SỞ GD & ĐT HÀ GIANG TRƯỜNG THPT VIỆT LÂM ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2016 – 2017 Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – MÔN HÓA HỌC – LẦN 2 Thời gian làm bài: 50 phút (40 câu trắc nghiệm). Họ và tên: Số báo danh: . Cho nguyên tử khối: H =1, He =4, Li =7, Be =9, C =12, N =14, O =16, F =19, Na =23, Mg =24, Al =27, Si =28, P =31, S =32, Cl =35,5, K =39, Ca =40, Cr =52, Mn =55, Fe =56, Cu =64, Zn =65, Br =80, Rb = 85, Sr =87, Ag =108, Ba =137, I =127, Pb =207. Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là A. Fe và Cu B. Na và Cu C. Mg và Zn D. Ca và Fe. Cấu tạo thu gọn của hợp chất X là CH2=CHCOOCH3. Tên gọi của X là A. metyl acrylat. B. etyl axetat. C. etyl acrylat D. vinyl axetat. Phát biểu nào sau đây đúng ? A.Nhỏ dung dịch brôm vào dung dịch chứa CrO trong môi trường kiềm tạo dung dịch có màu vàng B. CrO3 có tính oxi hóa mạnh và có tính chất của oxit bazơ C. Cho dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch Na2CrO4 làm dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng D. Cr2O3 là oxit lưỡng tính phản ứng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng ? A. Cho kim loại Al vào dung dịch HNO3 loãng. B.Cho kim loại Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3. C. Cho kim loại Mg vào dung dịch CuSO4. D. Cho kim loại Ag vào dung dịch FeCl3. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A. Đồng là kim loại dẫn điện tốt nhất. B. Tính chất lí học do electron tự do gây ra gồm: tính dẻo, ánh kim, độ dẫn điện, tính cứng. C. Ở điều kiện thường tất cả kim loại là chất rắn . D. Crom là kim loại cứng nhất, thủy ngân là kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất. Nhận xét nào sau đây không đúng ? A. Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure. B. Liên kết peptit là liên kết –CO-NH- giữa hai đơn vị a- amino axit. C. Các dung dịch Glyxin, Alanin, Lysin đều không làm đổi màu quỳ tím. D. Polipeptit bị thủy phân trong môi trường axit hoặc kiềm. Loại tơ nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ trong thành phần hóa học? A. Tơ nilon-6,6 B. Tơ nitron C. Tơ visco D. Tơ tằm Axit glutamic có số nguyên tử cacbon trong phân tử là A. 4 B. 3 C. 6 D. 5 Phát biểu nào sau đây đúng? A. Quặng boxit có thành phần chính là Na3AlF6. B. Phèn chua có công thức Na2SO4.Al2(SO4)3.12H2O. C. Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp điện phân nhôm oxit nóng chảy. D. Nhôm là kim loại nhẹ, cứng và bền có nhiều ứng dụng quan trọng. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Tinh bột dễ tan trong nước. B. Dung dịch glucozơ hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. C. Xenlulozơ tan trong nước Svayde. D. Fructozơ có phản ứng tráng bạc. Phát biểu nào sau đây đúng? A. Chất béo là este của glixerol với axit hữu cơ. B. Amino axit là loại hợp chất hữu cơ tạp chức. C. Chất dẻo là loại vật liệu polime có tính đàn hồi. D. Tơ tằm và tơ capron là tơ nhân tạo. Chất nào dưới đây là chất khử oxit sắt trong lò cao? A. Al. B. CO C. H2. D. Mg. Phát biểu nào sau đây là không chính xác? A. Phèn chua có công thức phân tử K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. B. Nước cứng là nước có chứa cation Ca2+, Mg2+. C. Cr(OH)3 và Cr2O3 có tính lưỡng tính. D. Cho kim loại Fe vào dung dịch AgNO3 xảy ra ăn mòn điện hóa học. Có các phát biểu: (1) Protein bị thủy phân khi đun nóng với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim. (2) Nhỏ vài giọt dung dịch axit nitric đặc vào ống nghiệm đựng dung dịch lòng trắng trứng (anbumin) thì có kết tủa vàng. (3) Hemoglobin của máu là protein có dạng hình cầu. (4) Dung dịch protein có phản ứng màu biure. (5) Một số protein có khả năng đông tụ khi cho axit, bazơ vào hoặc khi đun nóng. Số phát biểu đúng là A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 Cho Ba vào dung dịch MgSO4 thu được kết tủa là A. BaSO4. B. Mg(OH)2. C. BaSO4 và Mg(OH)2 D. Mg và BaSO4 Số amin thơm bậc một ứng với công thức phân tử C7H9N là A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 Trong các hợp kim sau đây, hợp kim nào khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì sắt không bị ăn mòn điện hóa học? A. Cu-Fe. B. Zn-Fe. C. Fe-C. D. Ni-Fe. Thí nghiệm hóa học nào sau đây không sinh ra chất rắn? A. Cho Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3. B. Cho mẫu Na vào dung dịch CuSO4. C. Cho Cu vào dung dịch AgNO3. D. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2 ? A.CH3OH B.NaCl C.NaOH D.HCl. Cho các phát biểu sau : (a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2-5% khối lượng cacbon. (b) Bột nhôm trộn với bột sắt (III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm. (c) Sắt có trong hemoglobin ( huyết cầu tố) của máu. (d) Hỗn hợp Cu và Fe2O3 ( tỉ lệ 1:1) tan hết trong dung dịch HCl dư. Số phát biểu đúng là A.4 B.1 C.2 D.3. Phát biểu nào sau đây sai? A. Fructozơ không làm mất màu nước brom. B. Phân tử amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. C. Số nguyên tử N có trong phân tử peptit Lys-Gly-Ala-Val là 5. D. Isoamyl axetat là este không no. Este nào sau đây khi phản ứng với dung dịch NaOH dư, đun nóng không tạo ra hai muối? A. CH3COOC6H5 (phenylaxetat). B. CH3OOC-COOC2H5. C. C6H5COOC6H5 (phenyl benzoat). D. CH3COO-[CH2]2-OOCCH2CH3. Cho các chất glucozo, saccarozo, fructozo, glixerol và các phát biểu sau: (a) Có 2 chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3, to. (b) Có 2 chất có phản ứng thủy phân trong môi trường kiềm. (c) Có 3 chất mà dung dịch của nó có thể hòa tan được Cu(OH)2. (d) Cả 4 chất đều có nhóm –OH trong phân tử. Số phát biểu đúng là: A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 Cho các phát biểu sau: (a) Phân tử khối của đipeptit Gly-Val là 174. (b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng. (c) Ở điều kiện thường, anilin là chất khí. (d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit. (e) Khi thủy phân hoàn toàn anbumin của lòng trắng trứng, thu được α-amino axit. (g) Ở điều kiện thích hợp, triolein tham gia phản ứng cộng H2. (h) Thủy phân hoàn toàn este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm luôn thu được ancol và muối của axit cacboxylic. (i) Dung dịch valin làm quỳ tím chuyển sang màu hồng. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là A. 5. B. 6. C. 7. D. 4. Cho dãy biến hóa sau: R có thể là kim loại nào sau đây? A. Zn B. Cr. C. Al. D. Fe. Cho 1 mol chất X (C7H6O3, chứa vòng benzen) tác dụng tối đa với 3 mol NaOH trong dung dịch, thu được 1 mol muối Y; 1 mol muối Z (MY < MZ) và 2 mol H2O. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là. A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Hấp thụ 4,48 lit khí CO2 (dktc) vào 200 ml dung dịch X chứa Na2CO3 1,0M và KOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho dung dịch Ba(NO3)2 dư vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là : A. 68,95 B. 59,10 C. 49,25 D. 39,40 Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam Al bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là A. 3,36. B. 2,24. C. 6,72. D. 4,48. Cho 31,9 gam hỗn hợp Al2O3, ZnO, FeO, CaO tác dụng hết với CO dư, đun nóng thu được 28,7 gam hỗn hợp X. Cho X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được V lít H2 ( đktc). V có giá trị là A.5,6 B.4,48 C.6,72 D.11,2. Cho 0,15 mol axit glutamic vào 175 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X. Cho V ml dung dịch NaOH 2M vào để phản ứng vừa đủ với các chất trong X. Giá trị của V là A.300 B.325 C.175 D.250. Cho 9,0 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được m gam Ag.Gía trị của m là : A. 16,2 B. 21,6 C. 5,4 D. 10,8 Cho từ từ dung dịch NaOH 0,5M vào 100 ml dung dịch FeCl3 aM và AlCl3 bM, thấy xuất hiện kết tủa, khi kết tủa cực đại thì sau đó kết tủa bị hòa tan một phần. Đồ thi biểu diễn mối quan hệ giữa số mol kết tủa và số mol NaOH cho vào như hình vẽ: Giá trị của a và b lần lượt là A. 0,10 và 0,05. B. 0,10 và 0,30 C. 0,20 và 0,02. D. 0,30 và 0,10 Hợp chất X mạch hở có công thức phân tử là C5H11NO2 có mạch cacbon phân nhánh. Cho 11,7 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH sinh ra một chất khí Y và dung dịch Z. Khí Y nặng hơn không khí, làm giấy quỳ tím tẩm nước chuyển màu xanh. Dung dịch Z có khả năng làm mất màu nước brom. Cô cạn dung dịch Z thu được khối lượng muối khan là A. 9,4 gam B. 10,8 gam C. 8,2 gam D. 12,2 gam Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm ba este (chỉ có chức este) tạo bởi axit fomic với các ancol metylic, etylenglicol và glixerol thu được 4,032 lít CO2 (đktc) và 2,52 gam H2O. Giá trị của m là A. 6,24 B. 4,68 C. 5,32 D. 3,12 Tiến hành điện phân với điện cực trơ và màng ngăn xốp một dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 0,896 lít khí (đktc) ở anot. Dung dịch X hòa tan tối đa 3,2 gam CuO. Giá trị của m là: A. 5,97. B. 11,94 C. 9,6. D. 6,4. Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn và 0,2 mol Mg vào 400ml dung dịch chứa đồng thời Cu(NO3)2 1M và AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn X. Hòa tan hoàn toàn X trong lượng dư dung dịch HNO3, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất N+5, đktc). Giá trị của V là A. 6,72. B. 5,6. C. 2,24. D. 4,48. Cho 7,65 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 ( trong đó Al2O3 chiếm 40% khối lượng) tan hoàn toàn trong dung dịch Y gồm H2SO4 và NaNO3, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối trung hòa và m gam hỗn hợp khí T có 0,015 mol H2). Cho dung dịch BaCl2 dư vào Z đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 93,2 gam kết tủa. Còn nếu cho Z phản ứng với NaOH thì lượng NaOH phản ứng tối đa là 0,935 mol. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây ? A.1,5 B.3,0 C.2,5 D.1,0. Hỗn hợp X gồm 0,15 mol Mg và 0,1 mol Fe cho vào 500 ml dung dịch Y gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 20 gam chất rắn Z và dung dịch E. Cho dung dịch NaOH dư vào E, lọc kết tủa và nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được 8,4 gam hỗn hợp 2 oxit. Nồng độ mol/l của AgNO3 và Cu(NO3)2 lần lượt là A.0,12M và 0,3M. B.0,24M và 0,5M C.0,12M và 0,36M D.0,24M và 0,6M. Este X mạch hở có công thức phân tử là CxHyO2. Trong phân tử X, cacbon chiếm 50% về khối lượng. Thủy phân hoàn toàn m gam X trong 200 ml dung dịch NaOH 2M, đun nóng, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 24,4 gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 21,6. B. 25,2. C. 23,4. D. 18,0. Hỗn hợp X gồm các chất Y (C5H14N2O4) và chất Z (C4H8N2O3). Trong đó, Y là muối của axit hai chức, Z là đipeptit mạch hở. Cho 21,5 gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được 0,1 mol hỗn hợp khí đều làm xanh quỳ tím ẩm, tỉ khối của mỗi khí so với không khí đều lớn hơn 1. Mặt khác 21,5 gam X tác dụng với dung dịch HCl dư đun nóng thu được m gam chất hữu cơ. Giá trị của m là A. 32,45. B. 37,90. C. 34,25. D. 28,80. ---------------------- Hết -------------------------
Tài liệu đính kèm: