Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2017 - Đề số 21

doc 4 trang Người đăng duyenlinhkn2 Ngày đăng 10/05/2026 Lượt xem 2Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2017 - Đề số 21", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi thử THPT Quốc gia lần 1 môn Hóa học năm 2017 - Đề số 21
ĐỀ SỐ 21	 THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 
	Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC
	Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :
H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39;
Mg = 24; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137
Câu 1: Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta mạ vào mặt ngoài của ống thép bằng kim loại gì?
	A. Ag	B. Pb 	C. Cu 	D. Zn
Câu 2: Số este có công thức phân tử là C3H6O2  là
	A. 3	B. 4	C. 1	D. 2
Câu 3: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch NaOH loãng (dư). Sau phản ứng thu được dung dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là
	A. 2,24 lít.   	B. 3,36 lít.              	C. 4,48 lít.     	D. 6,72 lít.
Câu 4: Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glixerol?
	A. Benzyl axetat. B. Tristearin       	C. Metyl fomat    	D. Metyl axetat
Câu 5: Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
	A. Thạch cao nung  	B. Đá vôi 	C. Boxit    	D. Thạch cao sống
Câu 6: Một lượng Ag dạng bột có lẫn Fe, Cu. Để loại bỏ tạp chất mà không làm thay đổi lượng Ag ban đầu, có thể ngâm lượng Ag trên vào dung dịch gì?
	A. HNO3 	B. Fe(NO3)3	C. AgNO3	D. HCl
Câu 7: Dung dịch lòng trắng trứng phản ứng với Cu(OH)2 tạo sản phẩm có màu đặc trưng là
	A. Màu xanh lam  	B. Màu vàng  	C. Màu đỏ máu  	D. Màu tím
Câu 8: Polime X là chất rắn trong suốt, có khả năng cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Tên gọi của X là
A. poli (vinyl clorua)     B. poli (metyl metacrylat) C. polietilen      D. poliacrilonitrin
Câu 9: Cho bột Al vào dung dịch KOH dư, ta thấy hiện tượng?
	A. Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu.
	B. Sủi bọt khí, Al không tan hết và dung dịch màu xanh lam.
	C. Sủi bọt khí, Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu.
	D. Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam.
Câu 10: Chất nào sau đây là đisaccarit?
	A. Saccarozơ   	B. Glucozơ     	C. Amilozơ    	D. Xenlulozơ
Câu 11: Trong hỗn hợp X gồm Fe2O3; ZnO; Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được dung dịch Y và phần không tan Z. Cho Y tác dụng với NaOH loãng dư thu được lương kết tủa gồm
A. Fe(OH)3 ; Zn(OH)2   B. Fe(OH)2 ; Cu(OH)2 C. Fe(OH)3	D. Fe(OH)2 ; Cu(OH)2 ; Zn(OH)2 .
Câu 12: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với khí clo và dung dịch axit clohiđric cho ra cùng một loại muối?	A. Al  	B. Ag 	C. Cu 	D. Fe
Câu 13: Để phân biệt các dung dịch riêng biệt: KCl, MgCl2, AlCl3, FeCl3 có thể dùng dung dịch: 	A. HCl  	B. HNO3    	C. NaOH 	D. Na2SO4
Câu 14: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch riêng biệt ở nhiệt độ thường: CuSO4, K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, HCl, Ca(NO3)2. Số chất tác dụng thu được kết tủa là
	A. 6	B. 4	C. 3	D. 5
Câu 15: Để phân biệt 3 loại dung dịch: H2N - CH2 - COOH; CH3COOH; CH3CH2NH2  chỉ cần một thuốc thử là:	A. dd NaOH	B. dd HCl	C. Na kim loại    	D. Quỳ tím
Câu 16: Cho các chất: Cao su buna, poli (metyl metacrylat), tơ olon, tơ nilon-6,6 và polietilen. Số chất được tạo thành từ phản ứng trùng hợp là
	A. 5	B. 2	C. 4	D. 3
Câu 17 Cho các phát biểu sau: 
(1) Cr không tác dụng với dung dịch HNO3 đặc nguội và H2SO4 đặc nguội.
(2) CrO3 là oxit lưỡng tính.
 (3) Dung dịch hỗn hợp K2Cr2O7 và H2SO4 có tính oxi hóa mạnh.
(4) Ở nhiệt độ cao, Cr tác dụng với dung dịch HCl và Cr tác dụng với Cl2 đều tạo thành CrCl2. 
(5) Cr(OH)3 vừa tác dụng với dung dịch HCl, vừa tác dụng với dung dịch NaOH. 
(6) Crom là kim loại có tính khử yếu hơn sắt. Số phát biểu sai là:
	A. 2	B. 4	C. 5	D. 3
Câu 18: Trong số các chất dưới đây chất có tính bazơ mạnh nhất là
	A. C6H5NH2  	B. NH3   	C. CH3NH2 	D. (C6H5)2NH2
Câu 19: Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ sinh ra 8,96 lít khí CO2(ở đktc). Thành phần phần trămvề khối lượng của CaCO3.MgCO3trong loại quặng nêu trên là:	A. 40%.	B. 92%. C. 84%.	 D. 50%.
Câu 20: Cho các nhận định sau:
(1) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo.
(2) Các chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan tốt trong đimetyl ete.
(3) Xà phòng là muối natri hay kali của các axit béo.
(4) Thủy phân chất béo trong môi trường axit hay kiềm đều thu được glixerol.
(5) Chất béo lỏng có thành phần chủ yếu là các axit béo không no.
(6) Phản ứng của chất béo với dung dịch kiềm gọi là phản ứng xà phòng hóa. Số nhận định đúng là:	A.4	B.5	C.2	D. 3
Câu 21: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước và lắc đều để K2Cr2O7 tan hết, thu được dung dịch X. Thêm vài giọt KOH vào dung dịch X, thu được dung dịch Y. Màu sắc của dung dịch X và Y lần lượt l
	A. Màu vàng và màu da cam   	B. . Màu vàng và màu nâu đỏ
	C. Màu da cam và màu vàng    	D. Màu nâu đỏ và màu vàng.
Câu 22: Cho các phát biểu sau:
(a) Thuỷ phân hoàn toàn một este no, đơn chức trong môi trường kiềm luôn thu được muối và ancol.
(b) Dung dịch saccarozơ không tác dụng với Cu(OH)2cho dung dịch phức màu xanh lam.
(c) Tinh bột và xenlulozơ thủy phân hoàn toàn đều thu được sản phẩm cuối cùng là glucozơ.
(d) Để phân biệt anilin và ancol etylic ta có thể dùng dung dịch NaOH.
(e) Các peptit đều dễ bị thuỷ phân trong môi trường axit hoặc kiềm hoặc có mặt của men thích hợp.
(f) C6H5CH2NH2 còn có tên gọi là benzylmetanamin. Số phát biểu đúng là:
	A. 5 	B. 3 	C. 2 	D. 4
Câu 23: Cho các dung dịch sau: H2SO4 (loãng); FeCl3; ZnCl2; AgNO3; HNO3 loãng; hỗn hợp HCl và KNO3. Số dung dịch phản ứng với Cu là
	A. 3	B. 6	C. 4	D. 5
Câu 24: Cho các muối rắn sau: NaHCO3, NaCl, Na2CO3, AgNO3, Ba(NO3)2. Số muối dễ bị nhiệt phân là:A. 2	B. 4	C. 3	D. 1
Câu 25: Cho các phát biểu sau:
(1) Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
(2) Ở điều kiện thường, tristearin là chất rắn.
(3) Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit.
(4) Hàm lượng cacbon trong fructozơ nhiều hơn trong xenlulozơ.
(5) Đun nóng anbumin của lòng trắng trứng trong môi trường kiềm, thu được các a-amino axit.
(6) Ở điều kiện thường, propylamin là chất lỏng, độc và ít tan trong nước. Số phát biểu đúng là: 	A. 6	B.4	C. 5	D. 3
Câu 26: cho 13,23g axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M thu được dung dịch X. Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được m gam chất rắn khan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
	A. 29,69g  	B. 17,19g	C. 28,89g	D. 31,31g
Câu 27: Một loại ngũ cốc chứa 80% tinh bột. Cho m kg ngũ cốc lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 200 kg kết tủa. Biết hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80%. Giá trị của m là:
 A. 395,5	B. 237,3	C. 316,4	D. 474,6
Câu 28: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:
- Thí nghiệm (1): Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;
- Thí nghiệm (2): Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;
- Thí nghiệm (3): Nhúng thanh Cu trong dung dịch Fe2(SO4)3 có nhỏ vài giọt dung dịch H2SO4 loãng;
- Thí nghiệm (4): Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl. 
Các thí nghiệm xuất hiện ăn mòn điện hoá là:
A. (2), (3).	B. (2), (4).	C. (1), (2).	D. (3), (4).
Câu 29:Hoà tan hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 175ml dung dịch Ba(OH)2 1M sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là :
	A.39,40	B. 29,55	C.17,73	D.68,95.
Câu 30: Hòa tan hoàn toàn 8,975 gam hỗn hợp gồm Al, Fe và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, sau phản ứng thu được V lít H2 (đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 32,975 gam muối khan. Vậy giá trị của V là
	A.4,48.	B.6,72.	C.11,2	D.5,6.
Câu 31:Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Z từ dung dịch X và chất rắn Y: 
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây?
	A.Zn + H2SO4 (loãng) ZnSO4 + H2­
	B.CuO (rắn) + CO (khí) Cu + CO2­
	C.NaOH + NH4Cl (rắn) NH3­ + NaCl + H2O 
	D.K2SO3 (rắn) + H2SO4K2SO4 + SO2­ + H2O
Câu 32: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X,Y,Z,T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thử
Thuốc thử
Hiện tượng
T
Quỳ tím
Quỳ tím chuyển màu xanh
X
Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng
Kết tủa Ag trắng sáng
X,Y
Cu(OH)2
Dung dịch xanh lam
Z
Nước brom
Kết tủa trắng
X, Y, Z, T lần lượt là:
	A. Glucozơ, saccarozơ, anilin, propylamin. B. Glucozơ, anilin, propylamin , saccarozơ.
	C. Propylamin, glucozơ, saccarozơ, anilin. D. Saccarozơ, glucozơ, anilin, propylamin.
Câu 33: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch riêng biệt ở nhiệt độ thường: CuSO4, K2CO3, Ca(OH)2, H2SO4, HCl, Ca(NO3)2. Số chất tác dụng thu được kết tủa là
	A. 6	B. 4	C. 3	D. 5
Câu 34: Cho các đặc tính sau:
	(1) Là chất rắn kết tinh, dễ tan trong nước, ngọt hơn đường nho.
	(2) Dung dịch hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo phức màu xanh lam.
	(3) Cho được phản ứng thủy phân.
	(4) Tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0) thu được sobitol.
	(5) Cho được phản ứng tráng gương.
	(6) Chỉ tồn tại dưới dạng mạch vòng.
	(7) Trong công nghiệp, được dùng làm nguyên liệu tráng gương, tráng ruột phích.
	(8) Tác dụng được với dung dịch Br2. 	Số đặc tính đúng của saccarozơ là:
	A. 4	B.5	C. 6	D. 7
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn m gam một chất béo (triglixerit) cần 1,106 mol O2, sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7 mol H2O. Cho 24,64 gam chất béo này tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa a mol Br2. Giá trị của a là: 
A. 0,10.	B. 0,12.	C. 0,14.	D. 0,16.
Câu 36: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp chứa AlCl3 và HCl, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau (số liệu tính theo đơn vị mol)
Tỉ số x : a có giá trị bằng A. 3,6.	B. 4,8.	C. 4,4.	D. 3,8.
Câu 37: Điều nào sau đây là sai khi nói về glucozơ và fructozơ?
	A. Đều làm mất màu nước Br2.	
B. Đều có công thức phân tử C6H12O6.
	C. Đều tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng.
	D. Đều tác dụng với H2 xúc tác Ni, t0.
Câu 38: Điện phân với điện cực trơ màng ngăn xốp dung dịch chứa 0,10 mol CuSO4 và 0,12 mol NaCl đến khi catot bắt đầu thoát khí thì dừng lại. Thể tích khí (đktc) thu được ở anot là
	A. 1,344. 	B. 0,896.	C. 1,792.   	D. 0,448.
Câu 39: Thủy phân một lượng pentapeptit mạch hở X chỉ thu được 3,045 gam Ala-Gly-Gly; 3,48 gam Gly-Val; 7,5 gam Gly; 2,34 gam Val; x mol Val-Ala và y mol Ala. Biết X có công thức Ala-Gly - Gly - Val - Ala . Tỷ lệ x:y là	A. 7:20.  B. 2:5.  C. 6:1. 	D. 11:16.
Câu 40: Cho 3,99 gam hỗn hợp X gồm CH8N2O3 và C3H10N2O4, đều mạch hở, tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được dung dịch Y và 1,232 lít khí X duy nhất (đktc, làm xanh quỳ ẩm). Cô cạn Y thu được chất rắn chỉ chứa ba muối. % Khối lượng muối có khối lượng phân tử nhỏ nhất có trong Y là: 
A. 22,20%.	B. 24,63%.	C. 31,15%.	D. 19,43%.

Tài liệu đính kèm:

  • docde_thi_thu_thpt_quoc_gia_lan_1_mon_hoa_hoc_nam_2017_de_so_21.doc