Trang 1/4 - Mã đề thi 132 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN (Đề thi gồm 4 trang) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN I NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Mơn: HĨA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề Mã đề thi 132 Họ, tên thí sinh:......................................................................... Số báo danh: ............................................. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108; Ba = 137. Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4. (2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 lỗng, nguội. (3) Đốt dây kim loại Mg nguyên chất trong khí Cl2. (4) Cho lá hợp kim Fe – Cu vào dung dịch H2SO4 lỗng. Số thí nghiệm mà kim loại bị ăn mịn hĩa học là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 2: Hình vẽ sau đây mơ tả thí nghiệm khí X tác dụng với chất rắn Y, nung nĩng sinh ra khí Z: Phương trình hĩa học của phản ứng tạo thành khí Z là A. CuO + H2 0t Cu + H2O B. Fe2O3 + 3H2 0t 2Fe + 3H2O C. CuO + CO 0t Cu + CO2 D. 2HCl + CaCO3 CaCl2 + CO2 + H2O Câu 3: Khi thuỷ phân hồn tồn một triglixerit X trong mơi trường axit thu được hỗn hợp sản phẩm gồm glixerol, axit panmitic và axit oleic. Số cơng thức cấu tạo của X thoả mãn tính chất trên là A. 8. B. 4. C. 2. D. 6. Câu 4: Este CH2=CHCOOCH3 khơng tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây? A. Dung dịch NaOH, đun nĩng. B. H2O (xúc tác H2SO4 lỗng, đun nĩng). C. Kim loại Na. D. H2 (xúc tác Ni, đun nĩng). Câu 5: Cho 4,05 gam bột Al tác dụng với V lít O2 (đktc), thu được hỗn hợp rắn X. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra 1,68 lít H2 (đktc). Biết các phản ứng đều xảy ra hồn tồn. Giá trị của V là A. 1,68. B. 3,36. C. 6,72. D. 1,26. Câu 6: Cho mẫu nước cứng cĩ chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl , SO 2 4 . Hĩa chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là A. BaCl2. B. NaCl. C. AgNO3. D. Na3PO4. Câu 7: Phát biểu nào sau đây sai? A. Kim loại xesi dùng để chế tạo tế bào quang điện. B. Cơng thức hĩa học của phèn chua là (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O. C. Các kim loại Na và Ba đều cĩ cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối. D. Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng. Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai? A. Tinh bột là lương thực của con người. B. Xenlulozơ và tinh bột cĩ phân tử khối bằng nhau. Chất rắn Y Dung dịch Ca(OH)2 bị vẩn đục Khí X Khí Z .. .. .. . . .. . Trang 2/4 - Mã đề thi 132 C. Thành phần chính của sợi bơng, gỗ, nứa là xenlulozơ. D. Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bị hoặc sữa đậu nành thì cĩ kết tủa xuất hiện. Câu 9: Số đồng phân cấu tạo là tetrapeptit cĩ cùng cơng thức phân tử C9H16O5N4 là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 10: Phần trăm khối lượng của nguyên tố cacbon trong phân tử anilin (C6H5NH2) là A. 78,26%. B. 77,42%. C. 75,00%. D. 83,72%. Câu 11: Metylamin khơng phản ứng với A. dung dịch H2SO4. B. dung dịch HCl. C. H2 (xúc tác Ni, nung nĩng). D. O2, nung nĩng. Câu 12: Cho 9 gam C2H5NH2 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, khối lượng muối thu được là A. 16,10 gam. B. 12,63 gam. C. 12,65 gam. D. 16,30 gam. Câu 13: Kim loại nào sau đây khơng phản ứng với dung dịch CuSO4? A. Ag. B. Al. C. Fe. D. Zn. Câu 14: Cho m gam axit glutamic (HOOC-[CH2]2-CH(NH2)-COOH) tác dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của m là A. 43,80. B. 21,90. C. 44,10. D. 22,05. Câu 15: Este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nĩng, thu được hỗn hợp sản phẩm gồm CH3COONa và CH3CHO? A. CH2=CHCOOCH3. B. CH3COOCH=CH2. C. HCOOCH=CH2. D. CH3COOCH=CHCH3. Câu 16: Cơng thức phân tử của tristearin là A. C57H104O6. B. C54H104O6. C. C54H98O6. D. C57H110O6. Câu 17: Số đồng phân cấu tạo thuộc loại amin bậc I cĩ cùng cơng thức phân tử C3H9N là A. 1. B. 4. C. 2. D. 3. Câu 18: Thành phần chính của đá vơi là A. CaCO3. B. BaCO3. C. MgCO3. D. FeCO3. Câu 19: Cho m gam kim loại Ba vào nước dư, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 4,48 lít H2 (đktc). Giá trị của m là A. 13,70. B. 27,40. C. 54,80. D. 20,55. Câu 20: Polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp là A. poliacrilonitrin. B. poli(etylenterephtalat). C. nilon6,6. D. xenlulozơ triaxetat. Câu 21: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ? A. Na. B. Ca. C. Fe. D. Al. Câu 22: Cho 0,15 mol bột Fe tác dụng với 0,15 mol Cl2, nung nĩng. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được m gam muối. Giá trị của m là A. 16,250. B. 19,050. C. 12,700. D. 8,125. Câu 23: Cho dãy các kim loại: Fe, Cu, Mg, Ag, Al, Na, Ba. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là A. 4. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 24: Phương trình hĩa học nào sau đây sai? A. 2NaHCO3 0t Na2O + 2CO2 + H2O B. NaHCO3 + NaOH Na2CO3 + H2O C. 2Li + 2HCl 2LiCl + H2 D. 2Mg + O2 0t 2MgO Câu 25: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ, cĩ màng ngăn), ở cực âm (catot) xảy ra A. sự oxi hĩa cation Na+. B. sự oxi hĩa phân tử H2O. C. sự khử phân tử H2O. D. sự khử cation Na + . Câu 26: Một học sinh tiến hành nghiên cứu dung dịch X đựng trong lọ khơng dán nhãn thì thu được kết quả sau: - X đều cĩ phản ứng với dung dịch NaOH và dung dịch Na2CO3. - X đều khơng phản ứng với dung dịch HCl và dung dịch HNO3. Vậy dung dịch X là dung dịch nào sau đây? A. Dung dịch KOH. B. Dung dịch AgNO3. C. Dung dịch Ba(HCO3)2. D. Dung dịch MgCl2. Câu 27: Cho 0,1 mol bột Fe tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nĩng. Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được dung dịch X và V lít SO2 (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Giá trị của V là A. 6,72. B. 2,24. C. 3,36. D. 4,48. Trang 3/4 - Mã đề thi 132 Câu 28: Cho 0,2 mol bột Fe phản ứng hết với dung dịch X chứa đồng thời Cu(NO3)2 và a mol Fe(NO3)3, thu được dung dịch Y cĩ khối lượng bằng khối lượng dung dịch X ban đầu (giả thiết nước bay hơi khơng đáng kể). Giá trị của a là A. 0,10. B. 0,15. C. 0,05. D. 0,02. Câu 29: Cho 0,2 mol hỗn hợp X gồm phenylamoni clorua (C6H5NH3Cl), alanin (CH3CH(NH2)COOH) và glyxin (H2NCH2COOH) tác dụng với 300 ml dung dịch H2SO4 nồng độ a mol/lít (lỗng), thu được dung dịch Y. Dung dịch Y tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của a là A. 2,0. B. 0,5. C. 1,5. D. 1,0. Câu 30: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Quỳ tím chuyển màu xanh Y Nước brom Kết tủa màu trắng Z Dung dịch AgNO3 trong NH3 Kết tủa Ag trắng sáng T Cu(OH)2 Dung dịch cĩ màu xanh lam Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là A. natri stearat, anilin, mantozơ, saccarozơ. B. natri stearat, anilin, saccarozơ, mantozơ. C. anilin, natri stearat, saccarozơ, mantozơ. D. anilin, natri stearat, mantozơ, saccarozơ. Câu 31: Hỗn hợp M gồm amino axit X (no, mạch hở, phân tử chỉ chứa 1 nhĩm –COOH và 1 nhĩm –NH2) và este Y tạo bởi X và C2H5OH. Đốt cháy hồn tồn m gam M bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được N2; 12,32 lít CO2 (đktc) và 11,25 gam H2O. Giá trị của m là A. 11,30. B. 12,35. C. 14,75. D. 12,65. Câu 32: Đốt cháy hồn tồn hỗn hợp gồm CHC-CH=CH-CH2NH2 và (CH3)2CH-CH(NH2)COOH cần dùng x mol O2 (vừa đủ), chỉ thu được N2, H2O và 4,48 lít CO2 (đktc). Giá trị của x là A. 0,27. B. 1,35. C. 0,54. D. 0,108. Câu 33: Hợp chất X cĩ cơng thức phân tử C10H8O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): C10H8O4 + 2NaOH 0 2H O t, X1 + X2 X1 + 2HCl X3 + 2NaCl nX3 + nX2 0t Poli(etylen-terephtalat) + 2nH2O Phát biểu nào sau đây sai? A. Số nguyên tử H trong phân tử X3 bằng 8 . B. Dung dịch X2 hịa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch phức chất cĩ màu xanh lam. C. Dung dịch X3 cĩ thể làm quỳ tím chuyển màu hồng. D. Nhiệt độ nĩng chảy của X1 cao hơn X3. Câu 34: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho kim loại K vào dung dịch HCl. (2) Đốt bột Al trong khí Cl2. (3) Cho Na2CO3 vào dung dịch AlCl3. (4) Cho NaOH vào dung dịch Mg(NO3)2. (5) Điện phân Al2O3 nĩng chảy, cĩ mặt Na3AlF6. Số thí nghiệm cĩ phản ứng oxi hĩa - khử xảy ra là A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. Câu 35: Hịa tan hồn tồn m gam hỗn hợp X gồm Ba, BaO, Al và Al2O3 vào nước dư, thu được dung dịch Y và 5,6 lít H2 (đktc). Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl 1M vào dung dịch Y. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc khối lượng kết tủa Al(OH)3 theo thể tích dung dịch HCl 1M như sau: Giá trị của m là A. 47,15. B. 56,75. C. 99,00. D. 49,55. Thể tích dung dịch HCl 1M (lít) Khối lượng Al(OH)3 (gam) Trang 4/4 - Mã đề thi 132 Câu 36: Cho dãy các chất: tinh bột, protein, vinyl fomat, anilin, mantozơ. Phát biểu nào sau đây đúng khi nĩi về các chất trong dãy trên? A. Cĩ 3 chất bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 lỗng, nĩng. B. Cĩ 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc. C. Cĩ 1 chất làm mất màu nước brom. D. Cĩ 2 chất cĩ tính lưỡng tính. Câu 37: Cho hỗn hợp X gồm 0,12 mol CuO; 0,1 mol Mg và 0,05 mol Al2O3 tan hồn tồn trong dung dịch chứa đồng thời 0,15 mol H2SO4 (lỗng) và 0,55 mol HCl, thu được dung dịch Y và khí H2. Nhỏ từ từ dung dịch hỗn hợp Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,6M vào Y đến khi thu được khối lượng kết tủa lớn nhất, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng khơng đổi, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 52,52. B. 48,54. C. 43,45. D. 38,72. Câu 38: Hịa tan hồn tồn 16,4 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Cu (trong đĩ FeO chiếm 1/3 tổng số mol hỗn hợp X) trong dung dịch chứa NaNO3 và HCl, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối clorua và 0,896 lít NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5, đktc). Mặt khác, hịa tan hồn tồn 16,4 gam hỗn hợp X trên trong dung dịch HCl thu được dung dịch Z chỉ chứa 3 muối cĩ tổng khối lượng 29,6 gam. Trộn dung dịch Y với dung dịch Z thu được dung dịch T. Cho dung dịch AgNO3 tới dư vào T thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều xảy ra hồn tồn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 196,35. B. 111,27. C. 160,71. D. 180,15. Câu 39: Hỗn hợp M gồm 4 peptit X, Y, Z, T (đều mạch hở) chỉ tạo ra từ các -amino axit cĩ dạng H2NCnH2nCOOH (n 2). Đốt cháy hồn tồn 26,05 gam M, rồi cho tồn bộ sản phẩm cháy (chỉ gồm CO2, H2O và N2) vào bình đựng 800 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn thấy cĩ 3,248 lít (đktc) một chất khí duy nhất thốt ra và thu được dung dịch E (chứa muối axit) cĩ khối lượng giảm m gam so với khối lượng dung dịch Ba(OH)2 ban đầu. Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây? A. 90. B. 88. C. 87. D. 89. Câu 40: Đun nĩng 21,9 gam este đơn chức X với lượng dư dung dịch NaOH thì cĩ tối đa 12 gam NaOH phản ứng. Mặt khác, đốt cháy hồn tồn m gam X trên cần dùng vừa đủ 42,56 lít O2 (đktc). Giá trị của m là A. 26,28. B. 43,80. C. 58,40. D. 29,20. ----------- HẾT ---------- 1 A 11 C 21 B 31 C 2 C 12 D 22 A 32 A 3 B 13 A 23 D 33 A 4 C 14 D 24 A 34 C 5 A 15 B 25 C 35 D 6 D 16 D 26 D 36 B 7 B 17 C 27 C 37 B 8 B 18 A 28 C 38 D 9 D 19 B 29 B 39 C 10 B 20 A 30 A 40 D Trang 1/4 - Mã đề thi 132 TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN (Đề thi cĩ 04 trang) ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II NĂM 2017 Bài thi: Khoa học Tự nhiên, Mơn: HĨA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, khơng kể thời gian phát đề Họ, tên thí sinh:....................................................................Số báo danh: ...................... Mã đề thi 132 Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Ag = 108. Câu 1: Hợp chất hữu cơ X cĩ cơng thức hĩa học: H2N-CH(CH3)-COOH. Ký hiệu của X là A. Gly. B. Ala. C. Val. D. Glu. Câu 2: Ngâm một lá kim loại X cĩ khối lượng 32 gam trong dung dịch HCl, sau khi thu được 2,24 lít khí (đktc) thì khối lượng lá kim loại đã giảm đi 7,5% so với ban đầu. X là kim loại nào trong các kim loại sau? A. Al. B. Mg. C. Fe. D. Ca. Câu 3: Thành phần chính của quặng xiđerit là A. Fe2O3. B. Al2O3. C. FeS2. D. FeCO3. Câu 4: Kim loại cĩ nhiệt độ nĩng chảy thấp nhất là A. Na. B. Fe. C. Hg. D. Cu. Câu 5: Lên men 60 gam glucozơ, lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào nước vơi trong thu được 12 gam kết tủa và khối lượng dung dịch sau phản ứng tăng lên 10 gam so với khối lượng nước vơi trong ban đầu. Hiệu suất phản ứng lên men là A. 60,0%. B. 75,0%. C. 54,0%. D. 67,5%. Câu 6: Đun nĩng 36 gam CH3COOH với 46 gam C2H5OH (xúc tác H2SO4 đặc) thu được 31,68 gam este. Hiệu suất của phản ứng este hĩa là A. 50,0%. B. 40,0%. C. 75,0%. D. 60,0%. Câu 7: Hai dây phơi làm bằng hai kim loại nguyên chất là Cu và Al, được nối với nhau rồi để trong khơng khí ẩm. Chỗ nối của 2 dây kim loại cĩ thể xảy ra hiện tượng nào sau đây? A. Xảy ra hiện tượng ăn mịn điện hĩa, Cu là cực âm và bị ăn mịn. B. Xảy ra hiện tượng ăn mịn điện hĩa, Al là cực dương và bị ăn mịn. C. Xảy ra hiện tượng ăn mịn điện hĩa, Cu là cực dương và bị ăn mịn. D. Xảy ra hiện tượng ăn mịn điện hĩa, Al là cực âm và bị ăn mịn. Câu 8: Phát biểu nào sau đây khơng đúng? A. Nhiệt độ nĩng chảy của tristearin cao hơn của triolein. B. Trong phân tử trilinolein cĩ 9 liên kết . C. Thủy phân hồn tồn 1 mol chất béo thu được 3 mol glixerol. D. Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động, thực vật. Câu 9: Cho 29,5 gam amin X tác dụng với dung dịch HCl vừa đủ thu được 47,75 gam muối cĩ dạng RNH3Cl (R là gốc hiđrocacbon). Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là A. 2. B. 3. C. 1. D. 4. Câu 10: Kim loại nào sau đây phản ứng mãnh liệt nhất với nước ở nhiệt độ thường? A. Al. B. Na. C. Fe. D. Mg. Câu 11: Vinyl axetat là tên gọi của este cĩ cơng thức hĩa học: A. CH3COOC2H3. B. C2H3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. C2H5COOC2H3. Câu 12: Fructozơ khơng phản ứng với chất nào trong các chất sau? A. Nước brom. B. Cu(OH)2 trong mơi trường kiềm. C. H2 cĩ Ni xúc tác, đun nĩng. D. Dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nĩng. Câu 13: Cho 8 gam hỗn hợp X gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 lỗng dư. Đến khi kết thúc phản ứng thu được 4,48 lít H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Mg trong X là A. 60,00%. B. 97,12%. C. 40,00%. D. 2,88%. Trang 2/4 - Mã đề thi 132 Câu 14: Bán phản ứng nào sau đây xảy ra đầu tiên ở anot khi điện phân dung dịch chứa CuSO4 và NaCl với anot bằng Cu? A. Cu 2+ + 2e → Cu. B. Cu → Cu2+ + 2e. C. 2Cl - → Cl2 + 2e. D. 2H2O → O2 + 4H + + 4e. Câu 15: Cho 8,8 gam CH3COOC2H5 tác dụng hết với 100 ml dung dịch NaOH 2M đun nĩng. Cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là A. 12,20. B. 7,62. C. 11,20. D. 8,20. Câu 16: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch FeCl3 nhưng khơng tác dụng với dung dịch HCl? A. Ag. B. Fe. C. Al. D. Cu. Câu 17: Khi thủy phân hồn tồn tinh bột thì thu được sản phẩm là A. saccarozơ. B. glucozơ. C. fructozơ. D. mantozơ. Câu 18: Chất nào sau đây là đipeptit? A. H2N-CH2-CONH-CH2-C(CH3)2-COOH. B. H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH. C. H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH. D. H2N-CH2-CONH-CH2-CH2-COOH. Câu 19: Cho 12,65 gam Na tác dụng hết với 500 ml dung dịch HCl x mol/lít thu được 500 ml dung dịch cĩ pH = 13. Giá trị của x là A. 2,0. B. 2,5. C. 1,0. D. 1,4. Câu 20: CaO được dùng để làm khơ khí nào trong các khí sau? A. CO2. B. HCl. C. NH3. D. Cl2. Câu 21: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. (2) Cho Na2O vào H2O. (3) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch NaHCO3. (4) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ cĩ màng ngăn. Số thí nghiệm cĩ NaOH tạo ra là A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 22: Từ mỗi chất: Cu(OH)2, NaCl lựa chọn phương pháp thích hợp (các điều kiện khác cĩ đủ) để điều chế ra các kim loại tương ứng. Khi đĩ số phản ứng tối thiểu phải thực hiện để điều chế được 2 kim loại Cu, Na là A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 23: Trong các polime sau, polime nào cĩ cấu trúc mạng khơng gian? A. Xenlulozơ. B. Amilopectin. C. Cao su lưu hĩa. D. Amilozơ. Câu 24: Chất nào sau đây cĩ nhiệt độ sơi thấp nhất? A. H2O. B. C2H5OH. C. CH3COOH. D. HCOOCH3. Câu 25: Tiến hành thí nghiệm với các dung dịch muối clorua riêng biệt của các cation: X2+, Y3+, Z3+, T2+. Kết quả được ghi ở bảng sau: Mẫu thử chứa Thí nghiệm Hiện tượng X 2+ Tác dụng với Na2SO4 trong H2SO4 lỗng. Cĩ kết tủa trắng. Y 3+ Tác dụng với dung dịch NaOH. Cĩ kết tủa nâu đỏ. Z 3+ Nhỏ từ từ dung dịch NaOH lỗng vào đến dư. Cĩ kết tủa keo trắng, sau đĩ kết tủa tan. T 2+ Nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào đến dư. Cĩ kết tủa xanh, sau đĩ kết tủa tan tạo dung dịch xanh lam. Các cation X 2+ , Y 3+ , Z 3+ , T 2+ lần lượt là A. Ba 2+ , Fe 3+ , Al 3+ , Cu 2+ . B. Mg 2+ , Fe 3+ , Cr 3+ , Cu 2+ . C. Ba 2+ , Cr 3+ , Fe 3+ , Mg 2+ . D. Ca 2+ , Au 3+ , Al 3+ , Zn 2+ . Trang 3/4 - Mã đề thi 132 Câu 26: Hấp thụ hồn tồn V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch gồm NaOH 2M và Na2CO3 1,5M thu được dung dịch X. Cho tồn bộ X tác dụng hết với dung dịch CaCl2 dư thu được 45 gam kết tủa. Giá trị của V cĩ thể là A. 5,60. B. 11,2. C. 4,48. D. 2,80. Câu 27: Cho 2,97 gam Al tác dụng vừa đủ với 2,688 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl2 và O2 chỉ thu được m gam hỗn hợp oxit và muối clorua. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 5,8. B. 9,7. C. 10,2. D. 8,5. Câu 28: Đốt cháy hồn tồn 5,4 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit oleic, vinyl axetat, metyl metacrylat cần vừa đủ V lít O2 (đktc), rồi hấp thụ tồn bộ sản phẩm cháy vào nước vơi trong dư. Sau khi phản ứng hồn tồn, thu được 30 gam kết tủa. Giá trị của V là A. 7,920. B. 13,440. C. 8,400. D. 8,736. Câu 29: X là hợp chất hữu cơ đơn chức, là dẫn xuất của benzen cĩ cơng thức phân tử C8H8O2. X tác dụng với NaOH dư theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 1. Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn của X là A. 3. B. 4. C. 2. D. 6. Câu 30: Cho các chất sau: NaHCO3, FeS, Cu(NO3)2, CuS, Fe(NO3)2. Cĩ bao nhiêu chất khi cho vào dung dịch H2SO4 lỗng dư thì cĩ khí thốt ra? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 31: Cho sơ đồ chuyển hĩa sau: K2Cr2O7 4 FeSO X Cr2(SO4)3 dư NaOH NaCrO2 NaOH Y Na2CrO4. Biết X, Y là các chất vơ cơ. X, Y lần lượt là A. H2SO4 (lỗng) và Na2SO4. B. K2SO4 và Br2. C. H2SO4 (lỗng) và Br2. D. NaOH và Br2. Câu 32: Khi thủy phân peptit cĩ cơng thức hĩa học: H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH thì sản phẩm thu được cĩ tối đa bao nhiêu peptit cĩ phản ứng màu biure? A. 5. B. 3. C. 10. D. 4. Câu 33: Trong các thí nghiệm sau: (1) Nhiệt phân Fe(NO3)2. (2) Cho Al tác dụng với dung dịch NaOH. (3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nĩng. (4) Đốt cháy HgS bằng O2. (5) Cho Mg tác dụng với dung dịch FeCl3 dư. Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. Câu 34: Cho 36,3 gam hỗn hợp X gồm 2 peptit: Ala-Gly và Ala-Gly-Ala tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 59,95 gam muối. Phần trăm số mol của Ala-Gly trong X là A. 41,8%. B. 80,0%. C. 50,0%. D. 75,0%. Câu 35: Hợp chất X cĩ các tính chất: - Tác dụng được với dung dịch AgNO3. - Khơng tác dụng với Fe. - Tác dụng với dung dịch Na2CO3 cho sản phẩm cĩ chất kết tủa và chất khí. X là chất nào trong các chất sau? A. AlCl3. B. FeCl3. C. BaCl2. D. CuSO4. Câu 36: Hịa tan hồn tồn hỗn hợp gồm Fe3O4, FeS trong m gam dung dịch HNO3 50% thu được 2,688 lít NO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N +5). Dung dịch thu được phản ứng vừa đủ với 240 ml dung dịch NaOH 2M, lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng khơng đổi thu được 8 gam chất rắn. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây? A. 73,10. B. 57,96. C. 63,10. D. 62,80. Trang 4/4 - Mã đề thi 132 Câu 37: Thủy phân hồn tồn 10,32 gam este đơn chức X rồi cho tồn bộ sản phẩm tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Sau khi các phản ứng xảy ra hồn tồn, thu được 51,84 gam Ag. Phát biểu nào sau đây sai? A. X cĩ đồng phân hình học cis - trans. B. Trong phân tử X cĩ 6 nguyên tử hiđro. C. X cĩ thể làm mất màu nước brom. D. Cĩ thể điều chế
Tài liệu đính kèm: