TRƯỜNG THPT THANH OAI A ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 MÔN HÓA 12A1 - 11/3/2017 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 483 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X, T Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng Y, Z Cu(OH)2 Dung dịch xanh lam X,T Dung dịch FeCl3 Kết tủa đỏ nâu X, Y, Z, T lần lượt là: A. Etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin. B. Etylamin, glucozơ, mantozơ, trimetylamin C. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ. D. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin. Câu 2: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là: A. 55% B. 50% C. 62,5% D. 75% Câu 3: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau: X + Y ® không xảy ra phản ứng X + Cu ® không xảy ra phản ứng Y + Cu ® không xảy ra phản ứng X + Y + Cu ® xảy ra phản ứng X, Y là muối nào dưới đây : A. NaNO3 và NaHCO3. B. Fe(NO3)3 v à NaHSO4. C. NaNO3 và NaHSO4. D. Mg(NO3)2 và KNO3. Câu 4: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là: A. Sắt tây B. Đồng C. Sắt D. Bạc Câu 5: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), ta có thể rửa cá với: A. nước B. cồn C. giấm D. nước muối Câu 6: Nhằm đạt lợi ích kinh tế, một số trang trại chăn nuôi heo đã bất chấp thủ đoạn dùng một số hóa chất cấm để trộn vào thức ăn với liều lượng cao trong đó có Salbutamol. Salbutamol giúp heo lớn nhanh , tỉ lệ nạc cao. Màu sắc thịt đỏ hơn. Nếu con người ăn phải thịt heo được nuôi có sử dụng Salbutamol thì sẽ gây ra nhược cơ, giảm vận động của cơ, khớp khiến cơ thể phát triển không bình thường. Salbutamol có công thức cấu tạo thu gọn nhất như sau : Salbutamol có công thức phân tử là : A. C13H21O3N B. C3H22O3N C. C13H19O3N D. C13H20O3N Câu 7: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch. A. Muối ăn B. kiềm C. ancol D. giấm ăn Câu 8: Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là: A. Fe + dung dịch FeCl3. B. Cu + dung dịch FeCl2. C. Fe + dung dịch HCl. D. Cu + dung dịch FeCl3. Câu 9: Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 600ml dung dịch HNO3 1M đung nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,8816 lít (đktc) một chất khí thoát ra. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 5,592 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Fe. Biết trong quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO. Giá trị của m là A. 11,256 B. 11,712 C. 9,760 D. 9,120 Câu 10: Phương án nào dưới đây có thể phân biệt được saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột? A. Cho từng chất tác dụng với vôi sữa B. Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot. C. Cho từng chất tác dụng với dung dịch D. Hoà tan từng chất vào nước, sau đó đun nóng và thử với dung dịch iot. Câu 11: Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch và dung dịch CuSO4; H2S và dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3 Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường: A. 4. B. 1 C. 3 D. 2 Câu 12: Cho 360 g glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dd NaOH dư được 318 g muối. Hiệu suất phản ứng lên men là A. 80,0% B. 50,0%. C. 75,0% D. 62,5% Câu 13: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin: Metyl amin, etyl amin, propyl amin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 31,68 g muối khan. Giá trị của V là: A. 320 ml B. 240ml C. 160ml Câu 14: Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là: A. anilin B. etanol C. glyxin D. Metylamin Câu 15: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 400ml dung dịch HCl 1 M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng với vừa hết 800ml dung dịch NaOH 1M. Số mol lysin trong hỗn hợp X là: A. 0,1 B. 0,2 C. 0,15 D. 0,25 Câu 16: Cho các chất sau : Ba(HSO3)2 ; Cr(OH)2; NaHS; NaHSO4; NH4Cl; CH3COONH4; C6H5ONa; ClH3NCH2COOH. Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là: A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 17: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng. Cho m gam X tan hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (dktc). Dung dịch z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH. Giá trị của m là : A. 36 B. 24 C. 32 D. 28 Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Dùng nước đá khô để bảo quản thực phẩm là phương pháp an toàn nhất B. Các amin đều không độc, được sử dụng để chế biến thực phẩm. C. Để mắt tránh bị khô do thiếu vitamin A nên ăn cà rốt, gấc, cà chua. D. Dùng nước xử lý các ion kim loại nặng gây ô nhiễm nguồn nước Câu 19: Hỗn hợp 2 este X và Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2. Cho 4,08g hỗn hợp trên phản ứng với vừa đủ dung dịch chứa 1,6g NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu cơ. Khối lượng muối có trong dung dịch Z là: A. 5,50g B. 4,96g C. 5,32g D. 3,34g Câu 20: X, Y, Z là 3 este đều no mạch hở (không chứa nhóm chức khác và (Mx < My < Mz). Đun nóng hỗn hợp E chứa X,Y,Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 1 ancol T và hỗn hợp F chứa 2 muối A, B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA< MB). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam và đồng thời thu được 4,48 lít H2 (dktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3g H2O.Số nguyên tử hidro có trong Y là A. 6 B. 8 C. 12 D. 10 Câu 21: Một mẫu khí thải ra được cho qua dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do khí thải có A. H2S B. SO2 C. CO2 D. NO2 Câu 22: Kim loại Cu không tan trong dung dịch: A. HNO3 loãng B. H2SO4 loãng C. H2SO4 đặc nóng D. HNO3 đặc nóng Câu 23: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp Mg, Al bằng 500ml dung dịch HCl 1M và H2SO4 loãng 0,28 M thu được dung dịch X va 8,736 lít H2. Cô cạn dung dịch X thu được khối lương muối là A. 25,95 gam B. 38,93 gam C. 77,86 gam D. 103,85 gam Câu 24: Cho m gam Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, đến phản ứng hoàn toàn thu được 14,4 gam chất rắn.Giá trị của m là: A. 15,6 gam. B. 6 gam. C. 24 gam D. 8,4 gam. Câu 25: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4. Dung dịch thuốc thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là: A. Ba(OH)2 B. BaCl2 C. NaOH D. NaHSO4 Câu 26: Một pentapeptit được tạo ra từ glyxin và alanin có phân tử khối 345 đvc . Số gốc glyxin và alanin trong chuỗi peptit trên là: A. 2 và 3. B. 1 và 4 C. 4 và 1 D. 3 và 2 Câu 27: Chọn phát biểu đúng: A. Kim loại Be có mạng tinh thể lập phương tâm diện B. Trong 4 kim loại : Ba, Sn, Cr, Cu chỉ có 2 kim loại có thể được điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm C. Kim loại dẫn điện tốt hơn cả là Ag, kim loại có tính dẻo nhất là Au D. Nhúng một thanh Sn vào dung dịch NiCl2 thấy xuất hiện ăn mòn điện hóa Câu 28: Thủy phân 324 g tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là: A. 360 gam B. 250 gam C. 270 gam D. 300 gam Câu 29: Protetin tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu A. trắng B. tím C. vàng D. đỏ Câu 30: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A. anilin, metyl amin, amoniac B. anilin, amoniac, natri hidroxit C. amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit D. metyl amin, amoniac, natri axetat. Câu 31: Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân là A. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, lipit. B. tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. C. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE. D. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ. Câu 32: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm X mol HC1 và y mol ZnCl2, kết quả của thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau : Tổng (x + y + z) là: A. 0,8 B. 0,9 C. 2,0 D. 1,1 Câu 33: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z. Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra. Thành phần chất tan trong dung dịch Y là: A. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 B. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 Câu 34: Đung nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin, 0,4 mol muối của alanin, 0,2 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O là 78,28 gam. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 35 B. 50 C. 40 D. 45 Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 6,5g Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là: A. 1,12 lít B. 4,48 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lít Câu 36: Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng với dung dịch X là: A. 6 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 37: Loại vật liệu polime nào sau đây có chứa nguyên tố Nitơ: A. Cao su buna B. tơ visco C. tơ nilon-6,6 D. Nhựa poli(vinyl clorua) Câu 38: Số đồng phân amin bậc 1 của công thức C4H11N là: A. 8 B. 2 C. 4 D. 3 Câu 39: Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cho 7,088g chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là: A. 7,612g B. 7,312g C. 7,412g D. 7,512g Câu 40: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn: A. Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá. B. Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá. C. Sắt đóng vai trò catot và bị oxi hoá. D. Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá. ----------- HẾT ----------
Tài liệu đính kèm: