SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU KỲ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM 2017 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Môn: HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút;không kể thời gian phát đề (40 câu trắc nghiệm) ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 04 trang) Mã đề thi 001 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn =55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba = 137; Pb = 207. Câu 41: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 vào dung dịch HCl dư thu được dung dịch X. Lần lượt cho các chất Cu, AgNO3, Cl2, CuCl2, NaOH, FeO, Fe(NO3)2 tác dụng với dung dịch X. Số chất có xảy ra phản ứng là A. 4. B. 5. C. 6. D. 7. Câu 42: Chất nào sau đây không bị thủy phân? A. Xenlulozơ B. Chất béo C. Glucozơ D. Saccarozơ Câu 43: Cho chu i phản ứng sau: X ¾+¾H¾Cl®Y ¾+¾Na¾OH¾®X . Chất X là A. C6H5NH2. B. HCOONH4. C. H2N-CH2-COOH. D. Ala-Gly. Câu 44: Kim loại không tan trong dung dịch H2SO4 loãng là A. Mg. B. Al. C. Ag. D. Fe. Câu 45: Nhận định nào sau đây đúng? Trong dung dịch, Cu2+ bị Fe oxi hóa thành Cu. Trong dung dịch, Ag+ dư có thể khử Fe thành Fe2+. Trong dung dịch, Ag+ dư có thể oxi hóa Fe thành Fe3+. Cu không tan trong dung dịch chứa KNO3 và H2SO4. Câu 46: Cho 27,3 gam h n hợp X gồm Mg, Al, Zn ở dạng bột tác dụng với khí oxi, thu được 37,7 gam h n hợp Y gồm các oxit. Để hòa tan hết Y cần dùng vừa đúng V lít dung dịch gồm HCl 0,5M và H2SO4 0,15M. Giá trị của V là A. 1,750. B. 2,275. C. 2,000. D. 1,625. Câu 47: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ? 2 2 2 3 ¾ A. Ca(OH) + Cl ¾¾® B. Fe O + CO ¾t0 ® t0 C. Fe(NO3)2 +HCl ¾¾® D. Na2CO3 ¾¾® Câu 48: Nhận xét nào sau đây là đúng? A. CrO3 và Cr(OH)3 đều là hợp chất lưỡng tính. B. Dung dịch muối KCrO4 có màu da cam. C. Cr3+ vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa. D. CrO3 và Cr2O3 đều là oxit bazơ. Câu 49: CH3COOC2H5 có tên là A. Metyl axetat. B. Vinyl axetat. C. Metyl propionat. D. Etyl axetat. Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng? Chất béo là trieste nên chúng có tính chất của este. Khi trong phân tử có gốc hidrocacbon no, chất béo ở trạng thái lỏng. Ở nhiệt độ thường, chất béo ở trạng thái lỏng hoặc rắn. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. Câu 51: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure? A. Metyl fomat. B. Glucozơ. C. Đimetyl amin. D. Lòng trắng trứng. Câu 52: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp? Tơ nilon–6,6. B. Tơ lapsan C. Tơ nilon – 7 . D. Tơ nitron. Câu 53: Cho 18,375 gam h n hợp X gồm axit axetic và glyxin tác dụng vừa đủ với 275 ml dung dịch NaOH 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn khối lượng muối thu được là A. 26,900 gam. B. 24,425 gam. C. 40,375 gam. D. 29,375 gam. Câu 54: Cho các phát biểu sau Các hợp chất etyl axetat, isoamyl axetat thuộc loại hợp chất este. Các este thường được điều chế bằng cách đun sôi h n hợp gồm ancol và axit cacboxylic, có axit H2SO4 đặc làm xúc tác. Axit béo là axit đơn chức có mạch cacbon dài, không phân nhánh. Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, ... Amino axit là những hợp chất có cấu tạo ion lưỡng cực. (g) Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ nilon - 6 thuộc loại tơ bán tổng hợp. Số phát biểu đúng là A. 3. B. 5. C. 6. D. 4. Câu 55: Có bao nhiêu este đồng phân của nhau ứng với công thức phân tử C4H8O2? A. 4. B. 6. C. 2. D. 8. Câu 56: Chất tác dụng được với dung dịch Na2CO3 là A. HCOOH. B. (C6H10O5)n. C. CH3COOCH=CH2. D. CH3CH2NH2. Câu 57: Trong các kim loại sau, kim loại dễ bị oxi hóa nhất là A. Al. B. Fe. C. K. D. Ag. Câu 58: Để oxi hóa hoàn toàn 1,92 gam kim loại M cần dùng vừa hết 0,672 lít Cl2 (ở đktc). Kim loại M là A. Cu. B. Al. C. Zn. D. Fe. Câu 59: H n hợp X gồm hai kim loại kiềm thuộc hai chu kỳ kế tiếp nhau trong bảng tuần hoàn. Hòa tan hoàn toàn 25,0 gam X vào dung dịch HCl dư thu được 11,2 lít khí H2 (đktc) và dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 26,0. B. 96,0. C. 42,75. D. 60,5. Câu 60: Phát biểu nào sau đây đúng? Cao su buna là cao su thiên nhiên. Đipeptit là những peptit chứa 2 liên kết peptit trong phân tử. Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ đặc, sẽ thu được glucozơ. Dung dịch C6H5NH2 làm đổi màu quỳ tím thành xanh. Câu 61: Hợp chất có tính lưỡng tính là A. Zn(OH)2. B. Ba(OH)2. C. Fe(OH)2. D. Cr(OH)2. Câu 62: Cho hai h n hợp rắn X và Y, biết trong X chứa Al2O3 và Na2O tỉ lệ mol 2:1; trong Y chứa Al và BaO tỉ lệ mol 3:2. Lần lượt cho X và Y vào nước dư, khuấy đều cho đến khi phản ứng hoàn toàn. Phát biểu nào sau đây là đúng? Chỉ có h n hợp X tan hết trong nước, không còn chất rắn dư. Chỉ có h n hợp Y tan hết trong nước, không còn chất rắn dư. Cả hai h n hợp X và Y đều tan hết trong nước, không còn chất rắn dư. Cả hai h n hợp X và Y đều không tan hết trong nước, vẫn còn chất rắn dư. Câu 63: Kim loại M tác dụng được với dung dịch HCl loãng và dung dịch NaOH loãng, M là kim loại nào sau đây? A. Cr. B. Cu. C. Al. D. Fe. Câu 64: Cho các dung dịch X, Y, Z đều là nước cứng, chứa các thành phần ion như sau (X): x mol K+; 0,01 mol Ca2+; 0,02 mol Mg2+, 0,07 mol Cl– và 0,03 mol HCO3- . (Y): 0,1 mol Na+; x mol Ca2+; x mol Mg2+; 5x mol HCO3- và y mol Cl–. (Z): 2x mol K+; 0,01 mol Ca2+; 0,01 mol Mg2+, x mol SO42- và y mol HCO3- . Lần lượt đun sôi các dung dịch trên đến khi phản ứng hoàn toàn, dung dịch bị mất tính cứng sau khi đun là A. (X), (Y), (Z). B. (X), (Y). C. (X), (Z). D. (Y), (Z). Câu 65: Có 4 nhận xét sau: H n hợp Na + Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong nước dư. H n hợp Fe2O3 + Cu (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dịch HCl dư. H n hợp KNO3 + Cu (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong dung dịch H2SO4 loãng dư. H n hợp Fe + CuS (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư. Số nhận xét đúng là A. 1. B. 3. C. 4. D. 2. Câu 66: Thủy phân hoàn toàn tripeptit mạch hở X, thu được glyxin và alanin. Số đồng phân cấu tạo có thể có của X là A. 5 B. 3 C. 6 D. 4 Câu 67: Dung dịch X chứa HCl và CrCl3, nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X, quá trình biến thiên số mol của kết tủa tương ứng với quá trình tăng dần số mol NaOH được biểu diễn bằng độ thị dưới đây. Dựa vào đồ thị ta xác định được mối quan hệ giữa a, b và x là A. a = 3,5b. B. a = 4b. C. a = 3b. D. a = 4,5a. Câu 68: Có 5 h n hợp, m i h n hợp gồm 2 chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu và Fe2(SO4)3; KHSO4 và KHCO3; BaCl2 và CuSO4; Fe(NO3)2 và AgNO3. Cho lần lượt từng h n hợp vào cốc chứa một lượng nước dư. Sau khi các phản ứng kết thúc, số trường hợp thu được kết tủa là A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. Câu 69: Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam h n hợp CuSO4 và NaCl cho đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì dừng lại. Ở anot thu được 0,896 lít khí (ở đktc). Dung dịch sau khi điện phân có thể hòa tan tối đa 3,2 gam CuO. Giá trị của m là A. 9,60. B. 6,40. C. 11,94. D. 5,97. Câu 70: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân? A. Bột lưu huỳnh. B. Bột than. C. Bột gạo. D. Bột sắt. Câu 71: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75%. Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 60,0 gam kết tủa và dung dịch X. Để tác dụng tối đa với dung dịch X cần dùng dung dịch chứa 0,2 mol NaOH. Giá trị của m là. A. 97,2 gam B. 75,6 gam C. 108,0 gam D. 86,4 gam Câu 72: H n hợp X chứa 2 este của cùng một ancol no, đơn chức và hai axit cacboxylic no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,25 mol X cần 15,40 lít O2 (đktc). Đun nóng 0,25 mol X với 100 gam dung dịch KOH 28% đến phản ứng hoàn toàn, rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng được m gam chất rắn. Giá trị của m là A. 45,50 gam. B. 16,75 gam. C. 36,75 gam. D. 22,75 gam. Câu 73: Đốt cháy hoàn toàn 5,20 gam h n hợp X gồm CnHmCOOH, CnHmCOOC2H5, C2H5OH thu được 5,824 lít CO2 (đktc) và 4,32 gam H2O. Mặt khác, cho 5 , 20 gam X phản ứng vừa đủ với 40 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 2,30 gam C2H5OH. Công thức của CnHmCOOH là A. C2H3COOH. B. C3H5COOH. C. CH3COOH. D. C2H5COOH. Câu 74: Cho V ml dung dịch X chứa h n hợp các cation Fe3+, Cu2+, H+ (có tỉ lệ mol là 1 : 1 : 7 ) và các anion NO3–, Cl– (có tỉ lệ mol là 1 : 7). Biết rằng, dung dịch X hòa tan tối đa hết 38,08 gam Fe (biết khí NO là sản phẩm khử duy nhất của anion NO3–). Tổng khối lượng muối trong dung dịch X ban đầu là A. 94,84 gam. B. 49,72 gam. C. 56,68gam. D. 82,20 gam. Câu 75: X, Y, Z, T là một trong các dung dịch sau: (NH4)2SO4, K2SO4, NH4NO3, KOH. Thực hiện thí nghiệm để nhận xét chúng và có được kết quả như sau: Chất X Z T Y dd Ba(OH)2, t0 Có kết tủa xuất hiện Không hiện tượng Kết tủa và khí thoát ra Có khí thoát ra Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. KOH, NH4NO3, K2SO4, (NH4)2SO4 B. K2SO4, (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3 C. K2SO4, NH4NO3, KOH, (NH4)2SO4 D. (NH4)2SO4, KOH, NH4NO3, K2SO4 Câu 76: Đốt cháy 4,56 gam h n hợp E chứa metylamin, đimetylamin, trimetylamin cần dùng 0,36 mol O2. Mặt khác lấy 4,56 gam E tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư thu được lượng muối là A. 8,94 gam B. 8,21 gam C. 9,67 gam D. 8,82 gam Câu 77: Đun nóng m gam h n hợp X gồm FexOy và Al (có tỉ lệ mol 11:6) phản ứng kết thúc thu được h n hợp Y gồm Fe, Al2O3 và FenOm (trong đó tỉ lệ mol Al2O3 và FenOm lần lượt là 1:2). Mặt khác, khi hòa tan h n hợp X vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít khí N2 (là chất khí duy nhất) và dung dịch chứa m1 gam muối. Nếu hòa tan h n hợp Y vào dung dịch HCl loãng dư thu được 20V lít khí H2 và dung dịch chứa m2 gam muối (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện, các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn). Tỉ lệ có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 1,667. B. 1,642. C. 1,682. D. 1,650. Câu 78: X là este hai chức, Y, Z là hai este đều đơn chức (X, Y, Z đều mạch hở). Đun nóng 5,7m gam h n hợp E chứa X, Y, Z (số mol Z lớn hơn số mol của X và MZ > MY) với dung dịch NaOH vừa đủ thu được h n hợp F gồm hai ancol kế tiếp và h n hợp muối. Dẫn toàn bộ F qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 17,12 gam; đồng thời thoát ra 5,376 lít khí H2 (đktc). Lấy h n hợp muối nung với vôi tôi xút thu được duy nhất một hidrocacbon đơn giản nhất có khối lượng m gam. Khối lượng của X có trong h n hợp E là A. 12,8 gam. B. 11,68 gam. C. 5,28 gam. D. 10,56 gam. Câu 79: H n hợp X gồm Mg, Al, Al2O3 và MgCO3 (trong đó oxi chiếm 25,157% về khối lượng). Hòa tan hết 19,08 gam X trong dung dịch chứa 1,32 mol NaHSO4 và x mol HNO3, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 171,36 gam và h n hợp khí Z gồm CO2, N2O, H2. Tỉ khối của Z so với He bằng 7,5. Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được 19,72 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 0,16. B. 0,18. C. 0,10. D. 0,12. Câu 80: H n hợp E chứa ba peptit đều mạch hở gồm peptit X (C4H8O3N2), peptit Y (C7HxOyNz) và peptit Z (C11HnOmNt). Đun nóng 28,42 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được h n hợp T gồm 3 muối của glyxin, alanin và valin. Đốt cháy toàn bộ T cần dùng 1,155 mol O2, thu được CO2, H2O, N2 và 23,32 gam Na2CO3. Phần trăm khối lượng của X trong h n hợp E gần với giá trị nào sau đây? A. 13 B. 5 C. 6 D. 9 ----------- HẾT ----------
Tài liệu đính kèm: