SỞ GD & ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT CẨM THỦY 1 ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 40 câu /4 trang) ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề 121 Họ và tên thí sinh : Số báo danh. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137. C©u 1 : Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Cr. B. Fe. C. Ba. D. Al. C©u 2 : Cho dãy các ion kim loại : K+, Ag+, Fe2+, Cu2+. Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất trong dãy là A. Cu2+ B. Fe2+ C. Ag+ D. K+ C©u 3 : Hiện tượng hiệu ứng nhà kính chủ yếu là do khí nào sau đây gây ra ? A. SO2 B. CO C. NO2 D. CO2 C©u 4 : Amin nào sau đây thuộc loại amin bậc hai? A. Trimetylamin. B. Đimetylamin C. Metylamin. D. Phenylamin. C©u 5 : Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. C©u 6 : Cho dãy các kim loại: Cu, Al, Fe, Au. Kim loại dẫn điện tốt nhất trong dãy là A. Al. B. Au. C. Cu. D. Fe. C©u 7 : Cho dãy các chất tinh bột, xenlulozơ, glucozơ, fructozơ, saccarozơ. Số chất trong dãy thuộc loại monosaccarit là A. 2 B. 3 C. 4 D. 1. C©u 8 : Cho dãy các chất : Cr,CrO3, Cr2O3, H2O, Al2O3, Fe2O3, Al. Số chất lưỡng tính là A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. C©u 9 : Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng? A. Polietilen. B. Poli(etylen-terephtalat). C. Poli (vinyl clorua). D. Polistiren. C©u 10 : Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2? A. Etyl axetat B. Propyl axetat C. Phenyl axetat D. Vinyl axetat C©u 11 : Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là A. poli(metyl metacrylat) B. polietilen C. poli(vinyl clorua) D. poliacrilonitrin C©u 12 : Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure? A. Ala-Gly-Gly. B. Ala-Gly. C. Ala-Ala-Gly-Gly. D. Gly-Ala-Gly. C©u 13 : Thủy phân hoàn toàn một lượng tristearin trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được 1 mol glixerol và A. 3 mol natri stearat B. 3 mol axit stearic C. 1 mol axit stearic D. 1 mol natri stearat C©u 14 : Cho 10,8 gam kim loại M phản ứng hoàn toàn với khí clo dư, thu được 53,4 gam muối. Kim loại M là A. Fe B. Zn C. Al D. Mg C©u 15 : Cho 2.19g hỗn hợp gồm Cu, Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí NO (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Khối lượng muối trong Y là A. 4,05 gam B. 6,39 gam C. 7,77 gam D. 8,27 gam C©u 16 : Cho các phát biểu sau: (a) Kim loại sắt có tính nhiễm từ. (b) Trong tự nhiên, crom chỉ tồn tại ở dạng đơn chất. (c) Fe(OH)3 là chất rắn màu nâu đỏ. (d) CrO3 là một oxit axit. Số phát biểu đúng là A. 4. B. 1. C. 2. D. 3. C©u 17 : Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là A. 9,0. B. 18,0. C. 8,1. D. 4,5. C©u 18 : Cho 3,68 gam hỗn hợp Al, Zn phản ứng với dung dịch H2SO4 20% (vừa đủ), thu được 0,1 mol H2. Khối lượng dung dịch sau phản ứng là A. 52,68 gam B. 52,48 gam C. 13,28 gam D. 42,58 gam C©u 19 : Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn, giá trị của m là A. 31,31 B. 29,69 C. 17,19 D. 28,89 C©u 20 : Đốt cháy hoàn toàn m gam C2H5NH2 thu được sản phẩm gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2 (đktc). Giá trị của m là A. 9,0 B. 4,5 C. 13,5 D. 18,0 C©u 21 : Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính? A. Al2O3. B. Al(OH)3. C. NaHCO3. D. Na2CO3. C©u 22 : Cho m gam Al phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 4,48 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là A. 4,05. B. 8,10. C. 5,40. D. 2,70. C©u 23 : Điện phân 400ml dung dịch CuSO4 0,5M (điện cực trơ) cho đến khi ở catot thu được 6,4 gam kim loại thì thể tích khí (đktc) thu được ở anot là A. 0,56 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 1,12 lít. C©u 24 : Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo của X: A. CH3COOC2H5. B. C2H5COOC2H5. C. C2H3COOC2H5 .D. C2H5COOCH3. C©u 25 : Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,2M phản ứng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng tối đa với 120 ml dung dịch HCl 0,5M, thu được dung dịch chứa 4,71 gam hỗn hợp muối. Công thức của X là A. (H2N)2C2H3COOH. B. H2NC3H6COOH. C.(H2N)2C3H5COOH. D.H2NC3H5(COOH)2. C©u 26 : Đốt cháy 4,16 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2, thu được 5,92 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit. Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 6 gam chất rắn. Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 32,11 B. 10,80 C. 32,65 D. 31,57 C©u 27 : Hỗn hợp X gồm hai muối R2CO3 và RHCO3. Chia 44,7 gam X thành ba phần bằng nhau: - Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 35,46 gam kết tủa . - Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch BaCl2 dư, thu được 7,88 gam kết tủa . - Phần ba tác dụng tối đa với V ml dung dịch KOH 2M. Giá trị của V là A. 110. B. 200. C. 180. D. 70. C©u 28 : Cho các hợp kim sau: Al – Zn (1); Fe – Zn (2); Zn – Cu (3); Mg – Zn (4). Khi tiếp xúc với dung dịch axit H2SO4 loãng thì các hợp kim mà trong đó Zn bị ăn mòn điện hóa học trước là A. (1), (2) và (3). B. (2), (3) và (4). C. (3) và (4). D. (2) và (3). C©u 29 : Cho hỗn hợp X gồm Al và Mg tác dụng với 1 lít dung dịch gồm AgNO3 a mol/l và Cu(NO3)2 2a mol/l, thu được 45,2 gam chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư), thu được 7,84 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là A. 0,15. B. 0,25. C. 0,30. D. 0,20. C©u 30 : Cho các phát biểu sau : (a) Xenlulozơ trinitrat có chứa 16,87 % nitơ. (b) Xenlulozơ triaxetat là polime nhân tạo. (c) Đipeptit mạch hở có phản ứng màu biure với Cu(OH)2. (d) Tơ nilon -6,6 được tạo ra do phản ứng trùng hợp. (e) Thủy tinh hữu cơ có thành phần chính là poli(metyl metacrylat). Số phát biểu sai là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 C©u 31 : Trong số các chất : tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, tripeptit, glucozơ, amoniaxetat. Số chất có thể tham gia phản ứng thủy phân: A. 6 B. 5 C. 4 D. 3 C©u 32 : Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối và m gam ancol Y. Đun Y với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Z, có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là A. 6,0 B. 4,6 C. 6,4 D. 9,6 C©u 33 : Cho các thí nghiệm sau: (1) Khi cho Cu vào dung dịch FeCl3; (2) H2S vào dung dịch CuSO4; (3) HI vào dung dịch FeCl3; (4) Dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3; (5) Dung dịch NaHSO4 vào dung dịch Fe(NO3)2; (6) CuS vào dung dịch HCl. Số cặp chất phản ứng được với nhau là A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 C©u 34 : Tiến hành các thí nghiệm sau (1) Ngâm lá đồng trong dung dịch AgNO3 (2) Ngâm lá kẽm trong dung dịch HCl loãng (3) Ngâm lá nhôm trong dung dịch NaOH (4) Ngâm lá sắt được cuốn dây đồng trong ddHCl (5) Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm (6) Ngâm một miếng đồng vào dung dịch Fe2(SO4)3 Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn điện hóa là A. 1 B. 4 C. 2 D. 3 C©u 35 : Cho hỗn hợp gồm 27 gam glucozơ và 9 gam fructozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag. Giá trị của m là A. 43,2 B. 32,4 C. 16,2 D. 21,6 C©u 36 : Cho các phát biểu sau đây: (a). Glucozo được gọi là đường nho do có nhiều trong quả nho chín. (b). Chất béo là đieste của glixerol với axit béo. (c). Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. (d). Ở nhiệt độ thường, triolein ở trạng thái rắn. (e). Trong mật ong chứa nhiều fructozo. (f). Tinh bột là một trong những lương thực cơ bản của con người. Số phát biểu đúng là. A. 3 B. 4 C. 6 D. 5 *C©u 37 : X và Y là hai este đơn chức có một liên kết C = C, Z là este no hai chức ( nX = nY, ,MX < MY).Cho 41,9 gam hỗn hợp X ,Y,Z tác dụng vừa đủ với 0,5 mol NaOH thu được hỗn hợp F gồm hai ancol đồng dẳng liên tiếp và m gam muối.Lấy lượng muối sinh ra cho tác dụng với hỗn hợp NaOH,CaO nung nóng thì thu được 9,4 gam 3 hiđrocacbon .Cũng lượng muối trên nếu đem đốt cháy thì thu được 0,9 mol CO2.Tính % khối lượng của X. A. 20,52%. B. 20,25%. C. 25,20%. D. 52,20%. *C©u 38 : Hỗn hợp M gồm Al,Al2O3,Fe3O4,CuO,Fe và Cu trong đó oxi chiếm 20,4255% khối lượng hỗn hợp.Cho 6,72 lít khí CO(đktc) đi qua 35,25 gam M nung nóng,sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn N và hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 18.Hòa tan hết toàn bộ N trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng.Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn ,thu được dung dịch chứa m gam muối ( không có muối NH4NO3 sinh ra) và 4,48 lít hỗn hợp khí Z gồm NO và N2O.Tỉ khối của Z so với H2 là 16,75.Giá trị của m là A. 96,25 B. 80,75 C. 117,95 D. 139,50 *C©u 39 : Hòa tan hết 14,8 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 126 gam dung dịch HNO3 48% thu được dung dịch X( không chưa muối amoni). Cho X phản ứng với 400 ml dung NaOH 1M và KOH 0,5 M, thu được kết tủa Y và dung dịch Z. Nung Y trong không khí đén khối lượng không đổi thu được hỗn hợp 20 gam Fe2O3 và CuO. Cô cạn dung dịch Z, thu được hỗn hợp chất răn khan T. Nung T đến khối lượng không đổi, thu được 42,86 gam hỗn hợp chất rắn. Nồng độ phần trăm của Fe(NO3)3 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây A. 7,6. B. 8,2. C. 6,9. D. 7,9. *C©u 40 : Cho 4,63 gam 3 peptit thủy phân hoàn toàn bằng KOH thu được 8,9 gam muối đều có dạng NH2-CnHm-COOK . Mặt khác, đốt cháy 4,63 gam 3 peptit trên thì cần 0,375 mol O2, lấy toàn bộ sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ba(OH)2 dư thì thu được m gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm đi 21,87 gam. Giá trị của m là A. 32,51 gam. B. 31,52 gam. C. 31,25 gam. D. 32,15 gam. ---HẾT--- ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 121 1 C 6 C 11 A 16 D 21 D 26 C 31 B 36 B 2 C 7 A 12 B 17 A 22 C 27 C 32 A 37 A 3 D 8 A 13 A 18 B 23 D 28 D 33 D 38 C 4 B 9 B 14 C 19 B 24 A 29 C 34 D 39 D 5 D 10 A 15 C 20 B 25 A 30 B 35 A 40 B (Nếu cần đáp án chi tiết 4 câu cuối thì cmt nhé).
Tài liệu đính kèm: