Đề thi thử THPT Quốc gia vòng II môn Lịch sử năm 2017

doc 5 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 08/02/2026 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia vòng II môn Lịch sử năm 2017", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử THPT Quốc gia vòng II môn Lịch sử năm 2017
ĐỀ THI THỬ VÒNG 2 ( THÁNG 6 NĂM 2017)
Câu 1. Giữa tháng 8 – 1945 nhân dân Đông Nam Á đứng lên đấu tranh giành độc lập nhờ tận dụng thời cơ
A. Nhật Bản đầu hàng quân Đồng minh.
B. Nhật đảo chính lật đổ Pháp.
C. Trung Hoa Dân quốc rút khỏi Việt Nam.
D. Chính phủ Pháp thi hành chính sách tiến bộ.
Câu 2. Trước Chiến tranh Thế giới II, trừ Thái Lan còn lại các nước Đông Nam Á 
A. là thuộc địa của Đế quốc Âu – Mĩ.
B. đã giành được độc lập.
C. kháng chiến chống Pháp xâm lược.
D. là những nước phong kiến lạc hậu.
Câu 3. Ngày 02 – 12 – 1975, nước Lào chính thức được thành lập với tên gọi
A. Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Lào.
B. Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Lào.
C. Cộng hòa Nhân dân Lào.
D. Cộng hòa Lào.
Câu 4. Sau cuộc kháng chiến chống Mỹ thắng lợi, nhân dân Campuchia lâm vào
A. nạn diệt chủng của tập đoàn Khơme đỏ.
B. nạn đói kéo dài với hơn 2 triệu người chết.
C. đất nước bị chia cắt làm hai miền Nam – Bắc.
D. nạn phân biệt chủng tộc của Chủ nghĩa Apácthai.
Câu 5. Theo “phương án Maobaton” thực dân Anh đã chia Ấn Độ thành hai quốc gia tự trị trên cơ sở
A. tôn giáo.
B. văn hóa.
C. địa lý.
D. kinh tế.
Câu 6. Tháng 7 - 2016, quốc gia Đông Nam Á nào đã thắng kiện Trung Quốc ở tòa trọng tài quốc tế Lahay về vi phạm chủ quyền Biển Đông của Trung Quốc?
A. Philippin.
B. Singapo.
C. Việt Nam.
D. Nhật Bản.
Câu 7. Hiện nay, “Thung lũng Silicon thứ hai thế giới sau Mĩ” với một trung tâm nghiên cứu máy tính của Microsoft đặt ở
A. Ấn Độ.
B. Mĩ.
C. Nhật Bản.
D. Tây Âu.
Câu 8. Từ những năm 50/XX, phong trào đấu tranh của nhân dân Châu Phi đặc biệt phát triển ở khu vực
A. Bắc Phi.
B. Tây Phi.
C. Nam Phi.
D. Trung Phi.
Câu 9. Sau năm 1945, kẻ thù chủ yếu của nhân dân các nước Mĩ Latinh 
A. chế độ tay sai phản động của Chủ nghĩa thực dân mới.
B. chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
C. chủ nghĩa thực dân cũ.
D. chủ nghĩa phát xít.
Câu 10. Từ cuối những năm 70 của thế kỉ XX, Chủ nghĩa thực dân cũ ở Á – Phi và khu vực Mĩ Latinh tồn tại chủ yếu dưới hình thức
A. chủ nghĩa phân biệt chủng tộc.
B. chủ nghĩa thực dân cũ.
C. chủ nghĩa thực dân mới.
D. chủ nghĩa xã hội.
Câu 11. Mở đầu cơn bão táp cách mạng ở khu vực Mĩ Latinh sau Chiến tranh Thế giới thứ II
A. cách mạng Cuba.
B. cách mạng Angieria.
C. cách mạng Trung Quốc.
D. cách mạng Panama.
Câu 12. Thực chất của chiến lược “công nghiệp hóa lấy xuất khẩu làm chủ đạo” của nhóm 5 nước sáng lập ASEAN
A. chiến lược kinh tế hướng ngoại.
B. chiến lược tập trung nhập khẩu hàng hóa.
C. chiến lược phát triển nội thương.
D. chiến lược phát triển công nghiệp nặng
.Câu 13. Sản phẩm trực tiếp của chính sách khai thác thuộc địa của Thực dân Pháp ở Việt Nam là sự ra đời của giai cấp
A. công nhân.
B. nông dân.
C. tiểu tư sản.
D. tư sản dân tộc
.Câu 14. Nhìn chung cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Thực dân Pháp so với cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất
A. về cơ bản vẫn cột chặt kinh tế nước ta vào kinh tế Pháp.
B. tập trung phát triển công nghiệp nặng và đầu tư máy móc.
C. các chính sách kinh tế không chỉ nhằm phục vụ tư bản Pháp.
D. về cơ bản vẫn thi hành chính sách cai trị thâm độc.
Câu 15. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của Thực dân Pháp ở Việt Nam, có hai giai cấp bị phân hóa thành hai bộ phận
A. giai cấp địa chủ phong kiến và tư sản.
B. giai cấp địa chủ phong kiến và tư sản dân tộc.
C. giai cấp địa chủ và tiểu tư sản.
D. không có giai cấp nào bị phân hóa.
Câu 16. Sau Chiến tranh Thế giới thứ nhất thủ đoạn cai trị thâm độc nhất về chính trị của tư bản Pháp nhằm nô dịch lâu dài nhân dân Việt Nam
A. chia để trị.
B. ngu dân.
C. mua chuộc.
D. đàn áp
.Câu 17. Giai cấp tư sản dân tộc được Thực dân Pháp đối xử như thế nào?
A. Bị chèn ép, kìm hãm.
B. Bị áp bức bóc lột nhiều nhất.
C. Được Pháp dung dưỡng.
D. Được hưởng đặc quyền, đặc lợi
.Câu 18. Cuộc đấu tranh đầu tiên của giai cấp công nhân Việt Nam có tổ chức, có lãnh đạo có mục đích chính trị
A. bãi công của công nhân Ba Son (1925).
B. phong trào “vô sản hóa” (1928).
C. Tôn Đức Thắng thành lập Công hội đỏ.
D. chống độc quyền cảng sài Gòn.
Câu 19. Hành động của Nguyễn Ái Quốc vào tháng 12 – 1920 đã
A. đánh dấu bước ngoặt lớn trong tư tưởng chính trị của Người.
B. là đòn tấn công trực diện đầu tiên vào Thực dân Pháp.
C. góp phần thúc đẩy nhanh tiến trình hình thành Đảng Cộng sản.
D. thức tỉnh các dân tộc bị áp bức nổi dậy đấu tranh.
Câu 20. Đảng ta nhận thấy việc Pháp gửi tối hậu thư đòi Chính phủ ta phải giải tán lực lượng tự vệ chiến đấu đã đặt đất nước trong
A. tình thế khẩn cấp.
B. tình thế hiểm nghèo.
C. tình thế ngàn cân treo sợi tóc.
D. vòng vây của Chủ nghĩa Đế quốc.
Câu 21. Những văn kiện lịch sử quan trọng về đường lối kháng chiến chống thực dân Pháp của Đảng ta
A. “Chỉ thị Toàn dân kháng chiến, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Kháng chiến nhất định thắng lợi”.
B. “Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến”, Hiệp định Sơ bộ và Bản Tạm ước.
C. Chỉ thị “Nhật – Pháp bắn nhau và hành động của chúng ta”, Tác phẩm “Kháng chiến nhất định thắng lợi”.
D. “Chỉ thị Toàn dân kháng chiến, Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến, Hiệp định Giơnevơ”.
Câu 22. Những trận quyết liệt của nhân dân Hà Nội trong cuộc chiến đấu chống Pháp năm 1946
A. Bắc Bộ phủ, chợ Đồng Xuân.
B. Đoan Hùng, Khe Lau.
C. Tây Bắc, Thượng Lào.
D. Bắc Bộ phủ, chợ Đồn, chợ Mới
.Câu 23. Tính chất chính nghĩa của cuộc kháng chiến toàn quốc chống Thực dân Pháp được biểu hiện ở
A. mục đích cuộc kháng chiến.
B. nội dung Đường lối kháng chiến.
C. quyết tâm kháng chiến của toàn thể dân tộc.
D. chủ trương sách lược của Đảng.
Câu 24. Huy động 12000 quân cùng toàn bộ máy bay ở Đông Dương là chủ trương của Pháp tiến công 
A. Việt Bắc.
B. Tây Bắc.
C. Biên giới Việt – Trung.
D. Điện Biên phủ.
Câu 25. Trong chiến dịch Việt Bắc thu – đông quân dân ta đã sử dụng cách đánh
A. bao vây, phục kích.
B. chủ động.
C. hiệp đồng binh chủng.
D. chiến tranh nhân dân.
Câu 26. Tăng cường hệ thống phòng ngự trên đường số 4 là hiện thực ý tưởng của Pháp – Mĩ trong
A. kế hoạch Rơve.
B. kế hoạch Na va.
C. kế hoạch Đờ Lát đơtátxinhi.
D. chiến tranh đơn phương.
Câu 27. Bước chuyển biến thứ hai trong tương quan lực lượng giữa ta và Pháp giai đoạn 1946 – 1954
A. thắng lợi của chiến dịch Biên giới thu – đông 1950.
B. thắng lợi của chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947.
C. thắng lợi của chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.
D. thắng lợi của cuộc chiến đấu ở các đô thị phía Bắc vĩ tuyên 16.
Câu 28. Chiến lược chiến tranh của Mĩ sử dụng ở miền Nam Việt Nam được lịch sử gọi “sự thay màu da trên xác chết” là
A. Chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh”.
B. Chiến lược “Chiến tranh Cục bộ”.
C. Chiến lược “ Việt Nam hóa chiến tranh”.
D. Chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.
Câu 29. Đế quốc Mĩ tuyên bố chấm dứt không điều kiện chiến tranh phá hoại miền Bắc sau khi ta tiến hành
A. cuộc tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968.
B. cuộc Tiến công Chiến lược năm 1972.
C. phản công thắng lợi trận vạn Tường.
D. “Điện Biên Phủ trên không”.
Câu 30. Điểm giống nhau cơ bản trong các Chiến lược chiến tranh của Mĩ sử dụng ở miền Nam Việt Nam từ 1961 đến 1973
A. bản chất và mục đích.
B. hình thức và lực lượng.
C. qui mô và lực lượng.
D. bản chất và qui mô.
Câu 31. “Mùa hè đỏ lửa” là tên gọi khác của
A. cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
B. chiến dịch Mậu Thân năm 1968.
C. chiến thắng Đường 9 – Nam Lào năm 1971.
D. chiến thắng Khe Sanh năm 1971.
Câu 32. Năm 1969 đất nước ta chứng kiến mất mát đau thương lớn
A. Bác Hồ kính yêu qua đời.
B. miền Bắc bị bom Mĩ cày nát.
C. Mĩ trực tiếp đem quân đến nước ta.
D. vụ thảm sát của B52.
Câu 33. “Con át chủ bài” của Mĩ trong Chiến tranh phá hoại miền Bắc lần II
A. máy bay B52.
B. đánh phá ồ ạt toàn diện.
C. chiến hạm và máy bay tiêm kích.
D. B52, F111.
Câu 34. Thắng lợi của Hiệp định Pari năm 1973 là sự kết hợp giữa đấu tranh
A. quân sự, chính trị, ngoại giao.
B. quân sự và ngoại giao.
C. quân sự và chính trị.
D. chỉ có quân sự.
Câu 35. Lịch sử phát triển của dân tộc ta từ 1919 đến 2000 được
A. chia thành 5 thời kì.
B. chia thành 4 thời kì.
C. chia thành 6 thời kì.
D. chia thành 3 thời kì
.Câu 36. Ý nghĩa của việc hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước sau năm 1975
A. là cơ sở pháp lý để thống nhất về kinh tế - xã hội.
B. là sớm được sum họp trong một đại gia đình.
C. là cơ sở pháp lý để thống nhất về mặt lãnh thổ.
D. là mong muốn có một chính phủ thống nhất.
Câu 37. Cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 – 1954) được tiến hành trong điều kiện
A. đất nước ta đã có độc lập và chính quyền.
B. đất nước ta đã có độc lập và chủ quyền.
C. đất nước ta đã có chính phủ hợp pháp.
D. khó khăn, gian khổ và thiếu thốn.
Câu 38. Đâu không phải là nhiệm vụ kiến quốc của ta trong thời kỳ kháng chiến chống thực dân Pháp (1945 – 1954)?
A. đấu tranh đòi cơm áo, hòa bình.
B. xây dựng chính quyền dân chủ nhân dân.
C. phục vụ kháng chiến.
D. phục vụ dân sinh.
Câu 39. Cách mạng Việt Nam chuyển sang thời kì cách mạng xã hội chủ nghĩa trong cả nước 
A. từ sau khi đất nước độc lập thống nhất.
B. từ sau khi quân Mĩ rút về nước.
C. từ sau khi Hiệp định Giơnevơ được kí.
D. từ sau khi Hiệp định Pari được kí kết.
Câu 40. Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất trong hoàn cảnh
A. chiến lược “chiến tranh đặc biệt” vừa bị phá sản.
B. vừa chịu những đòn tấn công của ta trong mùa hè đỏ lửa.
C. chiến lược “chiến tranh cục bộ” bị thất bại.
D. bị thất bại trong Mậu Thân 1968.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_vong_ii_mon_lich_su_nam_2017.doc