SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT CẨM XUYÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM HỌC 2016-2017 Môn thi khoa học tự nhiên, bài thi: Hóa học Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 001 Họ, tên thí sinh:..................................................................... . Số báo danh Câu 41: Chất phản ứng với dung dịch NaOH loãng nóng? A. Metyl amin B. Saccarozo C. Triolein D. Polietilen Câu 42: Hỗn hợp kim loại Fe2O3 và Cu có thể tan hoàn toàn trong dung dịch nào sau đây? A. NaOH B. AgNO3 C. FeCl3 D. H2SO4 loãng. Câu 43: Chất nào sau đây không bị thủy phân trong môi trường axit? A. Sobitol B. etyl axetat C. amilozo D. Triolein Câu 44: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Trong tự nhiên kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất. B. Nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần từ Li đến Cs C. Tất cả kim loại kiềm đều phản ứng với H2O để tạo ra dung dịch kiềm. D. Kim loại Na được dùng để làm tế bào quang điện. Câu 45: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch brom? A. Anilin B. Khí sunfuro C. Glucozo D. Fructozo Câu 46: Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng? A. Fe3O4 B. Cr2O3 C. MgO D. Al2O3 Câu 47: Kim loại tan được trong dung dịch NaOH là: A. Fe B. Cr C. Mg D. Zn Câu 48: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh? A. Glixin B. axit glutamic C. anilin D. đimetyl amin Câu 49: Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp? A. Tơ nilon-6,6 B. Tơ nilon-6 C. Tơ olon D. Tơ lapsan Câu 50: Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch HCl đậm đặc? A. Ag B. Cr C. Fe D. Al Câu 51: Phản ứng nào sau đây không xẩy ra? A. Cho FeCl3 vào dung dịch AgNO3 B. Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng nguội. C. Cho Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl. D. Cho Mg vào dung dịch NaOH Câu 52: Kim loại không tan trong dung dịch Fe2(SO4)3 là: A. Mg B. Sn C. Ag D. Ni Câu 53: Chất nào sau đây không thuộc loại este? A. Natri strearat B. Vinyl axetat C. Triolein D. metyl axetat. Câu 54: Chất phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra hai muối là: A. CH3OOC-COOCH3 B. CH3COOCH2CH2-OOC-H C. CH3OOC-C6H5 D. CH3COOCH2-C6H5 Câu 55: Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Nguyên tắc sản xuất gang là dùng CO khử từ từ oxit sắt thành sắt. B. Gang xám chứa nhiều cacbon tự do hơn so với gang trắng. C. Các oxit của crom đều là oxit lưỡng tính. D. Dung dịch muối Cu2+ có màu xanh. Câu 56: Cho các chất sau: Metyl axetat, etyl fomat, triolein, phenyl axetat, vinyl axetat. Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH loãng nóng thu được ancol là: A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 57: Cho các chất sau: CO2, FeCl2, NaHCO3, CuSO4, MgCl2. Số chất phản ứng với dung dịch NaOH loãng nóng là: A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 58: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Thành phần chính của quặng manhetit là Fe3O4. B. Cho Fe vào dung dịch NaOH thu được khí H2. C. Cho Na vào dung dịch CuSO4 thu được kim loại Cu. D. Các kim loại Zn, Al, Na đều chỉ được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy. Câu 59: Cho m gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng nóng thu được 3,36 lít H2 (đktc), dung dịch X và 10 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là: A. 20,4 B. 18,4 C. 8,4 D. 15,4 Câu 60: Cho 21,55 gam hỗn hợp X gồm H2N-CH2-COOH và H2N-CH2-COOC2H5 phản ứng với dung dịch NaOH loãng dư đun nóng thu được 4,6 gam ancol. % theo khối lượng của H2N-CH2-COOH trong hỗn hợp X là: A. 47,8% B. 52,2% C. 71,69% D. 28,3% Câu 61: Cho m gam Al vào dung dịch NaOH dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Giá trị của m là: A. 4,05 B. 2,7 C. 5,4 D. 3,78 Câu 62: Phản ứng nào sau đây tạo ra hỗn hợp hai muối? A. Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư B. Cho CrO3 vào dung dịch NaOH C. Cho KHCO3 vào dung dịch NaOH dư D. Cho Cr2O3 vào dung dịch HCl. Câu 63: Chọn phát biểu đúng: A. H2 oxi hóa được glucozo thu được sobitol. B. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước. C. Saccarozo, glucozo đều phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3. D. Amino axit là những hợp chất đa chức trong phân tử vừa chứa nhóm COOH và nhóm NH2 Câu 64: Cho các thí nghiệm sau: 1. Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaAlO2 2. Sục khí CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2 3. Sục khí NH3 vào dung dịch AlCl3 4. Cho H2S vào dung dịch AgNO3 5. Cho Na2S vào dung dịch FeCl3 Số thí nghiệm tạo ra sản phẩm có chất kết tủa là: A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 65: Cho các chất sau: NaOH, NH3, H2S, Cu, Fe. Số chất phản ứng được với dung dịch FeCl3 là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 Câu 66: Cho m gam Zn vào 200 ml dung dịch CuSO4 1M và Fe2(SO4)3 0,5M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X có khối lượng tăng lên 6,62 gam. Giá trị của m là: A. 14,3 B. 13 C. 16,25 D. 11,7 Câu 67: Cho m gam hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 vào nước thu được dung dịch X. Cho từ từ 250 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch X thu được dung dịch Y và 2,24 lít khí CO2 (đktc). Dung dịch Y tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 49,25 gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 32,7 B. 33,8 C. 29,6 D. 35,16 Câu 68: Thí nghiệm nào sau đây không xẩy ra phản ứng? A. Cho MgCl2 cho vào dung dịch Na2CO3 B. Cho FeCO3 vào dung dịch NaOH C. Cho Cr vào dung dịch HCl đậm đặc. D. Cho Cr(OH)3 vào dung dịch NaOH Câu 69: Cho các phát biểu sau: 1. Các amin đều phản ứng được với dung dịch HCl. 2. Tripanmitin, tristearin đều là chất rắn ở điều kiện thường. 3. Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng xà phòng hóa. 4. Sản phẩm trùng ngưng metylmetacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ. 5. Các peptit đều có phản ứng màu biure. Tổng số phát biểu đúng là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 70: Chất X có công thức C8H8O2 có chứa vòng benzen, X phản ứng được với dung dịch NaOH đun nóng theo tỷ lệ số mol 1:2, X không tham gia phản ứng tráng gương. Số công thức của X thỏa mãn điều kiện của X là: A. 10 B. 9 C. 7 D. 8 Câu 71: Thí nghiệm nào sau đây xẩy ra phản ứng oxi hóa khử? A. Cho Cu(OH)2 vào dung glixerol B. Cho glucozo vào dung dịch brom C. Cho anilin vào dung dịch HCl D. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch anbumin Câu 72: Chọn phát biểu đúng: A. Thành phần chính của quặng đolomit là CaCO3 và MgCO3. B. Có thể dùng dung dịch HCl để làm mềm nước cứng tạm thời. C. Dung dịch NaHCO3 làm mềm nước cứng vĩnh cửu. D. Thạch cao sống có thành phần chính là CaSO4.H2O Câu 73: Cho m gam Na và Al vào nước thu được 4,48 lít khí H2(đktc). Mặt khác cho m gam hỗn hợp NaOH dư thu được 11,2 lít khí H2 (đktc). Giá trị của m là: A. 10,4 B. 10 C. 8,85 D. 12 Câu 74: Cho các thí nghiệm sau: 1. Cho NO2 vào dung dịch NaOH. 2. Cho HCl vào dung dịch K2Cr2O7 3. Cho HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 4. Cho BaCl2 vào dung dịch K2CrO4 5. Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl Số thí nghiệm xẩy ra phản ứng oxi hóa khử là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 75: Cho các chất sau: NaHCO3, Al, (NH4)2CO3, Al2O3, ZnO, Sn(OH)2, Cr(OH)2. Số chất có tính lưỡng tính là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 6 Câu 76: Ancol X (MX= 76) tác dụng với axit cacboxylic Y thu được hợp chất Z mạch hở (X và Y đều chỉ có một loại nhóm chức). Đốt cháy hoàn toàn 17,2 gam Z cần vừa đủ 14,56 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ số mol tương ứng là 7 : 4. Mặt khác, 17,2 gam Z lại phản ứng vừa đủ với 8 gam NaOH trong dung dịch. Biết Z có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất. Số công thức cấu tạo của Z thỏa mãn là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 77: Hòa tan m gam hỗn hợp rắn gồm Fe(NO3)3, Cu và Fe3O4 trong dung dịch chứa 0,52 mol H2SO4 thu được dung dịch X chỉ chứa muối sunfat và 4,032 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Dung dịch X hòa tan tối đa 5,12 gam Cu (không thấy khí thoát ra). Giá trị m là. A. 42,56 B. 44,40 C. 38,54 D. 40,44 Câu 78: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m + 11,42) gam hỗn hợp muối khan của Val và Ala. Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3; 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M có thể là A. 64,59%. B. 54,54% C. 55,24%. D. 45,98%. Câu 79: Cho m gam NaCl và CuSO4 vào nước thu được dung dịch X. Điện phân dung dịch X trong thời gian t giây thu được dung dịch Y có khối lượng dung dịch giảm đi 12,35 gam. Nếu điện phân dung dịch X trong thời gian 2t giây thu được dung dịch có khối lượng giảm 19,47 gam và thoát ra 0,04 mol khí ở catot. Giá trị của m là: A. 27,7 B. 40,25 C. 40,775 D. 37,85 Câu 80: X là este no, hai chức; Y là este tạo bởi glyxerol và một axit cacboxylic đơn chức, không no chứa một liên kết C=C (X,Y đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác). Đốt cháy hoàn toàn 17,02 gam hỗn hợp E chứa X, Y thu được 18,144 lít CO2 (đktc). Mặt khác đun nóng 0,12 mol E cần dùng 570 ml dung dịch NaOH 0,5 M; cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp chứa 3 muối trong đó tổng khối lượng hai muối natri no có khối lượng m gam và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Giá trị của m gần nhất với: A. 28,2 B. 27,3 C. 14,5 D. 15,2 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
Tài liệu đính kèm: