TRƯỜNG THPT THANH OAI A ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 MÔN HÓA 12A1 - 11/3/2017 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 210 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm Fe, Cu vào dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được khí NO, dung dịch Y và còn lại chất rắn chưa tan Z. Cho Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thấy có khí thoát ra. Thành phần chất tan trong dung dịch Y là: A. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 B. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 Câu 2: Hòa tan hết 7,74 gam hỗn hợp Mg, Al bằng 500ml dung dịch HCl 1M và H2SO4 loãng 0,28 M thu được dung dịch X va 8,736 lít H2. Cô cạn dung dịch X thu được khối lương muối là A. 38,93 gam B. 103,85 gam C. 77,86 gam D. 25,95 gam Câu 3: Trong điều kiện thường, chất ở trạng thái khí là: A. anilin B. etanol C. glyxin D. Metylamin Câu 4: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin), ta có thể rửa cá với: A. cồn B. nước muối C. giấm D. nước Câu 5: Có các dung dịch riêng biệt không dán nhãn: NH4Cl, AlCl3, FeCl3, (NH4)2SO4. Dung dịch thuốc thử cần thiết để nhận biết các dung dịch trên là: A. NaHSO4 B. Ba(OH)2 C. BaCl2 D. NaOH Câu 6: Kim loại được dùng phổ biến để tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khỏe là: A. Sắt tây B. Đồng C. Sắt D. Bạc Câu 7: Phương án nào dưới đây có thể phân biệt được saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ ở dạng bột? A. Cho từng chất tác dụng với dung dịch iot. B. Cho từng chất tác dụng với vôi sữa C. Hoà tan từng chất vào nước, sau đó đun nóng và thử với dung dịch iot. D. Cho từng chất tác dụng với dung dịch Câu 8: Loại vật liệu polime nào sau đây có chứa nguyên tố Nitơ: A. Nhựa poli(vinyl clorua) B. tơ nilon-6,6 C. Cao su buna D. tơ visco Câu 9: Thủy phân 324 g tinh bột với hiệu suất của phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là: A. 270 gam B. 250 gam C. 300 gam D. 360 gam Câu 10: Số đồng phân amin bậc 1 của công thức C4H11N là: A. 4 B. 8 C. 3 D. 2 Câu 11: Hòa tan hết 3,264 gam hỗn hợp X gồm FeS2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 600ml dung dịch HNO3 1M đung nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 1,8816 lít (đktc) một chất khí thoát ra. Cho Y tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 5,592 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có thể hòa tan tối đa m gam Fe. Biết trong quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO. Giá trị của m là A. 9,120 B. 9,760 C. 11,256 D. 11,712 Câu 12: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Fe3O4, CuO, trong đó oxi chiếm 20% khối lượng. Cho m gam X tan hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (dktc). Dung dịch z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH. Giá trị của m là : A. 28 B. 24 C. 32 D. 36 Câu 13: Nếu vật làm bằng hợp kim Fe-Zn bị ăn mòn điện hoá thì trong quá trình ăn mòn: A. Sắt đóng vai trò catot và bị oxi hoá. B. Kẽm đóng vai trò anot và bị oxi hoá. C. Sắt đóng vai trò anot và bị oxi hoá. D. Kẽm đóng vai trò catot và bị oxi hoá. Câu 14: Cho hai muối X, Y thỏa mãn điều kiện sau: X + Y ® không xảy ra phản ứng X + Cu ® không xảy ra phản ứng Y + Cu ® không xảy ra phản ứng X + Y + Cu ® xảy ra phản ứng X, Y là muối nào dưới đây : A. NaNO3 và NaHSO4. B. Fe(NO3)3 v à NaHSO4. C. NaNO3 và NaHCO3. D. Mg(NO3)2 và KNO3. Câu 15: Kim loại Cu không tan trong dung dịch: A. HNO3 loãng B. H2SO4 loãng C. H2SO4 đặc nóng D. HNO3 đặc nóng Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 6,5g Zn bằng dung dịch H2SO4 loãng thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là: A. 4,48 lít B. 1,12 lít C. 3,36 lít D. 2,24 lít Câu 17: Hòa tan hoàn toàn một lượng Ba vào dung dịch chứa a mol HCl thu được dung dịch X và a mol H2. Trong các chất sau: Na2SO4, Na2CO3, Al, Al2O3, AlCl3, Mg, NaOH, NaHCO3. Số chất tác dụng với dung dịch X là: A. 6 B. 7 C. 4 D. 5 Câu 18: Dãy gồm các chất đều làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là A. anilin, amoniac, natri hidroxit B. metyl amin, amoniac, natri axetat. C. amoni clorua, metyl amin, natri hidroxit D. anilin, metyl amin, amoniac Câu 19: Một pentapeptit được tạo ra từ glyxin và alanin có phân tử khối 345 đvc . Số gốc glyxin và alanin trong chuỗi peptit trên là: A. 1 và 4 B. 4 và 1 C. 2 và 3. D. 3 và 2 Câu 20: Hỗn hợp 2 este X và Y là hợp chất thơm có cùng công thức phân tử là C8H8O2. Cho 4,08g hỗn hợp trên phản ứng với vừa đủ dung dịch chứa 1,6g NaOH, thu được dung dịch Z chứa 3 chất hữu cơ. Khối lượng muối có trong dung dịch Z là: A. 5,50g B. 3,34g C. 4,96g D. 5,32g Câu 21: Chọn phát biểu đúng: A. Trong 4 kim loại : Ba, Sn, Cr, Cu chỉ có 2 kim loại có thể được điều chế bằng phản ứng nhiệt nhôm B. Kim loại dẫn điện tốt hơn cả là Ag, kim loại có tính dẻo nhất là Au C. Nhúng một thanh Sn vào dung dịch NiCl2 thấy xuất hiện ăn mòn điện hóa D. Kim loại Be có mạng tinh thể lập phương tâm diện Câu 22: Protetin tham gia phản ứng màu biure tạo sản phẩm có màu A. vàng B. đỏ C. tím D. trắng Câu 23: Cho 360 g glucozơ lên men thành ancol etylic và cho toàn bộ khí CO2 sinh ra hấp thụ vào dd NaOH dư được 318 g muối. Hiệu suất phản ứng lên men là A. 75,0% B. 62,5% C. 50,0%. D. 80,0% Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn m gam 1 chất béo triglixerit cần 1,61 mol O2, sinh ra 1,14 mol CO2 và 1,06 mol H2O. Cho 7,088g chất béo tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là: A. 7,412g B. 7,312g C. 7,612g D. 7,512g Câu 25: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X, T Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh Y Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng Kết tủa Ag trắng sáng Y, Z Cu(OH)2 Dung dịch xanh lam X,T Dung dịch FeCl3 Kết tủa đỏ nâu X, Y, Z, T lần lượt là: A. Etylamin, glucozơ, saccarozơ, trimetylamin. B. Anilin, etylamin, saccarozơ, glucozơ. C. Etylamin, saccarozơ, glucozơ, anilin. D. Etylamin, glucozơ, mantozơ, trimetylamin Câu 26: Đung nóng 0,4 mol hỗn hợp E gồm đipeptit X, tripeptit Y và tetrapeptit Z đều mạch hở bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa 0,5 mol muối của glyxin, 0,4 mol muối của alanin, 0,2 mol muối của valin. Mặt khác đốt cháy m gam E trong O2 vừa đủ thu được hỗn hợp CO2, H2O và N2, trong đó tổng khối lượng CO2 và H2O là 78,28 gam. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ? A. 35 B. 40 C. 45 D. 50 Câu 27: Trường hợp không xảy ra phản ứng hoá học là: A. Cu + dung dịch FeCl2. B. Fe + dung dịch HCl. C. Cu + dung dịch FeCl3. D. Fe + dung dịch FeCl3. Câu 28: Nhằm đạt lợi ích kinh tế, một số trang trại chăn nuôi heo đã bất chấp thủ đoạn dùng một số hóa chất cấm để trộn vào thức ăn với liều lượng cao trong đó có Salbutamol. Salbutamol giúp heo lớn nhanh , tỉ lệ nạc cao. Màu sắc thịt đỏ hơn. Nếu con người ăn phải thịt heo được nuôi có sử dụng Salbutamol thì sẽ gây ra nhược cơ, giảm vận động của cơ, khớp khiến cơ thể phát triển không bình thường. Salbutamol có công thức cấu tạo thu gọn nhất như sau : Salbutamol có công thức phân tử là : A. C13H19O3N B. C3H22O3N C. C13H20O3N D. C13H21O3N Câu 29: Một mẫu khí thải ra được cho qua dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen. Hiện tượng này do khí thải có A. SO2 B. H2S C. CO2 D. NO2 Câu 30: Cho các chất sau : Ba(HSO3)2 ; Cr(OH)2; NaHS; NaHSO4; NH4Cl; CH3COONH4; C6H5ONa; ClH3NCH2COOH. Số chất vừa tác dụng với NaOH vừa tác dụng với HCl là: A. 2 B. 5 C. 4 D. 3 Câu 31: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm X mol HC1 và y mol ZnCl2, kết quả của thí nghiệm được biểu diễn theo đồ thị sau : Tổng (x + y + z) là: A. 2,0 B. 0,9 C. 0,8 D. 1,1 Câu 32: Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân là A. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE. B. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ. C. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, lipit. D. tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. Câu 33: Đun 12 gam axit axetic với 13,8 gam etanol (có H2SO4 đặc làm xúc tác) đến khi phản ứng đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hoá là: A. 55% B. 62,5% C. 75% D. 50% Câu 34: Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta thường nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch. A. giấm ăn B. ancol C. Muối ăn D. kiềm Câu 35: Có các cặp chất sau: Cu và dung dịch và dung dịch CuSO4; H2S và dung dịch FeCl3; dung dịch AgNO3 và dung dịch FeCl3 Số cặp chất xảy ra phản ứng ở điều kiện thường: A. 4. B. 2 C. 1 D. 3 Câu 36: Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin: Metyl amin, etyl amin, propyl amin tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 1M. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 31,68 g muối khan. Giá trị của V là: A. 160ml B. 120ml C. 320 ml D. 240ml Câu 37: Cho 0,3 mol hỗn hợp X gồm H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) và (H2N)2C5H9COOH (lysin) vào 400ml dung dịch HCl 1 M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng với vừa hết 800ml dung dịch NaOH 1M. Số mol lysin trong hỗn hợp X là: A. 0,1 B. 0,15 C. 0,25 D. 0,2 Câu 38: X, Y, Z là 3 este đều no mạch hở (không chứa nhóm chức khác và (Mx < My < Mz). Đun nóng hỗn hợp E chứa X,Y,Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được 1 ancol T và hỗn hợp F chứa 2 muối A, B có tỉ lệ mol tương ứng là 5 : 3 (MA< MB). Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư thấy khối lượng bình tăng 12 gam và đồng thời thu được 4,48 lít H2 (dktc). Đốt cháy toàn bộ F thu được Na2CO3, CO2 và 6,3g H2O.Số nguyên tử hidro có trong Y là A. 8 B. 10 C. 6 D. 12 Câu 39: Cho m gam Mg vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2, đến phản ứng hoàn toàn thu được 14,4 gam chất rắn.Giá trị của m là: A. 6 gam. B. 24 gam C. 15,6 gam. D. 8,4 gam. Câu 40: Phát biểu nào sau đây không đúng: A. Dùng nước xử lý các ion kim loại nặng gây ô nhiễm nguồn nước B. Để mắt tránh bị khô do thiếu vitamin A nên ăn cà rốt, gấc, cà chua. C. Dùng nước đá khô để bảo quản thực phẩm là phương pháp an toàn nhất D. Các amin đều không độc, được sử dụng để chế biến thực phẩm. ----------- HẾT ----------
Tài liệu đính kèm: