SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT QUỲ HỢP 2 ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 - 2017 MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 020 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Cho biết: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Cd=112; Ba = 137. Li = 7; Rb = 85,5; Cr = 52; F = 9; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu ngay cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học) Câu 1. Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất? A. Na B. Au C. Li D. Cs Câu 2. Hợp chất metyl acrylat có công thức phân tử là A. C4H6O2 B. C3H4O2 C. C3H6O2 D. C4H8O2 Câu 3. Thủy phân 342 gam sacarozo với hiệu suất của phản ứng là 100%, khối lượng glucozo thu được là A. 180 g B. 240 g C. 135 g D. 270 g Câu 4. Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dd NaOH tạo ra muối và ancol. Tên của X là A. Metyl fomat B. Etyl fomat C. Metyl axetat D. Etyl axetat Câu 5. Phân tích 6 g 1 hợp chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2; 7,2g H2O và 2,24 lit N2 (đktc). Biết 0,1 mol A phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl. Xác định CTPT của A? A. C2H3N. B. C2H7N. C. C2H8N2. D. C2H6N2. Câu 6. Chất nào sau đây thuộc loại đisacarit ? A. Xenlulozo B. Tinh bột C. Sacarozo D. Glucozo Câu 7. Khi cho 26,1 gam Gly - Val vào dung dịch NaOH dư thu được bao nhiêu gam muối? A. 35,4 gam B. 33,3 gam C. 43,5 gam D. 34,5 gam Câu 8. Hợp chất C4H11N có bao nhiêu amin bậc 2? A. 3 B. 2 C. 4 D. 1 Câu 9. Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4. Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH? A. 3 B. 4 C. 5 D. 2 Câu 10. Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp A. CH2 =CHCOOCH3. B. CH2=C(CH3)COOCH3. C. C6H5CH=CH2. D. CH3COOCH=CH2. Câu 11. Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là A. KHSO4 B. NaCl C. Na2CO3 D. KNO3 Câu 12. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Dầu thực vật, mỡ động vật không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ. B. Chất béo là tri este của glixerol và axit béo. C. Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố. D. Chất béo không tan trong nước. Câu 13. Cho m gam amin X tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch HCl 1M thu được 6,75 gam muối dạng RNH3Cl. Số công thức cấu tạo của X là A. 4 B. 2 C. 3 D. 1 Câu 14. Dãy nào sau đây gồm những polime đều được dùng làm chất dẻo? A. poli(metyl metacrylat), polietilen, poli(etylen-terephtalat), tinh bột. B. poli(vinyl axetat), polietilen, poliacrilonitrin, poli(phenol-fomanđehit). C. poli(vinyl axetat), poli(vinyl clorua), poliacrilonitrin, polibutađien. D. poli (phenol-fomanđehit), poli metyl metacrylat, poli (vinyl clorua), polietilen. Câu 15. Chất nào sau đây được dùng làm chất tạo màu lục cho đồ sứ, thủy tinh ? A. Cr2O3 B. CrO3 C. Fe2O3 D. CrO Câu 16. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào phần vỏ tàu (Phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại A. Na B. Cu C. Sn D. Zn Câu 17. Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin. Phát biểu nào sau đây sai? A. Có 3 chất làm mất màu nước brom. B. Có 3 chất hữu cơ đơn chức, mạch hở. C. Có 2 chất tham gia phản ứng tráng bạc. D. Có 3 chất bị thủy phân trong môi trường kiềm. Câu 18. Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 mlNaOH 2M. Sau phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn khan có khối lượng là A. 22,0 gam. B. 8,2 gam. C. 20,2 gam D. 32,8 gam. Câu 19. Cho 20g hh gồm Fe và Cu tác dụng với dd H2SO4 loãng dư. Sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 (đktc), dd X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là A. 8,4 g B. 5,6 g C. 14,4 g D. 11,6 g Câu 20. Loại nước nào sau đây gọi là nước cứng vĩnh cữu? A. Nước có chứa các ion Ca2+, Mg2+, SO42-, Cl-. B. Nước có chứa các ion Ca2+,Mg2+, Cl-, HCO3-. C. Nước có chứa các ion Ca2+,Mg2+, SO42-, HCO3-. D. Nước có chứa các ion Ca2+,Mg2+, HCO3-, Na+. Câu 21. Kim loại nào sau đây không tan trong dung dịch FeCl3 ? A. Fe B. Cu C. Ag D. Cr Câu 22. Đốt cháy hoàn toàn 4,02 gam hỗn hợp X gồm metyl acrylat, vinyl axetat và metyl metacrylat. Cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt vào bình (1) đựng dung dịch H2SO4 đặc, bình (2) đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, khối lượng bình (1) tăng thêm m gam, bình (2) thu được 35,46 gam kết tủa. Giá trị của m là A. 2,7. B. 2,34. C. 3,24. D. 3,65. Câu 23. Phương pháp điều chế Ca kim loại là A. Dùng Li để đẩy Ca ra khởi dung dịch CaCl2 B. Điện phân nóng chảy CaCl2 C. Dùng Al để đẩy Ca ra khỏi CaO (Phương pháp nhiệt nhôm) D. Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn. Câu 24. Cho 0,15 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 175 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là A. 0,35 B. 0,65 C. 0,55 D. 0,50 Câu 25. Hợp chất: C6H5 - CH2 - CH(NH2) - COOH có tên là A. axit α- amino isovaleric B. alanin C. phenylalanin D. axit glutamic Câu 26. Dung dịch chứa chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh? A. CH3 - NH2 B. C6H5-NH2 C. HOOC - CH2 - CH2 -CH(COOH)- NH2 D. CH3-NH3Cl Câu 27. X là một -amino axit chứa một nhóm chức axit. Cho X tác dụng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu đuợc dd Y. Để phản ứng hết với các chất trong Y cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 22,8 gam hỗn hợp muối. Tên gọi của X là A. axit 3- aminopropanoic B. axit 2-amino- 2-metylpropanoic C. axit 2- aminopropanoic D. axit 2-aminobutanoic Câu 28. Thêm m gam kali vào 300ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X. Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y. Để thu được lượng kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là A. 1,17 B. 1,71 C. 1,95 D. 1,59 Câu 29. Chất nào sau đây có trong thành phần của thuốc nổ đen? A. CaCO3 B. KNO3 C. MgO D. Al2O3 Câu 30. Phát biểu nào sau đây sai? A. Hợp chất CrO3 là oxit axit. B. Kim loại Al là kim loại lưỡng tính. C. Hợp chất CrCl2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. D. NaHCO3 là hợp chất lưỡng tính. Câu 31. Phát biểu nào sau đây là sai ? A. Đá vôi dùng để làm vật liệu xây dựng, sản xuất vôi, xi măng, thủy tinh, B. Thạch cao sống dùng làm đúc tượng, bó bột trong y khoa, phấn viết bảng, ... C. Vôi tôi là một bazo mạnh,lại rẻ tiền nên được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp; sấn xuất amoniac, clorua vôi, D. Đá vôi dùng trong các công trình mỹ thuật ( tạc tượng, trang trí, ...) Câu 32. Chất nào sau đây có màu lục thẫm? A. Fe(OH)2 B. Cr2O3 C. Fe(OH)3 D. Cr(OH)3 Câu 33. Cho 200ml dd Ba(OH)2 0,6M vào 100ml dd chứa NaHCO3 0,1M và AlCl3 0,7M, thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là A. 7,43 g B. 3,9 g C. 1,97g D. 5,87 g Câu 34. Hỗn hợp X gồm ba chất hữu cơ mạch hở, trong phân tử chỉ chứa các loại nhóm chức -OH, -CHO, -COOH. Chia 0,15 mol X thành ba phần bằng nhau. Đốt cháy hoàn toàn phần một, thu được 1,12 lít CO2 (đktc). Phần hai tác dụng với Na dư, thu được 0,448 lít H2 (đktc). Đun nóng phần ba với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được 8,64 gam Ag. Phần trăm số mol của chất có phân tử khối lớn nhất trong X là A. 20%. B. 40%. C. 50%. D. 30%. Câu 35. Cho 38,55 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, ZnO và Fe(NO3)2 tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 0,725 mol H2SO4 loãng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 96,55 gam muối sunfat trung hòa và 3,92 lít (đktc) khí Z gồm hai khí trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí. Biết tỉ khối của Z so với H2 là 9. Phần trăm số mol của Mg trong hỗn hợp X là A. 40. B. 25. C. 15. D. 32. Câu 36. X là một Hexapeptit cấu tạo từ một Aminoacid H2N-CnH2n-COOH(Y). Y có tổng % khối lượng Oxi và Nito là 61,33%. Thủy phân hết m(g) X trong môi trường acid thu được 30,3(g) pentapeptit, 19,8(g) đieptit và 37,5(g) Y. Giá trị của m là? A. 78 gam. B. 100 gam. C. 69 gam. D. 84 gam. Câu 37. Xà phòng hóa hoàn toàn 140 gam hỗn hợp gồm triglixerit và axit béo cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 2M, thu được 14,72 gam glixerol và 144,92 gam xà phòng. Giá trị của V là A. 200. B. 250. C. 350. D. 300. Câu 38. Cho các nhận xét sau : (1) Có thể tạo được tối đa 2 dipeptit nhờ phản ứng trùng ngưng hỗn hợp Gly và Ala (2) Khác với axit axetic , axit amino axetic có thể tham gia phản ứng với HCl (3) Giống với amin , amino axit có thể tác dụng với axit tạo muối và nước (4) Axit α- amino axetic và axit α-amino glutaric làm đổi màu quì tím thành đỏ (5) Thủy phân không hoàn toàn peptit: Gly - Ala - Gly - Ala - Gly có thể thu được tối đa 2 dipeptit (6) Cho Cu(OH)2 vào ống nghiệm chứa albumin thấy tạo dung dịch màu xanh tím. Số nhận xét đúng là A. 5 B. 3 C. 6 D. 4 Câu 39. Cho m gam bột Fe vào bình kín chứa đồng thời 0,06mol O2 và 0,03mol Cl2, rồi đốt nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp chất rắn chứa các oxit sắt và muối sắt. Hòa tan hết hỗn hợp này trong một lượng dung dịch HCl (lấy dư 25% so với lượng cần phản ứng) thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, sau khi kết thúc phản ứng thì thu được 53,28g kết tủa (Biết sản phẩm khử của N+5 là khí NO duy nhất). Giá trị của m là A. 5,60 B. 5,88 C. 5,96 D. 6,72 Câu 40. Hỗn hợp X gồm M2CO3, MHCO3 và MCl (M là kim loại kiềm). Cho 32,65 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, thu được dung dịch Y và 8,96 lít CO2 (đktc). Cho AgNO3 dư vào Y, thu được 100,45 gam kết tủa. Kim loại M là A. Rb. B. Na. C. Li. D. K. ----Hết ----
Tài liệu đính kèm: