. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Lưu ý: Học sinh không dùng: tài liệu, bảng tính tan, bảng tuần hoàn. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. Mã đề thi 494 Câu ĐA A D D C D A D A A C Câu ĐA D C C B B B A D A A Câu ĐA A D C C B B B C C A Câu ĐA B B D A D D B C A A
Tài liệu đính kèm: