Đề thi thử THPT Quốc gia lần 4 môn Sinh học - Mã đề 121 - Trường THPT Nguyễn Lương Bằng

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 07/04/2026 Lượt xem 52Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia lần 4 môn Sinh học - Mã đề 121 - Trường THPT Nguyễn Lương Bằng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử THPT Quốc gia lần 4 môn Sinh học - Mã đề 121 - Trường THPT Nguyễn Lương Bằng
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO YÊN BÁI
TRƯỜNG THPT NGUYÊN LƯƠNG BẰNG
ĐỀ THI THỬ LẦN 4
Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: SINH HỌC
THỜI GIAN: 50 phút, không kể thời gian phát đề 
Mã đề: 121.
Họ, tên thí sinh:.................................................................... Số báo danh: .................
Câu 81. Đột biến gen dạng mất một cặp Nucleotít làm thay đổi:
 A. Số lượng axitamin trong chuỗi polipeptít
 B. Thành phần axit amin trong chuỗi polipeptít 
 C. Số lượng và thành phần axit amin trong chuỗi polipeptít
 D. Số lượng chuỗi polipeptít
Câu 82. Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?
 A. Đột biến mất đoạn NST	B. Đột biến lặp đoạn NST
 C. Đột biến chuyển đoạn NST	D. Đột biến đảo đoạn NST	
Câu 83. Cho các phát biểu về đặc điểm của đột biến và thường biến: 
1. Thường biến di truyền, đột biến không di truyền
2. Thường biến không di truyền, đột biến di truyền
3. Thường biến xảy ra không đồng loạt, đột biến xảy ra đồng loạt
4. Thường biến xảy ra đồng loạt, đột biến xảy ra không đồng loạt
5. Thường biến là nguồn nguyên liệu cho chọn giống và tiến hoá, đột biến có ý nghĩa quan trọng trong chọn giống và tiến hoá
Đặc điểm khác nhau giữa thường biến và đột biến là ?
 	A. 1,3,5	B. 2,4 	 C. 1,3 	D. 2,4,5
Câu 84. ứng dụng của ưu thế lai F1:
A. Dùng F1 làm sản phẩm	B. Dùng F1 làm giống
C. Dùng F1 lai với bố hoặc mẹ chúng	D. Không dùng F1
Câu 85. Ngày nay, không còn khả năng sự sống tiếp tục hình thành từ chất vô cơ theo phương thức hoá học bởi vì:
A.Thiếu điều kiện cần thiết, và hoạt động của vi khuẩn phân huỷ
B. Môi trường quá ô nhiễm, tỷ lệ các chất hoá học bị thay đổi
C. Trong khí quyển xuất hiện O2 khiến quá trình ôxi hoá mạnh
D. Thiếu các enzim cần thiết để xúc tác
Câu 86. Nếu các tính trạng trội lặn hoàn toàn, mỗi gen quy định một tính trạng thì đời sau của phép lai AaBbDd x AaBbDd sẽ có
A. 4 kiêu hình, 9 kiểu gen. 	B. 4 kiểu hình, 12 kiểu gen.
C. 8 kiểu hình, 12 kiểu gen. 	D. 8 kiểu hình, 27 kiểu gen.
Câu 87. Quần thể ưu thế trong quần xã là quần thể có:
 	A. Số lượng nhiều. 	B. Vai trò quan trọng. 	
C. Khả năng cạnh tranh cao. 	D. Sinh sản mạnh. 	 
Câu 88. Đột biến gen dạng thay thế 2 cặp G - X bằng 3 cặp A - T làm:
 A. Số liên kết hidro không thay đổi	 B. Giảm 1 liên kết hidro
 C. Giảm 2 liên kết hidro	D. Giảm 3 liên kết hidro
Câu 89. Diễn thế nguyên sinh thường được khởi đầu bằng:
 	A. Một quần xã ổn định. 	B. Rừng nguyên sinh. 
 	C. Quần xã sinh vật phân hủy. 	D. Môi trường trống trơn. 	
Câu 90. Chất hữu cơ là hợp chất của nguyên tố nào
A. Hidrô (H) 	B. Oxi (O)
C. Các bon (C) 	D. Ni tơ (N)
Câu 91. Điều nào dưới đây không đúng khi nói về sự phân bố của quần thể?
 	A. Có sự quần tụ ở những nơi có cạnh tranh hoặc đối địch. 
 	B. Thường phân bố ở những nơi có điều kiện thuận lợi. 
 	C. Nước là nhân tố ảnh hưởng đến sự phân bố của sinh vật.
 	D. Loài có giới hạn rộng thường có vùng phân bố rộng.
Câu 92. Giả sử trong một quần thể lý thuyết, các cá thể đều có kiểu gen AA. Nếu có đột biến gen lặn xảy ra làm xuất hiện kiểu gen Aa, tần số của alen lặn tăng lên khi có sự giao phối AA x Aa. Ví dụ trên chứng minh vai trò của nhân tố tiến hoá nào?
A. Quá trình đột biến.	B. Quá trình giao phối
C. Quá trình chọn lọc tự nhiên.	D. Quá trình cách ly
Câu 93. Thí nghiệm của Stanlây Milơ vào năm 1953 là chứng minh cho quá trình nào dưới đây
A. Tiến hoá hoá học 	B. Sinh tổng hợp các hợp chất hữu cơ từ vô cơ
C. Tiến hoá tiền sinh học	D. Sự hình thành cơ thể sông đầu tiên 
Câu 94. Nội dung của tiến hóa nhỏ là: 
A. Là quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài: Chi, họ, bộ, lớp, ngành.
B. Bao gồm 2 mặt song song vừa tích lũy biến dị có lợi vừa đào thải biến dị có hại cho sinh vật. 
C. Sự tiến hóa diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên các đột biến trung tính không liên quan gì đến tác dụng của chọn lọc tự nhiên.	
D. Quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể bao gồm: Phát sinh đột biến, phát tán đột biến qua giao phối, chọn lọc các đột biến có lợi, cách li sinh sản giữa quần thể đã biến đổi với quần thể gốc. Kết quả là hình thành loài mới. 
Câu 95. Theo quan niệm của hiện đại, nguyên liệu của chọn lọc tự nhiên là:
A. Biến đổi của cá thể dưới ảnh hưởng của điều kiện sống hay của tập quán hoạt động.
B. Biến đổi của quần thể dưới ảnh hưởng của điều kiện sống hay của tập quán hoạt động.
C. Thường biến có ý nghĩa gián tiếp.
D. Đột biến và biến dị tổ hợp
Câu 96. Một đơn vị tái bản có 158 đoạn Ôkazaki thì số đoạn mồi cần có là :
A. 160 	B. 159 	C. 158. 	D. 79
Câu 97. Hoá chất nào sau đây thường không sử dụng để gây đột biến gen?
A. 5 - BU 	B. Cônsixin 	 	C. EMS	D. NMU
Câu 98. Cá thể không thể là đơn vị tiến hoá vì:
A. Mỗi cá thể có 1 kiểu gen, khi kiểu gen đó bị biến đổi, cá thể bị chết hoặc mất khả năng sinh sản.
B. Cá thể không có vốn gen đặc trưng.
C. Đời sống cá thể có giới hạn.
D. Cá thể đơn tính không thể tự sinh sản hữu tính.
Câu 99. Cho chuỗi thức ăn sau:
	Tảo lục đơn bào à Tôm à Cá rô à Chim bói cá.
Trong chuỗi thức ăn trên Cá rô thuộc bậc dinh dưỡng 
	A. cấp 1	B. cấp 3	C. cấp 2	D. cấp 4
 Câu 100. Cơ chế phát sinh đột biến đa bội là do các tác nhân đột biến tác động vào tế bào làm:
A. Rối loạn quá trình nhân đôi của nhiễm sắc thể ở kỳ trung gian của phân bào
B. Rối loạn sự trao đổi chéo của crômatít ở kỳ đầu của giảm phân I
C. Rối loạn sự hình thành thoi vô sắc và sự phân li của cặp nhiễm sắc thể 
D. Đứt gãy các nhiễm sắc thể trong quá trình phân li nhiễm sắc thể
Câu 101. Trong các nhóm sinh vật sau đây của một chuỗi thức ăn, nhóm nào cho sinh khối nhỏ nhất?
 	A. Động vật ăn thịt thứ cấp. 	B. Động vật ăn cỏ. 	
C. Sinh vật sản xuất. 	D. Động vật ăn thịt sơ cấp. 	
Câu 102: Cho các quần thể giao phối ngẫu nhiên sau: 	
1. P = 100%AA. 	2. P = 50%AA + 50%aa. 	3. P = 16%AA + 48%Aa + 36%aa. 	
4. P = 100%Aa. 	5. P=100% aa.
Các quần thể đạt trạng thái cân bằng di truyền là
A. 2,3. B. 1,3,5 C. 1,2,3. D. 1,3,4,5
Câu 103. Cho chuỗi thức ăn như sau: Lúa châu chấu ếch rắn đại bàng. Tiêu diệt mắt xích nào sẽ gây hậu quả lớn nhất?
 	A. Châu chấu. 	B. Ếch. 	C. Rắn. 	D. Lúa. 	 
Câu 104. Bệnh bạch tạng ở người liên quan đến đột biến gen lặn trên NST thường, nếu bố và mẹ đều dị hợp thì đời con tỷ lệ mặc bệnh sẽ là:
 A. 25% 	 B. 50%	 C. 20 % 	D. 12,5%
Câu 105. Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể nào sau đây gây nên hội chứng bệnh ung thư máu ở người?
 A. Mất đoạn NST	B. Lặp đoạn NST
 C. Đảo đoạn NST	D. Chuyển đoạn NST
Câu 106. Lúa có bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội 2n = 24. Tế bào sinh dưỡng của lúa có chứa 26 nhiễm sắc thể có thể được tìm thấy ở:
 A. Thể 1 nhiễm	 	B. Thể 2 nhiễm
 C. Thể 3 nhiễm	 	D. Thể 4 nhiễm
Câu 107. Đặc trưng nào sau đây có ở quần xã mà không có ở quần thể?
 	A. Mật độ. 	B. Tỉ lệ tử vong.	
 	C. Tỉ lệ nhóm tuổi. 	D. Độ đa dạng loài.
Câu 108. Để tạo dòng ADN tái tổ hợp, người ta dùng những loại enzim nào?
A. ADN - polimeraza và ARN - polimeraza 	B. Restrictaza và Ligaza 
C. Restrictaza 	D. Ligaza
Câu 109. Chiều dài của chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn thường là ngắn. Chiều dài của chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn thường ngắn hơn 5 mắt xích. Giải thích nào sau đây đúng nhất?
A. Tuân theo định luật bảo toàn năng lượng. 
B. Sinh vật sản xuất có sinh khối nhỏ nhất. 
C. Hiệu suất sinh thái ở các bậc dinh dưỡng là rất thấp. 
D. Mùa đông là quá dài và nhiệt độ thấp làm hạn chế quang hợp.
Câu 110. Quá trình nào là cơ sở phân tử của sự di truyền và sinh sản, đảm bảo cho sự sống sinh sôi nảy nở, duy trì liên tục.
A. Sự sao mã, dịch mã	B. Quá trình nguyên phân, giảm phân
C. Quá trình tự sao chép của ADN	D. Quá trình tự nhân đôi của NST ở kì trung gian 
Câu 111: Hình thức phân bố cá thể đồng đều trong quần thể có ý nghĩa sinh thái gì?
	A. Các cá thể hỗ trợ nhau chống lại điều kiện bất lợi của môi trường.
	B. Các cá thể tận dụng được nguồn sống của môi trường.
	C. Tăng mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể .
	D. Giảm mức độ cạnh tranh giữa các cá thể trong quần thể.
Câu 112. Khai thác quá mức của con người (săn bắt thú hoang dại, đánh cá) không dẫn đến hiện tượng nào sau đây? 
 	A. Mất cân bằng sinh học trong tự nhiên. 
B. Sự suy giảm đa dạng sinh học. 
 	C. Sự tiến hoá của sinh vật, tương tự như vật dữ khai thác con mồi. 
 	D. Sự suy giảm nguồn lợi. 
Câu 113. ở cà độc dược (Datura stramonium) có 2n = 24. Có thể có bao nhiêu loại thể tam nhiễm ở loài này ?
 	A. 1	 B. 2	C. 12	 D. 24
Câu 114. Hãy chỉ ra đâu là các giai đoạn chính trong quá trình phát sinh loài người?
 	A. Vượn người →người vượn →người cổ →người hiện đại 
B. Người vượn →vượn người →người cổ →người hiện đại 
C. Người vượn →người tối cổ →người cổ →người hiện đại
D. Vượn người→người cổ →người tối cổ →người hiện đại
Câu 115. Ở một loài động vật giao phối (con cái XX, cong đực XY), xét hai gen, mỗi gen gồm 2 alen trội lặn hoàn toàn nằm trên vùng tương đồng của nhiễm sắc thể X và Y. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có tối đa bao nhiêu kiểu giao phối trong quần thể? 
 A. 26. B. 81. C. 40. D. 160. 
Câu 116. Hai loài cá sống dưới đáy, ăn động vật đáy, nhưng chúng kiếm ăn ở các thời điểm khác nhau. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Cạnh tranh nhau về thức ăn. 	B. Hợp tác với nhau để cùng khai thác thức ăn.
C. Cộng sinh với nhau. 	D. Cùng chung sống hòa bình.
Câu 117. Biến động di truyền thường xảy ra ở quần thể:
A. Có kích thước lớn.	B. Có kích thước nhỏ.
C. Không phụ thuộc vào kích thước quần thể.	D. Quần thể sinh sản vô tính.
Câu 118. ở người, đột biến gen dạng thay thế A - T bằng G - X làm cho hồng cầu hình tròn biến thành hồng cầu hình lưỡi liềm. Đây là đột biến:
A. Có lợi cho con người	B. Có hại cho con người
C. Trung tính cho con người	D. Có lợi, có hại hoặc trung tính cho con người
Câu 119. Cho phả hệ về sự di truyền một bệnh ở người do 1 trong 2 alen của 1 gen quy định:
Ghi chú
I
II
III
Nam, nữ bình thường
Nam, nữ bị bệnh
Nếu cặp vợ chồng ở thế hệ thứ II tiếp tục sinh con thì xác suất để đứa con này mang gen bệnh là bao nhiêu? 
A. 1/3	B. 2/3	C. 1/6	D. 1/2
Câu 120. Trong một quần thể giao phối nếu tần số của alen A là: 0,9 thì tần số của alen a là:
A. 0,09	B. 0,81 	C. 0,1	D. 0.9
----------- HẾT ---------- 

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_lan_4_mon_sinh_hoc_ma_de_121_truong.doc
  • docĐÁP ÁN.doc
  • docMA TRAN.doc