SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA-LẦN 2 NĂM 2017 TRƯỜNG THPT THANH OAI-A MÔN: HÓA HỌC (Đề thi gồm 5 trang) (Thời gian làm bài: 50 phút -không kể thời gian phát đề) Họ tên thí sinh:.......................................................Số báo danh:............. .. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Pb = 207, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag=108; Ba = 137. Câu 41. Cho các phát biểu sau về tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ (1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH. (2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc. (3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit. (4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau. (5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 42. Để phân biệt các chất sau: alanin, axit axetic, etylamin, anilin bằng phương pháp hóa học có thể dùng các thuốc thử là A. Dung dịch brom, Cu(OH)2. B. Quỳ tím, dung dịch brom C. Dung dịch Na2CO3, dung dịch AgNO3 D. Quỳ tím, Cu(OH)2. Câu 43. Phương pháp điều chế kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và nhôm là A. Thủy luyện B. Nhiệt luyện C. Điện phân dung dịch D. Điện phân nóng chảy Câu 44. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X chứa 3 amin no, mạch hở, bậc 1 cần V lít O2 (đktc), thu được 48,4 gam CO2 và 0,55 mol N2. Giá trị của V là: A. 50,96 B. 48,72 C. 49,168 D. 46,48 Câu 45. Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố Fe? A. [Ar] 3d54s2 B. [Ar] 3d94s2 C. [Ar] 3d44s2 D. [Ar] 3d64s2 Câu 46. Dãy polime thuộc loại poliamit là A. Tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ nitron B. Tơ capron, tơ nilon-6,6, tơ tằm. C. Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron D. Tơ enang, tơ capron, tơ visco Câu 47. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Quặng dùng để sản xuất gang là quặng manhetit B. Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thép. C. Sắt (II) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước D. Quặng xiđêrit sắt có thành phần chính là FeS2 Câu 48. Axit nào sau đây là axit béo? A. Axit lactic B. Axit glutamic C. Axit benzoic D. Axit oleic Câu 49. Có các dung dịch sau: CuSO4; KCl; FeCl3; AgNO3; FeSO4 và Ba(OH)2.Trong các dung dịch trên số dung dịch tạo được kết tủa khi sục khí H2S vào là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Mã đề : 001 Câu 50. Cho các thí nghiệm sau: (1) Nung hỗn hợp Cu + Cu(NO3)2 trong bình kín. (2) Cho Cu vào dung dịch AgNO3. (3) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3. (4) Cho Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 + HCl. (5) Cho Cu vào dung dịch AlCl3. (6) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nguội. Số trường hợp Cu bị oxy hóa là A. 6 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 51. Cho các phát biểu sau: (1) Không nên dập tắt đám cháy magie bằng khí CO2. (2) S, C, P , C2H5OH, NH3, bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. (3) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng được với nước. (4) Hợp kim đồng thau (Cu - Zn) để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa. (5) Hỗn hợp KNO3 và Cu (tỉ lệ 1 : 1) tan hết trong dung dịch NaHSO4 dư (NO là sản phẩm (6) Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa trăng keo, sau đó kết tủa tan dần. Số phát biểu đúng là A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 52. Chất hữu cơ X (C4H6O2) đơn chức, mạch hở, tham gia phản ứng thủy phân tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số đồng phân cấu tạo X thỏa mãn là: A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 Câu 53. Nhiệt phân 50,5 gam KNO3 với hiệu suất 60%, lượng khí thu được tác dụng đủ với m gam photpho. Giá trị lớn nhất của m là: A. 10,33 B. 6,2 C. 3,72 D. 12,4 Câu 54. Để xử lý bùn chất thải có chứa các ion kim loại nặng: Pb2+, Cd2+, Cu2+, Hg2+, Sn2+ do công ty kim loại màu Nghệ Tĩnh làm vỡ đập gây ra ta có thể dùng hóa chất nào sau đây? A. Clorua vôi. B. H2SO4 C. Ca(OH)2 D. lưu huỳnh Câu 55. Cho một lượng - aminoaxit X vào cốc đựng 100ml dung dịch HCl 2M. Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 0,45 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 46,45 gam muối khan. Tên gọi của X là A. Axit glutamic B. Glyxin C. Valin D. Alamin Câu 56. Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là: A. 3 B. 5 C. 2 D. 4 Câu 57. Cho 11,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn (có tỉ lệ mol 1 : 3) tan hết trong dung dịch gồm NaNO3 và HCl dư thu được dung dịch Y chứa m gam muối và 2,8 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai khí trong đó có một hợp chất khí không màu, không hóa nâu trong không khí (tỉ khối của Z so với hiđro là 4,36). Giá trị của m là A. 30,535 g B. 42,590 g C. 43,925 g D. 39,650 g Câu 58. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2? A. CH3COOCH3 B. CH3CH2COOH C. CH3CH2CH2OH D. CH2 = CHCOOH Câu 59. Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH? A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 60. Cho 3,68 gam hỗn hợp Mg, Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 0,3 M, Cu(NO3)2 0,4 M, AgNO3 0,5 M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 9,08 gam chất rắn. Lọc bỏ chất rắn rồi cho dung dịch NaOH dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 7,98 B. 8,97 C. 7,89 D. 9,87 Câu 61. Chất nào sau đây là không phải là amin bậc 1? A. Etyl amin B. Metylamin C. Đimetyl amin D. Anilin Câu 62. Crom không phản ứng với chất nào sau đây ? A. dung dịch HNO3 đặc, đun nóng B. dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng C. dung dịch NaOH đặc, đun nóng. D. dung dịch H2SO4 loãng đun nóng Câu 63. Bình bằng nhôm có thể đựng được axit nào sau đây? A. H2SO4 đặc nguội B. HNO3 đặc nóng C. H3PO4 D. HCl Câu 64. Có 5 dd chứa: CH3COOH, glixerol, dd glucozơ, hồ tinh bột, lòng trắng trứng. Số chất tác dụng với Cu(OH)2/OH- là: A. bốn chất B. năm chất C. hai chất D. ba chất Câu 65. Đốt hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ, tinh bột, saccarozơ và mantozơ cần dùng vừa đủ 37,632 lit O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 287.62 g B. 220,64 g C. 330,96 g D. 260,04 g Câu 66. Cho 99,95 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 16,808 % về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc). Cho 2,24 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 42,12 B. 23,4 C. 29,12 D. 54,6 Câu 67. Kim loại nào sau đây có cấu trúc mạng tinh thể lục phương? A. Mg B. S r C. Ba D. Ca Câu 68. Sục 0,04 mol Cl2 vào dung dịch chứa 0,26 mol FeBr2, thu được dung dịch A. Cho dung dịch AgNO3 dư vào A thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 128,86 B. 128,68 C. 104,92 D. 100,24 Câu 69. Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn ở dạng bột tác dụng với khí oxi thu được là 38,5 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V lít dung dịch gồm HCl 0,5M và H2SO 4 0,15M. Giá trị của V là A. 1,670. B. 2,1875 C. 2,625 D. 1,750 Câu 70. Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2? A. glucozơ B. vinyl axetat C. Fructozơ D. axit acrylic Câu 71. Điều chế axit axetic từ tinh bột được thực hiện theo sơ đồ sau: Tinh bột → Glucozơ → rượu etylic → axit axetic Biết hiệu suất của cả quá trình trên là 60 %. Khối lượng tinh bột cần dùng đề điều chế 120 kg axit axetic 10% theo sơ đồ trên là: A. 17,7 kg B. 27,0 kg C. 24,3 kg D. 21,9 kg Câu 72. Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ? A. H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3 B. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2 C. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO D. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH Câu 73. Hỗn hợp E gồm X, Y là hai este mạch hở có công thức CnH2n-2O2, Z và T là hai peptit mạch hở đều được tạo bởi từ glyxin và alanin hơn kém nhau một liên kết peptit. Thủy phân hoàn toàn 27,89 gam E cần dùng vừa đủ 370 ml dung dịch chứa NaOH 1M, thu được 3 muối và hỗn hợp 2 ancol có tỉ khối với He bằng 8,4375. Nếu đốt cháy hoàn toàn 27,89 gam E rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy qua dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 115 gam kết tủa, khí thoát ra có thể tích là 2,352 lít (đktc). Phần trăm khối lượng của T (MZ < MT) có trong hỗn hợp E là A. 10,68%. B. 11,37%. C. 13,12% D. 12,68%. Câu 74. Hỗn hợp X gồm FexOy, Fe, MgO, Mg. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lit hỗn hợp khí N2O và NO (đktc) có tỉ khối so với hidro là 15,933 và dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 129,4 gam muối khan. Cho m gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 15,68 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 104 gam muối khan. Giá trị của m là: A. 22,86 B. 28,8 C. 26,16 D. 27,2 Câu 75. Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X (không chứa NH4+). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X là A. 28,66% B. 29,89% C. 27,09% D. 30,08% Câu 76. Cho 30,7 gam hỗn hợp Na, K, Na2O, K2O tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 2,464 lit H2 (đktc) và dung dịch chứa 22,23 gam NaCl và x gam KCl. Giá trị của x là A. 34,27 B. 35,76 C. 31,29 D. 32,78 Câu 77. Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp Al và Mg trong V ml dung dịch HNO3 2,5M. Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X (không chứa muối amoni) và 0,084 mol hỗn hợp khí gồm N2 và N2O có tỉ khối so với oxi là 31: 24 . Cho từ từ dung dịch NaOH 2M vào dung dịch X thì lượng kết tủa biến thiên theo đồ thị hình vẽ dưới đây Giá trị của m gần nhất với A. 7,88 B. 6,33 C. 8,55 D. 7,55 Câu 78. Hỗn hợp X gồm glixin, alanin, axit oxalic và axit glutamic. Trong X, nguyên tố oxi chiếm 80% về khối lượng. Cho 2m gam X tác dụng hoàn toàn với lượng vừa đủ dung dịch gồm NaOH 4,0% và KOH 5,6% thu được 11,2 gam muối. Giá trị của m là A. 3,2 B. 12,8 C. 5,6 D. 8,4 Câu 79. Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl), alanin (CH3CH(NH2)COOH) và glyxin (H2NCHCOOH) tác dụng với 300 ml dung dịch H2SO4 nồng độ a mol/lít (loãng), thu được dung dịch Y. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của a là A. 1,0 B. 1,5 C. 0,5 D. 2,0 Câu 80. Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc. Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu được ancol Y và m gam một muối. Đốt cháy hoàn toàn Y, thu được 0,2 mol CO2 và 0,3 mol H2O. Giá trị của (a + m) là A. 16,8 B. 17,7 C. 16,7 D. 17,8 .HẾT.. (Thí sinh không được sử dụng bảng HTTH) SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NỘI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA-LẦN 2 NĂM 2017 TRƯỜNG THPT THANH OAI-A MÔN: HÓA HỌC (Đề thi gồm 5 trang) (Thời gian làm bài: 50 phút -không kể thời gian phát đề) Họ tên thí sinh:.....................................................Số báo danh:..................... Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Pb = 207, Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag=108; Ba = 137. Câu 41. Cho 99,95 gam hỗn hợp X gồm Na, K, Ba và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 16,808 % về khối lượng) tan hết vào nước, thu được dung dịch Y và 13,44 lít khí H2 (đktc). Cho 2,24 lít dung dịch HCl 0,75M vào dung dịch Y. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 29,12 B. 23,4 C. 54,6 D. 42,12 Câu 42. Cho 27,3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn ở dạng bột tác dụng với khí oxi thu được là 38,5 gam hỗn hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần vừa đủ V lít dung dịch gồm HCl 0,5M và H2SO 4 0,15M. Giá trị của V là A. 1,750 B. 2,1875 C. 1,670. D. 2,625 Câu 43. Cho một lượng - aminoaxit X vào cốc đựng 100ml dung dịch HCl 2M. Dung dịch sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 0,45 mol NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 46,45 gam muối khan. Tên gọi của X là A. Axit glutamic B. Glyxin C. Alamin D. Valin Câu 44. Sục 0,04 mol Cl2 vào dung dịch chứa 0,26 mol FeBr2, thu được dung dịch A. Cho dung dịch AgNO3 dư vào A thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng hoàn toàn. Giá trị của m là: A. 104,92 B. 128,68 C. 128,86 D. 100,24 Câu 45. Phương pháp điều chế kim loại kiềm, kim loại kiềm thổ và nhôm là A. Nhiệt luyện B. Thủy luyện C. Điện phân dung dịch D. Điện phân nóng chảy Câu 46. Cho các thí nghiệm sau: (1) Nung hỗn hợp Cu + Cu(NO3)2 trong bình kín. (2) Cho Cu vào dung dịch AgNO3. (3) Cho Cu vào dung dịch Fe(NO3)3. (4) Cho Cu vào dung dịch Cu(NO3)2 + HCl. (5) Cho Cu vào dung dịch AlCl3. (6) Cho Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nguội. Số trường hợp Cu bị oxy hóa là A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 47. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch NaOH, vừa tác dụng được với nước Br2? A. CH3CH2COOH B. CH3CH2CH2OH C. CH2 = CHCOOH D. CH3COOCH3 Mã đề: 003 Câu 48. Có các dung dịch sau: CuSO4; KCl; FeCl3; AgNO3; FeSO4 và Ba(OH)2.Trong các dung dịch trên số dung dịch tạo được kết tủa khi sục khí H2S vào là: A. 5 B. 3 C. 2 D. 4 Câu 49. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Quặng dùng để sản xuất gang là quặng manhetit B. Hàm lượng cacbon trong gang cao hơn trong thép. C. Sắt (II) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước D. Quặng xiđêrit sắt có thành phần chính là FeS2 Câu 50. Dãy polime thuộc loại poliamit là A. Tơ capron, tơ nilon-6,6, tơ tằm. B. Tơ enang, tơ capron, tơ visco C. Tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ nitron D. Tơ nilon-6,6, tơ capron, tơ nitron Câu 51. Để xử lý bùn chất thải có chứa các ion kim loại nặng: Pb2+, Cd2+, Cu2+, Hg2+, Sn2+ do công ty kim loại màu Nghệ Tĩnh làm vỡ đập gây ra ta có thể dùng hóa chất nào sau đây? A. Clorua vôi. B. H2SO4 C. Ca(OH)2 D. lưu huỳnh Câu 52. Bình bằng nhôm có thể đựng được axit nào sau đây? A. HCl B. H3PO4 C. H2SO4 đặc nguội D.HNO3 đặc nóng Câu 53. Hợp chất hữu cơ nào sau đây không làm mất màu nước Br2? A. Fructozơ B. vinyl axetat C. axit acrylic D. glucozơ Câu 54. Cho các phát biểu sau về tính chất của glucozơ, tinh bột, saccarozơ, xenlulozơ (1) Cả 4 chất đều dễ tan trong nước và đều có các nhóm -OH. (2) Trừ xenlulozơ, còn lại glucozơ, tinh bột, saccarozơ đều có thể tham gia phản ứng tráng bạc. (3) Cả 4 chất đều bị thủy phân trong môi trường axit. (4) Khi đốt cháy hoàn toàn 4 chất trên đều thu được số mol CO2 và H2O bằng nhau. (5) Cả 4 chất đều là các chất rắn, màu trắng Trong các phát biểu trên, số phát biểu không đúng là A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 Câu 55. Chất nào sau đây là không phải là amin bậc 1? A. Đimetyl amin B. Metylamin C. Etyl amin D. Anilin Câu 56. Có 5 dd chứa: CH3COOH, glixerol, dd glucozơ, hồ tinh bột, lòng trắng trứng. Số chất tác dụng với Cu(OH)2/OH- là: A. bốn chất B. hai chất C. ba chất D. năm chất Câu 57. Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 Câu 58. Kim loại nào sau đây có cấu trúc mạng tinh thể lục phương? A. Mg B. Ba C. S r D. Ca Câu 59. Cho 3,68 gam hỗn hợp Mg, Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp chứa Fe(NO3)3 0,3 M, Cu(NO3)2 0,4 M, AgNO3 0,5 M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và 9,08 gam chất rắn. Lọc bỏ chất rắn rồi cho dung dịch NaOH dư vào X thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 7,89 B. 7,98 C. 9,87 D. 8,97 Câu 60. Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố Fe? A. [Ar] 3d54s2 B. [Ar] 3d64s2 C. [Ar] 3d94s2 D. [Ar] 3d44s2 Câu 61. Điều chế axit axetic từ tinh bột được thực hiện theo sơ đồ sau: Tinh bột → Glucozơ → rượu etylic → axit axetic Biết hiệu suất của cả quá trình trên là 60 %. Khối lượng tinh bột cần dùng đề điều chế 120 kg axit axetic 10% theo sơ đồ trên là: A. 17,7 kg B. 27,0 kg C. 24,3 kg D. 21,9 kg Câu 62. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol hỗn hợp X chứa 3 amin no, mạch hở, bậc 1 cần V lít O2 (đktc), thu được 48,4 gam CO2 và 0,55 mol N2. Giá trị của V là: A. 48,72 B. 49,168 C. 50,96 D. 46,48 Câu 63. Cho 11,1 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn (có tỉ lệ mol 1 : 3) tan hết trong dung dịch gồm NaNO3 và HCl dư thu được dung dịch Y chứa m gam muối và 2,8 lít (đktc) hỗn hợp Z gồm hai khí trong đó có một hợp chất khí không màu, không hóa nâu trong không khí (tỉ khối của Z so với hiđro là 4,36). Giá trị của m là A. 42,590 g B. 39,650 g C. 43,925 g D. 30,535 g Câu 64. Đốt hoàn toàn một lượng hỗn hợp X chứa glucozơ, tinh bột, saccarozơ và mantozơ cần dùng vừa đủ 37,632 lit O2 (đktc) thu được CO2 và H2O. Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 287.62 g B. 220,64 g C. 260,04 g D. 330,96 g Câu 65. Nhiệt phân 50,5 gam KNO3 với hiệu suất 60%, lượng khí thu được tác dụng đủ với m gam photpho. Giá trị lớn nhất của m là: A. 3,72 B. 10,33 C. 12,4 D. 6,2 Câu 66. Chất hữu cơ X (C4H6O2) đơn chức, mạch hở, tham gia phản ứng thủy phân tạo ra sản phẩm có phản ứng tráng bạc. Số đồng phân cấu tạo X thỏa mãn là: A. 4 B. 3 C. 5 D. 2 Câu 67. Axit nào sau đây là axit béo? A. Axit benzoic B. Axit oleic C. Axit glutamic D. Axit lactic Câu 68. Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH? A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 69. Để phân biệt các chất sau: alanin, axit axetic, etylamin, anilin bằng phương pháp hóa học có thể dùng các thuốc thử là A. Dung dịch brom, Cu(OH)2. B. Quỳ tím, dung dịch brom C. Quỳ tím, Cu(OH)2. D. Dung dịch Na2CO3, dung dịch AgNO3 Câu 70. Dãy gồm các chất nào sau đây đều có tính lưỡng tính ? A. H2O, Zn(OH)2, CH3COONH4, H2NCH2COOH, NaHCO3 B. ZnCl2, AlCl3, NaAlO2, NaHCO3, H2NCH2COOH C. AlCl3, H2O, NaHCO3, Zn(OH)2, ZnO D. Al, NaHCO3, NaAlO2, ZnO, Be(OH)2 Câu 71. Crom không phản ứng với chất nào sau đây ? A. dung dịch NaOH đặc, đun nóng. B. dung dịch H2SO4 loãng đun nóng C. dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng D. dung dịch HNO3 đặc, đun nóng Câu 72. Cho các phát biểu sau: (1) Không nên dập tắt đám cháy magie bằng khí CO2. (2) S, C, P , C2H5OH, NH3, bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3. (3) Ở nhiệt độ thường, tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng được với nước. (4) Hợp kim đồng thau (Cu - Zn) để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa. (5) Hỗn hợp KNO3 và Cu (tỉ lệ 1 : 1) tan hết trong dung dịch NaHSO4 dư (NO là sản phẩm (6) Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa trăng keo, sau đó kết tủa tan dần. Số phát biểu đúng là A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 73. Hỗn hợp X gồm FexOy, Fe, MgO, Mg. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lit hỗn hợp khí N2O và NO (đktc) có tỉ khối so với hidro là 15,933 và dung dịch Y. Cô cạn Y thu được 129,4 gam muối khan. Cho m gam X tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 15,68 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Z. Cô cạn Z thu được 104 gam muối khan. Giá trị của m là: A. 26,16 B. 22,86 C. 28,8 D. 27,2 Câu 74. Cho 30,7 gam hỗn hợp Na, K, Na2O, K2O tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 2,464 lit H2 (đktc) và dung dịch chứa 22,23 gam NaCl và x gam KCl. Giá trị của x là A. 32,78 B. 34,27 C. 35,76 D. 31,29 Câu 75. Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO3 60% thu được dung dịch X (không chứa NH4+). Cho X tác dụng hoàn toàn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau đó lọc kết tủa được dung dịch Y. Cô cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng không đổi, thu được 8,78 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của Cu(NO3)2 trong X là A. 30,08% B. 29,89% C. 28,66% D. 27,09% Câu 76. Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H6O4, không tham gia phản ứng tráng bạc. Cho a mol X phản ứng với dung dịch KOH dư, thu đư
Tài liệu đính kèm: