Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2017 - Mã đề 019 - Trường THPT Quỳ Hợp 2

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 08/06/2026 Lượt xem 15Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2017 - Mã đề 019 - Trường THPT Quỳ Hợp 2", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2017 - Mã đề 019 - Trường THPT Quỳ Hợp 2
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT QUỲ HỢP 2
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 - 2017
MÔN HÓA HỌC
 Thời gian làm bài: 50 phút; (40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 019
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Cho biết: H = 1; He = 4; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; 
K = 39; Ca = 40; Fe = 56; Cu = 64; Br = 80; Ag = 108; Cd=112; Ba = 137. Li = 7; Rb = 85,5; Cr = 52; F = 9; Cl = 35,5; Br = 80; I = 127.
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu ngay cả bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)
 Câu 1. Chất nào sau đây không thủy phân trong môi trường kiềm?
	A. Tristearin.	B. Protein.	C. Xenlulozơ.	D. Triolein.
 Câu 2. Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là
	A. Cr2+, Cu2+, Ag+.	B. Cr2+, Au3+, Fe3+.	C. Fe3+, Cu2+, Ag+.	D. Zn2+, Cu2+, Ag+.
 Câu 3. Chất nào sau đây không phải chất béo?
	A. C3H5(OCOC17H33)3	B. C3H5(OCOCH3)3
	C. C3H5(OCOC15H31)3	D. C3H5(OCOC17H35)3
 Câu 4. Cho hỗn hợp gòm 0,1 mol glyxin và 0,15 mol lysin vao dung dịch HCl dư, sau phản ứng dung dịch có m gam muối. Giá trị của m là ?
	A. 66,0	B. 38,625	C. 44,0	D. 38,525	
 Câu 5. Để rửa sạch lọ đã đựng anilin người ta dùng
	A. dung dịch amoniac và nước.	B. dung dịch HCl và nước.
	C. dung dịch NaCl và nước.	D. dung dịch NaOH và nước.
 Câu 6. Cho 1,752 gam amin đơn chức X tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu được 2,628 gam muối. Số đồng phân cấu tạo của X là
	A. 8	B. 6	C. 4	D. 2
 Câu 7. Dãy các chất nào sau đây đều là poli sacarit ?
	A. Glucozơ và fructozơ. 	B. Glucozơ, tinh bột.
	C. Saccarozơ và tinh bột. 	D. Tinh bột và xenlulozơ.
 Câu 8. Kim loại nào tan được trong dung dịch FeCl3 mà không tan trong dung dịch HCl ?
	A. Cu	B. Mg	C. Fe	D. Zn
 Câu 9. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ Fe2+ có tính khử yếu hơn so với Cu?
	A. Fe2+ + CuCu2+ + Fe	B. Cu2+ + 2Fe2+ → 2Fe3+ + Cu
	C. 2Fe3+ + Cu 2Fe2+ + Cu2+	D. Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu	
 Câu 10. Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ enang, loại tơ nào thuộc loại tơ bán tổng hợp?
	A. Tơ nilon-6,6.	B. Tơ visco.	C. Tơ enang.	D. Tơ tằm.	
 Câu 11. Chất nào sau đây là đi peptit?
	A. NH2-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH.	B. NH2-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH.
	C. NH2-CH2-CO-NH-CH2COOH.	D. NH2-CH(CH3)CO-NH-CH2-CH2-COOH .
 Câu 12. Kim loại nào sau đây tan hoàn toàn trong nước?
	A. Al	B. Mg	C. Be	D. Na
 Câu 13. Thí nghiệm nào sau đây xẩy ra nhanh hơn ?
	A. Zn + HCl 1M	B. Zn + KHSO4 1M
	C. Zn + (H2SO4 (0,5M), CuSO4 0,001M)	D. Zn + HCl 0,5M	
 Câu 14. Cấu hình electron nào sau đây của nguyên tố Cr?
	A. [Ar] 3d44s2 	B. [Ar] 3d104s1	C. [Ar] 3d54s2	D. [Ar] 3d54s1	 
 Câu 15. Trong các muối sau, muối nào dễ bị nhiệt phân?
	A. KHCO3	B. KBr	C. NaNO3	D. NaCl	
 Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng ?
	A. Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch K2CrO4 thì màu vàng chuyển dần thành màu da cam.
	B. Nhỏ dung dịch H2SO4 vào dung dịch Cr2(SO4)3 thì màu xanh bị biến mất. 
	C. Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu da cam chuyển dần thành màu vàng. 
	D. Nhỏ dung dịch NaOH vào dung dịch Na2CrO4 thì màu vàng chuyển dần sang màu da cam. 
 Câu 17. Este X có công thức cấu tạo thu gọn là CH3COOCH3. Tên gọi của X là
	A. Etyl fomat.	B. Metyl fomat.	C. Etyl axetat.	D. Metyl axetat.	
 Câu 18. Cho các phát biểu sau:
	(a) Thủy phân hoàn toàn vinyl axetat bằng NaOH thu được natri axetat và andehit fomic.
	(b) Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
	(c) Ở điều kiện thường anilin là chất khí.
	(d) Tinh bột thuộc loại polisaccarit.
	(e) Ở điều kiện thích hợp triolein tham gia phản ứng cộng hợp H2.
Số phát biểu đúng là
	A. 4	B. 3 	C. 5 	D. 2	
 Câu 19. Để làm sạch Ag có lẫn các tạp chất Fe, Cu, Al, Pb, Zn. Ta ngâm chúng trong dung dịch nào sau đây?
	A. HCl.	B. CuSO4.	C. NaOH.	D. FeCl3.	
 Câu 20. Kim loại nào sau đây nặng nhất?
	A. Fe.	B. Mo.	C. Os.	D. Pb.
 Câu 21. Cho 25 gam MHCO3 tác dụng với một lượng dư dung dịch HCl. Sau phản ứng thu được 5,6 lít khí (ở đktc). Kim loại M là
	A. Na.	B. Li.	C. K.	D. Rb.
 Câu 22. Cho các chất: metyl fomat, axit glutamic, fructozo, saccarozơ, glucozơ, sobitol. Số chất cho phản ứng tráng bạc là
	A. 5.	B. 3.	C. 2.	D. 4.	
 Câu 23. Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch NaOH và làm mất màu nước Br2?
	A. C3H5(OCOC15H31)3 	B. NH2 - CH3-CH2-COOH. 
 	C. CH2=CH-CH2-O-CH3.	 D. CH2= CH - COOCH3.	
 Câu 24. Khói thuốc lá rất có hại cho thai nhi và trẻ nhỏ; hút thuốc gây bệnh phổi tắc nghẽn mãn tính, gây ung thư phổi, gây chảy máu não, gây hôi miệng và hỏng răng. Chất có nhiều trong khói thuốc lá gây hại cho sức khỏe con người là chất ?
	A. heroin.	B. nicotin.	C. cafein.	D. cocain.
 Câu 25. Tiến hành phản ứng khử oxit X thành kim loại bằng khí H2 (dư) theo sơ đồ hình vẽ:
Oxit X là
	A. Al2O3	B. K2O	C. MgO	D. Fe2O3
 Câu 26. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng với NaOH?
	A. CH3 -NH2.	B. NH2CH2COONa.	C. ClNH3CH2COOH.	D. NH2CH2COOH.
 Câu 27. Xà phòng hóa hoàn toàn 2,64 gam một este đơn chức X với 150 ml KOH 0,2M (vừa đủ) thu được 0,96 gam ancol Y. Tên của X là
	A. etyl axetat.	B. etyl propionat.	C. metyl axetat.	D. metyl propionat.
 Câu 28. Cho dãy các kim loại : K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
	A. 3	B. 2	C. 1	D. 4	
 Câu 29. Trong những năm 30 của thế kỉ XX, các nhà hóa học của hãng Du Pont (Mỹ) đã thông báo phát minh ra một loại vật liệu ''mỏng hơn tơ nhện, bền hơn thép và đẹp hơn lụa''. Theo thời gian, vật liệu này đã có mặt trong cuộc sống hàng ngày của con người, phổ biến trong các sản phẩm như lốp xe, dù, quần áo, tất,  Hãng Du Pont đã thu được hàng tỷ đô la mỗi năm bằng sáng chế về loại vật liệu này. Một trong số vật liệu đó là tơ nilon-6. Công thức một đoạn mạch của tơ nilon-6 là
	A. (-CH2-CH=CH-CH2)n	B. (-NH-[CH2]6-CO-)n	
	C. (-NH-[CH2]5-CO-)n	D. (-NH-[CH2]6-NH-CO-[CH2]4-CO-)n
 Câu 30. Nhận xét nào dưới đây là đúng?
	A. Trong phân tử protein luôn có nguyên tử nitơ.
	B. Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
	C. Este là những chất hữu cơ dễ tan trong nước.
	D. Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch xanh lam.
 Câu 31. Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm hóa xanh ?
	A. Phenyl amoniclorua.	B. Metylamin.	C. Glyxin.	D. Anilin.	
Câu 32. Cho các phát biểu sau:
 (1) Glucozơ thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với nước brom.
 (2) Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức.
	(3) Ở điều kiện thường, dung dịch của glucozơ, fructozơ đều hòa tan Cu(OH)2.
	(4) Trong công nghiệp, glucozơ được điều chế bằng phương pháp quang hợp cây xanh
	(5) Dùng cồn iot có thể phân biệt được sacarozo và glucozơ.
	Số phát biểu đúng là
	A. 4	B. 2	C. 3	D. 5
Câu 33. Cho từ từ 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Na2CO3 0,2 M và KHCO3 0,1 M vào 100 ml dung dịch HCl 0,2 M, khuấy đều, phản ứng hoàn toàn được V ml khí CO2 (đktc). Giá trị của V là
	A. 268,8	B. 191,2.	C. 336,0.	D. 448,0.	
 Câu 34. Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở (cấu tạo từ Gly, Ala) và este Y (được tạo ra từ phản ứng este hóa giữa axit cacboxylic no, đơn chức và metanol). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 15,68 lít O2 (đktc). Mặt khác, khi thủy phân m gam E trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 24,2 gam hỗn hợp muối (trong đó số mol muối natri của Gly lớn hơn số mol muối của Ala). Đốt cháy hoàn toàn lượng muối trên cần 20 gam O2, thu được Na2CO3, N2, H2O và 18,7 gam CO2. Tỉ lệ số mol Gly : Ala trong X là
	A. 3 : 1.	B. 1 : 3.	C. 1 : 1.	D. 1 : 2.
 Câu 35. Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần dùng 1,288 mol O2, thu được 0,912 mol CO2 và 0,848 mol H2O. Cho 21,264 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì khối lượng muối tạo thành là ?
	A. 21,712 gam 	B. 20,016 gam	C. 21,936 gam	D. 9,14 gam 
Câu 36. Trộn 100 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,1 M với 100 ml dung dịch HCl x M được dung dịch Y. Cho 6,85 gam Ba vào dung dịch Y, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được 7,50 gam chất rắn. Giá trị nhỏ nhất của x là
	A. 0,30.	B. 0,70.	C. 0,15.	D. 0,10.	
 Câu 37. Cho 2,88 kg glucozơ nguyên chất lên men thành ancol etylic. Hiệu suất quá trình lên men là 80%. Thể tích ancol etylic 400 thu được là (biết khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/ml)
	A. 3,68 lít.	B. 4,60 lít.	C. 1,84 lít.	D. 2,94 lít.
 Câu 38. Trộn 58,75 gam hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2 và kim loại M với 46,4 gam FeCO3 được hỗn hợp Y. Cho toàn bộ Y vào lượng vừa đủ dung dịch KHSO4 thu được dung dịch Z chỉ chứa 4 ion( không kể H+ và OH- của H2O) và 16,8 lít hỗn hợp T gồm 3 khí trong đó có 2 khí có cùng phân tử khối và 1 khí hóa nâu trong không khí. Tỉ khối của T so với H2 là 19,2. Cô cạn 1/10 dung dịch Z thu được m gam rắn khan. Giá trị của m là
	A. 37,950.	B. 39,385.	C. 39,705.	D. 39,835 .	
 Câu 39. Đốt cháy 17,04 gam hỗn hợp E chứa 2 este hơn kém nhau 28 đvC cần dùng 0,94 mol O2, thu được 13,68 gam nước. Mặt khác đun nóng 17,04 gam E với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp F gồm 2 ancol và hỗn hợp chứa x gam muối X và y gam muối Y (MX < MY). Đun nóng toàn bộ F với H2SO4 đặc ở 1700C thu được hỗn hợp gồm 2 olefin. Tỉ lệ gần nhất của x : y là
	A. 1,35	B. 1,25	C. 1,20	D. 1,30	
 Câu 40. Cho hỗn hợp gồm 0,045 mol Mg và 0,05 mol Fe tác dung với V ml dung dịch X chứa Cu(NO3) 2 0,5 M và AgNO3 0,3 M. Sau phản ứng thu được dung dịch Y và hỗn hợp kim loại Z. Cho toàn bộ hỗn hợp Z tác dụng với dung dịch Y và hỗn hợp kim loại Z. Cho toàn bộ hỗn hợp Z tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc). Cho biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Gía trị của V là
	A. 200	B. 100	C. 120	D. 150
-----Hết ---

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_lan_1_mon_hoa_hoc_nam_2017_ma_de_01.doc
  • docĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QG 2017.doc