SỞ GIÁO DỤC – ĐÀO TẠO QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG THPT CỬA TÙNG
(Đề thi có 06 trang)
KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I - NĂM 2017
Bài thi: Khoa học xã hội; MÔN: ĐỊA LÍ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề.
Mã đề thi 948
Họ, tên thí sinh:..........................................................................Số báo danh:................................
Thí sinh sinh được sử dụng Atlat Địa lí Việt Nam do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành từ năm 2009 đến năm 2016.
C©u 1 :
Nửa sau mùa đông, gió mùa Đông Bắc thổi vào nước ta có tính chất lạnh ẩm, là do?
A.
Khối khí lạnh thổi qua lục địa Trung Hoa.
B.
Khối khí lạnh di chuyển xuống phía nam.
C.
Khối khí lạnh di chuyển qua Biển Đông.
D.
Khối khí lạnh thổi qua biển Nhật Bản.
C©u 2 :
Cho bảng số liệu dưới đây:
DÂN SỐ VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005-2015
Đơn vị: Nghìn người
Năm 2005 2007 2009 2011 2013 2015
Thành thị 22332,0 23746,3 25584,7 27719,3 28874,9 31131,5
Nông thôn 60060,1 60472,2 60440,3 60141,1 60884,6 60581,8
Tổng số dân 82392,1 84218,5 86025,0 87860,4 89759,5 91713,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với nội dung bảng số liệu trên?
A.
Số dân nông thôn đông và đang có xu hướng tăng nhanh.
B.
Dân số nước ta trong giai đoạn 2005 – 2015 tăng nhanh.
C.
Số dân thành thị còn ít nhưng ngày càng tăng.
D.
Số dân thành thị tăng mạnh hơn số dân nông thôn.
C©u 3 :
Thế mạnh phát triển nông nghiệp ở các đồng bằng ở nước ta là
A.
Trồng các cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
B.
Chuyên canh cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi trâu, bò.
C.
Trồng các cây công nghiệp lâu năm và chăn nuôi gia cầm.
D.
Trồng các cây ngắn ngày và nuôi trồng thủy sản.
C©u 4 :
Mặc dù tỉ lệ gia tăng dân số nước ta có xu hướng giảm nhưng qui mô dân số nước ta vẫn tiếp tục tăng là do
A.
Tuổi thọ ngày càng tăng.
B.
Số người sinh từ 3 con trở lên tăng.
C.
Quy mô dân sô nước ta lớn.
D.
Số người trong độ tuổi sinh đẻ nhiều.
C©u 5 :
Cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta khá đa dạng, biểu hiện ở
A.
Gồm nhóm ngành và đang có sự chuyển dịch.
B.
Gồm có 3 nhóm ngành với 29 ngành công nghiệp.
C.
Gồm 3 nhóm ngành và đang có sự chuyển dịch.
D.
Gồm các ngành công nghiệp trọng điểm.
C©u 6 :
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta thời gian qua là do
A.
Tác động của toàn cầu hóa, khu vực hóa.
B.
Tác động của quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C.
Tác động của quá trình đô thị hóa.
D.
Tác động của cách mạng khoa học kĩ thuật và công nghệ.
C©u 7 :
Nét nổi bật về cấu trúc địa hình vùng núi Trường Sơn Nam là
A.
Gồm các dãy núi nằm liền kề với hướng Tây Bắc – Đông Nam.
B.
Bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn đông và tây.
C.
Đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.
D.
Có địa hình cao nhất nước ta.
C©u 8 :
Cho biểu đồ:
CƠ CẤU DÂN SỐ NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN
GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn, giai đoạn 2005 - 2015?
A.
Tỉ lệ dân nông thôn lớn hơn tỉ lệ dân thành thị và đang có xu hướng giảm.
B.
Cơ cấu dân số nước ta phân theo thành thị và nông thôn có sự chuyển biến tích cực.
C.
Tỉ lệ dân số nông thôn lớn hơn tỉ lệ dân thành thị và đang có xu hướng tăng.
D.
Tỉ lệ dân thành thị nhỏ hơn tỉ lệ dân nông thôn và đang có xu hướng tăng.
C©u 9 :
Cơ cấu ngành trồng trọt của nước ta đang có sự thay đổi theo hướng
A.
Tăng tỉ trọng cây công nghiệp, giảm tỉ trọng cây lương thực.
B.
Tăng tỉ trọng cây rau đậu và cây ăn quả, giảm tỉ trọng cây lương thực.
C.
Giảm tỉ trọng cây hoa màu, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.
D.
Giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành thủy sản.
C©u 10 :
Đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây?
A.
Tỉ lệ dân thành thị tăng.
B.
Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp.
C.
Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.
D.
Lối sống thành thị phát triển chậm hơn tốc độ đô thị hóa.
C©u 11 :
Bùng nổ dân số nước ta diễn ra với tốc độ và quy mô
A.
Như nhau ở các nơi trên lãnh thổ.
B.
Khác nhau giữa các giai đoạn, các vùng lãnh thổ, các thành phần dân tộc.
C.
Đồng đều ở các thành phần dân tộc.
D.
Khác nhau ở các giai đoạn, các thành phần dân tộc.
C©u 12 :
Ở khu vực II, xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất là
A.
Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, tăng tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác.
B.
Tăng tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác.
C.
Cân bằng tỉ trọng giữa công nghiệp chế biếnvà công nghiệp khai thác.
D.
Đa dạng hóa các sản phẩm công nghiệp.
C©u 13 :
Đồng bằng sông Hồng có mức độ tập trung công nghiệp vào hàng cao nhất nước, biểu hiện ở
A.
Vùng có trung tâm công nghiệp có qui mô lớn nhất cả nước.
B.
Vùng có các hướng chuyên môn hóa tỏa ra dọc theo các đường quốc lộ.
C.
Vùng có mật độ các trung tâm công nghiệp cao nhất cả nước.
D.
Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất cả nước.
C©u 14 :
Đặc điểm nào không phải là mặt mạnh của nguồn lao động nước ta?
A.
Chất lượng lao động ngày càng được nâng lên.
B.
Lực lượng lao động có trình độ cao còn ít so với yêu cầu.
C.
Nguồn lao động dồi dào, mỗi năm có thêm hơn 1 triệu lao động.
D.
Lao động cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất.
C©u 15 :
Thời tiết rất nóng và khô ở ven biển Trung Bộ và phần phía nam khu vực Tây Bắc nước ta vào mùa Hạ là do loại gió nào gây ra?
A.
Tín phong Bán cầu Nam.
B.
Tín phong Bán cầu Bắc.
C.
Gió mùa Đông Bắc.
D.
Gió Tây Nam.
C©u 16 :
Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm địa hình của đồng bằng châu thổ sông Hồng?
A.
Biển đóng vai trò chủ yếu trong việc hình thành đồng bằng.
B.
Bị chia cắt thành các ô nhỏ, cao ở rìa phía tây và tây bắc, thấp dần ra biển.
C.
Có hệ thống đê ngăn lũ ven sông, ven biển.
D.
Do phù sa sông bồi tụ trên vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng.
C©u 17 :
Các cây công nghiệp lâu năm được trồng chủ yếu ở nước ta là
A.
Cà phê, cao su, lạc, dâu tằm.
B.
Chè, quế, bông, đay, cà phê.
C.
Cà phê, đậu tương, chè, điều.
D.
Cà phê, cao su, hồ tiêu, điều.
C©u 18 :
Cho bảng số liệu sau:
TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC (GDP) THEO GIÁ HIỆN HÀNH PHÂN THEO THÀNH PHẦN KINH TẾ CỦA NƯỚC TA .
( Đơn vị: Nghìn tỉ đồng)
Thành phần kinh tế 2010 2014
Kinh tế nhà nước 633,2 1331,3
Kinh tế ngoài nhà nước 926,9 1706,4
Tập thể 86,0 159,0
Tư nhân 148,9 306,8
Cá thể 692,0 1240,6
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 327,0 704,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?
A.
Giá trị sản xuất của thành phần kinh tế ngoài nhà nước tăng, trong đó nhanh nhất là thành phần cá thể.
B.
Giá trị sản xuất của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài nhỏ nhất nhưng tăng nhanh nhất.
C.
Giá trị sản xuất của thành phần kinh tế nhà nước vẫn chiếm tỉ trọng cao trong GDP.
D.
Giá trị sản xuất của các thành phần kinh tế nước ta có xu hướng tăng.
C©u 19 :
Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa với các tai biến thời tiết làm cho nông nghiệp nước ta
A.
Tăng thêm sản lượng nông sản và bớt phụ thuộc vào tự nhiên.
B.
Tăng thêm tính nhiệt đới và giảm phụ thuộc vào tự nhiên.
C.
Tăng thêm tính bấp bênh và phụ thuộc vào tự nhiên.
D.
Giảm tính bấp bênh và phụ thuộc vào tự nhiên.
C©u 20 :
Dãy Bạch Mã là ranh giới giữa hai vùng núi
A.
Tây Bắc và Đông Bắc.
B.
Tây Bắc và Trường Sơn Bắc.
C.
Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam.
D.
Đông Bắc và Trường Sơn Nam.
C©u 21 :
Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm:
A.
Vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển.
B.
Vùng đất, vùng biển, vùng sông.
C.
Vùng đất, vùng biển, vùng trời.
D.
Vùng đất, vùng biển, vùng núi.
C©u 22 :
Cho bảng số liệu
DIỆN TÍCH CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2005 - 2015
(Đơnvị: nghìn ha)
Năm 2005 2007 2010 2012 2014 2015
Tổng diện tích 2495,1 2667,7 2808,1 2952,7 2843,5 2827,3
Cây hàng năm 861,5 846,0 797,6 729,9 710,0 676,8
Cây lâu năm 1633,6 1821,7 2010,5 2222,8 2133,5 2150,5
(Nguồn: Niên giám thống kê năm 2015)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện diện tích cây công nghiệp nước ta trong giai đoạn 2005 – 2015 là:
A.
Đường.
B.
Tròn.
C.
Cột.
D.
Miền.
C©u 23 :
Phát triển nền nông nghiệp hiện đại sản xuất hàng hóa sẽ góp phần:
A.
Làm đa dạng hóa cơ cấu ngành nông nghiệp.
B.
Thúc đẩy nền nông nghiệp phát triển đa dạng.
C.
Nâng cao hiệu quả của nông nghiệp nhiệt đới.
D.
Thúc đẩy nền nông nghiệp truyền thống, tự cấp tự túc.
C©u 24 :
Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu ở nước ta?
A.
Làm dịu bớt thời tiết nóng bức trong mùa hạ.
B.
Làm tăng độ lạnh của gió mùa Đông Bắc.
C.
Mang lại một lượng mưa lớn.
D.
Làm tăng độ ẩm tương đối của không khí.
C©u 25 :
Đây không phải là nguyên nhân làm sản lượng lúa của nước ta tăng nhanh trong thời gian qua
A.
Cơ cấu mùa vụ thay đổi phù hợp với điều kiện canh tác của các địa phương.
B.
Cải tạo đất và mở rộng diện tích đất trồng lúa.
C.
Cơ cấu mùa vụ thay đổi rõ rệt, đẩy mạnh vụ Đông Xuân và Hè Thu.
D.
Sử dụng đại trà các giống mới, năng suất lúa tăng nhanh.
C©u 26 :
Cho bảng số liệu
SẢN LƯỢNG LÚA CẢ NĂM CỦA NƯỚC TA GIA ĐOẠN 2005 – 2015.
(Đơn vị: Nghìn tấn)
Năm Tổng số Chia ra
Lúa đông xuân Lúa hè thu Lúa mùa
2005 35832,9 17331,6 10436,2 8065,1
2007 35942,7 17024,1 10140,8 8777,8
2010 40005,6 19216,8 11686,1 9102,7
2012 43737,8 20291,9 13958,0 9487,9
2015 45215,6 20691,7 14991,7 9532,2
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, Nhà xuất bản thống kê, 2016)
Theo bảng số liệu trên, trong giai đoạn từ năm 2005 đến năm 2015, cơ cấu diện tích gieo trồng lúa nước ta nước ta thay đổi xu hướng nào?
A.
Tỉ trọng sản lượng lúa hè thu và lúa mùa tăng, lúa đông xuân giảm.
B.
Tỉ trọng sản lượng lúa hè thu và lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.
C.
Tỉ trọng sản lượng lúa hè thu giảm tỉ trọng sản lượng lúa mùa và lúa đông xuân tăng.
D.
Tỉ trọng sản lượng lúa hè thu tăng, tỉ trọng sản lượng lúa mùa và lúa đông xuân giảm.
C©u 27 :
Đa dạng hoá nông nghiệp sẽ có tác động
A.
Tạo nguồn hàng tập trung cho xuất khẩu.
B.
Giảm thiểu rủi ro trước biến động của thị trường.
C.
Tạo điều kiện cho nông nghiệp hàng hoá phát triển.
D.
Giảm bớt tình trạng độc canh.
C©u 28 :
Việc tăng cường chuyên môn hoá và đa dạng hoá sản xuất nông nghiệp đều có ý nghĩa
A.
Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm nhiều việc làm.
B.
Cho phép khai thác hợp lý hơn các sự đa dạng, phong phú của điều kiện tự nhiên.
C.
Giảm thiểu rủi ro nếu thị trường nông sản có biến động bất lợi.
D.
Thúc đẩy nông nghiệp hàng hóa phát triển mạnh.
C©u 29 :
Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long có chung một đặc điểm về nguồn gốc là
A.
Có hệ thống đê điều ngăn lũ ven sông, ven biển.
B.
Có hệ thống sông ngòi kênh rạch chằng chịt, với nhiều vùng trũng.
C.
Biển đóng vai trò chủ yếu trong việc hình thành đồng bằng này.
D.
Do phù sa sông bồi tụ trên vịnh biển nông, thềm lục địa mở rộng.
C©u 30 :
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, các tỉnh có sản lượng nuôi trồng thuỷ sản lớn nhất nước ta thuộc vùng nào sau đây?
A.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
B.
Đồng bằng sông Cửu Long.
C.
Đông Nam Bộ.
D.
Đồng bằng sông Hồng.
C©u 31 :
Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta xếp thứ 3 sau hai nước nào?
A.
Inđônêxia và Philippin.
B.
Inđônêxia và Thái Lan.
C.
Inđônêxia và Mianma.
D.
Inđônêxia và Malaixia.
C©u 32 :
Địa hình thấp, hẹp ngang, nâng cao hai đầu, thấp ở giữa, là đặc điểm chính của vùng núi nào?
A.
Đông Bắc.
B.
Tây Bắc.
C.
Trường Sơn Nam.
D.
Trường Sơn Bắc.
C©u 33 :
Cho bảng số liệu: DÂN SỐ VIỆT NAM THỜI KÌ 2005-2015. Đơn vị: Nghìn người
Năm 2005 2007 2009 2011 2013 2015
Thành thị 22332,0 23746,3 25584,7 27719,3 28874,9 31131,5
Nông thôn 60060,1 60472,2 60440,3 60141,1 60884,6 60581,8
Tổng số dân 82392,1 84218,5 86025,0 87860,4 89759,5 91713,3
(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2015, NXB Thống kê, 2016)
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta thời kì 2005 – 215 theo bảng số liệu là:
A.
Miền.
B.
Tròn.
C.
Đường.
D.
Cột.
C©u 34 :
Vùng nuôi tôm phát triển mạnh nhất ở nước ta hiện nay là
A.
Đồng bằng sông Cửu Long.
B.
Đồng bằng sông Hồng.
C.
Duyên hải miền trung.
D.
Duyên hải Nam Trung Bộ.
C©u 35 :
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, hai vùng nông nghiệp có cây chè sản phẩm chuyên môn hóa của vùng là.
A.
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Đông Nam Bộ.
B.
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ.
C.
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ.
D.
Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
C©u 36 :
Cho biểu đồ:
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?
A.
Diện tích diện tích rừng của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2014.
B.
Cơ cấu diện tích diện tích rừng và độ che phủ rừng của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2014.
C.
Sự biến động diện tích rừng của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2014.
D.
Diện tích rừng tự nhiên và rừng trồng của nước ta trong giai đoạn 2005 - 2014.
C©u 37 :
Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?
A.
Thổi liên tục suốt mùa đông.
B.
Hoạt động mạnh nhất ở vùng núi Đông Bắc.
C.
Thổi từng đợt trong mùa đông.
D.
Hoạt động chủ yếu ở miền Bắc.
C©u 38 :
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 và 14, Đỉnh núi Ngọc Linh thuộc vùng núi nào?
A.
Vùng Núi Trường Sơn Nam.
B.
Vùng núi Đông Bắc.
C.
Vùng núi Tây Bắc.
D.
Vùng núi Trường Sơn Bắc.
C©u 39 :
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, hãy cho biết trung tâm công nghiệp nào có quy mô lớn nhất vùng Đông Nam Bộ?
A.
Biên Hòa.
B.
Thủ Dầu Một.
C.
TP Hồ Chí Minh.
D.
Vũng Tàu.
C©u 40 :
Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên vùng nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta?
A.
Địa hình xâm thực mạnh ở vùng đối núi và bồi tụ nhanh ở đồng bằng.
B.
Đới rừng nguyên sinh là rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
C.
Quá trình hình thành đất đặc trưng là quá trình feralit.
D.
Mạng lưới sông ngòi dày đặc với thủy chế điều hòa quanh năm.
----HẾT----
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)
M«n : DIA 2
M· ®Ò : 132
01
{ | ) ~
28
{ | } )
02
) | } ~
29
{ | } )
03
{ | } )
30
{ ) } ~
04
{ | ) ~
31
) | } ~
05
{ ) } ~
32
{ | } )
06
{ ) } ~
33
) | } ~
07
{ ) } ~
34
) | } ~
08
) | } ~
35
{ | } )
09
) | } ~
36
{ | ) ~
10
{ | } )
37
) | } ~
11
{ ) } ~
38
) | } ~
12
{ ) } ~
39
{ | ) ~
13
{ | ) ~
40
{ | } )
14
{ ) } ~
15
{ | } )
16
) | } ~
17
{ | } )
18
) | } ~
19
{ | ) ~
20
{ | ) ~
21
{ | ) ~
22
{ | ) ~
23
{ | ) ~
24
{ ) } ~
25
{ ) } ~
26
{ | } )
27
{ ) } ~
Tài liệu đính kèm: